Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình lại phương án phân bổ, chuyển mục đích và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chính sách, chỉ tiêu quy hoạch được ban hành kèm theo quyết định này.
- Điều chỉnh diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030Quyết định thực hiện điều chỉnh quy mô diện tích và tỷ lệ cơ cấu của 03 nhóm đất chính trên địa bàn huyện Tân Lạc, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch đạt 46.232,32 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất với 87,09% tổng diện tích tự nhiên toàn huyện. Chỉ tiêu này thể hiện mức thực giảm 633,95 ha so với hiện trạng năm 2023, nhưng lại tăng 3.126,25 ha so với chỉ tiêu đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đạt 6.280,30 ha, chiếm tỷ lệ 11,83% tổng diện tích tự nhiên. So với hiện trạng năm 2023, nhóm đất này thực tăng 697,09 ha; tuy nhiên, so với chỉ tiêu đã phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-UBND thì giảm 3.076,66 ha.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 573,12 ha, chiếm tỷ lệ nhỏ 1,08% tổng diện tích tự nhiên. Chỉ tiêu này giảm 63,14 ha so với hiện trạng năm 2023 và giảm 49,60 ha so với chỉ tiêu tại Quyết định số 2030/QĐ-UBND.
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị và sản xuất, quyết định phê duyệt điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 với tổng diện tích là 1.333,81 ha, bao gồm các danh mục chuyển đổi cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 813,25 ha. Đây là diện tích quan trọng để phục vụ cho các dự án đầu tư công, hạ tầng kỹ thuật, giao thông và phát triển công nghiệp - dịch vụ.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 517,67 ha giữa các loại đất nông nghiệp với nhau nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông - lâm nghiệp.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 2,89 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư.
Nhằm tiết kiệm và nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, phương án điều chỉnh quy hoạch đề ra mục tiêu khai thác 63,13 ha đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 33,35 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 29,78 ha.
Sau khi phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc có trách nhiệm chủ trì và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Quản lý đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên đúng các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tại quyết định này.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành trực thuộc tỉnh Hòa Bình.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 355/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 03 tháng 03 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN TÂN LẠC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021- 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1648/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chỉnh phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Lạc.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2025; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (nay hợp nhất thành Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 72/TTr-STNMT ngày 11 tháng 02 năm 2025, Công văn số 574/SNNMT-QLĐĐ ngày 26 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Lạc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp có 46.232,32 ha, chiếm 87,09% tổng diện tích tự nhiên, thực giảm 633,95 ha so với năm 2023 và tăng 3.126,25 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất phi nông nghiệp có 6.280,30 ha, chiếm 11,83% tổng diện tích tự nhiên, thực tăng 697,09 ha so với năm 2023 và giảm 3.076,66 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất chưa sử dụng của huyện còn 573,12 ha, chiếm 1,08%, giảm 63,14 ha so với hiện trạng năm 2023 và giảm 49,60 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết các loại đất và phân bổ cho các xã, thị trấn theo Biểu 01 kèm theo).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Điều chỉnh Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tân Lạc là 1.333,81 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 813,25 ha; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 517,67 ha; đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 2,89 ha.
(Chi tiết chuyển mục đích sử dụng đất theo Biểu 02 kèm theo).
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đến năm 2030, diện tích đất chưa sử dụng khai thác đưa vào sử dụng của huyện Tân Lạc là 63,13 ha, bao gồm sử dụng vào mục đích: Đất nông nghiệp là 33,35 ha; đất phi nông nghiệp là 29,78 ha.
