Quyết định 3745/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan trong việc quản lý và thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn huyện.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Châu Thành được phân bổ trong năm 2022 là 58.095,49 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 51.278,15 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất lúa nước (LUA): 17.214,32 ha (Đất chuyên trồng lúa nước LUC là 12.058,66 ha; Đất trồng lúa nước còn lại LUK là 5.155,65 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 9.552,61 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 18.578,67 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 189,97 ha (tập trung tại xã Biên Giới).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 4.374,64 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN chiếm 3.347,78 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 477,02 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 890,92 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.817,34 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp đáng chú ý gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 644,64 ha.
- Đất an ninh (CAN): 11,65 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 145,58 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 80,69 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 384,69 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 74,14 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 216,66 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.910,14 ha (bao gồm đất giao thông DGT: 1.303,86 ha; đất thủy lợi DTL: 1.281,65 ha; đất giáo dục và đào tạo DGD: 73,22 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ NTD: 101,54 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.076,32 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 76,85 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Châu Thành).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 34,29 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.127,08 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Huyện Châu Thành không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch 2022.
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các khu chức năng
Kế hoạch cũng xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng trên địa bàn huyện:
- Đất đô thị (KDT): 680,50 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 15.871,00 ha.
- Khu lâm nghiệp (KLN): 4.564,02 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): 145,58 ha.
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 13,03 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 376,71 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 42,01 ha.
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2022 là 164,61 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: 159,97 ha. Trong đó:
- Đất lúa nước (LUA): 30,35 ha (chủ yếu là đất trồng lúa nước còn lại LUK: 26,35 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 54,04 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 52,50 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 22,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,58 ha.
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 4,64 ha. Trong đó:
- Đất quốc phòng (CQP): 0,62 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,95 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,13 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,72 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,18 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,04 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm kế hoạch được phê duyệt như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 349,13 ha. Chỉ tiêu cụ thể gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 79,09 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 24,68 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 90,02 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 147,41 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 22,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 10,11 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 0,92 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Không có chỉ tiêu thực hiện trong năm 2022.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Không có chỉ tiêu do không còn quỹ đất chưa sử dụng.