Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 359/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An. Văn bản này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022 (Điều 1)
Kế hoạch xác định rõ tổng diện tích và cơ cấu các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Tương Dương, được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 267.092,10 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất rừng sản xuất với 126.096,26 ha (bao gồm 100.098,00 ha đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên) và đất rừng phòng hộ với 91.201,54 ha. Đất rừng đặc dụng chiếm 39.496,81 ha. Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm đất trồng lúa (3.567,37 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 846,77 ha), đất trồng cây hàng năm khác (5.372,48 ha), đất trồng cây lâu năm (1.313,52 ha), đất nuôi trồng thủy sản (43,62 ha) và đất nông nghiệp khác (0,50 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.953,68 ha. Chỉ tiêu này tập trung chủ yếu vào đất phát triển hạ tầng (DHT) với 7.343,31 ha (trong đó đất công trình năng lượng chiếm ưu thế với 6.160,39 ha, đất giao thông là 813,15 ha). Đất ở tại nông thôn (ONT) được quy hoạch 494,54 ha và đất ở tại đô thị (ODT) là 54,62 ha. Các loại đất khác bao gồm đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (915,35 ha), đất nghĩa trang, nhà tang lễ (228,79 ha), đất quốc phòng (69,44 ha) và đất an ninh (2,76 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại cần quản lý và đưa vào khai thác là 4.732,40 ha, phân bổ rải rác tại các xã như Hữu Khuông (651,17 ha), Lượng Minh (526,33 ha), Mai Sơn (458,13 ha), Tam Quang (456,07 ha), và Yên Thắng (483,58 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 29,83 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 21,54 ha (chủ yếu là đất có rừng tự nhiên với 16,96 ha). Đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 6,69 ha, đất rừng phòng hộ là 0,64 ha, đất trồng lúa là 0,37 ha và đất trồng cây hàng năm khác là 0,57 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2.92 ha, chủ yếu phục vụ cho mục đích phát triển hạ tầng (1,06 ha, trong đó đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo chiếm 0,92 ha) và đất quốc phòng (0,40 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và sản xuất mới:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 29,93 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm đất rừng sản xuất (21,54 ha), đất trồng cây lâu năm (6,79 ha), đất rừng phòng hộ (0,64 ha), đất trồng cây hàng năm khác (0,57 ha) và đất trồng lúa (0,37 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 2.693,27 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) với 2.662,47 ha, và chuyển đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RPH/NKR) với 30,80 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Huyện Tương Dương lên kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ sản xuất và phát triển hạ tầng:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 218,55 ha, toàn bộ được quy hoạch để làm đất trồng cây hàng năm khác (HNK). Các xã có diện tích đưa vào sử dụng lớn gồm Yên Tĩnh (80,00 ha), Lượng Minh (40,90 ha), Yên Na (32,25 ha) và Xá Lượng (22,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5,09 ha, chủ yếu phục vụ đất phát triển hạ tầng (4,94 ha cho công trình năng lượng và thể dục thể thao) và đất an ninh (0,15 ha).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương (Điều 2)
Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Rà soát và báo cáo: Thường xuyên rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung dự án mới, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, giám sát: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của kế hoạch năm 2022.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)
Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và thủ trưởng cơ quan đơn vị bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 359/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 20 tháng 9 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5736/TTr-STNMT ngày 19 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tương Dương.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| TT. Thạch Giám | xã Hữu Khuông | xã Lượng Minh | xã Lưu Kiền | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 267.092,10 | 6.294,89 | 23.390,82 | 20.973,46 | 13.674,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.567,37 | 10,63 | 144,43 | 64,08 | 163,76 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 846,77 | 10,63 | 25,42 | 3,62 | 61,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.372,48 | 161,84 | 510,14 | 1.003,06 | 63,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.313,52 | 94,68 | 30,79 | 53,18 | 41,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 91.201,54 | 307,49 | 18.754,93 | 11.313,23 | 3.013,19 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 39.496,81 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 126.096,26 | 5.718,60 | 3.949,62 | 8.539,43 | 10.390,96 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 100.098,00 | 4.280,25 | 3.464,83 | 7.002,14 | 8.266,88 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,62 | 1,14 | 0,90 | 0,48 | 1,51 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 8.953,68 | 365,47 | 2.337,32 | 1.296,95 | 198,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 69,44 | 7,58 |
|
| 1,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,76 | 1,59 | 0,10 |
| 0,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,01 | 1,17 |
|
| 0,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,20 | 0,45 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 18,66 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 1,41 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 7.343,31 | 284,65 | 2.277,29 | 1.241,73 | 114,38 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 813,15 | 38,91 | 36,19 | 61,52 | 46,05 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 35,57 | 0,65 | 0,22 | 0,17 | 6,80 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,83 | 0,40 |
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,47 | 2,25 | 0,21 | 0,34 | 0,13 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 61,40 | 11,04 | 2,67 | 3,26 | 2,47 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 13,98 | 0,99 | 0,15 | 0,02 |
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 6.160,39 | 190,40 | 2.236,24 | 1.158,70 | 45,81 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 3,50 | 0,26 | 0,14 | 0,17 | 0,05 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,26 | 6,26 |
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 228,79 | 21,53 | 1,47 | 17,56 | 13,07 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 11,67 | 11,67 |
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 1,31 | 0,29 |
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,04 | 0,64 | 0,27 | 0,29 | 0,32 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 494,54 |
| 17,81 | 35,02 | 30,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 54,62 | 54,62 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,91 | 3,49 | 1,04 | 0,64 | 0,40 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 15,22 | 0,92 |
|
| 0,07 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,18 |
| 0,01 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 915,35 | 10,38 | 40,83 | 19,27 | 51,62 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 4.732,40 | 45,77 | 651,17 | 526,33 | 76,81 |
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| xã Mai Sơn | xã Nga My | xã Nhôn Mai | xã Tam Đình | xã Tam Hợp | xã Tam Quang | xã Tam Thái | |
| NNP | 8.952,63 | 17.783,34 | 20.286,93 | 12.746,61 | 22.949,85 | 36.502,96 | 11.871,72 |
| LUA | 178,54 | 310,34 | 281,75 | 196,44 | 183,02 | 271,22 | 288,69 |
| LUC | 43,36 | 166,40 | 31,75 | 86,43 | 28,00 | 100,66 | 92,83 |
| HNK | 284,09 | 153,61 | 386,38 | 189,13 | 174,61 | 165,01 | 156,51 |
