Tóm tắt Quyết định 380/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
Quyết định 380/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn tới. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết về các chỉ tiêu quy hoạch cũng như trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuyên Hóa
Phương án điều chỉnh quy hoạch xác định rõ quy mô diện tích, cơ cấu các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và việc đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, cụ thể như sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030: Tổng diện tích tự nhiên được phân bổ cho các nhóm đất chính bao gồm: Đất nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 103.198,20 ha; Đất phi nông nghiệp được quy hoạch với diện tích 7.295,13 ha; Đất chưa sử dụng còn lại là 2.381,58 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quyết định cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đối với các nhóm đất sau: Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp là 953,57 ha; Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 346,28 ha; Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 13,14 ha.
- Khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Nhằm tối ưu hóa quỹ đất hoang hóa, phương án điều chỉnh quy định đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể: Chuyển sang đất nông nghiệp là 446,74 ha; Chuyển sang đất phi nông nghiệp là 81,34 ha.
- Xác định ranh giới và vị trí quy hoạch: Vị trí, diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa
Để đảm bảo quy hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện việc công bố công khai thông tin điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Quản lý đất đai theo quy hoạch: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt, tránh tình trạng sử dụng đất sai mục đích hoặc lãng phí.
- Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm: Khẩn trương hoàn thiện hồ sơ lập kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tuyên Hóa để trình Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình xem xét, phê duyệt theo quy định.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Trách nhiệm thi hành và hiệu lực thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm phối hợp và thi hành của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và địa phương:
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan cấp tỉnh; và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Phối hợp liên ngành: Các sở, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa trong quá trình triển khai thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, đảm bảo tính thống nhất với quy hoạch chung của tỉnh Quảng Bình.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 380/QĐ-UBND | Quảng Bình, ngày 27 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TUYÊN HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4707/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) cấp tỉnh, lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;
Căn cứ Công văn số 1589/UBND-KT ngày 31 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh về việc lập Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 cấp tỉnh, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến năm 2030;
Căn cứ Công văn số 1899/UBND-KT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thành phố, thị xã;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân huyện Tuyên Hóa khóa XX, kỳ họp thứ 8 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuyên Hóa;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa tại Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2023;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 63/TTr-STNMT ngày 15 tháng 02 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuyên Hóa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Diện tích các loại đất đến năm 2030:
+ Đất nông nghiệp: 103.198,20 ha.
+ Đất phi nông nghiệp: 7.295,13 ha.
+ Đất chưa sử dụng: 2.381,58 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 1 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
+ Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 953,57 ha.
+ Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 346,28 ha.
+ Diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 13,14 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 2 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
+ Đất chưa sử dụng chuyển sang đất nông nghiệp: 446,74 ha.
+ Đất chưa sử dụng chuyển sang đất phi nông nghiệp: 81,34 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 3 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuyên Hóa.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai và thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Khẩn trương hoàn thành lập kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuyên Hoá trình UBND tỉnh phê duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TUYÊN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 380/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2022 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) |
|
| (4) | (5) | (6)=(7)+...+(25) |
|
| I | Loại đất |
| 112.874,91 | 100,000 | 112.874,90 | 0,01 | 112.874,91 | 100,000 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 103.644,20 | 91,822 | 103.198,19 | 0,01 | 103.198,20 | 91,427 |
|
| Trong đó: |
| - | 0,000 |
|
| - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.721,45 | 1,525 | 1.576,12 | 59,14 | 1.635,26 | 1,449 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.566,36 | 1,388 | 1.474,45 | 14,68 | 1.489,13 | 1,319 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.667,07 | 2,363 | - | 2.491,57 | 2.491,57 | 2,207 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.044,72 | 3,583 | 3.300,46 | 618,18 | 3.918,64 | 3,472 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30.802,08 | 27,289 | 30.755,28 | 5,02 | 30.760,30 | 27,252 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 509,24 | 0,451 | 509,42 | - | 509,42 | 0,451 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 63.591,82 | 56,338 | 61.144,30 | 2.051,69 | 63.195,99 | 55,988 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 47.776,85 | 42,327 | 47.752,74 | - | 47.752,74 | 42,306 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,66 | 0,047 | - | 41,20 | 41,20 | 0,037 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | 0,000 | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 255,16 | 0,226 | - | 645,82 | 645,82 | 0,572 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.321,05 | 5,600 | 7.295,13 | - | 7.295,13 | 6,463 |
|
| Trong đó: |
| - | 0,000 |
|
| - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 690,70 | 0,612 | 754,22 | - | 754,22 | 0,668 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,79 | 0,002 | 8,57 | - | 8,57 | 0,008 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | 0,000 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | 0,000 | 80,75 | - | 80,75 | 0,072 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,11 | 0,012 | 75,05 | 150,71 | 225,76 | 0,200 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 139,11 | 0,123 | 169,42 | - | 169,42 | 0,150 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 44,51 | 0,039 | 174,81 | - | 174,81 | 0,155 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 380,62 | 0,337 | - | 378,05 | 378,05 | 0,335 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.863,33 | 1,651 | 2.383,91 | -119,05 | 2.264,86 | 2,007 |
|
| Trong đó: |
| - | 0,000 |
|
| - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.293,31 | 1,146 | 1.574,59 | -1,65 | 1.572,94 | 1,394 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 87,09 | 0,077 | 115,27 | -7,77 | 107,50 | 0,095 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,09 | 0,002 | 23,34 | -16,24 | 7,10 | 0,006 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,67 | 0,007 | 10,34 | -2,82 | 7,52 | 0,007 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 69,20 | 0,061 | 81,77 | -6,91 | 74,86 | 0,066 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 33,51 | 0,030 | 43,03 | -1,81 | 41,22 | 0,037 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 22,83 | 0,020 | 133,92 | -79,91 | 54,01 | 0,048 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,31 | 0,001 | 5,62 | -2,56 | 3,06 | 0,003 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| 0,000 | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,49 | 0,005 | 13,27 | - | 1327 | 0,012 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,08 | 0,007 | 14,02 | 4,06 | 18,08 | 0,016 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,63 | 0,006 | 9,03 | - | 9,03 | 0,008 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 319,60 | 0,283 | 346,53 | - | 346,53 | 0,307 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | 0,000 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | 0,000 | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 6,52 | 0,006 | - | 9,74 | 9,74 | 0,009 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | 0,000 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,81 | 0,013 | - | 18,97 | 18,97 | 0,017 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,79 | 0,002 | - | 4,97 | 4,97 | 0,004 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 716,41 | 0,635 | 874,28 | 13,47 | 887,75 | 0,786 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 37,66 | 0,033 | 84,00 | - | 84,00 | 0,074 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,77 | 0,017 | 24,77 | - | 24,77 | 0,022 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,28 | 0,002 | 4,61 | - | 4,61 | 0,004 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | 0,000 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,44 | 0,006 | - | 6,59 | 6,59 | 0,006 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.220,98 | 1,968 | - | 2.039,65 | 2039,65 | 1,807 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 168,74 | 0,149 | - | 167,38 | 167,38 | 0,148 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | 0,000 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.909,66 | 2,578 | 2.381,58 | - | 2.381,58 | 2,110 |
PHỤ LỤC 2
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ HUYỆN TUYÊN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 380/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Đồng Lê | Xã Cao Quảng | Xã Châu Hóa | Xã Đồng Hóa | Xã Đức Hóa | Xã Hương Hóa | Xã Kim Hóa | Xã Lâm Hóa | Xã Lê Hóa | Xã Mai Hóa | Xã Ngư Hóa | Xã Phong Hóa | Xã Sơn Hóa | Xã Thạch Hóa | Xã Thanh Hóa | Xã Thanh Thạch | Xã Thuận Hóa | Xã Tiến Hóa | Xã Văn Hóa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+…+ (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 953,57 | 102,97 | 28,58 | 2430 | 9,40 | 29,48 | 41,99 | 99,21 | 3937 | 49,16 | 25,05 | 41,18 | 29,35 | 89,91 | 55,35 | 88,39 | 9,87 | 40,32 | 117,19 | 32,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 82,06 | 14,85 | 0,17 | 2,50 | 030 | 0,51 | 031 | 1,06 | 0,75 | 1,70 | 6,06 | 0,90 | 8,29 | 10,16 | 8,26 | 3,45 | 0,40 | 0,60 | 19,38 | 2,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 76,10 | 13,83 | 0,17 | 2,30 | 0,30 | 0,48 | 0,31 | 1,06 | 0,75 | 1,70 | 6,06 |
| 8,29 | 6,30 | 8,11 | 3,45 | 0,40 | 0,60 | 19,38 | 2,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 185,63 | 10,50 | 5,34 | 11,95 | 5,39 | 16,22 | 8,98 | 10,35 | 3,67 | 9,63 | 8,79 | 3,75 | 13,54 | 14,32 | 14,90 | 12,33 | 2,20 | 3,30 | 24,89 | 5,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 169,59 | 54,48 | 2,88 | 2,48 | 1,70 | 4,12 | 1,89 | 30,19 | 1,89 | 27,83 | 2,93 | 2,19 | 4,01 | 12,85 | 5,34 | 5,02 | 0,28 | 2,83 | 4,82 | 1,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPHPKN | 41,78 |
|
|
|
|
|
| 4,15 |
|
|
|
|
|
|
| 26,00 |