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định pháp luật:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh trong việc thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- UBND huyện Châu Thành:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Văn phòng UBND tỉnh: Có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Tây Ninh.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3745/QĐ-UBND | Tây Ninh, ngày 30 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN CHÂU THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Châu Thành tại Tờ trình số 308/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình so 8468/TTr-STNMT ngày 24 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Trí Bình | Xã Thái Bình | Xã Đồng Khởi | Xã Hảo Đước | Xã Phước Vinh | Xã Thanh Điền | Xã Long Vĩnh | Xã Ninh Điền | Xã Thành Long | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Thạnh | Xã Biên Giới | Xã An Bình | Xã An Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | TỔNG |
| 58.095,49 | 680,50 | 2.120,93 | 2.966,04 | 3.546,01 | 3.581,64 | 7.356,77 | 2.421,21 | 3.212,66 | 8.467,07 | 6.756,25 | 3.986,26 | 3.499,08 | 3.644,82 | 2.184,24 | 3.672,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 51.278,15 | 462,86 | 1.800 33 | 1.969,49 | 3,202,78 | 3.193,75 | 6.688,35 | 1.882,23 | 2.803.26 | 7 823,66 | 6,145.98 | 3.617,82 | 3.256,03 | 3.274,68 | 1.874,98 | 3.281,95 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 17.214,32 | 20,41 | 1.105,84 | 762,19 | 1.315,33 | 1.323,07 | 1.680,87 | 1.196,37 | 1.652,23 | 1.746,30 | 416,24 | 1.169,35 | 1.177,00 | 1.819,46 | 1.089,16 | 740,49 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.058,66 | 7,71 | 953,63 | 514,78 | 701,05 | 1.086,00 | 1.445,68 | 1.175,73 | 1.280,09 | 748,34 | 154,12 | 1.012,02 | 742,17 | 1.359,33 | 797,82 | 80,18 |
| 1.1.2 | Đất chuyên trồng lúa nước còn lại | LUK | 5.155,65 | 12,70 | 152,20 | 247,41 | 614,28 | 237,07 | 235,19 | 20,64 | 372,14 | 997,95 | 262,12 | 157,33 | 434,83 | 460,13 | 291,34 | 660,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng, năm khác | HNK | 9.552,61 | 210,54 | 201,40 | 171,06 | 473,70 | 880,23 | 377,00 | 38,37 | 241,86 | 2.350,99 | 2.624,67 | 312,47 | 475,11 | 535,09 | 163,06 | 497,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18.578,67 | 228,92 | 438,96 | 941,27 | 1.331,52 | 964,77 | 2.740,69 | 566,64 | 861,40 | 2.319,31 | 2.892,07 | 794,60 | 1.048,51 | 876,95 | 550,83 | 2.022,22 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 189,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 189,97 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.374,64 | - | - | - | - | - | 1.456,46 | - | - | 1.313,81 | - | 1.282,97 | 321,40 | - | - | - |
| 1.6.1 | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.347,78 | - | - | - | - | - | 769,79 | - | - | 1.083,49 | - | 1.202,27 | 292,23 | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 477,02 | 3,00 | 38,72 | 43,93 | 72,73 | 18,06 | 16,96 | 71,66 | 35,34 | 35,37 | 21,12 | 21,54 | 14,34 | 8,73 | 57,49 | 18,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 890,92 | - | 15,41 | 51,04 | 9,49 | 7,61 | 416,36 | 9,20 | 12,43 | 57,88 | 191,88 | 36,88 | 29,70 | 34,45 | 14,43 | 4,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.817,34 | 217,64 | 320,60 | 996,55 | 343,23 | 387,89 | 668,42 | 538,98 | 409,40 | 643,40 | 610,27 | 368,44 | 243,05 | 370,14 | 309,26 | 390,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 644,64 | 11,55 | - | 577,91 | 3,00 | - | 0,98 | - | - | 12,33 | 32,07 | 0,05 | 0,70 | 6,07 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,65 | 1,93 | - | - | - | - | - | 9,72 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 145,58 | - | - | - | - | - | - | 28,59 | - | 50,08 | 36,93 | 29,98 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 80,69 | 15,96 | 12,70 | 5,22 | 1,37 | 0,86 | 2,18 | 30,30 | 1,27 | 3,69 | 5,87 | 1,83 | 0,99 | 5,10 | 1,92 | 1,43 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 384,69 | 34,61 | 2,96 | 28,27 | 8,14 | 10,30 | 83,21 | 30,89 | 27,06 | 76,08 | 27,18 | 19,33 | 5,01 | 1,67 | 10,34 | 19,65 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 74,14 | - | - | - | - | - | 20,29 | - | 9,00 | - | - | 6,65 | - | - | 38,20 | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 216,66 | 0,30 | 17,40 | - | - | 20,02 | 17,40 | - | 32,47 | 61,93 | 20,14 | 23,26 | 9,64 | - | 5,75 | 8,37 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.910,14 | 70,73 | 132,21 | 223,24 | 229,78 | 219,79 | 273,28 | 181,46 | 142,70 | 285,17 | 335,19 | 131,57 | 137,45 | 194,04 | 