Tóm tắt Quyết định số 348/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long, nhằm thiết lập cơ sở pháp lý cho việc quản lý, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung của quyết định.
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018 của huyện Trà Ôn đạt tỷ lệ khá cao so với kế hoạch được duyệt, cụ thể:
- Đất nông nghiệp (NNP): Thực hiện đạt 22.006,88 ha trên chỉ tiêu kế hoạch là 21.975,35 ha (đạt tỷ lệ 100,14%, tăng 31,53 ha). Trong đó, đất trồng lúa nước đạt 12.316,04 ha (100,54%); đất trồng cây lâu năm đạt 9.264,74 ha (99,64%); đất nuôi trồng thủy sản đạt 71,83 ha (95,97%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Thực hiện đạt 4.704,65 ha trên chỉ tiêu kế hoạch là 4.736,18 ha (đạt tỷ lệ 99,33%, giảm 31,53 ha). Một số chỉ tiêu đạt 100% như đất quốc phòng (31,48 ha), đất an ninh (1,05 ha), đất bãi thải và xử lý chất thải (2,77 ha). Đất ở tại nông thôn đạt 770,96 ha (99,28%), đất ở tại đô thị đạt 31,84 ha (96,48%). Đất thương mại, dịch vụ đạt tỷ lệ thấp nhất, chỉ đạt 4,31 ha trên kế hoạch 8,80 ha (48,98%).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Giữ nguyên trạng ở mức 2,89 ha, đạt 100% so với kế hoạch đề ra.
2. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn xác định tổng diện tích đất tự nhiên là 26.714,42 ha (tổng cộng đất nông nghiệp, phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng), được phân bổ cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 21.966,27 ha. Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất gồm xã Hòa Bình (2.419,43 ha), xã Xuân Hiệp (2.293,29 ha), xã Vĩnh Xuân (1.757,48 ha) và xã Tân Mỹ (1.713,63 ha). Thị trấn Trà Ôn có diện tích đất nông nghiệp thấp nhất với 85,81 ha. Trong cơ cấu đất nông nghiệp, đất trồng lúa chiếm chủ đạo với 12.255,65 ha, tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 9.284,60 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.745,26 ha. Phân bổ nhiều nhất tại xã Lục Sĩ Thành (921,01 ha), xã Phú Thành (778,03 ha) và xã Hòa Bình (357,87 ha). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (1.121,10 ha), đất ở tại nông thôn (782,40 ha), đất ở tại đô thị (34,51 ha tại Thị trấn Trà Ôn), đất sông ngòi, kênh rạch (2.611,86 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 2,89 ha, tập trung tại xã Lục Sĩ Thành (1,50 ha) và xã Phú Thành (1,39 ha).
- Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 218,44 ha, tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Trà Ôn (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của huyện Trà Ôn được phê duyệt với tổng diện tích 14,22 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 9,55 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng lúa là 1,94 ha (tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Trà Ôn với 1,52 ha); thu hồi đất trồng cây lâu năm là 7,57 ha (nhiều nhất tại xã Tích Thiện với 2,71 ha và xã Thiện Mỹ với 1,26 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 4,67 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất phát triển hạ tầng (1,95 ha), đất ở tại nông thôn (0,60 ha), đất ở tại đô thị (0,04 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2,08 ha). Địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Trà Côn (1,20 ha) và xã Tích Thiện (1,00 ha).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 40,77 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 2,75 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Trà Ôn với 1,69 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 37,94 ha (tập trung tại Lục Sĩ Thành với 4,47 ha, Tích Thiện với 4,11 ha, và Thị trấn Trà Ôn với 3,77 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với tổng diện tích 57,70 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: Hựu Thành (9,14 ha), Hòa Bình (8,86 ha), Thiện Mỹ (7,57 ha) và Xuân Hiệp (7,48 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,64 ha, tập trung chủ yếu tại xã Thiện Mỹ (0,36 ha), xã Thuận Thới (0,12 ha) và Thị trấn Trà Ôn (0,08 ha).
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, huyện Trà Ôn không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng (2,89 ha) vào sử dụng cho các mục đích khác, tiếp tục giữ nguyên trạng quản lý.
6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn
Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Quản lý đất đai: Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả kinh tế - xã hội.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn huyện.
7. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trà Ôn cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 348/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRÀ ÔN, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn tại Tờ trình số 229/TTr-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 50/TTr-STNMT, ngày 05 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
Bảng 1: Kết quả thực hiện chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch được duyệt | Kết quả thực hiện | ||
| Diện tích | So sánh | |||||
| Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7)= (5)/(4)*100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.975,35 | 22.006,88 | 31,53 | 100,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.249,89 | 12.316,04 | 66,15 | 100,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.249,89 | 12.316,04 | 66,15 | 100,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 352,03 | 354,27 | 2,24 | 100,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.298,58 | 9.264,74 | -33,84 | 99,64 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 74,85 | 71,83 | -3,02 | 95,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.736,18 | 4.704,65 | -31,53 | 99,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 31,48 | 31,48 |
| 100,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,05 | 1,05 |
| 100,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,80 | 4,31 | -4,49 | 48,98 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,07 | 18,40 | -3,67 | 83,37 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.124,71 | 1.108,07 | -16,64 | 98,52 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,77 | 2,77 |
| 100,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 776,55 | 770,96 | -5,59 | 99,28 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 33,00 | 31,84 | -1,16 | 96,48 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,10 | 16,94 | -0,16 | 99,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,16 | 0,67 | 0,51 | 418,75 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,00 | 36,50 | -1,50 | 96,05 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 61,87 | 61,93 | 0,06 | 100,10 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,31 | 0,31 |
| 100,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,00 | 0,72 | -1,28 | 36,00 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,12 | 3,07 | -0,05 | 98,40 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.612,75 | 2.615,25 | 2,50 | 100,10 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 0,01 | 0,01 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,44 | 0,37 | -0,07 | 84,09 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,89 | 2,89 |
| 100,00 |
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| Hòa Bình | Hựu Thành | Lục Sĩ Thành | Nhơn Bình | Phú Thành | Tân Mỹ | Thiện Mỹ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.966,27 | 2.419,43 | 1.574,19 | 1.409,67 | 1.539,51 | 1.239,98 | 1.713,63 | 1.897,35 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.255,65 | 1.758,08 | 1.134,48 | 44,73 | 1.012,40 | 39,86 | 1.115,29 | 1.287,22 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.255,65 | 1.758,08 | 1.134,48 | 44,73 | 1.012,40 | 39,86 | 1.115,29 | 1.287,22 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 354,19 | 4,66 | 4,82 | 124,09 | 4,69 | 104,40 | 2,22 | 3,37 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.284,60 | 656,19 | 433,55 | 1.201,25 | 522,08 | 1.074,75 | 596,10 | 606,64 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 71,83 | 0,50 | 1,34 | 39,60 | 0,34 | 20,97 | 0,02 | 0,12 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.745,26 | 357,87 | 213,40 | 921,01 | 229,27 | 778,03 | 240,81 | 330,65 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 31,48 | 29,69 |
|
|
|
|
| 1,79 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,96 | 0,48 | 0,69 | 4,03 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 1,17 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 23,30 | 1,18 | 0,60 | 0,30 | 0,50 | 0,30 | 0,30 | 3,30 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.121,10 | 132,73 | 80,04 | 42,74 | 123,93 | 35,74 | 70,99 | 89,17 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,58 |
| 0,41 |
| 0,25 |
|
| 0,20 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,98 | 0,40 | 0,25 |
| 0,12 | 0,24 | 0,24 | 0,06 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 41,40 | 3,73 | 3,18 | 1,95 | 2,91 | 1,85 | 1,28 | 4,96 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 3,19 |
|
|
|
|
|
| 3,19 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,77 |
|
|
|
|
|
| 2,77 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 782,40 | 70,26 | 63,13 | 55,31 | 58,32 | 44,63 | 62,98 | 68,18 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 34,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,65 | 1,29 | 0,43 | 0,67 | 1,19 | 0,48 | 0,63 | 1,14 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,05 | 1,67 | 5,20 | 2,17 | 0,21 | 1,22 | 9,56 | 6,38 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 61,43 | 4,80 | 4,20 | 4,97 | 3,11 | 1,12 | 1,57 | 7,22 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,23 |
| 0,07 | 0,01 |
|
| 0,51 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,17 | 0,24 | 0,14 | 0,93 |
| 0,16 | 0,29 | 0,33 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.611,86 | 115,53 | 58,59 | 809,88 | 41,71 | 694,08 | 93,68 | 149,20 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,37 |
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,89 |
|
| 1,50 |
| 1,39 |
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 218,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| Thới Hòa | Thuận Thới | Tích Thiện | Trà Côn | Vĩnh Xuân | Xuân Hiệp | Thị trấn Trà Ôn | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.966,27 | 1.660,42 | 1.279,98 | 1.497,81 | 1.757,48 | 2.293,29 | 1.597,72 | 85,81 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.255,65 | 1.194,01 | 610,92 | 659,82 | 987,70 | 1.320,77 | 1.083,15 | 7,22 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.255,65 | 1.194,01 | 610,92 | 659,82 | 987,70 | 1.320,77 | 1.083,15 | 7,22 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 354,19 | 1,57 | 6,37 | 48,24 | 2,67 | 42,00 | 4,58 | 0,51 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.284,60 | 464,68 | 662,65 | 788,94 | 767,11 | 924,45 | 509,64 | 76,57 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 71,83 | 0,16 | 0,04 | 0,81 |