(Chi tiết đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021 - 2030 CỦA HUYỆN TÂN LẠC
(Kèm theo Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Hiện trạng năm 2023 | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | TT. Mãn Đức | X. Vân Sơn | X. Đông Lai | X. Gia Mô | X. Lỗ Sơn | X. Mỹ Hòa | X. Ngổ Luông | X. Ngọc Mỹ | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(12)+... +(28) | (11) | (12) | (13 | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 53.085,75 | 100,00 | 53.085,75 | 100,00 | 53.085,75 |
| 53.085,75 | 100,00 | 4.117,82 | 5.551,25 | 2.342,24 | 2.004,83 | 1.647,61 | 3.176,12 | 3.829,91 | 3.181,36 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.942,11 | 88,43 | 46.866,27 | 88,28 | 46.232,32 |
| 46.232,32 | 87,09 | 3.442,42 | 5.249,23 | 2.034,42 | 1.848,46 | 1.458,46 | 2.800,05 | 3.722,12 | 2.715,81 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.428,07 | 9,43 | 4.404,38 | 9,40 | 4.333,50 |
| 4.333,50 | 9,37 | 442,78 | 349,38 | 269,14 | 188,96 | 202,55 | 216,49 | 53,74 | 343,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.199,24 | 6,82 | 3.192,42 | 6,81 | 3.168,81 |
| 3.168,81 | 6,85 | 251,22 | 240,03 | 226,27 | 187,32 | 202,55 | 124,04 | 39,17 | 344,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.720,36 | 7,93 | 3.712,66 | 7,92 |
| 4.009,72 | 4.009,72 | 8,67 | 163,32 | 615,37 | 48,25 | 173,72 | 93,51 | 333,83 | 204,71 | 31,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.130,24 | 6,67 | 3.128,93 | 6,68 | 3.084,51 |
| 3.084,51 | 6,67 | 694,77 | 167,76 | 197,02 | 129,16 | 133,19 | 422,46 | 70,11 | 104,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.194,24 | 32,37 | 15.194,24 | 32,42 | 14.579,32 |
| 14.579,32 | 31,53 | 1.091,43 | 595,13 | 452,94 | 879,22 | 497,46 | 1.309,19 |
| 792,68 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 5.923,70 | 12,62 | 5.923,70 | 12,64 | 5.895,78 |
| 5.895,78 | 12,75 |
| 2.571,74 |
|
|
|
| 3.324,04 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.376,46 | 30,63 | 14.333,64 | 30,58 | 14.003,67 |
| 14.003,67 | 30,29 | 1.041,08 | 935,26 | 1.056,78 | 417,41 | 527,85 | 510,43 | 65,16 | 1.428,28 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 2.924,52 | 6,23 | 2.924,53 | 6,24 | 2.924,53 |
| 2.924,53 | 6,33 | 225,78 | 745,54 | 29,97 | 16,88 | 32,77 | 123,48 | 22,59 | 1,83 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 151,52 | 0,32 | 151,18 | 0,32 |
| 171,68 | 171,68 | 0,37 | 9,04 | 7,60 | 10,30 | 14,99 | 3,90 | 7,66 | 4,37 | 5,44 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,52 | 0,04 | 17,52 | 0,04 |
| 154,14 | 154,14 | 0,33 |
| 7,00 |
| 45,00 |
|
|
| 9,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.506,72 | 10,37 | 5.583,21 | 10,52 | 6.280,30 |
| 6.280,30 | 11,83 | 639,44 | 207,26 | 292,83 | 147,00 | 181,51 | 367,60 | 69,26 | 448,02 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 332,40 | 6,04 | 332,40 | 5,95 | 362,77 |
| 362,77 | 5,78 | 70,30 | 1,60 | 1,60 | 0,08 | 0,90 | 164,95 | 1,34 | 1,88 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,89 | 0,03 | 1,89 | 0,03 | 4,26 |
| 4,26 | 0,07 | 2,19 | 0,12 | 0,11 | 0,20 | 0,12 | 0,10 | 0,18 | 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 100,00 |
| 100,00 | 1,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 35,00 |
| 35,00 | 0,56 |
|
| 5,00 |
|
| 14,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,71 | 0,23 | 55,74 | 1,00 | 131,27 |
| 131,27 | 2,09 | 15,92 | 1,90 | 1,47 | 0,18 | 0,15 |
| 0,21 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18,21 | 0,33 | 24,65 | 0,44 | 30,21 |
| 30,21 | 0,48 | 3,62 |
| 4,65 |
|
|
|
| 0,52 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,74 | 0,07 | 3,74 | 0,07 | 12,76 |
