Quyết định 383/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn mới. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu sử dụng đất và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Quyết định xác định rõ diện tích và cơ cấu của từng nhóm đất chính trên địa bàn huyện Yên Thủy, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 21.957,42 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 76,09% tổng diện tích tự nhiên. Chỉ tiêu này thể hiện mức thực giảm 856,06 ha so với hiện trạng năm 2023, nhưng lại tăng 2.563,99 ha so với chỉ tiêu đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 2032/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích đạt 5.416,61 ha, chiếm 18,77% tổng diện tích tự nhiên. So với hiện trạng năm 2023, diện tích đất phi nông nghiệp thực tăng 1.017,96 ha; tuy nhiên, con số này giảm 3.311,58 ha so với chỉ tiêu đã phê duyệt tại Quyết định số 2032/QĐ-UBND.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1.481,74 ha, chiếm 5,13% tổng diện tích tự nhiên. Chỉ tiêu này giảm 161,90 ha so với hiện trạng năm 2023 và tăng 747,59 ha so với chỉ tiêu tại Quyết định số 2032/QĐ-UBND.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quy hoạch điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Thủy với tổng diện tích là 1.276,61 ha, bao gồm các danh mục cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 970,00 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 287,55 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 19,06 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Quyết định cũng đề ra phương án khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng với tổng diện tích đưa vào sử dụng là 161,89 ha, phân bổ cho các mục đích:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 110,37 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 51,52 ha.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy
Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch sau khi được phê duyệt, bao gồm các nhiệm vụ:
- Thực hiện công bố công khai thông tin Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.
- Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn huyện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 383/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 05 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN YÊN THỦY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021- 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1648/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chỉnh phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2032/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Thủy;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (nay hợp nhất thành Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 55/TTr-STNMT ngày 06 tháng 02 năm 2025, Công văn số 571/SNNMT-QLĐĐ ngày 26 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp có 21.957,42 ha, chiếm 76,09% tổng diện tích tự nhiên, thực giảm 856,06 ha so với năm 2023 và tăng 2.563,99 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2032/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất phi nông nghiệp có 5.416,61 ha, chiếm 18,77% tổng diện tích tự nhiên, thực tăng 1.017,96 ha so với năm 2023 và giảm 3.311,58 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2032/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất chưa sử dụng của huyện còn 1.481,74 ha, chiếm 5,13% tổng diện tích tự nhiên, giảm 161,90 ha so với hiện trạng 2023 và tăng 747,59 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2032/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết các loại đất và phân bổ cho các xã, thị trấn theo Biểu 01 kèm theo).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Điều chỉnh Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Thủy là 1.276,61 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 970,00 ha; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 287,55 ha; đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 19,06 ha.
(Chi tiết chuyển mục đích sử dụng đất theo Biểu 02 kèm theo).
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đến năm 2030, diện tích đất chưa sử dụng khai thác đưa vào sử dụng của huyện Yên Thủy là 161,89 ha, bao gồm sử dụng vào mục đích: Đất nông nghiệp là 110,37 ha; đất phi nông nghiệp là 51,52 ha.
