Giới thiệu về Quyết định 3906/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm
Quyết định số 3906/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đô thị trong năm 2024. Quyết định này thực hiện điều chỉnh, bổ sung trực tiếp dựa trên các quyết định đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trước đó bao gồm Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 và Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 07/5/2024.
- Nội dung điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án năm 2024
Quyết định thực hiện việc thay đổi quy mô và số lượng các dự án triển khai trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm cụ thể như sau:
- Điều chỉnh, bổ sung thông tin dự án: Tiến hành điều chỉnh và bổ sung các thông tin liên quan đến tên dự án, mã loại đất và diện tích đối với 05 dự án hiện hữu.
- Bổ sung danh mục dự án mới: Bổ sung thêm 23 dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích bổ sung là 49,02 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án: Tổng số dự án sau khi điều chỉnh, bổ sung được ghi nhận tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 được thay đổi thành 202 dự án với tổng diện tích đất thực hiện là 1.688,82 ha.
- Kế hoạch phân bổ chi tiết các loại đất trong năm 2024
Sau khi thực hiện các điều chỉnh, tổng diện tích đất tự nhiên của quận Bắc Từ Liêm là 4.534,84 ha được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 525,04 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 27,48 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 338,70 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 103,53 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,82 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 52,52 ha.
- Các loại đất rừng phòng hộ (RPH), đất rừng đặc dụng (RDD), đất rừng sản xuất (RSX) và đất làm muối (LMU) không có diện tích phân bổ (0 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng cộng 3.896,58 ha. Chi tiết phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 69,00 ha.
- Đất an ninh (CAN): 38,17 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 30,12 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 25,67 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 187,64 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 126,30 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.648,09 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 4,52 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,36 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.004,84 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,47 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 14,85 ha.
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG): 9,72 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 10,91 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 53,26 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 35,47 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 43,44 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 13,11 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 468,30 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 85,49 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 2,96 ha.
- Các loại đất khu chế xuất (SKT), đất ở tại nông thôn (ONT) và đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) không ghi nhận diện tích phân bổ.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 113,22 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất bổ sung trong năm 2024
Để phục vụ cho việc triển khai các dự án phát triển hạ tầng và đô thị mới, kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024 trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Thu hồi bổ sung tổng cộng 34,49 ha, toàn bộ diện tích thu hồi này thuộc loại đất trồng cây hàng năm khác (HNK).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Thu hồi bổ sung tổng cộng 4,51 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất giao thông (DGT): Thu hồi 3,45 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Thu hồi 0,75 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,31 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Thu hồi bổ sung diện tích 0,09 ha.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng về mặt pháp lý và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không nằm trong phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý theo Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 và Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành và triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung được phê duyệt tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3906/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN BẮC TỪ LIÊM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định của Chính Phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2024 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/03/2024 của HĐND Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội; Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6613/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 và Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung (tên dự án, mã loại đất, diện tích): 05 dự án.
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm là: 23 dự án, với diện tích 49,02 ha. (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 4.534,84 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 525,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27,48 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 27,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 338,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 103,53 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,82 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 52,52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.896,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 69,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 38,17 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 30,12 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25,67 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,64 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 126,30 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.648,09 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,52 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,36 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.004,84 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,47 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 14,85 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 9,72 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,91 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,26 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,47 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 43,44 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,11 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 468,30 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 85,49 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,96 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 113,22 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
b) Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024
Đơn vị tính (ha)
| STT | Loại đất | Mã | Tổng diện tích đất |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34,49 |
| - | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,51 |
| - | Đất giao thông | DGT | 3,45 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,75 |
| - | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,31 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,09 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 thành: 202 dự án, tổng diện tích 1.688,82ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 24/01/2024; số 2455/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2595/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 2596/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2589/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 8Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 9Nghị quyết 20/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 2595/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 2596/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 2589/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
Quyết định 3906/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 3906/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/07/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