| 6,07 | 0,35 | 1,51 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.745,26 | 187,57 | 146,00 | 368,24 | 229,47 | 272,82 | 337,49 | 132,63 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 31,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,99 |
|
|
|
|
|
| 0,99 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,96 | 0,87 | 0,30 | 0,30 | 0,57 | 0,45 | 2,69 | 2,51 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 23,30 | 0,35 | 0,33 | 5,33 | 0,30 | 0,65 | 7,86 | 2,00 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.121,10 | 106,14 | 48,73 | 106,86 | 75,82 | 94,25 | 75,82 | 38,14 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,58 | 0,02 | 0,01 | 0,17 |
| 0,37 | 0,03 | 2,12 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,98 | 0,18 | 0,17 | 0,20 | 0,12 | 0,17 | 0,16 | 1,67 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 41,40 | 3,22 | 2,16 | 3,14 | 1,79 | 3,58 | 3,25 | 4,40 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 3,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 782,40 | 53,92 | 44,90 | 54,79 | 67,65 | 81,94 | 56,37 | 0,02 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 34,51 |
|
|
|
|
|
| 34,51 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,65 | 0,47 | 0,43 | 0,65 | 1,14 | 1,69 | 1,03 | 6,41 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,67 |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,62 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,05 | 1,07 | 0,39 | 0,64 | 2,05 | 3,01 | 1,19 | 2,29 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 61,43 | 4,22 | 2,29 | 2,28 | 4,20 | 10,59 | 8,87 | 1,99 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,31 |
|
| 0,31 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,23 |
| 0,60 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,17 |
| 0,15 | 0,43 | 0,25 |
|
| 0,25 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.611,86 | 20,53 | 47,88 | 196,65 | 77,43 | 80,20 | 183,66 | 42,84 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,37 |
|
|
| 0,01 |
|
| 0,05 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 218,44 |
|
|
|
|
|
| 218,44 |
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Hòa Bình | Hựu Thành | Lục Sĩ Thành | Nhơn Bình | Phú Thành | Tân Mỹ | Thiện Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,55 |
| 0,55 | 0,17 | 0,94 | 0,25 |
| 1,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,94 |
|
|
| 0,35 |
|
| 0,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,94 |
|
|
| 0,35 |
|
| 0,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,57 |
| 0,55 | 0,17 | 0,59 | 0,25 |
| 1,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,67 |
| 0,27 | 0,79 | 0,06 | 0,39 |
| 0,51 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,95 |
| 0,05 | 0,41 |
| 0,15 |
| 0,09 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 |
| 0,05 | 0,07 | 0,06 | 0,02 |
| 0,14 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,08 |
| 0,17 | 0,31 |
| 0,22 |
| 0,28 |
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thới Hòa | Thuận Thới | Tích Thiện | Trà Côn | Vĩnh Xuân | Xuân Hiệp | TT Trà Ôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,55 | 0,42 | 0,23 | 2,71 | 0,96 | 0,30 |
| 1,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,94 |
| 0,02 |
|
|
|
| 1,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,94 |
| 0,02 |
|
|
|
| 1,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,57 | 0,42 | 0,21 | 2,71 | 0,96 | 0,30 |
| 0,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,67 | 0,41 |
| 1,00 | 1,20 |
|
| 0,04 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,95 | 0,25 |
| 0,37 | 0,63 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 | 0,04 |
| 0,14 | 0,08 |
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,08 | 0,12 |
| 0,49 | 0,49 |
|
|
|
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Hòa Bình | Hựu Thành | Lục Sĩ Thành | Nhơn Bình | Phú Thành | Tân Mỹ | Thiện Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 40,77 | 1,73 | 2,61 | 4,47 | 2,99 | 2,40 | 1,62 | 3,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,75 | 0,06 | 0,04 |
| 0,44 |
| 0,06 | 0,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,75 | 0,06 | 0,04 |
| 0,44 |
| 0,06 | 0,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,08 |
|
|
| 0,01 | 0,03 |
| 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 37,94 | 1,67 | 2,57 | 4,47 | 2,54 | 2,37 | 1,56 | 3,08 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 57,70 | 8,86 | 9,14 |
| 1,68 |
| 3,70 | 7,57 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 57,70 | 8,86 | 9,14 |
| 1,68 |
| 3,70 | 7,57 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,64 | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,36 |
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Thới Hòa | Thuận Thới | Tích Thiện | Trà Côn | Vĩnh Xuân | Xuân Hiệp | TT Trà Ôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 40,77 | 1,74 | 3,26 | 4,16 | 2,96 | 2,45 | 1,69 | 5,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,75 | 0,05 | 0,07 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,05 | 1,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,75 | 0,05 | 0,07 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,05 | 1,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 37,94 | 1,69 | 3,19 | 4,11 | 2,90 | 2,38 | 1,64 | 3,77 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 57,70 | 3,77 | 3,45 | 4,75 | 1,47 | 7,48 | 1,80 | 4,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 57,70 | 3,77 | 3,45 | 4,75 | 1,47 | 7,48 | 1,80 | 4,03 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,64 | 0,01 | 0,12 |
|
|
|
| 0,08 |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trà Ôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
Quyết định 348/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 348/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