(Chi tiết đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Thủy
(Kèm theo Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Hiện trạng năm 2023 | Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | TT Hàng Trạm | Xã Bảo Hiệu | Xã Đa Phúc | Xã Đoàn Kết | Xã Hữu Lợi | Xã Lạc Lương | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(12)+. ..+(22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.677,24 | 78,59 | 22.813,48 | 79,06 | 21.957,42 |
| 21.957,42 | 76,09 | 2.195,67 | 3.335,85 | 2.292,98 | 1.017,08 | 1.579,91 | 2.737,95 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.483,47 | 12,07 | 3.470,04 | 12,03 | 3.397,50 |
| 3.397,50 | 11,77 | 161,31 | 348,05 | 207,67 | 342,47 | 270,44 | 260,33 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 405,89 | 1,41 | 405,83 | 1,41 | 395,50 |
| 395,50 | 1,37 | 0,48 | 36,31 |
| 165,41 | 77,08 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.619,28 | 9,08 | 2.694,36 | 9,34 |
| 1.999,25 | 1.999,25 | 6,93 | 268,06 | 164,80 | 564,83 | 93,88 | 272,00 | 280,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.452,92 | 5,04 | 1.528,15 | 5,30 | 1.398,98 |
| 1.398,98 | 4,85 | 302,26 | 360,28 | 176,82 | 55,49 | 49,25 | 101,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.100,90 | 10,75 | 3.100,11 | 10,74 | 2.842,25 |
| 2.842,25 | 9,85 |
| 320,62 | 827,39 | 193,70 | 162,98 | 869,78 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.391,65 | 15,22 | 4.391,65 | 15,22 | 4.391,65 |
| 4.391,65 | 15,22 | 1.361,95 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.519,97 | 26,06 | 7.516,46 | 26,05 | 7.208,59 |
| 7.208,59 | 24,98 | 89,25 | 1.836,54 | 390,14 | 245,37 | 769,32 | 1.214,53 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.226,83 | 11,18 | 3.226,77 | 11,18 | 3.226,77 |
| 3.226,77 | 11,18 |
| 514,05 | 93,35 | 87,78 | 168,46 | 813,41 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 63,02 | 0,22 | 62,98 | 0,22 |
| 68,57 | 68,57 | 0,24 | 8,88 | 11,74 | 1,02 | 9,24 | 5,77 | 5,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 46,03 | 0,16 | 49,73 | 0,17 |
| 650,63 | 650,63 | 2,25 | 3,97 | 293,82 | 125,11 | 76,93 | 50,15 | 5,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.499,51 | 15,59 | 4.398,65 | 15,24 | 5.416,61 |
| 5.416,61 | 18,77 | 612,39 | 755,33 | 426,17 | 450,02 | 410,30 | 376,01 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 195,63 | 0,68 | 195,63 | 0,68 | 264,44 |
| 264,44 | 0,92 | 13,22 | 78,76 | 26,27 | 11,62 | 27,64 | 7,40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,62 |
| 0,62 | 0,00 | 6,54 |
| 6,54 | 0,02 | 4,36 | 0,11 | 0,20 | 0,14 | 0,16 | 0,17 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 216,73 | 0,75 | 46,94 | 0,16 | 220,00 |
| 220,00 | 0,76 | 35,72 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 32,13 |
| 32,13 | 0,11 |
| 32,13 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,39 | 0,02 | 6,39 | 0,02 | 16,42 |
| 16,42 | 0,06 | 1,58 | 9,48 |
|
|
| 0,37 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 45,61 | 0,16 | 85,60 | 0,30 | 101,95 |
| 101,95 | 0,35 | 2,42 | 17,02 |
| 17,70 |
| 2,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 158,57 |
| 158,57 | 0,55 |
| 43,00 |
| 28,60 | 72,20 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 64,60 | 0,22 | 64,60 | 0,22 |
| 127,25 | 127,25 | 0,44 |
| 21,61 |
| 8,82 | 4,90 | 6,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.728,67 | 5,99 | 1.745,98 | 6,05 | 2.172,66 |
| 2.172,66 | 7,53 | 256,79 | 251,36 | 225,43 | 143,64 | 101,47 | 169,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 903,83 | 3,13 | 910,80 | 3,16 | 1.169,18 |
| 1.169,18 | 4,05 | 169,89 | 186,37 | 73,18 | 65,05 | 51,46 | 71,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 521,86 | 1,81 | 525,84 | 1,82 | 536,42 |
| 536,42 | 1,86 | 40,97 | 21,53 | 65,90 | 52,23 | 18,80 | 48,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 25,12 | 0,09 | 25,57 | 0,09 | 35,10 |
