Quyết định phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất và danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020 trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng đô thị, y tế, giáo dục và tôn giáo tại địa phương.
- Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện năm 2020
Quyết định phê duyệt bổ sung tổng cộng 8 công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch là 9,24 ha (trong đó diện tích hiện trạng đã có là 6,00 ha, diện tích tăng thêm là 3,24 ha). Cơ cấu đất tăng thêm bao gồm 0,91 ha đất trồng lúa và 2,33 ha đất khác. Chi tiết các dự án bổ sung bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ: Quy hoạch Khu thương mại hỗn hợp tại phường Hà Huy Tập với diện tích 0,44 ha (tăng thêm 0,44 ha, gồm 0,18 ha đất trồng lúa và 0,26 ha đất khác). Dự án thực hiện theo Văn bản số 4252/UBND-KT1 ngày 27/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chủ trương đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
- Đất cơ sở y tế: Xây dựng Trạm y tế xã Đồng Môn tại thôn Thắng Lợi, xã Đồng Môn với diện tích 0,05 ha (tăng thêm 0,05 ha đất trồng lúa), căn cứ theo Công văn số 2433/SYT-KHTC ngày 06/11/2019 của Sở Y tế.
- Đất cơ sở thể dục - thể thao: Mở rộng Trung tâm thể dục thể thao tỉnh Hà Tĩnh tại phường Nam Hà với quy mô 6,60 ha (diện tích hiện trạng là 6,00 ha, tăng thêm 0,60 ha đất khác) để xây dựng sân tập bóng đá theo Quyết định số 1494 QĐ-UBND ngày 13/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Đất ở tại đô thị: Quy hoạch khu dân cư Đồng Trọt giai đoạn 2 tại Tổ dân phố Trung Đình, phường Thạch Quý với diện tích 0,88 ha (tăng thêm 0,88 ha đất khác). Dự án thực hiện thu hồi đất của Xưởng chế biến hương, nến, chiếu trúc và giấy màu theo Văn bản số 8255/UBND-XD ngày 12/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định 556/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: Bổ sung 2 dự án với tổng diện tích 1,05 ha (tăng thêm 1,05 ha, gồm 0,60 ha đất trồng lúa và 0,45 ha đất khác), bao gồm:
- Xây dựng Trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Tĩnh tại Tổ dân phố 2, phường Nguyễn Du với diện tích 0,60 ha (đất trồng lúa).
- Xây dựng Trung tâm Bảo trợ khiếm thị Hà Tĩnh tại Khu phố Đông Quý, phường Thạch Quý với diện tích 0,45 ha (đất khác).
- Đất cơ sở tôn giáo: Xây dựng Nhà giáo lý Giáo họ Yên Định thuộc Giáo xứ Tĩnh Giang tại Phân khu 10, phường Đại Nài với diện tích 0,17 ha (tăng thêm 0,17 ha, gồm 0,08 ha đất trồng lúa và 0,09 ha đất khác).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Xây dựng tiểu công viên tại phường Nguyễn Du với diện tích 0,05 ha (tăng thêm 0,05 ha đất khác), thực hiện thu hồi khu đất của Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật 1 Trung ương theo Công văn số 7928/UBND-XD ngày 26/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Tổng hợp số liệu biến động các chỉ tiêu sử dụng đất sau khi bổ sung
Sau khi thực hiện điều chỉnh và bổ sung quy hoạch, tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Hà Tĩnh được giữ nguyên ở mức 5.654,97 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất có sự thay đổi cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Giảm từ 1.646,24 ha xuống còn 1.645,19 ha (giảm 1,05 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 793,61 ha xuống còn 792,70 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 471,48 ha xuống còn 470,57 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) giảm từ 270,16 ha xuống còn 270,02 ha.
- Các loại đất nông nghiệp khác như đất trồng cây hàng năm khác (120,51 ha), đất trồng cây lâu năm (324,63 ha), đất rừng phòng hộ (99,84 ha), đất rừng sản xuất (0,06 ha) và đất nông nghiệp khác (37,42 ha) được giữ nguyên diện tích.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng từ 3.898,34 ha lên 3.900,58 ha (tăng 2,24 ha). Biến động cụ thể ở các loại đất thành phần bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng từ 346,36 ha lên 346,75 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) giảm từ 28,99 ha xuống còn 28,11 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) tăng từ 1.104,57 ha lên 1.105,16 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT) tăng từ 664,57 ha lên 665,44 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) tăng từ 6,73 ha lên 7,78 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON) tăng từ 11,75 ha lên 11,92 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) tăng từ 133,60 ha lên 133,65 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, an ninh, đất ở tại nông thôn, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sông ngòi, kênh rạch và đất mặt nước chuyên dùng được giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 110,39 ha xuống còn 109,20 ha (giảm 1,19 ha) do được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
Vị trí và diện tích cụ thể của các loại đất bổ sung được xác định chi tiết trên bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh kèm theo của thành phố Hà Tĩnh.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh
Để đảm bảo tính thực thi và tuân thủ pháp luật đất đai, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Thực hiện công bố công khai thông tin bổ sung quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Tiến hành lập bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định.
- Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh cùng Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3343/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 10 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 232/NQ-HĐND ngày 14/9/2020 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 07/7/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 các huyện, thành phố, thị xã;
Xét đề nghị của UBND thành phố Hà Tĩnh tại Tờ trình số 78/TTr-UBND ngày 07/8/2020 (Kèm Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND thành phố Hà Tĩnh); Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 26/8/2020 (Kèm Văn bản số 774/HĐND ngày 26/8/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Tĩnh);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3230/TTr-STMMT ngày 25/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện năm 2020:
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm (đến cấp xã) | Căn cứ pháp lý | Vị trí trên bản đồ bổ sung QHSD đất | ||||
| Diện tích (ha) | Sử dụng vào loại đất (ha) | ||||||||||
| LUA | RPH | RĐD | ĐẤT KHÁC | ||||||||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)=(6)+...(9) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Đất thương mại, dịch vụ | 0,44 |
| 0,44 | 0,18 |
|
| 0,26 |
|
|
|
| 1 | QH Khu thương mại hỗn hợp | 0,44 |
| 0,44 | 0,18 |
|
| 0,26 | P. Hà Huy Tập | Văn bản số 4252/UBND-KT1 ngày 27/6/2019 của UBND tỉnh về việc chủ trương đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện DA tại khu đất thuộc P. Hà Huy Tập | 3 |
| II | Đất cơ sở y tế | 0,05 |
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trạm y tế xã Đồng Môn | 0,05 |
| 0,05 | 0,05 |
|
|
| thôn Thắng Lợi, X. Đồng Môn | Công văn số 2433/SYT-KHTC ngày 06/11/2019 của Sở Y tế | 4 |
| III | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 6,60 | 6,00 | 0,60 |
|
|
| 0,60 |
|
|
|
| 1 | MR Trung tâm thể dục thể thao tỉnh Hà Tĩnh | 6,60 | 6,00 | 0,60 |
|
|
| 0,60 | P.Nam Hà | Quyết định số 1494 QĐ-UBND ngày 13/5/2020 v/v cho phép khảo sát, lập QH mở rộng Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, thể thao để xây dựng sân tập bóng đá | 2 |
| IV | Đất ở tại đô thị | 0,88 |
| 0,88 |
|
|
| 0,88 |
|
|
|
| 1 | QH khu dân cư Đồng Trọt giai đoạn 2 (thu hồi đất Xưởng chế biến hương, nến, chiếu trúc và giấy màu) | 0,88 |
| 0,88 |
|
|
| 0,88 | TDP Trung Đình, Phường Thạch Quý | Văn bản số 8255/UBND-XD của UBND tỉnh ngày 12/12/2019 V/v quy hoạch khu dân cư Đồng Trọt giai đoạn 2; Quyết định 556/QĐ-UBND của UBND Tp Hà Tĩnh ngày 25/3/2020 về việc phê duyệt quy hoạch | 5 |
| V | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,05 |
| 1,05 | 0,60 |
|
| 0,45 |
|
|
|
| 1 | Xây dựng Trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Tĩnh | 0,60 |
| 0,60 | 0,60 |
|
|
| TDP2, P. Nguyễn Du | Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất Dự án Trụ sở Cục quản lý thị trường được UBND tỉnh phê duyệt ngày 28/4/2020. Công văn số 1645/TCQLTT-THKHTC ngày 28/8/2020 của Tổng cục Quản lý thị trường. | 6 |
| 2 | Trung tâm Bảo trợ khiếm thị Hà Tĩnh | 0,45 |
| 0,45 |
|
|
| 0,45 | KP Đông Quý, P.Thạch Quý | UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch tổng thể mặt bằng sử dụng đất của dự án ngày 14/10/2019 | 7 |
| VI | Đất cơ sở tôn giáo | 0,17 |
| 0,17 | 0,08 |
|
| 0,09 |
|
|
|
| 1 | Xây dựng Nhà giáo lý Giáo họ Yên Định | 0,17 |
| 0,17 | 0,08 |
|
| 0,09 | PK 10, P. Đại Nài | Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất Dự án Nhà học giáo lý giáo họ Yên Định - Giáo xứ Tĩnh Giang được UBND tỉnh phê duyệt ngày 06/4/2020. | 1 |
| VII | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 1 | XD tiểu công viên (Thu hồi khu đất của Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật 1 TW) | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
| 0,05 | P. Nguyễn Du | Công văn số 7928/UBND-XD ngày 26/11/2019 của UBND tỉnh | 8 |
|
| Tổng: 8 công trình, dự án | 9,24 | 6,00 | 3,24 | 0,91 |
|
| 2,33 |
|
|
|
2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng điện tích đã được UBND tỉnh duyệt | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 5.654,97 | 5.654,97 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.646,24 | 1.645,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 793,61 | 792,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 471,48 | 470,57 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 120,51 | 120,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 324,63 | 324,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 99,84 | 99,84 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,06 | 0,06 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 270,16 | 270,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 37,42 | 37,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.898,34 | 3.900,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,65 | 17,65 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 33,10 | 33,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,44 | 5,44 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 346,36 | 346,75 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 28,99 | 28,11 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.104,57 | 1.105,16 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,43 | 0,43 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,95 | 10,95 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 561,76 | 561,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 664,57 | 665,44 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 62,35 | 62,35 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,73 | 7,78 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,75 | 11,92 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 63,79 | 63,79 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,01 | 13,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 133,60 | 133,65 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 15,49 | 15,49 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 249,65 | 249,65 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 204,99 | 204,99 |
| 2.26 | Đất phí nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 110,39 | 109,20 |
3. Vị trí, điện tích các loại đất trong bổ sung, quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Hà Tĩnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai bổ sung quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Lập bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Hà Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Quyết định 556/QĐ-UBND năm 2013 sửa đổi Quy định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân được giao đất làm nhà ở sai thẩm quyền ban hành kèm theo Quyết định 2005/QĐ-UBND do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 8Quyết định 2100/QĐ-UBND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Nghị quyết 232/NQ-HĐND thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 10Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 3343/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 3343/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/10/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/10/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
