Giới thiệu chung về Quyết định 38/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ nhằm quy định về mức thu viện phí và một số dịch vụ y tế áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh hoạt động thu phí tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương, đảm bảo tính thống nhất và minh bạch trong công tác tài chính y tế tại địa bàn.
Nội dung chi tiết của Quyết định 38/2007/QĐ-UBND
Văn bản bao gồm các điều khoản cốt lõi quy định về phạm vi áp dụng, tổ chức thực hiện, hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan, cụ thể như sau:
1. Quy định về việc ban hành mức thu viện phí và dịch vụ y tế (Điều 1)
- Ban hành kèm theo Quyết định này là phụ lục chi tiết quy định về mức thu viện phí và một số dịch vụ y tế cụ thể trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Phạm vi áp dụng: Các mức thu này được áp dụng thống nhất tại tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do địa phương (thành phố Cần Thơ) trực tiếp quản lý.
2. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành (Điều 2)
- Trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra: Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính và các cơ quan, ban, ngành có liên quan để hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh do địa phương quản lý tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định. Đồng thời, các đơn vị này phải thường xuyên tiến hành thanh tra, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện mức thu tại các cơ sở y tế nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và đúng pháp luật.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Văn bản phải được đăng trên báo Cần Thơ chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Tính kế thừa pháp lý: Quyết định này chính thức thay thế cho toàn bộ các quy định về mức thu viện phí và dịch vụ y tế trước đây trên địa bàn thành phố Cần Thơ trái với quy định tại quyết định này.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)
Các cá nhân và thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc Sở Y tế thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc Sở Tài chính thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cần Thơ.
- Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành có liên quan trên địa bàn thành phố.
Đánh giá chung
Quyết định 38/2007/QĐ-UBND đóng vai trò là cơ sở pháp lý đồng bộ giúp thành phố Cần Thơ quản lý hiệu quả nguồn thu từ viện phí và dịch vụ y tế. Việc phân công trách nhiệm rõ ràng giữa Sở Y tế, Sở Tài chính và các cơ quan liên quan giúp đảm bảo tính minh bạch, tránh thất thoát và nâng cao chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh cho người dân tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 38/2007/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 04 tháng 12 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU VIỆN PHÍ VÀ MỘT SỐ DỊCH VỤ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 và Nghị định số 33/CP ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Liên bộ Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT- BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên bộ Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức thu viện phí và một số dịch vụ y tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ được áp dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh do địa phương quản lý, theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Căn cứ nội dung quy định tại Điều 1, Sở Y tế phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan ban, ngành có liên quan hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh do địa phương quản lý tổ chức thực hiện theo quy định; đồng thời, phối hợp thường xuyên kiểm tra, đôn đốc các cơ sở nghiêm túc thực hiện.
Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày và đăng trên báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế những quy định trước đây.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc nhà nước Cần Thơ, thủ trưởng cơ quan ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
1. Thu một phần viện phí theo khung giá tối thiểu của Thông tư Liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006.
2. Thu một phần viện phí theo mức thu tối đa theo khung giá ban hành đối với các dịch vụ y tế quy định tại Thông tư số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TBXH - Ban Vật giá Chính phủ.
3. Bệnh viện Y học Cổ truyền được thu viện phí theo mức thu của Bệnh viện hạng 3 theo Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
4. Đối với các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm liên kết với các tổ chức cơ quan có hợp đồng, giá cụ thể như sau:
ĐVT: đồng
| TT | LOẠI XÉT NGHIỆM | ĐƠN VỊ | MỨC THU |
| 1 | Alpha foetoprotein (AFP) | mẫu | 35.000 |
| 2 | Carcino emoryonic antigen (CEA) | mẫu | 50.000 |
| 3 | Prostate specific antigen (PSA) | mẫu | 60.000 |
| 4 | Phosphatase acide prostatique (PAP) | mẫu | 60.000 |
| 5 | Β.HCC | mẫu | 50.000 |
| 6 | Carbohydrat antigen (CA.12.5) | mẫu | 75.000 |
| 7 | CA.15.3 | mẫu | 75.000 |
| 8 | CA.19.9 | mẫu | 75.000 |
| 9 | Β2.microglobulin | mẫu | 50.000 |
| 10 | Tuyến giáp T3 | mẫu | 35.000 |
| 11 | Tuyến giáp T4 | mẫu | 35.000 |
| 12 | Free T4 | mẫu | 35.000 |
| 13 | TSH | mẫu | 35.000 |
| 14 | Viêm gan HAV Ab | mẫu | 70.000 |
| 15 | HCV Ab | mẫu | 70.000 |
| 16 | Anti HBs (HB; Ab) | mẫu | 40.000 |
| 17 | Anti HBc | mẫu | 50.000 |
| 18 | HBe Ag | mẫu | 50.000 |
| 19 | Hbe Ab | mẫu | 50.000 |
| 20 | CRF | mẫu | 20.000 |
| 21 | Rheumatoid | mẫu | 15.000 |
| 22 | Tế bào LE | mẫu | 20.000 |
| 23 | Holter H.A | 24h | 75.000 |
| 24 | Phòng lạnh | 24h | 60.000 |
- Trung tâm Mắt - Răng Hàm Mặt: giá thu đối với phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng máy Phaco.
