Quyết định 38/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành ngày quy định chi tiết về mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa việc quản lý, sử dụng nguồn ngân sách nhà nước dành cho các hoạt động bảo vệ môi trường tại địa phương, đảm bảo tính minh bạch, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung, chính sách và các định mức chi tiêu được quy định tại Quyết định này:
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định các mức chi cụ thể đối với nhiệm vụ, dự án thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
- Chi lập nhiệm vụ và dự án:
- Lập nhiệm vụ bảo vệ môi trường: Mức chi từ 700.000 đồng đến 1.200.000 đồng/nhiệm vụ.
- Lập dự án bảo vệ môi trường: Mức chi từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng/dự án.
- Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư: Áp dụng định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng theo quy định tại Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng.
- Chi họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (không áp dụng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm):
- Chủ tịch Hội đồng: 300.000 đồng/người/buổi.
- Thành viên, thư ký Hội đồng: 200.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
- Bài nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện: 300.000 đồng/bài viết.
- Bài nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng: 200.000 đồng/bài viết.
- Chi lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản: Trong trường hợp không thành lập Hội đồng, chi lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý là 300.000 đồng/bài viết (tối đa không quá 5 bài viết).
- Chi lập mẫu phiếu điều tra: 300.000 đồng/phiếu mẫu được phê duyệt.
- Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (điền phiếu điều tra):
- Đối với cá nhân: Dưới 30 chỉ tiêu chi 30.000 đồng/phiếu; từ 30 đến 40 chỉ tiêu chi 40.000 đồng/phiếu; trên 40 chỉ tiêu chi 50.000 đồng/phiếu.
- Đối với tổ chức: Dưới 30 chỉ tiêu chi 60.000 đồng/phiếu; từ 30 đến 40 chỉ tiêu chi 80.000 đồng/phiếu; trên 40 chỉ tiêu chi 100.000 đồng/phiếu.
- Chi cho lực lượng điều tra, quan trắc, khảo sát:
- Chi cho điều tra viên, công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài): Mức tiền công cho 1 người/ngày không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (tính trên cơ sở 22 ngày/tháng).
- Chi cho người dẫn đường (chỉ áp dụng tại vùng núi cao, vùng sâu cần người địa phương dẫn đường): 80.000 đồng/người/ngày.
- Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc: 140.000 đồng/người/ngày.
- Chi viết báo cáo tổng kết:
- Báo cáo tổng kết nhiệm vụ: 3.000.000 đồng/báo cáo.
- Báo cáo tổng kết dự án: Từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng/báo cáo (tùy thuộc vào quy mô và tính chất).
- Chi Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, quy hoạch bảo vệ môi trường:
- Chủ tịch Hội đồng: 500.000 đồng/người/buổi.
- Phó Chủ tịch Hội đồng: 400.000 đồng/người/buổi.
- Ủy viên, thư ký hội đồng: 200.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
- Bài nhận xét của ủy viên phản biện: 400.000 đồng/bài viết.
- Bài nhận xét của ủy viên hội đồng: 250.000 đồng/bài viết.
- Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với báo cáo đã hoàn thiện theo ý kiến Hội đồng: 400.000 đồng/bài viết (tối đa không quá 3 bài).
- Chi hội thảo khoa học:
- Người chủ trì hội thảo: 350.000 đồng/người/buổi.
- Thư ký hội thảo: 200.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
- Báo cáo tham luận tại hội thảo: 350.000 đồng/bài viết.
- Chi Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án:
- Nghiệm thu nhiệm vụ: Chủ tịch hội đồng nhận 300.000 đồng/người/buổi; Thành viên và thư ký nhận 150.000 đồng/người/buổi.
- Nghiệm thu dự án: Chủ tịch hội đồng nhận 500.000 đồng/người/buổi; Thành viên và thư ký nhận 350.000 đồng/người/buổi; Bài nhận xét của ủy viên phản biện nhận 500.000 đồng/bài; Bài nhận xét của ủy viên hội đồng nhận 350.000 đồng/bài; Đại biểu tham dự nhận 150.000 đồng/người/buổi.
- Chi hợp đồng lao động hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường:
- Hỗ trợ cấp huyện: Mức chi bằng 1 lần hệ số lương bậc 1 của công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP nhân với mức lương cơ sở hiện hành.
- Hỗ trợ cấp xã: Mức chi bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định tại thời điểm chi trả.