120,92 | 232,62 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.303,86 | 43,38 | 44,46 | 73,59 | 79,10 | 82,36 | 138,87 | 86,27 | 72,32 | 161,07 | 166,21 | 63,18 | 78,88 | 76,92 | 49,84 | 87,40 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.281,65 | 6,79 | 70,50 | 85,80 | 113,48 | 115,66 | 119,43 | 64,46 | 61,33 | 107,81 | 142,06 | 58,84 | 46,17 | 99,71 | 58,83 | 130,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 17,45 | 0,01 | 0,25 | 12,28 | 0,44 | 0,27 | 0,34 | 0,90 | 0,30 | - | 0,60 | - | - | 0,43 | 0,89 | 0,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,35 | 1,58 | 0,12 | 1,71 | 0,19 | 0,07 | 0,41 | 0,61 | 0,46 | 0,38 | 0,29 | 0,40 | 0,49 | 0,21 | 0,11 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 73,22 | 5,25 | 2,07 | 17,21 | 5,72 | 2,36 | 5,25 | 6,07 | 4,33 | 3,28 | 5,66 | 2,97 | 3,70 | 4,31 | 1,91 | 3,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 34,46 | 2,55 | 9,12 | 1,04 | 1,73 | 1,55 | 2,98 | 1,01 | 0,70 | 1,88 | 2,59 | 0,74 | 2,93 | 3,46 | 1,30 | 0,87 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,64 | - | - | 1,43 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,47 | 0,17 | 0,08 | 0,05 | 0,01 | 0,18 | 0,29 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,22 | 0,03 | 0,04 | 0,02 | - | 0,12 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 29,32 | 2,35 | - | - | 19,80 | 2,33 | - | 3,94 | - | 0,12 | 0,31 | 0,48 | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,40 | - | 1,20 | - | - | - | - | 0,78 | - | - | - | - | - | 0,42 | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 35,16 | 3,94 | 1,21 | 5,44 | 2,98 | 2,03 | 0,73 | 3,78 | - | 3,34 | 5,53 | 1,61 | 1,95 | - | 0,65 | 1,97 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 101,54 | 4,28 | 3,20 | 16,15 | 4,26 | 12,12 | 3,92 | 12,30 | 3,04 | 7,01 | 10,77 | 3,33 | 1,00 | 6,42 | 7,40 | 6,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 8,51 | - | - | 8,30 | - | - | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,24 | - | - | 0,24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 11,88 | 0,23 | - | - | 2,03 | 0,81 | 0,81 | 1,32 | 0,20 | 0,24 | 0,94 | - | 2,31 | 2,13 | - | 0,87 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,38 | 0,08 | 0,30 | 1,27 | 0,92 | 0,84 | 2,05 | 0,32 | 0,58 | 1,30 | 0,71 | 0,37 | 1,34 | 1,11 | 0,26 | 0,90 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,48 | 0,14 | - | 0,57 | - | - | - | 0,31 | - | - | 1,46 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.076,32 | - | 64,25 | 152,08 | 90,66 | 67,75 | 84,43 | 163,58 | 50,67 | 56,09 | 99,07 | 31,99 | 27,57 | 39,47 | 64,46 | 84,25 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 76,85 | 76,85 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 34,29 | 5,42 | 1,05 | 4,85 | 0,77 | 1,23 | 2,57 | 0,99 | 0,90 | 5,65 | 3,59 | 0,52 | 3,54 | 0,95 | 1,40 | 0,87 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,57 | 0,05 | - | 0,10 | 0,05 | - | 0,81 | - | 0,40 | - | - | 0,36 | - | 2,96 | - | 0,85 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,36 | 0,02 | 0,14 | - | 4,89 | 0,26 | - | 4,12 | 0,65 | 0,37 | 0,09 | 1,08 | - | - | 0,33 | 0,41 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.127,08 | - | 88,99 | 3,05 | 3,65 | 66,84 | 181,22 | 98,70 | 143,71 | 90,72 | 46,76 | 121,45 | 56,82 | 118,77 | 65,69 | 40,70 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,79 | - | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | 1,19 | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 680,50 | 680,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 15.871,0 | 160,95 | 611,17 | 656,08 | 1.092,19 | 1.108,83 | 1.679,50 | 630,48 | 964,42 | 2.245,81 | 2.076,54 | 796,75 | 945,22 | 1.131,03 | 631,07 | 1.140,92 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 4.564,02 |
|
|
|
|
| 1.456,46 |
|
| 1.313,81 |
| 1.282,97 | 511,37 |
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 145,58 |
|
|
|
|
|
| 28,59 |
| 50,08 | 36,93 | 29,98 |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 13,03 | 3,19 | 2,54 | 1,04 |
|
|
| 4,06 |
|
| 1,17 |
|
| 1,02 |
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 376,71 |
| 22,49 | 53,23 | 31,73 | 23,71 | 29,55 | 57,25 | 17,73 | 19,63 | 34,68 | 11,20 | 9,65 | 13,82 | 22,56 | 29,49 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 42,01 |
