×
Tra cứu thuật ngữ
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 350/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về kim soát th tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đi, b sung mội s điu của các nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, b sung một s điu của các nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn số: 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019; 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019; 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020;

Xét đề nghị ca Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn tại Tờ trình số 349/TTr-SNNPTNT ngày 24/02/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn tnh Quảng Ngãi.

1. Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn có trách nhiệm xây dựng nội dung cụ thtừng thủ tục hành chính được công bố để: Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung thủ tục hành chính trên Cổng thông tin điện tthành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết thtục hành chính theo đúng quy định pháp luật; xây dựng quy trình nội bộ v gii quyết thủ tục hành chính và gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Quảng Ngãi để thiết lập lên phần mềm Cổng dịch vụ công - Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Ngãi.

2. Văn phòng UBND tnh đăng nhập các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và kiểm soát việc giải quyết thtục hành chính nêu trên theo quy định pháp luật.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính thuộc thm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi được công bố lại Quyết định s 1078/QĐ-UBND ngày 01/8/2019 của Chủ tịch UBND tnh không được thay thế hoặc bị bãi bvẫn ginguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc SNông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi và các tchức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, c
ác PCT UBND tnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VNPT Quảng N
gãi;
- Vietcombank Quảng Ngãi;
- Bưu
điện tnh Qung Ngãi;
- VPUB: PCV
P, NNTN, HCC, CBTH;
- Lưu: VT. KSTTHC(
latin)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Phiên

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Công bố kèm theo Quyết định số 350/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC được thay thế

Tên TTHC thay thế

Địa đim, cách thức thực hin

Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế

Ghi chú

I

Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

 

1

1.005336 .000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Cấp Giấy chứng nhận đđiều kin buôn bán phân bón

Nộp hồ sơ, nhận kết qugiải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Qung Ngãi, địa ch: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tnh Qung Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua đường bưu điện.

- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018.

- Nghị định s84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính ph quy định về qun lý phân bón.

Thay thế về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; lên mẫu đơn, mẫu tờ khai; điều kiện, yêu cầu thực hiện TTHC.

2

2.001523 .000.00.00.1148

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điu kiện buôn bán phân bón

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018.

- Nghị định s 84/2019/NĐ-CP .

3

2.001508 .000.00.00.H48

Xác nhận nội dung qung cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018.

- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP

Thay thế về tên TTHC; trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai.

4

1.000036 .000.00.00.H48

Công nhận cây đu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

Nộp hồ sơ, nhn kết quả giải quyết tại Trung lâm Phục vụ hành chính công tnh Quảng Ngãi, địa ch: Số 54 đường Hùng Vương, thành phQuảng Ngãi, tỉnh Qung Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua đường bưu điện.

- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018.

- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 ca Chính ph quy định chi tiết một số điều ca Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.

Thay thế về tên TTHC; thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết; kết quả thực hiện TTHC; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai.

5

1.000019 .000.00.00.H48

Công nhn vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

6

1.000007 .000.00.00.1148

Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm

II

Lĩnh vực Lâm nghiệp

7

1.003363 .000.00.00.H48

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát trin rừng ca tnh

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Nộp hồ sơ, nhn kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Quảng Ngãi, địa ch: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua đường bưu điện.

Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019 ca Btrưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Thay thế về trình tự thực hiện; thành phn hồ sơ.

8

1.003399 .000.00.00H48

Thm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyn sang mục đích khác

Thay thế về thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai.

9

1.003768 .000.00.00.H48

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chtịch UBND tỉnh quyết định đầu tư)

Phê duyt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chtịch UBND cấp tnh quyết định đầu tư)

Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đu tư công trình lâm sinh.

Thay thế về tên TTHC; trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; phí; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; kết quả thực hin TTHC.

10

1.005342 .000.00.00.H48

Điều chỉnh thiết kế, dtoán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tnh quyết định đầu tư)

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ

I

Lĩnh vực trồng trọt và bo vệ thực vật

1

1.003359.000.00 00.H48

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ schi hoạt động đóng gói phân bón

- Luật Trồng trọt ngày 19/11 /2018.

- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP .

2

2.001343.000.00 00.H48

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sn xuất phân bón đối với cơ sở chhoạt động đóng gói phân bón