| CLN | 18,01 | 89,42 | 52,73 | 115,29 | 66,49 | 168,68 | 76,79 |
| RPH | 4.976,78 | 1.126,54 | 13.566,92 | 1.808,32 | 14.214,34 | 1.504,42 | 1.308,68 |
| RDD |
| 11.228,01 |
| 238,60 |
| 23.946,24 |
|
| RSX | 3.494,91 | 4.870,15 | 5.998,54 | 10.194,77 | 8.310,07 | 10.442,45 | 10.039,64 |
| RSN | 3.074,04 | 3.640,64 | 5.428,47 | 8.014,63 | 7.482,89 | 7.398,17 | 8.492,59 |
| NTS | 0,32 | 5,27 | 0,61 | 4,07 | 1,30 | 4,94 | 1,41 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 269,16 | 208,29 | 642,24 | 419,46 | 171,53 | 558,75 | 427,16 |
| CQP | 0,06 |
| 13,61 |
| 7,17 | 39,73 |
|
| CAN | 0,15 | 0,24 | 0,10 | 0,10 |
| 0,15 |
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
| 0,04 |
| 0,58 |
| 0,13 | 0,10 |
| SKC |
|
|
|
|
| 4,60 | 0,91 |
| SKS |
|
|
| 18,66 |
|
|
|
| SKX |
|
|
| 1,41 |
|
|
|
| DHT | 216,42 | 53,40 | 566,27 | 363,00 | 83,57 | 363,41 | 347,07 |
| DGT | 40,36 | 31,99 | 53,64 | 41,03 | 49,35 | 61,16 | 42,01 |
| DTL | 0,44 | 0,75 | 0,27 | 7,82 | 0,19 | 4,86 | 0,39 |
| DVH |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| DYT | 0,47 | 0,22 | 0,21 | 0,15 | 0,06 | 0,30 | 0,38 |
| DGD | 2,94 | 4,00 | 3,97 | 2,41 | 1,50 | 6,83 | 3,07 |
| DTT | 0,13 | 0,94 |
| 1,45 | 0,07 | 5,19 | 0,72 |
| DNL | 162,91 | 0,52 | 496,45 | 297,42 | 21,40 | 259,03 | 284,68 |
| DBV | 0,04 | 0,11 | 0,34 | 0,12 | 0,22 | 0,20 | 0,05 |
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
| NTD | 9,13 | 14,22 | 11,39 | 12,60 | 10,78 | 25,59 | 15,64 |
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
| 0,65 |
|
|
| 0,24 | 0,13 |
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| DSH | 0,42 | 1,26 | 0,35 | 0,55 | 0,49 | 1,32 | 0,40 |
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 21,21 | 36,31 | 21,96 | 28,62 | 22,95 | 54,36 | 48,71 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,72 | 0,76 | 0,98 | 0,13 | 1,45 | 0,25 | 0,10 |
| DTS | 0,70 | 0,54 |
| 0,35 | 9,98 | 0,78 | 0,03 |
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| SON | 29,48 | 115,75 | 38,98 | 6,06 | 45,91 | 94,01 | 29,84 |
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 458,13 | 423,39 | 417,23 | 111,02 | 88,94 | 456,07 | 91,65 |
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| xã Xá Lượng | xã Xiêng My | xã Yên Hòa | xã Yên Na | xã Yên Thắng | xã Yên Tĩnh | |
| NNP | 11.997,13 | 11.421,31 | 12.415,34 | 12.974,22 | 7.583,10 | 15.273,27 |
| LUA | 274,34 | 181,43 | 345,61 | 143,34 | 170,98 | 358,77 |
| LUC | 4,27 | 61,84 | 43,72 | 42,50 | 20,13 | 24,07 |
| HNK | 822,77 | 219,94 | 9,00 | 327,68 | 95,07 | 649,99 |
| CLN | 84,54 | 60,66 | 70,85 | 147,65 | 89,07 | 53,21 |
| RPH | 3.031,49 | 1.410,22 | 3.316,35 | 4.494,65 | 1.402,80 | 5.651,18 |
| RDD |
| 4.083,97 |
|
|
|
|
| RSX | 7.783,63 | 5.461,80 | 8.668,11 | 7.855,21 | 5.824,98 | 8.553,39 |
| RSN | 5.462,04 | 4.321,64 | 7.185,99 | 6.846,81 | 3.981,66 | 5.754,34 |
| NTS | 0,37 | 3,27 | 5,42 | 5,70 | 0,20 | 6,73 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
| PNN | 291,44 | 146,11 | 186,77 | 949,51 | 237,27 | 247,40 |
| CQP |
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
| 0,10 |
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
| TMD | 0,14 | 0,10 | 0,43 | 0,09 |
| 0,12 |
| SKC | 0,06 | 0,14 |
| 0,04 |
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
| DHT | 228,85 | 48,39 | 53,52 | 836,93 | 149,69 | 114,77 |
| DGT | 61,55 | 25,98 | 29,62 | 62,86 | 27,23 | 103,71 |
| DTL | 0,42 | 2,27 | 1,67 | 6,13 | 1,68 | 0,84 |
| DVH |
|
| 0,43 |
|
|
|
| DYT | 0,09 | 0,17 | 0,61 | 0,16 | 0,39 | 0,33 |
| DGD | 2,32 | 1,94 | 2,50 | 3,72 | 2,81 | 3,96 |
| DTT | 0,70 | 0,34 | 0,58 | 1,99 | 0,13 | 0,59 |
| DNL | 155,59 | 0,03 | 0,01 | 743,70 | 107,48 | 0,01 |
| DBV | 0,08 | 0,18 | 0,37 | 0,60 | 0,43 | 0,14 |
| DKG |
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
| NTD | 8,10 | 17,48 | 17,73 | 17,77 | 9,54 | 5,19 |
| DKH |
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