| 12,76 | 0,20 | 6,53 |
|
|
| 4,74 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,36 | 0,39 | 21,36 | 0,38 |
| 39,56 | 39,56 | 0,63 | 22,08 |
|
|
|
| 4,55 |
| 2,27 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.253,27 | 59,08 | 3.271,07 | 58,59 | 3.634,24 |
| 3.634,24 | 57,87 | 298,99 | 107,22 | 158,35 | 70,05 | 87,47 | 135,90 | 48,55 | 125,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 861,73 | 15,65 | 876,64 | 15,70 | 1.001,89 |
| 1.001,89 | 15,95 | 128,21 | 62,41 | 51,35 | 35,57 | 36,65 | 50,09 | 24,23 | 48,96 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 527,96 | 9,59 | 529,42 | 9,48 | 538,68 |
| 538,68 | 8,58 | 77,27 | 7,53 | 53,96 | 5,66 | 16,00 | 49,81 | 3,58 | 13,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 31,54 | 0,57 | 31,39 | 0,56 | 55,01 |
| 55,01 | 0,88 | 10,78 | 1,53 | 2,02 | 2,01 | 3,03 | 1,12 | 1,61 | 1,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,57 | 0,14 | 7,57 | 0,14 | 7,89 |
| 7,89 | 0,13 | 2,28 | 0,41 | 0,36 | 0,48 | 0,32 | 0,20 | 0,13 | 0,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 54,97 | 1,00 | 55,71 | 1,00 | 73,75 |
| 73,75 | 1,17 | 17,97 | 5,24 | 3,75 | 2,25 | 2,17 | 6,48 | 1,80 | 2,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,36 | 0,75 | 40,93 | 0,73 | 42,67 |
| 42,67 | 0,68 | 3,33 | 2,65 | 1,64 | 2,27 | 1,41 | 3,70 | 1,03 | 3,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.388,72 | 25,22 | 1.388,70 | 24,87 | 1.560,72 |
| 1.560,72 | 24,85 | 12,82 | 10,22 | 10,34 | 9,54 | 8,95 | 1,04 | 9,50 | 36,58 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,54 | 0,01 | 0,54 | 0,01 | 2,59 |
| 2,59 | 0,04 | 0,17 | 0,11 | 0,02 | 0,03 |
|
| 0,02 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 | 0,00 | 0,21 | 0,00 | 0,86 |
| 0,86 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,77 | 0,09 | 4,77 | 0,09 | 9,00 |
| 9,00 | 0,14 | 2,62 | 0,48 | 0,23 |
| 0,01 | 0,91 | 1,00 | 0,50 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,19 | 0,00 | 0,19 | 0,00 | 0,99 |
| 0,99 | 0,02 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng | NTD | 326,47 | 5,93 | 326,47 | 5,85 | 326,47 |
| 326,47 | 5,20 | 38,88 | 16,60 | 34,18 | 11,24 | 17,65 | 22,55 | 5,65 | 18,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,37 | 0,13 | 8,54 | 0,15 |
| 13,72 | 13,72 | 0,22 | 4,66 | 0,04 | 0,50 | 1,00 | 1,10 |
|
| 0,98 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 9,40 |
| 9,40 | 0,15 |
| 4,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 1,16 | 0,02 |
| 137,80 | 137,80 | 2,19 | 20,05 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.164,88 | 21,15 | 1.166,25 | 20,89 | 1.246,38 |
| 1.246,38 | 19,85 |
| 73,94 | 96,24 | 50,46 | 44,06 | 36,29 | 17,00 | 250,31 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 110,12 | 2,00 | 117,30 | 2,10 | 140,65 |
| 140,65 | 2,24 | 140,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,79 | 0,27 | 14,57 | 0,26 | 22,05 |
| 22,05 | 0,35 | 8,05 | 1,18 | 0,59 | 0,40 | 0,56 | 0,30 | 0,76 | 0,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,62 | 0,01 | 0,94 | 0,02 | 0,94 |
| 0,94 | 0,01 | 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,45 | 0,06 | 3,45 | 0,06 |
| 6,30 | 6,30 | 0,10 | 1,25 |
| 0,50 |
| 0,30 |
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 525,76 | 9,55 | 524,91 | 9,40 |
| 324,96 | 324,96 | 5,17 | 45,50 | 16,84 | 21,24 | 24,11 | 43,21 | 11,51 | 1,22 | 66,95 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 40,87 | 0,74 | 41,12 | 0,74 |
| 40,24 | 40,24 | 0,64 | 3,52 | 0,06 | 2,07 |
|
|
|
| 0,09 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,66 | 0,05 | 2,66 | 0,05 |
| 1,52 | 1,52 | 0,02 |
|
|
