Tóm tắt Quyết định 32/2018/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên về chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND là văn bản pháp quy quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm thiết lập cơ sở pháp lý cho việc quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí dành cho các hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về nội dung của văn bản này.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định quy định về nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Số hiệu: 32/2018/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.
- Ngày có hiệu lực: Ngày 26 tháng 7 năm 2018.
Nội dung các điều khoản thi hành của Quyết định:
- Điều 1 - Ban hành quy định kèm theo: Quyết định chính thức ban hành kèm theo bản "Quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên". Bản quy định kèm theo này là căn cứ trực tiếp để các cơ quan, đơn vị xây dựng dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí.
- Điều 2 - Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2018, thay thế hoặc điều chỉnh các quy định trước đây của tỉnh về cùng nội dung (nếu có) để phù hợp với tình hình thực tế và quy định pháp luật hiện hành.
- Điều 3 - Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Xác định rõ các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Các nội dung cốt lõi trong Quy định ban hành kèm theo:
Dựa trên danh mục cấu trúc của văn bản, phần Quy định ban hành kèm theo Quyết định tập trung giải quyết các vấn đề then chốt sau:
- Phạm vi điều chỉnh: Xác định rõ giới hạn các hoạt động, nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước (cấp tỉnh và cấp huyện/xã) bảo đảm hoặc hỗ trợ kinh phí thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường tại địa phương.
- Nguồn kinh phí thực hiện: Quy định cụ thể về nguồn vốn để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường, bao gồm nguồn ngân sách nhà nước phân cấp hàng năm cho sự nghiệp môi trường và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
- Một số nội dung và mức chi cụ thể: Đây là nội dung trọng tâm, quy định chi tiết định mức chi cho từng nhóm nhiệm vụ cụ thể như: công tác quan trắc và phân tích môi trường; hỗ trợ xử lý ô nhiễm môi trường nghiêm trọng; tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ môi trường; phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường; và các hoạt động quản lý nhà nước khác về bảo vệ môi trường được phân cấp.
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND đóng vai trò là công cụ tài chính hữu hiệu, giúp tỉnh Phú Yên chủ động trong việc phân bổ ngân sách, đảm bảo tính minh bạch, tiết kiệm và hiệu quả trong công tác bảo vệ môi trường, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững của địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 32/2018/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 13 tháng 7 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1642/TTr-STC ngày 31 tháng 5 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 7 năm 2018.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
QUY ĐỊNH
MỘT SỐ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Yên)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định này quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
2. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quy định này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Điều 3. Nguồn kinh phí
1. Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách;
2. Nguồn khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
Điều 4. Một số nội dung và mức chi
1. Một số nội dung và mức chi cụ thể:
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú |
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án |
|
|
|
| 1.1 | Lập nhiệm vụ | Nhiệm vụ | 1.200 |
|
| 1.2 | Lập dự án | Dự án | 3.000 |
|
| 1.3 | Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư |
| Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư |
|
| 2 | Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp |
| Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
| 2.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400 | |
| 2.2 | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 240 | |
| 2.3 | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 120 | |
| 2.4 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | |
| 2.5 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 250 |
|
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát |
|
|
|
| 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500 |
|
| 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: |
|
|
|
|
| - Cá nhân | Phiếu | 40 |
|
|
| - Tổ chức | Phiếu | 80 |
|
| 4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày | Mức tiền công 1 người/ngày bằng 150% mức LCS, tính theo lương ngày do NN quy định cho đơn vị SNCL tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
|
| 4.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 80 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người ĐP dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| 4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 160 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
| 5.1 | Nhiệm vụ | Báo cáo | 4.000 | |
| 5.2 | Dự án | Báo cáo | 10.000 | |
| 6 | Hội đồng thẩm định Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định Quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo Quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) |
|
|
|
| 6.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 |
|
| 6.2 | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 400 |
|
| 6.3 | Ủy viên, thư ký Hội đồng | Người/buổi | 250 |
|
| 6.4 | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 |
|
| 6.5 | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 250 |
|
| 6.6 | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 200 |
|
| 6.7 | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 320 |
|
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) |
|
|
|
| 7.1 | Người chủ trì | Người/buổi | 400 |
|
| 7.2 | Thư ký Hội thảo | Người/buổi | 240 |
|
| 7.3 | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 120 |
|
| 7.4 | Báo cáo tham luận | Bài viết | 280 |
|
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: |
|
|
|
|
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 320 |
|
|
| - Thành viên, thư ký | Người/buổi | 160 |
|
| 8.2 | Nghiệm thu dự án: |
|
|
|
|
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 560 |
|
|
| - Thành viên, thư ký Hội đồng | Người/buổi | 320 |
|
|
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 500 |
|
|
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 320 |
|
|
| - Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 120 |
|
| 9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
| 9.1 | Hợp đồng lao động thực liện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CB, CC, VC và LLVTND với mức LCS do NN quy định |
|
| 9.2 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định |
|
| 10 | Chi giải thưởng môi trường |
|
|
|
| 10.1 | Tổ chức |
| 10.000 |
|
| 10.2 | Cá nhân |
| 6.000 |
|
2. Các quy định khác không nêu tại Khoản 1 Điều này thì được thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật hiện hành.
- 1Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 2Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 38/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 4Quyết định 31/2018/QĐ-UBND quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện dự án, nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 5Quyết định 20/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 7Quyết định 48/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 8Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND quy định về phân định nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 1Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 2Luật bảo vệ môi trường 2014
- 3Nghị định 19/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- 4Luật ngân sách nhà nước 2015
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7Thông tư 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường do Bộ Tài chính ban hành
- 8Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 9Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 10Quyết định 38/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 11Quyết định 31/2018/QĐ-UBND quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện dự án, nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 12Quyết định 20/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 14Quyết định 48/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 15Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND quy định về phân định nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Quyết định 32/2018/QĐ-UBND quy định về nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 32/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/07/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hoàng Văn Trà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
