Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 26 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cQuyết định số 2526/QĐ-TTg ngày 31/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2038/QĐ-BKHĐT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016;

Xét đề ngh của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 69/SKHĐT-TH ngày 21/01/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Căn cứ kế hoạch vốn được giao tại Điều 1 của Quyết định này, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tiến hành phân bổ và giao nhiệm vụ cho các đơn vị trực thuộc; hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra các đơn vị triển khai thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch năm 2016, bảo đảm hoàn thành kế hoạch được giao theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước về việc sử dụng ngân sách Nhà nước trong đầu tư phát triển.

Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi thực hiện việc kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư cho dự án theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3.

1. Giải ngân kế hoạch vốn nước ngoài (ODA) năm 2016 đối với các chương trình, dự án theo mức vốn kế hoạch được giao tại Quyết định này. Riêng đối với các dự án thuộc Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước.

2. Thời gian giải ngân kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương theo quy định của Luật Đầu tư công và Điều 46 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị được giao kế hoạch vốn tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh,
- VP UB: PCVP, các P.Ng/cứu, CBTH;
- Lưu VT.TH Việt 67

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Chương trình

Kế hoạch vốn HTMT năm 2016

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: thanh toán n XDCB

 

TỔNG SỐ

652.756

22.000

 

I

Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

536.499

22.000

 

1

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng

200.000

 

Phụ lục 1

2

Chương trình mục tiêu Phát triển kinh tế thủy sản bền vững

22.000

22.000

Phụ lục 2

3

Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững

7000

 

Phụ lục 3

4

Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

22.000

 

Phụ lục 4

5

Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo

20.000

 

Phụ lục 5

6

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng KKT ven biển, khu công nghiệp, cụm công nghiệp

245.000

 

Phụ lục 6

7

Chương trình mục tiêu Phát triển hạ tầng du lịch

16.499

 

Phụ lục 7

8

Chương trình mục tiêu Quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm

4.000

 

Phụ lục 8

II

Vốn nước ngoài (ODA)

116.257

 

Phụ lục 9

 


PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

 

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

1.378.088

968.630

560.175

434.375

200.000

-

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

1.197.678

788.221

560.175

434.375

160.000

-

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hồ chứa nước Cây Xoài

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

Tưới 70ha, cấp nước SH 900m3/ngđ

2012-2015

206/QĐ-UBND, 29/01/2011

47.466

36.400

22.000

22.000

8.500

 

 

2

Đường Trung tâm huyện Sơn Tây

UBND huyện Sơn Tây

huyện Sơn Tây

 

2015-2018

1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

67.079

35.000

22.000

7.000

13.000

 

 

3

Đường trung tâm huyện-UBND xã An Hải

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

2.037,0 m

2015-2016

1607/QĐ-UBND 30/10/2014

49.899

39.919

20.000

20.000

17.500

 

 

4

Đường Lê Văn Sỹ giai đoạn 1

UBND thành phố Quảng Ngãi

TPQN

 

2015-2017

1608/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

49.482

39.000

14.000

9.000

16.000

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa

Sở Nông nghiệp và PTNT

Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa

100ha

2012-2016

527/QĐ-UBND, 31/3/2009

338.000

270.400

268.000

220.000

40.000

 

 

6

Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

7.063,27 m

2015-2019

1606/QĐ-UBND 30/10/2014

148.752

119.002

30.000

30.000

30.000

 

 

7

Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi

Sở Y tế

TPQN

300 giường

2014-2018

1611/QĐ-UBND, 25/10/2012

497.000

248.500

184.175

126.375

35.000

 

 

 

Thực hiện hạng mục khối nhà chính gồm: khối khám - điều trị ngoại trú - khối nhi, khối kỹ thuật nghiệp vụ, khối phụ sản, thiết bị xây dựng công trình, các hạng mục hệ thống kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

 