| 1,52 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 636,90 | 1,20 | 636,26 | 1,20 | 573,12 |
| 573,12 | 1,08 | 35,96 | 94,76 | 14,99 | 9,37 | 7,64 | 8,47 | 38,53 | 17,52 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
| 4.117,82 | 4.117,82 | 7,76 | 4.117,82 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
| 6.253,32 | 6.253,32 | 11,78 | 945,99 | 407,79 | 423,29 | 316,48 | 335,74 | 546,50 | 109,28 | 449,02 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
| 34.478,77 | 34.478,77 | 64,95 | 2.132,51 | 4.102,12 | 1.509,72 | 1.296,63 | 1.025,31 | 1.819,62 | 3.389,20 | 2.220,96 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
| 4.123,82 | 4.123,82 | 7,77 | 161,55 | 495,91 |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| 5.895,78 | 5.895,78 | 11,11 |
| 2.571,74 |
|
|
|
| 3.324,04 |
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 135,00 | 135,00 | 0,25 |
|
| 5,00 |
|
| 14,00 |
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
| 16,00 | 16,00 | 0,03 | 16,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
| 43,00 | 43,00 | 0,08 | 7,96 | 0,95 | 0,74 | 0,09 | 0,08 |
| 0,11 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
| 2.690,44 | 2.690,44 | 5,07 |
| 157,92 | 191,43 | 120,41 | 104,43 | 192,56 | 53,28 | 307,84 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
- Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Hiện trạng năm 2023 | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích phân bổ theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | X. Nhân Mỹ | X. Phong Phú | X. Phú Cường | X. Phú Vinh | X. Quyết Chiến | X. Suối Hoa | X. Thanh Hối | X. Tử Nê | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(12)+... +(28) | (11) | (12) | (13 | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 53.085,75 | 100,00 | 53.085,75 | 100,00 | 53.085,75 |
| 53.085,75 | 100,00 | 3.457,53 | 2.518,02 | 3.784,51 | 3.375,46 | 2.672,16 | 7.078,66 | 2.634,34 | 1.713,94 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.942,11 | 88,43 | 46.866,27 | 88,28 | 46.232,32 |
| 46.232,32 | 87,09 | 3.103,50 | 1.957,13 | 3.365,19 | 3.175,36 | 2.555,43 | 5.096,01 | 2.172,16 | 1.536,55 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.428,07 | 9,43 | 4.404,38 | 9,40 | 4.333,50 |
| 4.333,50 | 9,37 | 464,32 | 396,28 | 435,27 | 272,30 | 108,18 | 110,42 | 292,36 | 187,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.199,24 | 6,82 | 3.192,42 | 6,81 | 3.168,81 |
| 3.168,81 | 6,85 | 411,46 | 366,95 | 340,94 | 32,86 | 46,60 | 46,18 | 180,38 | 128,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.720,36 | 7,93 | 3.712,66 | 7,92 |
| 4.009,72 | 4.009,72 | 8,67 | 195,50 | 146,39 | 464,37 | 880,06 | 147,74 | 310,84 | 126,99 | 73,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.130,24 | 6,67 | 3.128,93 | 6,68 | 3.084,51 |
| 3.084,51 | 6,67 | 162,74 | 140,93 | 154,29 | 251,39 | 31,85 | 145,53 | 142,11 | 136,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.194,24 | 32,37 | 15.194,24 | 32,42 | 14.579,32 |
| 14.579,32 | 31,53 | 864,79 | 290,54 | 1.217,22 | 1.122,67 | 1.992,89 | 2.759,05 | 419,19 | 294,92 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 5.923,70 | 12,62 | 5.923,70 | 12,64 | 5.895,78 |
| 5.895,78 | 12,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.376,46 | 30,63 | 14.333,64 | 30,58 | 14.003,67 |
| 14.003,67 | 30,29 | 1.356,09 | 959,99 | 1.053,12 | 634,05 | 235,92 | 1.767,67 | 1.178,70 | 835,90 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 2.924,52 | 6,23 | 2.924,53 | 6,24 | 2.924,53 |
| 2.924,53 | 6,33 | 601,96 | 49,59 | 146,82 | 221,96 | 106,69 | 465,51 | 39,98 | 93,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 151,52 | 0,32 | 151,18 | 0,32 |