| DSH | 0,39 | 0,67 | 1,07 | 0,96 | 0,61 | 1,04 |
| DRV |
|
|
|
|
|
|
| ONT | 41,60 | 28,91 | 24,00 | 31,34 | 19,84 | 31,44 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,27 | 0,36 | 0,15 | 0,22 | 0,80 | 0,17 |
| DTS | 0,93 | 0,10 | 0,79 |
|
| 0,04 |
| DNG |
|
|
|
|
|
|
| TIN | 6,11 |
| 0,05 |
|
|
|
| SON | 13,09 | 67,43 | 106,65 | 79,90 | 66,34 | 99,82 |
| MNC |
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
| CSD | 149,58 | 270,03 | 195,04 | 112,27 | 483,58 | 175,37 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| TT. Thạch Giám | xã Hữu Khuông | xã Lượng Minh | xã Lưu Kiền | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 29,83 | 2,34 | 0,67 | 0,32 | 3,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,37 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,37 |
| 0,01 | 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,57 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,69 | 0,31 | 0,22 | 0,22 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,64 |
| 0,41 | 0,04 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,54 | 2,01 | 0,03 | 0,05 | 3,74 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 16,96 | 2,01 | 0,03 | 0,05 | 3,74 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2,92 | 0,15 | 0,10 |
| 0,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,40 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,06 | 0,14 | 0,10 |
| 0,23 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,92 |
| 0,10 |
| 0,23 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất Chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,39 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| xã Mai Sơn | xã Nga My | xã Nhôn Mai | xã Tam Đình | xã Tam Hợp | xã Tam Quang | xã Tam Thái | |
| NNP | 1,30 | 0,20 | 1,02 | 1,20 | 2,84 | 7,96 | 5,77 |
| LUA | 0,01 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| LUC | 0,01 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| HNK |
| 0,57 |
|
|
|
|
|
| CLN | 0,23 | 0,23 | 0,20 | 0,28 | 3,20 | 0,20 | 0,20 |
| RPH | 0,03 | 0,16 |
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 1,03 | 0,04 | 1,00 | 2,56 | 4,76 | 5,57 | 0,75 |
| RSN | 1,03 | 0,04 | 1,00 | 2,56 | 4,76 | 0,99 | 0,75 |
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
| 0,24 |
| 0,10 | 0,79 | 0,15 |
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
| 0,24 |
| 0,10 |
| 0,15 |
|
| DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
| 0,24 |
| 0,10 |
| 0,15 |
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
| 0,39 |
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| xã Xá Lượng | xã Xiêng My | xã Yên Hòa | xã Yên Na | xã Yên Thắng | xã Yên Tĩnh | |
| NNP | 0,95 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,52 | 0,20 |
| LUA |
|
|
|
| 0,32 |
|
| LUC |
|
|
|
| 0,32 |
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
| CLN | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
| RSX | 0,75 |
|
|
|
|
|
| RSN | 0,75 |
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
| 0,10 |
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
| 0,10 |
|
|
|
| DGT |
|
|
|
|
|
|
| DTL |
|
|
|
|
|
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
| 0,10 |
|
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
| |
| SON |
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Thạch Giám | xã Hữu Khuông | xã Lượng Minh | xã Lưu Kiền | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 29,93 | 2,34 | 0,67 | 0,32 | 3,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,37 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,37 |
| 0,01 | 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,57 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,79 | 0,31 | 0,22 | 0,22 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,64 |
| 0,41 | 0,04 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 21,54 | 2,01 | 0,03 | 0,05 | 3,74 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 16,96 | 2,01 | 0,03 | 0,05 | 3,74 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2.693,27 | 12,66 | 219,00 | 470,00 | 48,77 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 30,80 |