226.000

200.000

184.175

126.375

35.000

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

180.410

180.410

-

-

40.000

-

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đường tránh lũ Bình Minh - Bình Khương

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

5,15km

2016-2020

1967g/QĐ-UBND, 31/10/2015

80.412

80.412

 

 

20.000

 

 

9

Đường Ba Bích - Ba Nam

UBND huyện Ba Tơ

Ba Tơ

10,22km

2016-2020

1967h/QĐ-UBND, 31/10/2015

99.998

99.998

 

 

20.000

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ THỦY SẢN BỀN VỮNG
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

 

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

401.097

400.147

99.150

98.200

22.000

22.000

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vũng neo đậu tàu thuyền đảo Lý Sơn (giai đoạn II)

Sở Nông nghiệp và PTNT

Đảo Lý Sơn

500 tàu có CS 400CV

2012-2016

1476/QĐ-UBND, 27/10/2010

401.097

400.147

99.150

98.200

22.000

22.000

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

 

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

60.927

45.000

-

-

7.000

-

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án nâng cao Năng lực PCCCR giai đoạn 2016-2020

Sở nông nghiệp và PTNT

Toàn tỉnh

 

2016-2020

1967i/QĐ-UBND, 30/10/2015

60.927

45.000

 

 

7.000

 

 

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW CHƯƠNG TRÌNH TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP, PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG NHÂN DÂN
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

 

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

101.900

99.710

15.800

14.000

22.000

-

 

(1)

Dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

 

 

 

 

 

21.900

19.710

15.800

14.000

5.000

-

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Đảo Lý Sơn

Công suất 100m3/ Ngày đêm

2014-2016

1542/QĐ-UBND, 25/10/2013

21.900

19.710

15.800

14.000

5.000

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

80.000

80.000

-

-

17.000

-

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đê Phổ Minh (giai đoạn 1)

Sở nông nghiệp và PTNT

Đức Phổ

 

2016-2020

1966c/QĐ-UBND, 30/10/2015

80.000

80.000

 

 

17.000

 

Dự án có TMĐT là 190 tỷ đồng gđ1 là 80 tỷ đồng

 

PHỤ LỤC 5

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW CHƯƠNG TRÌNH CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN, MIỀN NÚI VÀ HẢI ĐẢO
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

 

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

806.043

685.137

-

-

20.000

-

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020

Sở Công thương

Toàn tỉnh

201,51km 22kV; 578,54km 0,4kV

 

896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014

806.043

685.137

 

 

20.000

 

 

 

PHỤ LỤC 6

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KKT VEN BIỂN, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

 

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

1.432.696

1.008.257

399.000

399.000

245.000

-

 

1

Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KKT Dung Quất

 

 

 

 

 

1.432.696

1.008.257

399.000

399.000

245.000

-

 

(1)

Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

1.193.229

768.790

399.000

399.000

205.000

-

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

Ban quản lý KKT Dung Quất

Bình Sơn

9km

2013-2017

117/QĐ- BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ- BQL ngày 23/9/2008

446.978

300.000

190.000

190.000

65.000

 

 

3

Khu dân cư Hải Nam (thuộc dự án đầu tư hạ tầng các khu dân cư trong đô thị Vạn Tường)

Ban quản lý KKT Dung Quất

Bình Sơn

3,5ha (88 lô TĐC)

2015-2016

1603/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

61.078

61.078

15.000

15.000

30.000

 

 

4

Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường

Ban quản lý KKT Dung Quất

Bình Sơn

9,644km

2014-2018

1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

397.712

207.712

105.000

105.000

40.000

 

 

5

Dự án Cầu Trà Bồng (trên tuyến Dốc Sỏi - Dung Quất)

Ban quản lý KKT Dung Quất

Bình Sơn

450 m

2014-2017

1605/QĐ-UBND, 31/10/2013

287.461

200.000

89.000

89.000

70.000

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

239.467

239.467

-

-

40.000

-

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Các tuyến đường trục vào KCN nặng Dung Quất phía Đông

