Quyết định số 343/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là phần tóm tắt và phân tích chuyên sâu toàn bộ nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
- Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Trước khi triển khai kế hoạch năm 2019, Ủy ban nhân dân tỉnh đã tiến hành đánh giá chi tiết kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất của năm 2018 trên địa bàn huyện Bình Tân:
- Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích kế hoạch được duyệt là 12.635,20 ha, kết quả thực hiện thực tế đạt 12.776,17 ha (vượt 140,97 ha, tương ứng đạt tỷ lệ 101,12%). Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) thực hiện đạt 9.502,56 ha (đạt 100,86%); đất trồng cây lâu năm (CLN) thực hiện đạt 2.837,71 ha (đạt 101,86%); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thực hiện đạt 117,19 ha (đạt 98,54%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích kế hoạch được duyệt là 3.172,08 ha, kết quả thực hiện thực tế đạt 3.031,11 ha (thấp hơn kế hoạch 140,97 ha, tương ứng đạt tỷ lệ 95,56%). Một số chỉ tiêu đạt kết quả tuyệt đối 100% như đất quốc phòng (135,01 ha), đất an ninh (9,79 ha), đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,05 ha). Tuy nhiên, một số chỉ tiêu đạt tỷ lệ rất thấp như đất cụm công nghiệp (kế hoạch 40,72 ha nhưng chưa thực hiện được ha nào), đất thương mại - dịch vụ (chỉ thực hiện được 2,84 ha trên kế hoạch 14,77 ha, đạt 19,22%), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (đạt 62,30%). Đất ở tại nông thôn (ONT) thực hiện đạt 519,70 ha (đạt 96,02%).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Trong năm 2018, trên địa bàn huyện không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Tân được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể tại 11 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm các xã: Tân Quới, Thành Lợi, Thành Đông, Tân Bình, Tân Lược, Tân An Thạnh, Tân Hưng, Tân Thành, Thành Trung, Nguyễn Văn Thảnh, Mỹ Thuận) như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 12.224,43 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) chiếm phần lớn với 9.186,25 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tân Hưng với 1.507,59 ha và xã Nguyễn Văn Thảnh với 1.591,89 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.643,49 ha (nhiều nhất tại xã Tân Lược với 340,98 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 284,50 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 110,20 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.582,85 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất khu công nghiệp (SKK): 400,00 ha (toàn bộ quy hoạch tại xã Thành Lợi).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 84,46 ha (phân bổ tại xã Tân Quới 43,74 ha và xã Tân Bình 40,72 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 802,27 ha (trong đó đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo chiếm 22,15 ha, đất cơ sở y tế chiếm 3,56 ha, đất cơ sở văn hóa chiếm 5,61 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 534,76 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Thành Lợi với 75,16 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): 135,81 ha; Đất an ninh (CAN): 9,79 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.527,25 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tiếp tục ghi nhận bằng 0 ha (không có đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của huyện Bình Tân được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 511,50 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi là 291,48 ha (tập trung chủ yếu tại xã Thành Lợi với 227,92 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi là 198,36 ha (nhiều nhất tại xã Thành Lợi với 145,15 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi là 14,67 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) bị thu hồi là 6,99 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 49,60 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) là 22,05 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 12,88 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 14,26 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 0,19 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,22 ha.
- Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất: Xã Thành Lợi là khu vực có diện tích thu hồi đất lớn nhất huyện với tổng cộng 375,47 ha đất nông nghiệp và 30,05 ha đất phi nông nghiệp bị thu hồi, chủ yếu phục vụ cho các dự án hạ tầng và khu công nghiệp.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Phương án chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trong năm 2019 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 551,74 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 293,08 ha (xã Thành Lợi chiếm nhiều nhất với 228,12 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 236,70 ha (xã Thành Lợi chiếm 148,89 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 14,97 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 6,99 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 42,48 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 23,23 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tân Lược với 10,30 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Không ghi nhận chỉ tiêu chuyển mục đích này trong năm 2019.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, huyện Bình Tân không có diện tích đất chưa sử dụng, do đó không xây dựng phương án đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân
Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ hồ sơ, bản đồ và nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm hoặc sử dụng đất sai mục đích.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bình Tân cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 343/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH TÂN, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân tại Tờ trình số 126/TTr-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 49/TTr-STNMT, ngày 05 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bình Tân nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
Bảng 1: Kết quả thực hiện chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch được duyệt | Kết quả thực hiện | ||
| Diện tích | So sánh | |||||
| Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7)=(5)/(4)*100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.635,20 | 12.776,17 | 140,97 | 101,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.421,91 | 9.502,56 | 80,65 | 100,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.421,91 | 9.502,56 | 80,65 | 100,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 308,59 | 318,72 | 10,13 | 103,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.785,77 | 2.837,71 | 51,93 | 101,86 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 118,92 | 117,19 | -1,74 | 98,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.172,08 | 3.031,11 | -140,97 | 95,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 135,01 | 135,01 | - | 100,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,79 | 9,79 | - | 100,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,72 | - | -40,72 | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,77 | 2,84 | -11,93 | 19,22 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,68 | 9,77 | -5,91 | 62,30 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 827,93 | 765,87 | -62,06 | 92,50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,05 | 0,05 | - | 100,00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | 0,04 | - | 100,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 541,27 | 519,70 | -21,56 | 96,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,19 | 17,44 | 0,25 | 101,45 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | 0,08 | - | 100,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,86 | 6,81 | -0,05 | 99,27 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,99 | 17,98 | -1,02 | 94,65 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,70 | 0,70 | - | 100,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 | - | -0,16 | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,75 | 2,75 | 0,00 | 100,00 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.539,32 | 1.541,51 | 2,19 | 100,14 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,76 | 0,76 | - | 100,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - |
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Quới | Xã Thành Lợi | Xã Thành Đông | Xã Tân Bình | Xã Tân Lược | Xã Tân An Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.224,43 | 428,83 | 836,83 | 737,81 | 645,46 | 781,31 | 927,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.186,25 | 8,78 | 618,01 | 563,03 | 281,64 | 432,14 | 393,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.186,25 | 8,78 | 618,01 | 563,03 | 281,64 | 432,14 | 393,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 284,50 | 92,84 | 9,11 | 12,77 | 2,03 | 48,37 | 71,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.643,49 | 291,44 | 207,46 | 160,85 | 340,98 | 299,18 | 421,24 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 110,20 | 35,77 | 2,25 | 1,16 | 20,81 | 1,61 | 41,34 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.582,85 | 446,28 | 722,82 | 160,75 | 452,45 | 172,46 | 327,48 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 135,81 | - | 2,76 | 0,80 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,79 | 1,27 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 400,00 | - | 400,00 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 84,46 | 43,74 | - | - | 40,72 | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,29 | 1,49 | 1,65 | 9,70 | 0,31 | 0,36 | 0,30 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 25,96 | 3,79 | 2,22 | 0,81 | 3,54 | 2,16 | 1,82 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 802,27 | 32,24 | 37,85 | 51,41 | 49,22 | 50,60 | 60,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,61 | - | 3,01 | 0,45 | 0,12 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,56 | 2,49 | - | 0,13 | 0,17 | 0,07 | 0,07 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 22,15 | 1,35 | 2,25 | 1,78 | 4,13 | 1,37 | 1,37 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 4,68 | - | 3,11 | - | - | 0,49 | 0,49 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | - | - | 0,04 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 534,76 | 43,02 | 75,16 | 44,46 | 50,40 | 58,53 | 50,32 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,39 | 1,37 | 1,77 | 8,57 | 0,93 | 0,90 | 0,39 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | - | - | 0,08 | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,14 | 1,39 | 0,31 | - | 0,44 | 1,92 | 2,35 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 17,79 | 4,34 | 3,92 | 0,98 | 2,27 | 1,20 | 1,56 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,70 | - | - | - | - | - | 0,70 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,55 | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,75 | 0,27 | 0,80 | 0,12 | - | 0,39 | 0,65 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.527,25 | 313,37 | 196,39 | 43,78 | 304,61 | 56,41 | 208,84 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,76 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Hưng | Xã Tân Thành | Xã Thành Trung | Xã Nguyễn