| 35,10 | 0,12 | 4,89 | 2,33 | 4,67 | 2,99 | 1,78 | 2,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,22 | 0,02 | 6,22 | 0,02 | 7,00 |
| 7,00 | 0,02 | 2,57 | 0,89 | 0,34 | 0,45 | 0,64 | 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 56,09 | 0,19 | 56,02 | 0,19 | 62,55 |
| 62,55 | 0,22 | 11,07 | 6,13 | 4,09 | 2,19 | 3,66 | 10,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 17,85 | 0,06 | 18,35 | 0,06 | 19,24 |
| 19,24 | 0,07 | 2,23 | 2,03 | 1,97 | 1,24 | 2,30 | 1,51 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,53 | 0,02 | 6,86 | 0,02 | 128,53 |
| 128,53 | 0,45 | 8,81 | 11,53 | 12,00 | 10,47 | 10,18 | 9,54 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,49 | 0,00 | 0,49 | 0,00 | 1,49 |
| 1,49 | 0,01 | 0,28 | 0,11 | 0,12 | 0,10 | 0,12 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,85 | 0,02 | 5,85 | 0,02 | 7,27 |
| 7,27 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,68 | 0,01 | 4,83 | 0,02 | 10,01 |
| 10,01 | 0,03 | 0,61 | 1,07 | 8,33 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,60 | 0,002 | 0,60 | 0,002 | 8,95 |
| 8,95 | 0,03 | 0,12 | 0,02 |
|
|
| 1,20 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 181,11 | 0,63 | 181,11 | 0,63 | 181,11 |
| 181,11 | 0,63 | 13,51 | 17,46 | 54,33 | 8,93 | 12,53 | 24,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,11 |
| 0,11 | 0,00 |
| 0,11 | 0,11 | 0,00 |
|
|
|
|
| 0,11 |
| - | Đất chợ | DCH | 3,33 | 0,01 | 3,33 | 0,01 |
| 5,70 | 5,70 | 0,02 | 1,84 | 1,89 | 0,51 |
|
| 0,20 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,02 |
| 0,81 | 0,003 |
| 15,02 | 15,02 | 0,05 | 2,78 | 0,56 | 0,79 | 1,92 | 0,58 | 6,63 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.614,47 | 5,59 | 1.619,70 | 5,61 | 1.683,01 |
| 1.683,01 | 5,83 |
| 222,22 | 142,91 | 189,43 | 162,32 | 164,94 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 249,76 | 0,87 | 255,93 | 0,89 | 275,23 |
| 275,23 | 0,95 | 275,23 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,19 | 0,06 | 17,27 | 0,06 | 16,99 |
| 16,99 | 0,06 | 7,18 | 0,98 | 0,67 | 0,66 | 0,40 | 1,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,09 | 0,004 | 1,09 | 0,004 | 1,09 |
| 1,09 | 0,004 | 0,36 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,16 | 0,02 | 6,16 | 0,02 |
| 8,96 | 8,96 | 0,03 | 0,08 | 4,28 | 0,06 | 0,67 |
| 0,10 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 339,69 | 1,18 | 339,33 | 1,18 |
| 299,08 | 299,08 | 1,04 | 2,62 | 71,79 | 29,61 | 46,40 | 40,51 | 16,20 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 11,88 | 0,04 | 12,60 | 0,04 |
| 17,27 | 17,27 | 0,06 | 10,05 | 2,03 | 0,23 | 0,42 | 0,12 | 1,22 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.679,02 | 5,82 | 1.643,64 | 5,70 | 1.481,74 | 0 | 1.481,74 | 5,13 | 363,46 | 29,50 | 16,50 | 158,49 | 269,92 | 148,84 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
| 3.171,52 | 3.171,52 | 10,99 | 3.171,52 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
| 1.794,48 | 1.794,48 | 6,22 | 302,74 | 396,59 | 176,82 | 220,90 | 126,33 | 101,56 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
| 14.442,49 | 14.442,49 | 50,05 | 1.451,20 | 2.157,16 | 1.217,53 | 439,07 | 932,30 | 2.084,31 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
| 3.171,52 | 3.171,52 | 10,99 | 400,00 | 40,00 |
| 43,26 |
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| 4.391,65 | 4.391,65 | 15,22 | 1.361,95 |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 252,13 | 252,13 | 0,87 | 35,72 | 32,13 |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
| 16,42 | 16,42 | 0,06 | 1,58 | 9,48 |
|
|
| 0,37 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
| 18,10 | 18,10 | 0,06 | 18,10 |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
| 3.191,18 | 3.191,18 | 11,06 |
| 608,39 | 338,74 | 289,94 | 243,04 | 283,99 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
| 15,00 | 15,00 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
- Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Hiện trạng năm 2023 | Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | Xã Lạc Sỹ | Xã Lạc Thịnh | Xã Ngọc Lương | Xã Phú Lai | Xã Yên Trị | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(12)+.. .+(22) | (11) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.677,24 | 78,59 | 22.813,48 | 79,06 | 21.957,42 |
| 21.957,42 | 76,09 | 2.740,25 | 2.422,67 | 1.541,28 | 868,04 | 1.225,73 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.483,47 | 12,07 | 3.470,04 | 12,03 | 3.397,50 |
| 3.397,50 | 11,77 | 87,40 | 343,58 | 651,63 | 259,48 | 465,15 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 405,89 | 1,41 | 405,83 | 1,41 | 395,50 |
| 395,50 | 1,37 | 68,46 | 3,51 | 1,69 | 5,64 | 36,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.619,28 | 9,08 | 2.694,36 | 9,34 |
| 1.999,25 | 1.999,25 | 6,93 | 4,45 | 103,60 | 115,71 | 56,06 | 74,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.452,92 | 5,04 | 1.528,15 | 5,30 | 1.398,98 |
| 1.398,98 | 4,85 | 28,39 | 28,85 | 190,94 | 35,14 | 70,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.100,90 | 10,75 | 3.100,11 | 10,74 | 2.842,25 |
| 2.842,25 | 9,85 | 369,89 | 97,89 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.391,65 | 15,22 | 4.391,65 | 15,22 | 4.391,65 |
| 4.391,65 | 15,22 |
| 1.553,35 | 458,78 | 454,33 | 563,24 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.519,97 | 26,06 | 7.516,46 | 26,05 | 7.208,59 |
| 7.208,59 | 24,98 | 2.246,46 | 213,13 | 100,33 | 57,77 | 45,74 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.226,83 | 11,18 | 3.226,77 | 11,18 | 3.226,77 |
| 3.226,77 | 11,18 | 1.513,25 | 21,37 | 4,57 | 9,57 | 0,96 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 63,02 | 0,22 | 62,98 | 0,22 |
| 68,57 | 68,57 | 0,24 | 3,66 | 4,67 | 10,12 | 3,06 | 4,78 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 46,03 | 0,16 | 49,73 | 0,17 |
| 650,63 | 650,63 | 2,25 |
| 77,60 | 13,77 | 2,20 | 1,92 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.499,51 | 15,59 | 4.398,65 | 15,24 | 5.416,61 |
| 5.416,61 | 18,77 | 159,71 | 637,13 | 837,64 | 249,19 | 502,73 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 195,63 | 0,68 | 195,63 | 0,68 | 264,44 |
| 264,44 | 0,92 | 1,12 | 2,05 | 45,42 | 13,12 | 37,82 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,62 |
| 0,62 | 0,00 | 6,54 |
| 6,54 | 0,02 | 0,31 | 0,26 | 0,20 | 0,39 | 0,24 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 216,73 | 0,75 | 46,94 | 0,16 | 220,00 |
| 220,00 | 0,76 |
| 184,28 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 32,13 |
| 32,13 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,39 | 0,02 | 6,39 | 0,02 | 16,42 |
| 16,42 | 0,06 |
| 1,66 | 3,30 | 0,03 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 45,61 | 0,16 | 85,60 | 0,30 | 101,95 |
| 101,95 | 0,35 |
| 14,43 | 42,50 | 3,60 | 2,28 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 158,57 |
| 158,57 | 0,55 |
|
| 14,77 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 64,60 | 0,22 | 64,60 | 0,22 |
| 127,25 | 127,25 | 0,44 |
| 37,35 | 48,57 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.728,67 | 5,99 | 1.745,98 | 6,05 | 2.172,66 |
| 2.172,66 | 7,53 | 76,48 | 274,13 | 327,79 | 123,94 | 221,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 903,83 | 3,13 | 910,80 | 3,16 | 1.169,18 |
| 1.169,18 | 4,05 | 41,38 | 132,01 | 180,54 | 80,58 | 117,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 521,86 | 1,81 | 525,84 | 1,82 | 536,42 |
| 536,42 | 1,86 | 3,63 | 114,95 | 100,14 | 21,40 | 48,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 25,12 | 0,09 | 25,57 | 0,09 | 35,10 |
| 35,10 | 0,12 | 1,83 | 0,95 | 5,74 | 2,67 | 4,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,22 | 0,02 | 6,22 | 0,02 | 7,00 |
| 7,00 | 0,02 | 0,38 | 0,54 | 0,35 | 0,21 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 56,09 | 0,19 | 56,02 | 0,19 | 62,55 |