Ban quản lý KKT Dung Quất

Bình Sơn

2,7km

2016-2018

1967e/QĐ-UBND, 31/10/2015

239.467

239.467

 

 

40.000

 

 

 

PHỤ LỤC 7

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

 

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

117.147

37.256

54.158

20.707

16.499

-

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016

 

 

 

 

 

117.147

37.256

54.158

20.707

16.499

-

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

H. Đức Phổ

4,2 km

2013-2017

1721/QĐ-UBND, 8/11/2012

117.147

37.256

54.158

20.707

16.499

 

 

 

PHỤ LỤC 8

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW CHƯƠNG TRÌNH AN NINH TRÊN ĐỊA BÀN TRỌNG ĐIỂM
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

 

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

509.971

509.971

69.800

69.800

4.000

-

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Q.Ngãi G.đoạn 2010 - 2015

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Tỉnh Quảng Ngãi

20.200 ha

2011-2015

3666/QĐ-BQP, 3/10/2011; 1310/QĐ-UBND, 31/8/2011

509.971

509.971

69.800

69.800

4.000

 

 

 

PHỤ LỤC 9

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN ODA VÀ NGUỒN VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao Kế hoạch

Địa điểm thực hiện

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2016

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

1.125.978

185.014

940.964

186.199

24.868

161.331

116.257

 

I

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, GIẢM NGHÈO

 

 

 

 

 

919.999

128.067

791.932

130.199

24.868

105.331

88.000

 

 

Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

919.999

128.067

791.932

130.199

24.868

105.331

88.000

 

(1)

Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi

Sở kế hoạch và Đầu tư

Sơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ

Phát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực

2014 - 2018

1534/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

337.818

18.477

319.341

25.705

7.005

18.700

35.000

 

(2)

Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ

Sở Nông nghiệp và PTNT

Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây

Trồng mới 2.800 ha; bảo vệ 3.200 ha; khoanh nuôi 3.300 ha; xây dựng 80 km đường

2012 - 2021

1417/QĐ-UBND ngày 26/9/2012

289.600

42.756

246.844

68.615

6.984

61.631

10.000

 

(3)

Dự án Quản lý Thiên tai

Sở Nông nghiệp và PTNT

Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành

Đa mục tiêu

2012 - 2017

 

292.581

66.834

225.747

35.879

10.879

25.000

43.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

TDA Đầu tư xây dựng công trình Đập Đức Lợi

Sở Nông nghiệp và PTNT

Mộ Đức

Đập dài 60m gồm 12 khoang; 73,5 m cầu, đường dẫn 288m

2013 - 2016

2113/QĐ-UBND ngày 30/12/2013

66.619

14.452

52.167

30.517

5.817

24.700

10.000

 

-

TDA Cảng neo trú tàu thuyền và cửa biển Mỹ Á (giai đoạn II)

Sở Nông nghiệp và PTNT

Đức Phổ

Kéo dài thêm 565m đê chắn cát, ngăn lũ; nạo vét vùng neo đậu và luồng vào và nhiều hạng mục khác

2013 -2017

2200/QĐ-UBND ngày 31/12/2013

185.132

48.299

136.833

5.362

5.062

300

32.000

 

-

TDA Hợp phần 3 “Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng” tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2)

Sở Nông nghiệp và PTNT

Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ

Đầu tư xây dựng 10 công trình phòng, chống thiên tai quy mô nhỏ; đào tạo, tập huấn, mua sắm trang thiết bị

2015 - 2018

2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2015

40.830

4.083

36.747

0

-

-

1.000

 

II

CHƯƠNG TRÌNH ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐI KHÍ HẬU VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH

 

 

 

 

 

205.979

56.947

149.032

56.11

0

56.000

28.257

 

 

DM dự án chuyn tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

205.979

56.947

149.032

56.000

0

56.000

28.257

 

(1)

Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Sở Tài nguyên và Môi trường

Các xã, Bình Phước, Bình Đông, Bình Trị, huyện Bình Sơn

107,448 ha

2015 - 2019

1369/QĐ-UBND ngày 12/8/2015

21.076

2.044

19.032

8.000

-

8.000

3.257

 

(2)

Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

Sở Tài nguyên và Môi trường

Xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Xây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m

2015 - 2017

1370/QĐ-UBND ngày 13/8/2015

184.903

54.903

130.000

48.000

 

48.000

25.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hạng mục trong từng dự án Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

Sở Tài nguyên và Môi trường

Xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

8,573 ha

2015 - 2017

1370/QĐ-UBND ngày 13/8/2015

18.000

-

18.000

18.000

-

18.000

-

 

* Ghi chú:

- Kế hoạch vốn nước ngoài giải ngân theo đúng kế hoạch giao

- Kế hoạch vốn nước ngoài "Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh" giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

 

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN ODA (VAY, VIỆN TRỢ)
ĐƠN VỊ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Nhà tài trợ

Địa điểm thực hiện

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2016

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài

 

Tổng số

 

 

 

 

582.181

109.590

472.591

104.494

17.863

86.631

53.000

 

1

Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ

JICA

Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây

Trồng mới 2.800 ha; bảo vệ 3.200 ha; khoanh nuôi 3.300 ha; xây dựng 80 km đường

2012 - 2021

289.600

42.756

246.844

68.615

6.984

61.631

10.000

 

2

Dự án Quản lý Thiên tai

WB

Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành

Đa mục tiêu

2012 - 2017

292.581

66.834

225.747

35.879

10.879

25.000

43.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

TDA Đầu tư xây dựng công trình Đập Đức Lợi

WB

Mộ Đức

Đập dài 60m gồm 12 khoang; 73,5 m cầu, đường dẫn 288m

2013 - 2016

66.619

14.452

52.167

30.517

5.817

24.700

10.000

 

-

TDA Cảng neo trú tàu thuyền và cửa biển Mỹ Á (giai đoạn II)

WB

Đức Phổ

Kéo dài thêm 565m đê chắn cát, ngăn lũ; nạo vét vũng neo đậu và luồng vào và nhiều hạng mục khác

2013 - 2017

185.132

48.299

136.833

5.362

5.062

300

32.000

 

-

TDA Hợp phần 3 “Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng” tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2)

WB

Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ

Đầu tư xây dựng 10 công trình phòng, chống thiên tai quy mô nhỏ; đào tạo, tập huấn, mua sắm trang thiết bị

2015 - 2018

40.830

4.083

36.747

-

-

-

1.000

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa đim XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vốn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất c các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các ngun vn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tổng cộng

 

 

 

 

880.024

795.547

367.150

318.200

86.000

22.000

 

I

Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng

 

 

 

 

338.000

270.400

268.000

220.000

40.000

-

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa

Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa

100ha

2012-2016

527/QĐ-UBND, 31/3/2009

338.000

270.400

268.000

220.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chương trình mục tiêu Phát trin kinh tế thủy sản bn vng

 

 

 

 

401.097

400.147

99.150

98.200

22.000

22.000

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vũng neo đậu tàu thuyền đảo Lý Sơn (giai đoạn II)

Đảo Lý Sơn

500 tàu có CS 400CV

2012-2016

1476/QĐ-UBND, 27/10/2010

401.097

400.147

99.150

98.200

22.000

22.000

 

III

Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bn vững

 

 

 

 

60.927

45.000

-

-

7.000

-

 

(1)

Các dự án khi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án nâng cao Năng lực PCCCR giai đoạn 2016-2020

Toàn tỉnh

 

2016-2020

1967i/QĐ-UBND, 30/10/2015

60.927

45.000

 

 

7.000

 

 

IV

CHƯƠNG TRÌNH TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP, PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG NHÂN DÂN

 

 

 

 

80.000

80.000

-

-

17.000

-

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

'