Văn Thảnh | Xã Mỹ Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.224,43 | 1.581,40 | 1.474,78 | 1.301,28 | 1.898,84 | 1.610,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.186,25 | 1.507,59 | 1.328,20 | 1.181,26 | 1.591,89 | 1.280,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.186,25 | 1.507,59 | 1.328,20 | 1.181,26 | 1.591,89 | 1.280,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 284,50 | 0,79 | 5,79 | 2,20 | 1,81 | 37,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.643,49 | 71,58 | 140,03 | 115,96 | 302,30 | 292,47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 110,20 | 1,44 | 0,77 | 1,86 | 2,84 | 0,35 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.582,85 | 205,06 | 302,90 | 224,17 | 304,50 | 263,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 135,81 | 18,45 | 87,48 | 12,30 | 14,02 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,79 | - | - | - | 8,53 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 400,00 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 84,46 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,29 | 0,24 | 0,37 | 0,27 | 0,33 | 0,27 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 25,96 | 1,80 | 2,12 | 2,01 | 3,63 | 2,05 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 802,27 | 161,68 | 64,01 | 80,88 | 114,40 | 99,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,61 | 0,03 | 0,94 | 0,40 | 0,21 | 0,46 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,56 | 0,03 | 0,08 | 0,13 | 0,01 | 0,16 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 22,15 | 0,91 | 0,78 | 1,49 | 2,62 | 3,07 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 4,68 | - | 0,23 | - | - | 0,85 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,05 | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 534,76 | 21,89 | 46,65 | 39,13 | 52,72 | 52,49 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,39 | 0,43 | 0,41 | 1,47 | 0,99 | 0,17 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,14 | - | 0,29 | 0,18 | 0,24 | 0,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 17,79 | 0,01 | 0,54 | 0,30 | 1,48 | 1,19 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,70 | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,55 | - | 0,11 | - | 0,37 | 0,07 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,75 | - | 0,24 | 0,10 | 0,10 | 0,08 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.527,25 | - | 100,66 | 87,54 | 107,69 | 107,97 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,76 | 0,54 | 0,04 | - | - | 0,18 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diên tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Quới | Xã Thành Lợi | Xã Thành Đông | Xã Tân Bình | Xã Tân Lược | Xã Tân An Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 511,50 | 34,47 | 375,47 | 18,22 | 37,66 | 0,10 | 3,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 291,48 | 0,20 | 227,92 | 1,25 | 21,42 | - | 0,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 291,48 | 0,20 | 227,92 | 1,25 | 21,42 | - | 0,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,67 | 4,53 | 2,32 | 2,32 | 5,20 | - | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 198,36 | 22,83 | 145,15 | 14,65 | 11,04 | 0,10 | 2,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 6,99 | 6,91 | 0,08 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 49,60 | 11,87 | 30,05 | 1,61 | 3,72 | - | 0,14 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,22 | - | 0,22 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,05 | 9,17 | 8,98 | 0,66 | 1,66 | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,88 | 2,28 | 9,35 | 0,44 | 0,08 | - | 0,10 |
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,19 | 0,08 | 0,06 | - | 0,05 | - | - |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 14,26 | 0,34 | 11,44 | 0,51 | 1,93 | - | 0,04 |
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diên tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Hưng | Xã Tân Thành | Xã Thành Trung | Xã Nguyễn Văn Thảnh | Xã Mỹ Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 511,50 | - | 0,51 | - | 21,71 | 20,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 291,48 | - | 0,20 | - | 20,46 | 19,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 291,48 | - | 0,20 | - | 20,46 | 19,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,67 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 198,36 | - | 0,31 | - | 1,25 | 0,23 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 6,99 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 49,60 | - | - | - | 0,77 | 1,44 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,22 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,05 | - | - | - | 0,47 | 1,11 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,88 | - | - | - | 0,30 | 0,33 |
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,19 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 14,26 | - | - | - | - | - |
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã Tân Quới | Xã Thành Lợi | Xã Thành Đông | Xã Tân Bình | Xã Tân Lược | Xã Tân An Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 551,74 | 38,02 | 379,41 | 20,59 | 41,94 | 4,52 | 7,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 293,08 | 0,30 | 228,12 | 1,25 | 21,62 | - | 0,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 293,08 | 0,30 | 228,12 | 1,25 | 21,62 | - | 0,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,97 | 4,63 | 2,32 | 2,52 | 5,20 | - | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 236,70 | 26,18 | 148,89 | 16,82 | 15,12 | 4,52 | 6,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 6,99 | 6,91 | 0,08 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 42,48 | 9,43 | 2,55 | 1,20 | 10,30 | 6,19 | 6,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 23,23 | 0,18 | 2,55 | 1,20 | 10,30 | 1,19 | 1,38 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - |
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Xã Tân Hưng | Xã Tân Thành | Xã Thành Trung | Xã Nguyễn Văn Thảnh | Xã Mỹ Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 551,74 | 2,80 | 4,14 | 3,40 | 25,59 | 24,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 293,08 | 0,20 | 0,40 | 0,20 | 20,66 | 20,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 293,08 | 0,20 | 0,40 | 0,20 | 20,66 | 20,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,97 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 236,70 | 2,60 | 3,74 | 3,20 | 4,93 | 3,97 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 6,99 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 42,48 | 0,80 | 1,46 | 1,19 | 1,34 | 1,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 23,23 | 0,80 | 1,46 | 1,19 | 1,34 | 1,64 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bình Tân, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 444/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 444/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Quyết định 343/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 343/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