| 25,00 |
|
|
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 2.662,47 | 12,66 | 194,00 | 470,00 | 48,77 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 6,14 | 0,86 |
|
| 0,97 |
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Mai Sơn | xã Nga My | xã Nhôn Mai | xã Tam Đình | xã Tam Hợp | xã Tam Quang | xã Tam Thái | |
| NNP/PNN | 1,30 | 0,20 | 1,02 | 1,20 | 2,84 | 7,96 | 5,77 |
| LUA/PNN | 0,01 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| LUC/PNN | 0,01 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| HNK/PNN |
|
| 0,57 |
|
|
|
|
| CLN/PNN | 0,23 | 0,20 | 0,23 | 0,20 | 0,28 | 3,20 | 0,20 |
| RPH/PNN | 0,03 |
| 0,16 |
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN | 1,03 |
| 0,04 | 1,00 | 2,56 | 4,76 | 5,57 |
| RSN/PNN | 1,03 |
| 0,04 | 1,00 | 2,56 | 4,76 | 0,99 |
| NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 166,80 | 108,00 | 160,00 | 89,20 | 84,40 | 30,70 | 118,16 |
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) | 5,80 |
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) | 161,00 | 108,00 | 160,00 | 89,20 | 84,40 | 30,70 | 118,16 |
| RSN/NKR(a) |
|
|
| 2,20 |
| 1,70 | 0,16 |
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| xã Xá Lượng | xã Xiêng My | xã Yên Hòa | xã Yên Na | xã Yên Thắng | xã Yên Tĩnh | |
| NNP/PNN | 0,95 | 0,30 | 0,20 | 0,20 | 0,52 | 0,20 |
| LUA/PNN |
|
|
|
| 0,32 |
|
| LUC/PNN |
|
|
|
| 0,32 |
|
| HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| CLN/PNN | 0,20 | 0,30 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN | 0,75 |
|
|
|
|
|
| RSN/PNN | 0,75 |
|
|
|
|
|
| NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 313,75 |
|
| 277,00 | 45,00 | 549,83 |
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) | 313,75 |
|
| 277,00 | 45,00 | 549,83 |
| RSN/NKR(a) | 0,25 |
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| TT. Thạch Giám | xã Hữu Khuông | xã Lượng Minh | xã Lưu Kiền | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 218,55 |
| 20,00 | 40,90 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 218,55 |
| 20,00 | 40,90 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 5,09 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4,94 |
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,94 |
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất Chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| xã Mai Sơn | xã Nga My | xã Nhôn Mai | xã Tam Đình | xã Tam Hợp | xã Tam Quang | xã Tam Thái | |
| NNP | 10,00 |
| 10,00 |
| 3,40 |
|
|
| LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| HNK | 10,00 |
| 10,00 |
| 3,40 |
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 0,15 |
| 0,02 |
|
|
| 4,92 |
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| CAN | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
| 0,02 |
|
|
| 4,92 |
| DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| DTT |
|
| 0,02 |
|
|
| 4,92 |
| DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| xã Xá Lượng | xã Xiêng My | xã Yên Hòa | xã Yên Na | xã Yên Thắng | xã Yên Tĩnh | |
| NNP | 22,00 |
|
| 32,25 |
| 80,00 |
| LUA |
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
| HNK | 22,00 |
|
| 32,25 |
| 80,00 |
| CLN |
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
| RSN |
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
| DGT |
|
|
|
|
|
|
| DTL |
|
|
|
|
|
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2299/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
- 11Quyết định 2300/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 12Quyết định 2306/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 359/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 359/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/09/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