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đê Phổ Minh (giai đoạn 1)

Đức Phổ

 

2016-2020

1966c/QĐ-UBND, 30/10/2015

80.000

80.000

 

 

17.000

 

Dự án có TMĐT là 190 tỷ đồng, gđ1 là 80 tỷ đồng

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: SỞ Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

I

Chương trình Phát trin kinh tế - xã hội vùng

 

 

 

 

497.000

248.500

184.175

126.375

35.000

-

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi

TPQN

300 giường

2014-2018

1611/QĐ-UBND, 25/10/2012

497.000

248.500

184.175

126.375

35.000

 

 

 

Thực hiện hạng mục khối nhà chính gồm: khối khám - điều trị ngoại trú - khối nhi, khối kỹ thuật nghiệp vụ, khối phụ sản, thiết bị xây dựng công trình, các hạng mục hệ thống kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

226.000

200.000

184.175

126.375

35.000

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: SỞ CÔNG THƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

I

CHƯƠNG TRÌNH CẤP ĐIỆN NÔNG THÔN, MIỀN NÚI VÀ HẢI ĐẢO

 

 

 

 

806.043

685.137

-

-

20.000

-

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020

Toàn tỉnh

201,51km 22kV; 578,54km 0,4kV

 

896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014

806.043

685.137

 

 

20.000

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

I

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG DU LỊCH

 

 

 

 

117.147

37.256

54.158

20.707

16.499

-

 

(1)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)

H. Đức Phổ

4,2 km

2013-2017

1721/QĐ-UBND, 8/11/2012

117.147

37.256

54.158

20.707

16.499

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

I

CHƯƠNG TRÌNH AN NINH TRÊN ĐỊA BÀN TRỌNG ĐIỂM

 

 

 

 

509.971

509.971

69.800

69.800

4.000

-

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Q.Ngãi G.đoạn 2010 - 2015

Tỉnh Quảng Ngãi

20.200 ha

2011-2015

3666/QĐ-BQP, 3/10/2011; 1310/QĐ-UBND, 31/8/2011

509.971

509.971

69.800

69.800

4.000

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN ĐỨC PHỔ

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

I

Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng

 

 

 

 

47.466

36.400

22.000

22.000

8.500

-

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

1

Hồ chứa nước Cây Xoài

Đức Phổ

Tưới 70ha, cấp nước SH 900m3/ngđ

2012-2015

206/QĐ-UBND, 29/01/2011

47.466

36.400

22.000

22.000

8.500

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN TÂY

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

I

Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng

 

 

 

 

67.079

35.000

22.000

7.000

13.000

-

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trung tâm huyện Sơn Tây

huyện Sơn Tây

 

2015-2018

1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

67.079

35.000

22.000

7.000

13.000

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

I

Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng

 

 

 

 

49.482

39.000

14.000

9.000

16.000

-

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Văn Sỹ giai đoạn 1

TPQN

 

2015-2017

1608/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

49.482

39.000

14.000

9.000

16.000

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN BÌNH SƠN

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

I

Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng

 

 

 

 

80.412

80.412

-

-

20.000

-

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tránh lũ Bình Minh - Bình Khương

Bình Sơn

5,15km

2016-2020

1967g/QĐ-UBND ngày 31/10/2015

80.412

80.412

 

 

20.000

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN BA TƠ

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

I

Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng

 

 

 

 

99.998

99.998

-

-

20.000

-

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Ba Bích - Ba Nam

Ba Tơ

10,22km

2016-2020

1967h/QĐ-UBND, 31/10/2015

99.998

99.998

 

 

20.000

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN LÝ SƠN

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã b trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vốn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tng số (tất cả các ngun vn)

Trong đó: NSTW

Tổng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng s (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

 

Tổng cộng

 

 

 

 

220.551

178.631

65.800

64.000

52.500

-

 

I

Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng

 

 

 

 