ĐVT: đồng
| STT | LOẠI MỔ | ĐƠN VỊ | MỨC THU |
| 1 | Mổ Phaco không đặt thủy tinh thể | cas | 1.650.000 |
| 2 | Mổ Phaco có đặt kính mềm | cas | 3.700.000 |
- Đối với các trường hợp tự tử, đánh lộn, uống rượu say, tai nạn giao thông mức thu một phần viện phí: gấp 2 lần giá quy định hiện hành.
5. Thu khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu: thu bằng 1.5 lần so với mức thu tối thiểu của Thông tư Liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 và mức thu tối đa của Thông tư số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TBXH - Ban Vật giá Chính phủ.
6. Thu tiền khám bệnh theo yêu cầu trong những ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết là 10.000 đồng/lần.
7. Thu đối với khám sức khỏe như sau:
ĐVT: đồng
| TT | TÊN KHÁM SỨC KHỎE | Mức thu /1người |
| 1 | Kết hôn với người trong nước | 100.000 |
| 2 | Kết hôn với người có yếu tố nước ngoài | 300.000 |
| 3 | Khám chứng nhận sức khỏe lập di chúc | 100.000 |
| 4 | Khám giám định thương tích pháp y (bình thường) - Thương tích da, phần mềm - Thương tích chỉ có một, hai vết thương - Thương tích chỉ cần một, hai giám định viên chuyên khoa khám đã có thể kết luận chẩn đoán | 100.000 |
| 5 | Khám giám định thương tích pháp y (phức tạp) - Đa thương tích, thương tích mạch máu, thần kinh, xương khớp… - Thương tích liên quan đến nhiều chuyên khoa, một chuyên khoa có thể phải trên 2 Giám định viên chuyên khoa đó khám mới có thể kết luận chẩn đoán - Thương tích cần phải mời hội chẩn nhiều chuyên khoa mới đi đến kết luận cuối cùng - Những thương tích mà khi tính tỷ lệ tổn hại sức khỏe thường khó khăn | 200.000 |
8. Mức thu giường dịch vụ như sau:
ĐVT: đồng
| TT | LOẠI PHÒNG | Mức thu giường/ngày |
| 1 | Phòng (1 giường) có máy lạnh, tivi, hệ thống vệ sinh riêng | 200.000 |
| 2 | Phòng (2 giường) có máy lạnh, tivi, hệ thống vệ sinh riêng | 120.000 |
| 3 | Phòng (3 giường trở lên) có máy lạnh, tivi, hệ thống vệ sinh riêng | 80.000 |
| 4 | Phòng (2 giường) có máy lạnh, không có tivi, không có hệ thống vệ sinh riêng | 70.000 |
| 5 | Phòng quạt (2 giường) | 50.000 |
| 6 | Phòng quạt (3 giường trở lên) | 30.000 |
9. Mức thu một số dịch vụ kỹ thuật, như sau:
ĐVT: đồng
| TT | TÊN KỸ THUẬT | Mức thu |
| 1 | Chiếu tia hồng ngoại/Ion | 5.000 |
| 2 | Sắc thuốc thang | 2.000đ/thang |
| 3 | Phương pháp tổng hợp phản xạ thần kinh (cào lăn) | 20.000 |
| 4 | Làm Pap’smear (phát hiện sớm tế bào ung thư cổ tử cung) | 15.000 |
| 5 | Cắt A mi đan bằng Bipolair | 600.000 |
| 6 | Cắt A mi đan bằng Coblator | 900.000 |
| 7 | Chỉnh hình eo họng bằng Coblator (chữa ngủ bị ngáy) | 2.000.000 |
| 8 | Nạo VA bằng Coblator (có hướng dẫn nội soi) | 600.000 |
| 9 | Phẫu thuật cắt u sùi vùng hốc mũi họng bằng Laser CO2 có hướng dẫn qua nội soi. | 1.000.000 |
- 1Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH bổ sung thông tư liên bộ 14/TTLB hướng dẫn việc thu một phần viện phí do Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ban hành
- 2Nghị định 95-CP năm 1994 về việc thu một phần viện phí
- 3Nghị định 33-CP năm 1995 sửa đổi khoản 1 điều 6 Nghị định 95/CP về thu một phần viện phí
- 4Thông tư liên bộ 14/TTLB năm 1995 hướng dẫn thu một phần viện phí do Bộ Tài chính - Bộ Y tế - Bộ Lao động, thương binh và xã hội - Ban vật giá Chính phủ ban hành
- 5Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 6Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
Quyết định 38/2007/QĐ-UBND về mức thu viện phí và dịch vụ y tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành
- Số hiệu: 38/2007/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/12/2007
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Tô Minh Giới
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/12/2007
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
