Tóm tắt Quyết định 392/QĐ-BTTTT về việc chỉ định phòng đo kiểm chuyên ngành
Quyết định số 392/QĐ-BTTTT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành nhằm chỉ định đơn vị có đủ năng lực thực hiện hoạt động đo kiểm, thử nghiệm phục vụ công tác quản lý chất lượng chuyên ngành. Dưới đây là nội dung chi tiết về các quy định cốt lõi của văn bản này:
1. Chỉ định đơn vị đo kiểm chuyên ngành
Quyết định thực hiện việc chỉ định chính thức đối với đơn vị đo kiểm đáp ứng tiêu chuẩn quy định, cụ thể:
- Đơn vị được chỉ định: Trung tâm Đo kiểm và Thử nghiệm Công nghệ thuộc Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện.
- Điều kiện đáp ứng: Đơn vị được đánh giá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về chỉ định phòng đo kiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông, căn cứ theo các quy định ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ-BBCVT.
- Phạm vi hoạt động: Danh mục các nội dung đo kiểm được chỉ định cụ thể được thực hiện theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
2. Trách nhiệm và nghĩa vụ của phòng đo kiểm được chỉ định
Trung tâm Đo kiểm và Thử nghiệm Công nghệ có trách nhiệm tuân thủ nghiêm ngặt các quy định vận hành trong suốt thời gian được chỉ định:
- Phải duy trì và tuân thủ đầy đủ các yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật đối với một phòng đo kiểm được chỉ định theo quy định pháp luật.
- Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ với tần suất 06 (sáu) tháng một lần về kết quả và tình hình hoạt động đo kiểm.
- Thực hiện các báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu hoặc theo quy định hiện hành.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về thời gian áp dụng và các đầu mối chịu trách nhiệm triển khai Quyết định bao gồm:
- Thời hạn hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành trong thời hạn 03 (ba) năm kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Đo kiểm và Thử nghiệm Công nghệ (Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện) cùng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ THÔNG TIN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 392/QĐ-BTTTT | Hà Nội, ngày 22 tháng 03 năm 2011 |
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 50/2006/QĐ-BBCVT ngày 01/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về chỉ định phòng đo kiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định phòng đo kiểm:
TRUNG TÂM ĐO KIỂM VÀ THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ
Thuộc: VIỆN KHOA HỌC KỸ THUẬT BƯU ĐIỆN
đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về chỉ định phòng đo kiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ-BBCVT với danh mục được chỉ định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 phải tuân thủ đầy đủ các yêu cầu đối với phòng đo kiểm được chỉ định và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 06 (sáu) tháng, báo cáo đột xuất theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực trong thời hạn 03 (ba) năm kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 392/QĐ-BTTTT ngày 22 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
1. Tên phòng đo kiểm được chỉ định:
Trung tâm Đo Kiểm và Thử nghiệm Công Nghệ
Thuộc: Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức được quy định tại: Quyết định số 268/QĐ-VKHKTBĐ ngày 14/8/2009 của Viện trưởng Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện về việc Thành lập Trung tâm Đo kiểm và Thử nghiệm Công nghệ.
Địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
| TT | Danh mục | Quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, chỉ tiêu kỹ thuật |
| I | Sản phẩm viễn thông |
|
| 1. | Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 8240 : 2009 |
| 2. | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | QCVN 10:2010/BTTTT QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 8240 : 2009 |
| 3. | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng | QCVN 11:2010/BTTTT QCVN 12:2010/BTTTT QCVN 13:2010/BTTTT QCVN 15:2010/BTTTT |
| 4. | Tổng đài PABX | QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT |
| 5. | Thiết bị đầu cuối xDSL | QCVN 22:2010/BTTTT |
| 6. | Thiết bị truyền dẫn viba số | TCN 68-137 : 1995 TCN 68-156 : 1996 TCN 68-158 : 1996 TCN 68-234: 2006 |
| 7. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | TCN 68-219 : 2004 TCN 68-220 : 2004 TCN 68-229 : 2005 TCN 68-230 : 2005 TCN 68-231 : 2005 TCN 68-232 : 2005 TCN 68-233 : 2005 TCN 68-235 : 2006 TCN 68-236 : 2006 TCN 68-237 : 2006 TCN 68-238 : 2006 TCN 68-242 : 2006 TCN 68-251 : 2006 TCN 68-252 : 2006 *** |
| 8. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | TCN 68-246 : 2006 *** |
| 9. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | *** |
| 10. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | *** |
| 11. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) | TCN 68-243 : 2000 *** |
| 12. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | TCN 68-180 : 1999 TCN 68-214 : 2002 TCN 68-215 : 2002 *** |
| 13. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | TCN 68-198 : 2001 TCN 68-199 : 2001 TCN 68-201 : 2001 TCN 68-202 : 2001 TCN 68-204 : 2001 TCN 68-205 : 2001 TCN 68-206 : 2001 TCN 68-239 : 2006 TCN 68-240 : 2006 TCN 68-241 : 2006 TCN 68-247 : 2006 TCN 68-248 : 2006 TCN 68-249 : 2006 TCN 68-250 : 2006 *** |
| 14. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện nghiệp dư | TCN 68-244 : 2006 *** |
| 15. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | *** |
| 16. | Thiết bị Rada | *** |
| 17. | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | *** |
| 18. | Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến điện | TCN 68-243 : 2006 *** |
| 19. | Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện | TCN 68-243 : 2006 *** |
| II | Dịch vụ viễn thông |
|
| 20. | Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất | TCN 68-176 : 2006(1) |
| 21. | Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất | TCN 68-186 : 2006(2) |
| 22. | Dịch vụ truy nhập Internet ADSL | TCN 68-227 : 2006(3) |
| 23. | Dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng viễn thông cố định mặt đất | TCN 68-218 : 2006 |
| 24. | Dịch vụ kết nối Internet | TCN 68-218 : 2006 |
| 25. | Dịch vụ điện thoại trên mạng vô tuyến nội thị công cộng PHS | TCVN 8069 : 2009 |
| 26. | Dịch vụ điện thoại VoIP | TCVN 8068 : 2009 |
| III | Công trình viễn thông |
|
| 27. | Trạm truyền dẫn phát sóng vô tuyến điện (phát thanh, truyền hình) | QCVN 9:2010/BTTTT(4) TCN 68-135:2001 |
| 28. | Trạm truyền dẫn vi ba đường dài trong nước | QCVN 9:2010/BTTTT(4) TCN 68-135:2001 |
| 29. | Trạm mặt đất thông tin vệ tinh loại D, E và F | QCVN 9:2010/BTTTT(4) TCN 68-135:2001 |
| 30. | Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (BTS) | QCVN 8:2010/BTTTT QCVN 9:2010/BTTTT(4) TCN 68-135:2001 |
Ghi chú:
- *** Áp dụng Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia: Quyết định số 478/2001/QĐ-TCBĐ ngày 15/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành "Chỉ tiêu kỹ thuật áp dụng cho chứng nhận hợp chuẩn thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện"; Thể lệ thông tin vô tuyến thế giới của Liên minh Viễn thông Quốc tế ITU;
- (1): Không áp dụng cho chỉ tiêu kỹ thuật tại mục 3.5 của TCN 68-176:2006;
- (2): Không áp dụng cho chỉ tiêu kỹ thuật tại mục 3.5 của TCN 68-186:2006;
- (3): Không áp dụng cho chỉ tiêu kỹ thuật tại mục 3.3 của TCN 68-227:2006;
- (4): Chỉ áp dụng cho các chỉ tiêu kỹ thuật tại mục 2.1.3 của QCVN 9:2010/BTTTT.
- 1Quyết định 50/2006/QĐ-BBCVT về chỉ định phòng đo kiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành
- 2Nghị định 187/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 3Quyết định 478/2001/QĐ-TCBĐ ban hành Chỉ tiêu kỹ thuật áp dụng cho chứng nhận hợp chuẩn thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành
Quyết định 392/QĐ-BTTTT năm 2011 về chỉ định phòng đo kiểm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- Số hiệu: 392/QĐ-BTTTT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/03/2011
- Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Người ký: Nguyễn Thành Hưng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/03/2011
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