198.651

158.921

50.000

50.000

47.500

-

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải

Lý Sơn

2.037,0m

2015-2016

1607/QĐ-UBND 30/10/2014

49.899

39.919

20.000

20.000

17.500

 

 

2

Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn

Lý Sơn

7.063,27 m

2015-2019

1606/QĐ-UBND 30/10/2014

148.752

119.002

30.000

30.000

30.000

 

 

II

CHƯƠNG TRÌNH TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP, PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG NHÂN DÂN

 

 

 

 

21.900

19.710

15.800

14.000

5.000

-

 

(1)

Dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm huyện Lý Sơn

Đảo Lý Sơn

Công suất 1000m3/ Ngày đêm

2014-2016

1542/QĐ-UBND, 25/10/2013

21.900

19.710

15.800

14.000

5.000

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW
ĐƠN VỊ: BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTCP giao KH 2012, 2013

Lũy kế vốn đã b trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vốn NSTW năm 2016

Ghi chú

Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tng số (tất cả các ngun vn)

Trong đó: NSTW

Tổng s

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng s (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

27

29

31

1

Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KKT Dung Quất

 

 

 

 

1.432.696

1.008.257

399.000

399.000

245.000

-

 

(1)

Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

1.193.229

768.790

399.000

399.000

205.000

-

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

Bình Sơn

9km

2013-2017

117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008

446.978

300.000

190.000

190.000

65.000

 

 

2

Khu dân cư Hải Nam (thuộc dự án đầu tư hạ tầng các khu dân cư trong đô thị Vạn Tường)

Bình Sơn

3,5ha (88 lô TĐC)

2015-2016

1603/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

61.078

61.078

15.000

15.000

30.000

 

 

3

Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường

Bình Sơn

9,644km

2014-2018

1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

397.712

207.712

105.000

105.000

40.000

 

 

4

Dự án Cầu Trà Bồng (trên tuyến Dốc Sỏi - Dung Quất)

Bình Sơn

450m

2014-2017

1605/QĐ-UBND, 31/10/2013

287.461

200.000

89.000

89.000

70.000

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

239.467

239.467

-

-

40.000

-

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Các tuyến đường trục vào KCN nặng Dung Quất phía Đông

Bình Sơn

2,7km

2016-2018

1967e/QĐ-UBND, 31/10/2015

239.467

239.467

 

 

40.000

 

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN ODA (VAY, VIỆN TRỢ)
ĐƠN VỊ: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Danh mc d án

Nhà tài tr

Địa điểm thực hin

Năng lực thiết kế

Thời gian KC- HT

Tổng mức đầu tư

Đã b trí vn đến hết kế hoch năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2016

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Vốn đi ứng

Vốn nước ngoài

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài

 

TNG SỐ

 

 

 

 

337.818

18.477

319.341

25.705

7.005

18.700

35.000

 

1

Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi

WB

Sơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ

Phát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực

2014- 2018

337.818

18.477

319.341

25.705

7.005

18.700

35.000

 

 

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN ODA (VAY, VIỆN TRỢ)
ĐƠN VỊ: SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 (Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Chương trình, d án

Nhà tài tr

Địa điểm thực hin

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Đã b trí vn đến hết kế hoch năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2016

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Vốn đi ứng

Vốn nước ngoài

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

205.979

56.947

149.032

56.000

-

56.000

28.257

 

1

Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Nhiều nhà tài trợ

Các xã: Bình Phước, Bình Đông, Bình Trị, huyện Bình Sơn

107,448 ha

2015-2019

21.076

2.044

19.032

8.000

-

8.000

3.257

 

2

Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

Nhiều nhà tài trợ

Xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Xây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m

2015-2017

184.903

54.903

130.000

48.000

-

48.000

25.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hạng mục trồng rừng dự án Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

Nhiều nhà tài trợ

Xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

8,573 ha

2015-2017

18.000

-

18.000

18.000

-

18.000

-

 

* Ghi chú: Kế hoạch vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài tài chính trong nước.