| 62,55 | 0,22 | 4,47 | 5,58 | 5,23 | 2,78 | 6,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 17,85 | 0,06 | 18,35 | 0,06 | 19,24 |
| 19,24 | 0,07 | 0,89 | 0,77 | 3,27 | 1,81 | 1,22 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,53 | 0,02 | 6,86 | 0,02 | 128,53 |
| 128,53 | 0,45 | 9,34 | 12,69 | 12,70 | 9,95 | 21,34 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,49 | 0,00 | 0,49 | 0,00 | 1,49 |
| 1,49 | 0,01 | 0,14 | 0,12 | 0,19 | 0,11 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,85 | 0,02 | 5,85 | 0,02 | 7,27 |
| 7,27 | 0,03 |
|
|
| 1,06 | 6,21 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,68 | 0,01 | 4,83 | 0,02 | 10,01 |
| 10,01 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,60 | 0,002 | 0,60 | 0,002 | 8,95 |
| 8,95 | 0,03 |
| 2,42 | 2,36 |
| 2,83 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 181,11 | 0,63 | 181,11 | 0,63 | 181,11 |
| 181,11 | 0,63 | 14,16 | 4,05 | 16,73 | 3,37 | 11,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,11 |
| 0,11 | 0,00 |
| 0,11 | 0,11 | 0,00 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,33 | 0,01 | 3,33 | 0,01 |
| 5,70 | 5,70 | 0,02 | 0,26 | 0,05 | 0,54 |
| 0,41 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,02 |
| 0,81 | 0,003 |
| 15,02 | 15,02 | 0,05 | 0,50 | 0,56 | 0,60 | 0,10 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.614,47 | 5,59 | 1.619,70 | 5,61 | 1.683,01 |
| 1.683,01 | 5,83 | 34,95 | 106,53 | 335,11 | 96,72 | 227,89 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 249,76 | 0,87 | 255,93 | 0,89 | 275,23 |
| 275,23 | 0,95 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,19 | 0,06 | 17,27 | 0,06 | 16,99 |
| 16,99 | 0,06 | 0,67 | 1,14 | 2,33 | 0,80 | 0,87 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,09 | 0,004 | 1,09 | 0,004 | 1,09 |
| 1,09 | 0,004 |
| 0,49 |
|
| 0,24 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,16 | 0,02 | 6,16 | 0,02 |
| 8,96 | 8,96 | 0,03 | 0,61 | 2,00 | 0,56 | 0,24 | 0,36 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 339,69 | 1,18 | 339,33 | 1,18 |
| 299,08 | 299,08 | 1,04 | 44,96 | 12,25 | 15,35 | 10,05 | 9,34 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 11,88 | 0,04 | 12,60 | 0,04 |
| 17,27 | 17,27 | 0,06 | 0,11 |
| 1,14 | 0,20 | 1,75 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.679,02 | 5,82 | 1.643,64 | 5,70 | 1.481,74 |
| 1.481,74 | 5,13 | 20,92 | 146,26 | 189,34 | 124,07 | 14,45 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
| 3.171,52 | 3.171,52 | 10,99 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
| 1.794,48 | 1.794,48 | 6,22 | 96,85 | 32,36 | 192,63 | 40,78 | 106,92 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
| 14.442,49 | 14.442,49 | 50,05 | 2.616,35 | 1.864,37 | 559,11 | 512,10 | 608,98 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
| 3.171,52 | 3.171,52 | 10,99 |
| 100,00 | 2.568,26 |
| 20,00 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| 4.391,65 | 4.391,65 | 15,22 |
| 1.553,35 | 458,78 | 454,33 | 563,24 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 252,13 | 252,13 | 0,87 |
| 184,28 |
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
| 16,42 | 16,42 | 0,06 |
| 1,66 | 3,30 | 0,03 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
| 18,10 | 18,10 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
| 3.191,18 | 3.191,18 | 11,06 | 75,27 | 227,58 | 624,51 | 151,47 | 348,25 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
| 15,00 | 15,00 | 0,05 |
|
|
| 15,00 |
|
Ghi chú: - Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
- Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện Yên Thủy
