Quyết định 3747/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ quỹ đất hợp lý cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tân Châu được phân bổ trong năm 2022 là 110.319,85 ha, cơ cấu sử dụng đất cụ thể đối với từng nhóm đất chính được quy định như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 93.510,86 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 45.599,76 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 29.602,43 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 10.638,00 ha; đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 3.598,80 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 3.582,11 ha; đất trồng lúa (LUA) chiếm 319,28 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 136,74 ha; và đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 33,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 16.809,00 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) chiếm 9.690,75 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3.534,61 ha (trong đó đất giao thông chiếm 2.218,12 ha, đất công trình năng lượng chiếm 674,81 ha, đất thủy lợi chiếm 369,49 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.488,40 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) chiếm 538,01 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 433,85 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 362,99 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 197,90 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 193,91 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 104,11 ha; và đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 84,34 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
- Phân bổ theo khu chức năng: Đất khu công nghệ cao (KCN) được quy hoạch 2.622,26 ha; đất đô thị (KDT) là 796,92 ha; khu sản xuất nông nghiệp (KNN) là 45.599,86 ha; khu lâm nghiệp (KLN) là 33.234,97 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) là 197,90 ha; khu đô thị mới (DTC) là 10,06 ha; và khu dân cư nông thôn (DNT) là 1.488,40 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để phục vụ các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Tân Châu được xác định cụ thể:
- Tổng diện tích đất thu hồi: 44,72 ha.
- Đất nông nghiệp thu hồi: Toàn bộ diện tích thu hồi 44,72 ha đều thuộc nhóm đất nông nghiệp. Trong đó, thu hồi 21,69 ha đất trồng cây hàng năm khác (HNK) và 23,03 ha đất trồng cây lâu năm (CLN).
- Địa bàn thu hồi tập trung: Diện tích thu hồi chủ yếu diễn ra tại thị trấn Tân Châu (10,01 ha), xã Tân Hiệp (28,30 ha), xã Thạnh Đông (0,39 ha) và xã Tân Thành (6,02 ha). Các xã khác không phát sinh chỉ tiêu thu hồi đất trong năm kế hoạch.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Không có chỉ tiêu thu hồi đối với nhóm đất phi nông nghiệp.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của huyện Tân Châu được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng và xây dựng hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.302,16 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 680,11 ha; tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) với 603,37 ha; đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) chuyển 14,78 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển 3,90 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi tổng cộng 3.512,74 ha, tập trung chủ yếu tại xã Tân Hiệp (1.648,94 ha), xã Suối Dây (806,54 ha) và xã Tân Hội (770,07 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,55 ha, phân bổ tại thị trấn Tân Châu (0,15 ha), xã Suối Dây (0,39 ha) và xã Tân Thành (0,01 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Trong năm kế hoạch 2022, huyện Tân Châu không có chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng do không còn quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn.
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đúng tiến độ và quy định pháp luật:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh trong việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- UBND huyện Tân Châu:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm.
- Văn phòng UBND tỉnh: Có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Tây Ninh để đảm bảo tính minh bạch và tiếp cận thông tin của cộng đồng.