| 171,68 | 171,68 | 0,37 | 22,80 | 23,00 | 25,92 | 8,89 | 4,60 | 2,51 | 12,81 | 7,85 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,52 | 0,04 | 17,52 | 0,04 |
| 154,14 | 154,14 | 0,33 | 37,27 |
| 15,00 | 6,00 | 34,25 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.506,72 | 10,37 | 5.583,21 | 10,52 | 6.280,30 |
| 6.280,30 | 11,83 | 298,01 | 538,03 | 307,80 | 164,46 | 90,82 | 1.894,93 | 461,74 | 171,62 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 332,40 | 6,04 | 332,40 | 5,95 | 362,77 |
| 362,77 | 5,78 | 3,94 | 48,80 | 1,90 | 0,60 | 1,10 | 55,94 | 6,60 | 1,24 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,89 | 0,03 | 1,89 | 0,03 | 4,26 |
| 4,26 | 0,07 | 0,16 | 0,10 | 0,16 | 0,12 | 0,12 | 0,15 | 0,15 | 0,14 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 100,00 |
| 100,00 | 1,59 |
|
|
|
|
|
| 100,00 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 35,00 |
| 35,00 | 0,56 |
| 11,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,71 | 0,23 | 55,74 | 1,00 | 131,27 |
| 131,27 | 2,09 |
| 7,91 | 0,01 |
| 1,90 | 99,06 | 1,67 | 0,89 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18,21 | 0,33 | 24,65 | 0,44 | 30,21 |
| 30,21 | 0,48 |
| 13,19 |
|
|
|
| 4,56 | 3,66 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,74 | 0,07 | 3,74 | 0,07 | 12,76 |
| 12,76 | 0,20 | 1,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,36 | 0,39 | 21,36 | 0,38 |
| 39,56 | 39,56 | 0,63 | 2,28 | 3,84 |
|
|
|
|
| 4,55 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.253,27 | 59,08 | 3.271,07 | 58,59 | 3.634,24 |
| 3.634,24 | 57,87 | 183,75 | 251,65 | 228,77 | 118,53 | 61,59 | 1.551,71 | 119,57 | 86,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 861,73 | 15,65 | 876,64 | 15,70 | 1.001,89 |
| 1.001,89 | 15,95 | 72,02 | 107,18 | 88,71 | 59,48 | 28,36 | 110,47 | 61,89 | 36,30 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 527,96 | 9,59 | 529,42 | 9,48 | 538,68 |
| 538,68 | 8,58 | 50,95 | 89,90 | 86,79 | 20,74 | 5,85 | 3,76 | 27,73 | 26,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 31,54 | 0,57 | 31,39 | 0,56 | 55,01 |
| 55,01 | 0,88 | 3,46 | 13,75 | 5,95 | 3,00 | 0,66 | 0,86 | 1,85 | 1,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,57 | 0,14 | 7,57 | 0,14 | 7,89 |
| 7,89 | 0,13 | 0,77 | 0,96 | 0,31 | 0,32 | 0,45 | 0,26 | 0,22 | 0,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 54,97 | 1,00 | 55,71 | 1,00 | 73,75 |
| 73,75 | 1,17 | 3,49 | 5,57 | 4,28 | 2,83 | 1,88 | 8,35 | 3,82 | 1,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,36 | 0,75 | 40,93 | 0,73 | 42,67 |
| 42,67 | 0,68 | 4,08 | 3,48 | 1,15 | 2,00 | 2,07 | 1,83 | 5,19 | 3,80 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.388,72 | 25,22 | 1.388,70 | 24,87 | 1.560,72 |
| 1.560,72 | 24,85 | 10,52 | 15,15 | 9,30 | 9,19 | 8,85 | 1.390,49 | 9,72 | 8,54 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,54 | 0,01 | 0,54 | 0,01 | 2,59 |
| 2,59 | 0,04 | 1,81 | 0,05 | 0,03 | 0,22 | 0,08 | 0,03 | 0,01 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 | 0,00 | 0,21 | 0,00 | 0,86 |
| 0,86 | 0,01 | 0,71 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,77 | 0,09 | 4,77 | 0,09 | 9,00 |
| 9,00 | 0,14 | 0,15 | 1,21 |
| 0,22 | 0,22 | 0,05 | 1,40 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,19 | 0,00 | 0,19 | 0,00 | 0,99 |
| 0,99 | 0,02 |
| 0,80 |
|
| 0,01 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng | NTD | 326,47 | 5,93 | 326,47 | 5,85 | 326,47 |
| 326,47 | 5,20 | 35,79 | 11,65 | 31,86 | 20,55 | 13,16 | 35,42 | 5,33 | 7,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,37 | 0,13 | 8,54 | 0,15 |
| 13,72 | 13,72 | 0,22 |
| 1,81 | 0,39 |
|