(Kèm theo Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Hàng Trạm | Xã Bảo Hiệu | Xã Đa Phúc | Xã Đoàn Kết | Xã Hữu Lợi | Xã Lạc Lương | Xã Lạc Sỹ | Xã Lạc Thịnh | Xã Ngọc Lương | Xã Phú Lai | Xã Yên Trị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 970,00 | 93,85 | 165,46 | 38,51 | 48,62 | 107,80 | 48,24 | 28,63 | 253,60 | 68,08 | 58,99 | 58,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 70,71 | 11,07 | 11,64 | 1,61 | 4,44 | 3,46 | 8,78 | 3,59 | 6,16 | 8,05 | 8,12 | 3,78 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 13,24 | 2,80 | 0,70 |
| 1,88 | 1,78 |
| 3,09 |
| 1,27 | 1,72 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 369,20 | 60,52 | 17,28 | 22,84 | 13,73 | 9,01 | 18,77 | 4,28 | 164,56 | 25,23 | 19,22 | 13,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 177,46 | 13,91 | 19,86 | 7,15 | 8,56 | 6,91 | 6,15 | 6,03 | 29,32 | 23,05 | 24,43 | 32,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7,84 |
| 0,10 | 4,40 | 0,55 | 0,50 | 2,19 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 340,16 | 7,65 | 116,43 | 2,36 | 21,09 | 87,56 | 11,90 | 14,43 | 52,15 | 11,60 | 6,65 | 8,34 |
| - | Trong đó:đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,63 | 0,69 | 0,15 | 0,15 | 0,25 | 0,36 | 0,45 | 0,25 | 1,36 | 0,15 | 0,57 | 0,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 287,55 | 1,00 | 147,55 | 3,69 | 41,25 | 40,55 | 8,11 | 1,00 | 35,20 | 4,58 | 2,20 | 2,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 10,20 | 1,00 | 1,00 |
|
| 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 2,20 | 1,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 277,15 |
| 146,55 | 3,69 | 41,25 | 39,55 | 7,11 |
| 34,20 | 3,38 |
| 1,42 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 19,06 | 13,84 | 0,61 |
| 0,32 |
| 1,90 | 0,15 |
| 0,84 | 0,88 | 0,52 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện Yên Thủy
(Kèm theo Quyết định số 383 /QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Hàng Trạm | Xã Bảo Hiệu | Xã Đa Phúc | Xã Đoàn Kết | Xã Hữu Lợi | Xã Lạc Lương | Xã Lạc Sỹ | Xã Lạc Thịnh | Xã Ngọc Lương | Xã Phú Lai | Xã Yên Trị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 110,37 |
| 78,20 | 10,42 |
| 10,00 |
|
| 10,00 | 0,70 | 1,05 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 59,41 |
| 59,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,26 |
| 18,79 | 10,42 |
| 10,00 |
|
| 10,00 |
| 1,05 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 51,52 | 5,20 | 1,61 | 0,10 | 20,87 | 0,67 | 3,47 | 0,41 | 4,72 | 12,10 | 1,57 | 0,80 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,65 | 2,00 |
|
|
| 0,50 | 0,15 |
| 2,00 | 2,00 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,90 |
|
|
|
|
|
|
| 1,90 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 29,60 |
|
|
| 20,60 |
|
|
|
| 9,00 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,21 | 2,44 | 1,61 | 0,10 | 0,13 | 0,05 | 0,50 | 0,41 | 0,50 | 1,10 | 1,57 | 0,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,13 | 1,86 | 1,61 |
| 0,13 | 0,05 | 0,50 | 0,11 | 0,50 | 1,10 | 0,57 | 0,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,99 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,003 |
|
| 0,001 |
|
|
|
|
|
| 0,001 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,39 | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,69 |
|
|
| 0,14 | 0,05 | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,39 |
|
|
|
| 0,07 | 2,32 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,26 | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1273/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 754/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Quyết định 1648/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 6Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 8Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1273/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 754/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 383/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 383/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Quách Tất Liêm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