| 11,63 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNK | 463,05 | 21,73 | 20,19 | 7,37 | 2,01 | 8,53 | 30,80 | 53,25 | 32,96 | 10,00 | 7,25 | 34,34 | 3,49 | 52,03 | 26,65 | 4139 | 6,99 | 21,95 | 68,08 | 14,14 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 24,11 |
|
|
|
|
| 11,60 | 12,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,46 | 1,41 |
|
|
| 0,10 | 0,01 | 0,21 |
|
| 0,02 |
| 0,02 | 0,55 |
| 0,20 |
| 0,01 | 0,02 | 8,91 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 346,28 |
| 211,50 | 2,00 |
|
|
| 4,00 | 33,87 | 6,00 | 6,60 | 10,00 | 9,97 | 330 | 1336 | 4,00 | 24,86 | 5,20 | 11,52 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 346,28 |
| 211,50 | 2,00 |
|
|
| 4,00 | 33,87 | 6,00 | 6,60 | 10,00 | 9,97 | 3,20 | 13,56 | 4,00 | 24,86 | 5,20 | 11,52 |
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,14 | 3,72 | 0,04 | 0,44 | 1,01 | 0,23 | 0,44 | 0,19 | 0,02 | 0,90 | 0,43 |
| 0,54 | 0,99 | 0,33 | 1,40 |
| 0,02 | 2,32 | 0,12 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
PHỤ LỤC 3
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ HUYỆN TUYÊN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 380/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Đồng Lê | Xã Cao Quảng | Xã Châu Hóa | Xã Đồng Hóa | Xã Đức Hóa | Xã Hương Hóa | Xã Kim Hóa | Xã Lâm Hóa | Xã Lê Hóa | Xã Mai Hóa | Xã Ngư Hóa | Xã Phong Hóa | Xã Sơn Hóa | Xã Thạch Hóa | Xã Thanh Hóa | Xã Thanh Thạch | Xã Thuận Hóa | Xã Tiến Hóa | Xã Văn Hóa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (13) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22 | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 446,74 |
| 50,00 | 4,60 | 0,36 | 7,50 | 33,40 | 19,24 | 20,60 |
|
|
|
| 20,82 | 80,00 |
| 50,00 | 50,00 | 30,00 | 80,22 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 413,68 |
| 50,00 |
|
|
| 33,40 | 19,24 |
|
|
|
|
| 20,82 | 80,00 |
| 50,00 | 50,00 | 30,00 | 80,22 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,06 |
|
| 4,60 | 0,36 | 7,50 |
|
| 20,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 81,34 | 1,35 | 10,99 | 0,20 | 1,48 | 1,80 | 4,92 | 2,50 | 8,96 | 2,15 | 1,77 | 1,92 | 20,17 | 2,91 | 4,47 | 4,01 | 0,17 | 0,35 | 9,04 | 2,18 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,07 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 0,70 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,65 |
|
|
| 0,15 |
|
| 0,21 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| 0,09 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,65 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,33 | 0,14 | 8,20 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 1,78 | 0,14 | 0,04 | 0,27 | 0,44 |
|
| 0,80 | 0,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,29 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 0,25 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đât sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 40,94 |
|
|
|
| 0,92 | 3,10 |
| 6,58 |
|
|
| 19,58 |
| 3,54 |
|
|
| 5,95 | 1,27 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,53 | 0,52 | 1,15 | 0,08 | 0,24 | 0,56 | 0,67 | 1,39 | 0,90 | 1,85 | 0,10 | 0,14 |
| 0,08 | 0,45 | 1,37 | 0,07 | 0,25 | 0,31 | 0,40 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 6,78 | 0,38 | 1,15 |
|
|
| 0,32 | 1,39 | 0,20 | 1,80 |
|
|
| 0,08 | 0,04 | 1,05 | 0,02 | 0,18 |
| 0,17 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,95 |
|
|
|
| 0,50 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,41 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,55 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,17 |
| 0,01 |
|
|
| 0,02 | 0,32 |
|
| 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,57 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
| 0,09 |
|
|
| 0,09 |
|
|
| 0,13 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,39 | 0,02 |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,05 |
| 0,12 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,10 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,30 |
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,06 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,30 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,39 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,40 |
| 1,44 | 0,10 | 0,99 | 0,17 | 0,04 | 0,90 | 1,00 | 0,30 | 1,67 |
| 0,20 | 0,90 | 0,16 | 2,13 | 0,10 | 0,10 | 1,19 | 0,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,38 | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,19 |
|
|
|
| 0,15 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,25 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1172/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy mô, diện tích sử dụng đất một số dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 1554/QĐ-UBND năm 2024 về điều chỉnh quy mô, vị trí công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 982/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- 4Quyết định 983/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- 5Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11Công văn 4707/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2022 về lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) cấp tỉnh, lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 1172/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy mô, diện tích sử dụng đất một số dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 13Quyết định 1554/QĐ-UBND năm 2024 về điều chỉnh quy mô, vị trí công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
- 14Quyết định 982/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- 15Quyết định 983/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Quyết định 380/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Số hiệu: 380/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
- Người ký: Đoàn Ngọc Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/02/2023
- Ngày hết hiệu lực: 09/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