| 0,20 | 2,41 | 0,63 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 9,40 |
| 9,40 | 0,15 | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 1,16 | 0,02 |
| 137,80 | 137,80 | 2,19 |
| 6,27 |
|
|
| 109,84 |
| 0,63 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.164,88 | 21,15 | 1.166,25 | 20,89 | 1.246,38 |
| 1.246,38 | 19,85 | 86,99 | 160,75 | 67,38 | 36,27 | 22,41 | 44,41 | 207,88 | 51,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 110,12 | 2,00 | 117,30 | 2,10 | 140,65 |
| 140,65 | 2,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,79 | 0,27 | 14,57 | 0,26 | 22,05 |
| 22,05 | 0,35 | 0,92 | 1,15 | 1,76 | 1,31 | 0,30 | 1,53 | 1,13 | 1,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,62 | 0,01 | 0,94 | 0,02 | 0,94 |
| 0,94 | 0,01 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,45 | 0,06 | 3,45 | 0,06 |
| 6,30 | 6,30 | 0,10 | 0,07 | 0,65 |
| 2,61 |
| 0,53 | 0,38 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 525,76 | 9,55 | 524,91 | 9,40 |
| 324,96 | 324,96 | 5,17 | 13,41 | 31,57 | 7,81 | 5,02 | 3,16 | 1,04 | 14,80 | 17,57 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 40,87 | 0,74 | 41,12 | 0,74 |
| 40,24 | 40,24 | 0,64 |
| 0,99 |
|
| 0,24 | 30,73 |
| 2,54 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,66 | 0,05 | 2,66 | 0,05 |
| 1,52 | 1,52 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 636,90 | 1,20 | 636,26 | 1,20 | 573,12 |
| 573,12 | 1,08 | 56,02 | 22,85 | 111,52 | 35,64 | 25,91 | 87,73 | 0,44 | 5,77 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
| 4.117,82 | 4.117,82 | 7,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
| 6.253,32 | 6.253,32 | 11,78 | 574,20 | 507,88 | 495,23 | 284,25 | 78,45 | 191,71 | 322,49 | 265,04 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
| 34.478,77 | 34.478,77 | 64,95 | 2.220,88 | 1.250,53 | 2.270,34 | 1.756,72 | 2.228,81 | 4.526,72 | 1.597,89 | 1.130,82 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
| 4.123,82 | 4.123,82 | 7,77 | 167,48 | 355,15 | 260,63 |
| 574,09 | 2.109,01 |
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| 5.895,78 | 5.895,78 | 11,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 135,00 | 135,00 | 0,25 |
| 11,00 |
|
|
|
| 105,00 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
| 16,00 | 16,00 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
| 43,00 | 43,00 | 0,08 |
| 3,96 | 0,01 |
| 0,95 | 26,90 | 0,84 | 0,45 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
| 2.690,44 | 2.690,44 | 5,07 | 188,07 | 296,09 | 171,68 | 142,60 | 50,02 | 294,31 | 297,05 | 122,73 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
- Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Biểu 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG Kǵ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN TÂN LẠC
(Kèm theo Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| TT. Mãn Đức | X. Vân Sơn | X. Đông Lai | X. Gia Mô | X. Lỗ Sơn | X. Mỹ Hòa | X. Ngổ Luông | X. Ngọc Mỹ | X. Nhân Mỹ | X. Phong Phú | X. Phú Cường | X. Phú Vinh | X. Quyết Chiến | X. Suối Hoa | X. Thanh Hối | X. Tử Nê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 813,25 | 101,69 | 46,44 | 31,49 | 16,99 | 14,70 | 24,35 | 16,44 | 46,05 | 34,51 | 73,00 | 28,47 | 28,37 | 21,32 | 207,78 | 88,77 | 32,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 157,39 | 24,66 | 14,46 | 7,97 | 2,95 | 2,70 | 2,78 | 3,10 | 7,48 | 8,05 | 22,13 | 6,00 | 7,61 | 4,16 | 10,61 | 22,59 | 10,13 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 110,11 | 16,85 | 4,33 | 4,14 | 2,45 | 2,70 | 2,03 | 2,97 | 6,30 | 8,03 | 20,94 | 4,73 | 6,39 | 2,41 | 8,50 | 12,57 | 4,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 99,59 | 9,83 | 6,96 | 3,42 | 3,00 | 1,95 | 10,29 | 3,36 | 6,04 | 7,90 | 13,87 | 5,30 | 4,97 | 2,06 | 8,28 | 11,14 | 1,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 98,41 | 11,72 | 5,10 | 5,06 | 4,22 | 1,53 | 5,65 | 4,41 | 4,40 | 0,99 | 11,77 | 6,44 | 3,47 | 7,60 | 7,17 | 14,13 | 4,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 95,85 | 9,16 | 4,33 | 3,13 | 3,13 | 3,63 | 0,50 |