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tân Châu, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3747/QĐ-UBND | Tây Ninh, ngày 30 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TÂN CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Tân Châu tại Tờ trình số 397/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8469/TTr-STNMT ngày 24 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Tân CHâu | xã Tân Hà | xã Tân Đông | xã Tân Hội | xã Tân Hòa | xã Suối Ngô | xã Suối Dây | xã Tân Hiệp | xã Thạnh Đông | xã Tân Thành | xã Tân Phú | xã Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 110.319,85 | 796,92 | 4.784,47 | 8.647,88 | 10.531,24 | 26.017,91 | 15.664,10 | 11.254,74 | 3.792,92 | 4.063,95 | 14.469,59 | 4.375,00 | 5.921,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 93.510,86 | 444,61 | 4.364,09 | 8.012,55 | 9.444,27 | 22.816,67 | 15.026,76 | 9.247,37 | 3.442,62 | 3.545,92 | 8.677,18 | 3.688,49 | 4.800,35 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 319,28 | - | 79,91 | 199,49 | - | 39,88 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.638,00 | 48,49 | 960,07 | 2.387,44 | 2.832,78 | 9,37 | 153,66 | 64,27 | 372,47 | 808,87 | 129,70 | 1.487,12 | 1.383,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45.599,76 | 377,37 | 3.150,87 | 5.313.77 | 5.825,97 | 4.377,21 | 7.387,39 | 5.292,48 | 3.038,46 | 2.698,63 | 2.546,95 | 2.189,88 | 3.400,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29.602,43 | - | - | - | - | 18.038,32 | 6.639,44 | 636,70 | - | - | 4.287,98 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 33,74 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 33,74 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.598,80 | - | 5,95 | 48,77 | - | 305,24 | - | 1.570,98 | - | - | 1.667,86 | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 47,11 | - | - | - | - | 47,11 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 136,74 | 17,74 | 2,90 | 19,02 | 3,71 | - | 0,85 | 30,58 | 20,16 | 9,17 | 9,92 | 7,88 | 14,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3.582,11 | 1,02 | 164,40 | 44,05 | 781,80 | 46,66 | 845,41 | 1.652,36 | 11,53 | 29,25 | 1,03 | 3,61 | 1,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16.809,00 | 352,32 | 420,38 | 635,34 | 1.086,97 | 3.201,24 | 637,34 | 2.007,37 | 350,30 | 518,04 | 5.792,42 | 686,51 | 1.120,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 193,91 | - | 4,41 | 27,21 | 25,27 | 9,79 | 7,28 | - | - | 26,31 | - | 86,59 | 7,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 43,79 | 2,80 | - | - | - | 0,50 | - | - | 0,71 | 25,09 | - | - | 14,68 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 197,90 | - | - | - | 122,90 | - | - | - | - | - | - | 75,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 104,11 | 29,58 | 21,47 | 31,30 | 1,09 | 1,57 | 2,56 | 0,72 | 5,88 | 6,93 | 0,34 | 0,54 | 2,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 433,85 | 12,02 | 29,09 | 13,91 | 58,53 | 20,32 | 115,07 | 62,65 | 39,76 | 18,13 | 5,57 | 1,92 | 56,88 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 538,01 | - | 24,50 | 5,86 | 29,32 | 329,40 | 57,10 | 5,00 | 0,00 | 37,16 | 10,00 | 24,61 | 15,06 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,34 | - | 5,62 | 0,00 | 5,49 | 6,27 | 5,66 | 0,00 | 0,00 | 1,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.534,61 | 127,57 | 164,46 | 294,57 | 310,15 | 421,40 | 263,88 | 427,78 | 140,58 | 185,99 | 323,25 | 247,09 | 627,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.218,12 | 94,46 | 138,68 | 215,82 | 255,61 | 232,64 | 206,62 | 261,34 | 108,20 | 122,74 | 238,98 | 158,16 | 184,87 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 369,49 | 12,70 | 11,27 | 47,12 | 24,13 | 5,86 | 36,21 | 11,87 | 21,36 | 52,89 | 14,82 | 23,75 | 107,51 |
| - | Đất XD cơ sở văn hóa | DVH | 16,60 | 7,74 | 1,57 | 0,50 | 1,10 | 4,24 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,66 | 0,51 | 0,00 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,19 | 2,62 | 0,23 | 0,61 | 0,20 | 0,65 | 0,49 | 0,24 | 0,50 | 0,11 | 0,26 | 0,19 | 0,09 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 68,69 | 6,02 | 6,28 | 9,80 | 4,45 | 10,85 | 6,29 | 4,84 | 3,17 | 2,35 | 3,44 | 4,75 | 6,45 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 20,28 | 0,00 | 1,49 | 1,84 | 5,40 | 2,85 | 1,54 | 0,90 | 2,21 | 1,01 | 0,85 | 0,93 | 1,26 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 674,81 | 0,53 | 0,00 | 8,00 | 1,10 | 158,94 | 2,02 | 119,49 | 0,00 | 0,88 | 60,44 | 52,08 | 271,33 |
| - | Đất công trình bưu chính, VT | DBV | 1,43 | 0,19 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,45 | 0,22 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,04 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - VH | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 34,04 | - | - | 2,19 | 2,53 | 0,56 | 3,41 | 5,35 | - | - | - | - | 20,00 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,80 | 0,17 | - | 2,02 | 0,74 | 0,38 | 2,07 | 3,18 | 1,62 | 1,45 | 2,02 | 0,90 | 1,26 |
| - | Đất làm ng/trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 75,91 | 2,21 | 4,60 | 5,96 | 13,52 | 3,98 | 4,67 | 19,81 | 3,29 | 3,83 | 1,48 | 5,55 | 7,01 |