| 0,36 | 3,39 | 0,98 | 1,24 | 9,98 | 3,71 | 3,25 | 9,13 | 3,26 | 2,32 | 0,60 | 0,20 | 1,24 | 2,36 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Trí Bình | Xã Thái Bình | Xã Đồng Khởi | Xã Hảo Đước | Xã Phước Vinh | Xã Thanh Điền | Xã Long Vĩnh | Xã Ninh Điền | Xã Thành Long | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Thạnh | Xã Biên Giới | Xã An Bình | Xã An Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | TỔNG |
| 164,61 | 3,47 | 2,93 | 11,35 | 20,05 | 1,88 | 8,03 | 8,10 | 2,79 | 10,87 | 37,36 | 7,95 | 2,90 | 45,50 | 1,00 | 0,43 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 159,97 | 3,47 | 1,48 | 11,35 | 20,01 | 1,84 | 8,03 | 7,32 | 2,79 | 10,74 | 36,64 | 7,47 | 2,90 | 45,50 | - | 0,43 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 30,35 | 1,23 | 0,60 | - | 9,28 | 0,69 | 0,75 | - | 1,47 | - | 6,29 | - | - | 9,94 | - | 0,10 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,00 | - | - |
| 1.1.2 | Đất chuyên trồng lúa nước còn lại | LUK | 26,35 | 1,23 | 0,60 | - | 9,28 | 0,69 | 0,75 | - | 1,47 | - | 6,29 | - | - | 5,94 | - | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 54,04 | 0,74 | 0,30 | - | 3,00 | 0,75 | 0,58 | 4,55 | - | 4,04 | 16,71 | 0,30 | - | 22,89 | - | 0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52,50 | 1,50 | - | 11,35 | 7,73 | 0,40 | - | 2,77 | 1,32 | - | 13,64 | 0,47 | 0,50 | 12,67 | - | 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,50 | - | - | - | - | - | 6,70 | - | - | 6,70 | - | 6,70 | 2,40 | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,58 | - | 0,58 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,64 | - | 1,45 | - | 0,04 | 0,04 | - | 0,78 | - | 0,13 | 0,72 | 0,48 | - | - | 1,00 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,62 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,95 | - | 1,45 | - | 0,04 | - | - | 0,36 | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 0,14 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,25 | - | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,20 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,36 | - | - | - | - | - | - | 0,36 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,13 | - | - | - | - | 1,00 | - |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,72 | - | - | - | - | - | - | 0,42 | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,18 | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Trí Bình | Xã Thái Bình | Xã Đồng Khởi | Xã Hảo Đước | Xã Phước Vinh | Xã Thanh Điền | Xã Long Vĩnh | Xã Ninh Điền | Xã Thành Long | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Thạnh | Xã Biên Giới | Xã An Bình | Xã An Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) +... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 349,13 | 12,17 | 20,10 | 22,35 | 26,04 | 12,07 | 34,21 | 29,02 | 21,78 | 26,29 | 45,04 | 22,59 | 10,68 | 47,66 | 15,17 | 3,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 79,09 | 3,13 | 1,30 | 1,95 | 10,38 | 1,48 | 1,65 | 4,83 | 16,33 | 7,02 | 7,14 | 5,73 | 0,49 | 10,20 | 6,60 | 0,86 |
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 24,68 | 0,45 | 0,20 | 0,50 | 0,10 | 0,09 | 0,10 | 1,92 | 9,05 | 0,10 | 0,10 | 2,18 | 0,03 | 4,03 | 5,77 | 0,06 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 54,41 | 2,68 | 1,10 | 1,45 | 10,28 | 1,39 | 1,55 | 2,91 | 7,28 | 6,92 | 7,04 | 3,55 | 0,46 | 6,17 | 0,83 | 0,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 90,02 | 4,14 | 2,37 | 1,90 | 4,10 | 2,23 | 1,68 | 14,36 | 1,35 | 6,84 | 19,95 | 1,70 | 1,09 | 23,64 | 3,39 | 1,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 147,41 | 4,85 | 7,50 | 18,50 | 11,49 | 8,31 | 24,18 | 9,76 | 4,07 | 5,68 | 17,89 | 8,46 | 6,65 | 13,82 | 4,50 | 1,75 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 22,50 | - | - | - | - | - | 6,70 | - | - | 6,70 | - | 6,70 | 2,40 | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,11 | 0,05 | 8,93 | - | 0,07 | 0,05 | - | 0,07 | 0,03 | 0,05 | 0,06 | - | 0,05 | - | 0,68 | 0,07 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,92 | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,02 | - | 0,49 | 0,18 | 0,13 | - | - | 0,03 | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Không có.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Châu Thành, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Châu Thành có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 11Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 3745/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh
- Số hiệu: 3745/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh
- Người ký: Trần Văn Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