- Chi giải thưởng môi trường:
- Đối với tổ chức đạt giải: 6.000.000 đồng/tổ chức.
- Đối với cá nhân đạt giải: 4.000.000 đồng/cá nhân.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2018.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện nghiêm túc các quy định về mức chi này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 38/2018/QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 08 tháng 6 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỨC CHI KINH PHÍ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1362/TTr-STC ngày 06 tháng 6 năm 2018 và Báo cáo thẩm định số 729/BC-STP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Đối tượng áp dụng
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Điều 2. Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Khung, mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú |
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án: |
|
|
|
| 1.1 | Lập nhiệm vụ | Nhiệm vụ | 700 - 1.200 |
|
| 1.2 | Lập dự án | Dự án | 2.000 - 3.000 |
|
| 1.3 | Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư |
| Áp dụng theo quy định tại Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng Công bố (định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng |
|
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp |
| Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
|
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 300 | |
|
| Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200 | |
|
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | |
|
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 300 | |
|
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 200 |
|
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 300 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát |
|
|
|
| 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 300 |
|
| 4.2 | Chỉ cho đối tượng cung cấp thông tin |
|
|
|
|
| - Cá nhân |
|
|
|
|
| + Từ 30 chỉ tiêu trở xuống | Phiếu | 30 |
|
|
| + Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Phiếu | 40 |
|
|
| + Trên 40 chỉ tiêu | Phiếu | 50 |
|
|
| - Tổ chức |
|
|
|
|
| + Từ 30 chỉ tiêu trở xuống | Phiếu | 60 |
|
|
| + Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Phiếu | 80 |
|
|
| + Trên 40 chỉ tiêu | Phiếu | 100 |
|
| 4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
|
| 4.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 80 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| 4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 140 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: | Báo cáo |
| Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ |
|
| Nhiệm vụ |
| 3.000 |
|
|
| Dự án |
| 7.000 - 10.000 |
|
| 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) |
|
|
|
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 |
| |
| Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 400 |
| |
| Ủy viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 200 |
| |
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 |
| |
| Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 |
| |
| Bài nhận xét của ủy viên hội đồng nếu có) | Bài viết | 250 |
| |
| Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 400 |
| |
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | người/buổi hội thảo |
|
|
|
| Người chủ trì |
| 350 |
|
|
| Thư ký hội thảo |
| 200 |
|
|
| Đại biểu được mời tham dự |
| 150 |
|
|
| Báo cáo tham luận | Bài viết | 350 |
|
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: |
|
|
|
| Chủ tịch hội đồng | người/buổi | 300 |
| |
| Thành viên, thư ký | 150 |
| ||
| 8.2 | Nghiệm thu dự án: |
|
|
|
| Chủ tịch Hội đồng |
| 500 |
| |
|
| Thành viên, thư ký hội đồng | người/buổi | 350 |
|
|
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 500 |
|
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng nếu có) | bài viết | 350 |
| |
| Đại biểu được mời tham dự |
| 150 |
| |
| 9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
| 9.1 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định |
|
| 9.2 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. |
|
| 10 | Chi giải thưởng môi trường |
|
|
|
| - Tổ chức |
| 6.000 |
| |
| - Cá nhân |
| 4000 |
|
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2018.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 2Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 3Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 4Kế hoạch 3575/KH-UBND về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2018
- 5Quyết định 32/2018/QĐ-UBND quy định về nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 6Quyết định 31/2018/QĐ-UBND quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện dự án, nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 7Kế hoạch 577/KH-UBND năm 2018 thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường và dự toán kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh An Giang năm 2019
- 8Quyết định 20/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 10Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND quy định về phân định nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 1Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 2Luật ngân sách nhà nước 2015
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 5Thông tư 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường do Bộ Tài chính ban hành
- 6Quyết định 79/QĐ-BXD năm 2017 công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 8Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 9Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 10Kế hoạch 3575/KH-UBND về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2018
- 11Quyết định 32/2018/QĐ-UBND quy định về nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 12Quyết định 31/2018/QĐ-UBND quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện dự án, nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 13Kế hoạch 577/KH-UBND năm 2018 thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường và dự toán kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh An Giang năm 2019
- 14Quyết định 20/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 15Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 16Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND quy định về phân định nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Quyết định 38/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Số hiệu: 38/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/06/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
- Người ký: Trần Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/06/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