| 4,16 | 6,00 | 6,50 | 3,47 | 3,62 | 3,12 | 28,36 | 13,62 | 3,12 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,24 |
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 361,33 | 46,24 | 15,35 | 11,91 | 3,69 | 4,89 | 5,13 | 5,57 | 23,97 | 11,36 | 18,64 | 7,26 | 8,70 | 4,38 | 153,33 | 27,27 | 13,65 |
| - | Trong đó:đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,42 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,21 | 0,09 |
|
|
| 0,03 | 0,02 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 517,67 | 21,47 | 24,49 | 17,03 | 62,19 | 30,01 | 30,22 | 36,38 | 27,40 | 27,69 | 32,61 | 44,45 | 32,45 | 47,18 | 26,70 | 27,70 | 29,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 2,28 | 1,90 |
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 23,40 | 2,75 | 5,49 |
|
| 2,31 | 3,60 |
|
|
|
| 2,75 | 2,75 | 3,75 |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a ) | 27,68 |
| 15,00 |
|
|
|
| 12,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 464,31 | 16,82 | 4,00 | 17,03 | 62,19 | 27,70 | 26,62 | 23,70 | 27,40 | 27,31 | 32,61 | 41,70 | 29,70 | 43,43 | 26,70 | 27,70 | 29,70 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,89 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2,20 | 0,63 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG Kǵ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN TÂN LẠC
(Kèm theo Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| TT. Mãn Đức | X. Vân Sơn | X. Đông Lai | X. Gia Mô | X. Lỗ Sơn | X. Mỹ Hòa | X. Ngổ Luông | X. Ngọc Mỹ | X. Nhân Mỹ | X. Phong Phú | X. Phú Cường | X. Phú Vinh | X. Quyết Chiến | X. Suối Hoa | X. Thanh Hối | X. Tử Nê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(.20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33,35 | 5,77 | 5,77 | 10,27 |
|
|
|
| 5,77 |
|
|
|
|
| 5,77 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 33,35 | 5,77 | 5,77 | 10,27 |
|
|
|
| 5,77 |
|
|
|
|
| 5,77 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 33,35 | 5,77 | 5,77 | 10,27 |
|
|
|
| 5,77 |
|
|
|
|
| 5,77 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,78 | 2,25 | 0,01 | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,67 | 1,07 |
|
|
| 5,09 | 20,50 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 20,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20,50 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,30 | 0,61 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,67 | 0,02 |
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 3,04 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,61 | 0,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,73 | 1,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,09 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 247/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 249/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5Luật Đất đai 2024
- 6Quyết định 1648/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 10Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 247/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 12Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 13Quyết định 249/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 355/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Quách Tất Liêm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