| - | Đất XD CS khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất XD CS dịch vụ xã hội | DXH | 27,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 27,45 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,80 | 0,93 | 0,28 | 0,67 | 1,33 | - | 0,33 | 0,72 | 0,20 | 0,02 | 0,32 | 0,74 | 0,26 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,10 | 0,25 | 0,66 | 0,82 | 0,99 | 1,84 | 1,50 | 1,92 | 1,78 | 0,69 | 2,11 | 1,17 | 1,37 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 23,34 | 11,98 | 3,31 | 0,45 | 3,47 | 3,31 | - | 0,50 | 0,30 | - | - | 0,02 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.488,40 | - | 141,36 | 178,65 | 127,70 | 155,62 | 112,37 | 155,12 | 64,70 | 93,01 | 183,93 | 107,74 | 168,20 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 84,34 | 84,34 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,02 | 6,59 | 2,84 | 4,41 | 3,33 | 4,30 | 4,14 | 0,60 | 1,01 | 0,85 | 1,57 | 1,46 | 0,92 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,52 | 4,32 | 0,50 | - | - | 1,70 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 362,99 | - | 14,33 | 77,16 | 20,40 | 77,91 | 60,81 | 23,71 | 0,41 | 33,46 | 7,83 | 34,08 | 12,89 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9.690,75 | 72,86 | - | - | 366,29 | 2.166,21 | - | 1.328,05 | 94,23 | 86,34 | 5.257,82 | 105,79 | 213,16 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 35,01 | - | 7,83 | 1,00 | 12,04 | 1,10 | 6,98 | 1,31 | 0,94 | 2,78 | - | 0,50 | 0,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | Khu chức năng |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | 2.622,26 | - | - | - | 500,00 | - | 558,47 | 1.563,79 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 796,92 | 796,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Khu SXNN (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 45.599,86 | 377,37 | 3.149,97 | 5.313,77 | 5.826,97 | 4.377,41 | 7.387,39 | 5.292,48 | 3.038,46 | 2.698,63 | 2.546,95 | 2.189,78 | 3.400,68 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 33.234,97 | - | 5,95 | 48,77 | - | 18.343,56 | 6.639,44 | 2.207,68 | - | - | 5.989,58 | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu Công nghiệp, cụm Công nghiệp) | KPC | 197,90 | - | - | - | 122,90 | - | - | - | - | - | - | 75,00 | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 10,06 | 10,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.488,40 | - | 141,36 | 178,65 | 127,70 | 155,62 | 112,37 | 155,12 | 64,70 | 93,01 | 183,93 | 107,74 | 168,20 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, SXPNN nông thôn | KON |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Tân Châu | xã Tân Hà | xã Tân Đông | xã Tân Hội | xã Tân Hòa | xã Suối Ngô | xã Suối Dây | xã Tân Hiệp | xã Thạnh Đông | xã Tân Thành | xã Tân Phú | xã Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích thu hồi |
| 44,72 | 10,01 | - | - | - | - | - | 28,30 | 0,39 | 6,02 | - | - | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44,72 | 10,01 | - | - | - | - | - | 28,30 | 0,39 | 6,02 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21,69 | 5,00 |
| - | - | - | - | 13,30 | 0,39 | 3,00 | - |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23,03 | 5,01 |
| - | - | - | - | 15,00 | - | 3,02 | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất XD cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất XD cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, XL chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất XD cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất XD trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất XD cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Tân Châu | xã Tân Hà | xã Tân Đông | xã Tân Hội | xã Tân Hòa | xã Suối Ngô | xã Suối Dây | xã Tân Hiệp | xã Thạnh Đông | xã Tân Thành | xã Tân Phú | xã Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.302,16 | 102,10 | 110,91 | 130,10 | 167,42 | 284,92 | 91,46 | 107,47 | 19,15 | 62,78 | 29,19 | 165,50 | 31,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 603,37 | 52,27 | 77,55 | 24,70 | 153,43 | 10,29 | 40,41 | 12,69 | 10,65 | 22,95 | 17,75 | 158,30 | 22,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 680,11 | 49,83 | 30,56 | 105,40 | 13,99 | 260,85 | 50,05 | 94,78 | 8,50 | 39,83 | 11,44 | 7,20 | 7,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,78 | - | - | - | - | 13,78 | 1,00 | - | - | - | - | - | - |
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,90 | - | 2,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3.512,74 | 1,00 | 164,13 | 44,05 | 770,07 | 43,25 | 806,54 | 1.648,94 | 11,48 | 19,48 | 1,00 | 1,80 | 1,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,55 | 0,15 | - | - | - | - | 0,39 | - | - | - | 0,01 | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Không có.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Tân Châu, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Tân Châu có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tân Châu, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 11Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 3747/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- Số hiệu: 3747/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh
- Người ký: Trần Văn Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
