Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3297/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 29 tháng 12 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH CÁC LOẠI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH LÂM ĐỒNG.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng tại Báo cáo số 197/BC-SNN ngày 19/11/2009 và Văn bản số 2796/SNN-VP ngày 15/12/2009 về việc quy định các loại thủ tục hành chính tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng và các Chi cục trực thuộc;

Theo đề nghị của Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 794/TTr-SNV ngày 24/12/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định 56 loại thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, 27 loại thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng và các Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kèm theo phụ lục).

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng, các Chi cục trưởng trực thuộc có trách nhiệm:

1. Ban hành quy trình – thủ tục hồ sơ giải quyết cụ thể đối với từng loại thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Tổ chức thực hiện việc giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông theo đúng quy định tại Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 28/4/2008, Quyết định số 1717/QĐ-UBND ngày 27/6/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Hòa

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH LÂM ĐỒNG.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

I. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

01

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản

20 ngày

02

Ý kiến về các dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật thuộc chương trình giống thủy sản, thức ăn thủy sản

10 ngày

03

Cấp chứng chỉ chất lượng giống cho cơ sở chăn nuôi lợn đực, bò đực, trâu đực, dê đực giống (sử dụng trong thụ tinh nhân tạo, tinh đông lạnh, tinh lỏng hoặc để phối giống trực tiếp) của cơ sở, trang trại, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi

10 ngày

04

Chỉ định tổ chức chứng nhận quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho bò sữa, lợn, gia cầm, ong (VietGAHP)

15 ngày

05

Tiếp nhận công bố phân bón hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận hợp quy

07 ngày

06

Tiếp nhận công bố phân bón hợp quy dựa trên kết quả đánh giá nội bộ

07 ngày

07

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả, chè an toàn

15 ngày

08

Tiếp nhận công bố sản phẩm rau, quả, chè an toàn (dựa trên kết quả đánh giá nội bộ)

07 ngày

09

Tiếp nhận công bố sản phẩm rau, quả, chè an toàn (dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận)

07 ngày

10

Đăng ký công nhận nguồn giống (đối với cây Công nghiệp và Cây ăn quả lâu năm).

15 ngày

11

Đăng ký công nhận lại nguồn giống (đối với cây Công nghiệp và Cây ăn quả lâu năm)

10 ngày

12

Chỉ định, chỉ định lại, mở rộng phạm vi chỉ định tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng an toàn, lĩnh vực giống cây Công nghiệp và Cây ăn quả lâu năm (áp dụng đối với tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh)

15 ngày

13

Ý kiến về các dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật thuộc chương trình giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

10 ngày

14

Ý kiến các chương trình, dự án thuộc lĩnh vực trồng trọt (nhóm B và C)

10 ngày

15

Đăng ký quảng cáo về giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chế phẩm sinh học phục vụ chăn nuôi trên các phương tiện quảng cáo thuộc thẩm quyền Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

03 ngày

16

Giải quyết khiếu nại, tố cáo

Theo Luật Khiếu nại, tố cáo

II. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại Chi cục Thú y

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

01

Thủ tục thẩm định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống

07 ngày

02

Thủ tục kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống

15 ngày

03

Thủ tục thẩm định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật

07 ngày

04

Thủ tục kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật

15 ngày

05

Thủ tục kiểm dịch gia cầm xuất tỉnh

02 ngày

06

Thủ tục kiểm dịch động vật khác xuất tỉnh

01 giờ

07

Thủ tục kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch trứng gia cầm xuất tỉnh

01 ngày

08

Thủ tục kiểm dịch sản phẩm động vật khác xuất tỉnh

01 giờ

09

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (gọi tắt là thuốc thú y)

10 ngày

10

Thủ tục cấp đổi chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (gọi tắt là thuốc thú y)

10 ngày

11

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ kỹ thuật thú y (tiêm phòng, chẩn đoán, chữa trị, chăm sóc sức khoẻ động vật

10 ngày

12

Thủ tục cấp đổi chứng chỉ hành nghề dịch vụ kỹ thuật thú y (tiêm phòng, chẩn đoán, chữa trị, chăm sóc sức khoẻ động vật)

10 ngày

III. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Bảo vệ Thực vật.

1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa:

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết  (ngày làm việc)

01

Cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

05 ngày

02

Gia hạn chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

05 ngày

03

Cấp giấy chứng nhận đã tham gia huấn luyện chuyên môn, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn và văn bản pháp luật mời về thuốc Bảo vệ thực vật

Sau khi kết thúc lớp tập huấn, lớp bồi dưỡng

04

Gia hạn chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc Bảo vệ thực vật

05 ngày

05

Thông qua nội dung Hội thảo về thuốc Bảo vệ thực vật

02 ngày

06

Câp chứng chỉ hành nghề xông hơi, khử trùng

05 ngày

07

Gia hạn chứng chỉ hành nghề xông hơi, khử trùng

05 ngày

08

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng

15 ngày

09

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng

15 ngày

10

Cấp thẻ xông hơi khử trùng

05 ngày

11

Đổi thẻ xông hơi khử trùng

05 ngày

12

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu vận chuyển nội địa

24 giờ

13

Thông qua nội dung quảng cáo thuốc Bảo vệ thực vật

02 ngày

2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông:

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

01

Thông qua nội dung hội thảo về thuốc Bảo vệ thực vật có người nước ngoài tham dự

12 ngày:

- Chi cục BVTV:

07 ngày

- Sở NNPTNT:

02 ngày

- UBND tỉnh:

03 ngày

IV. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông tại Chi cục Phát triển nông thôn.

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

01

Thẩm định phương án di dân vào nội tỉnh vào nội vùng dự án

10 ngày

- Chi cục Phát triển Nông thôn

08 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 ngày

02

Ý kiến các chương trình, dự án, đề án thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh (khi được cấp có thẩm quyền phân cấp cho Chi cục Phát triển Nông thôn)

10 ngày

- Chi cục Phát triển Nông thôn

08 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 ngày

03

Đăng ký chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại

30 ngày

- Chi cục Phát triển Nông thôn

28 ngày

- Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

02 ngày

04

Thẩm định các dự án đầu tư xây dựng nhà máy chế biến gỗ

10 ngày

- Chi cục Phát triển Nông thôn

08 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 ngày

05

Xác nhận doanh nghiệp chế biến tinh chế gỗ

05 ngày

- Chi cục Phát triển Nông thôn

04 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01 ngày

V. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cụ Thủy lợi

1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa:

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

01

Thẩm tra, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán các công trình thủy lợi và nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn.

- Nhóm B: 15 ngày.

- Nhóm C: 10 ngày

2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông:

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

01

Ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án xây dụng công trình thủy lợi.

- Nhóm B: 15 ngày

- Nhóm C: 10 ngày

Chi cục Thủy lợi

- Nhóm B: 14 ngày

- Nhóm C: 09 ngày

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Nhóm B: 01 ngày

- Nhóm C: 01 ngày

02

Cấp phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

30 ngày

Chi cục Thủy lợi

22 ngày

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

03 ngày

UBND tỉnh

05 ngày

03

Thỏa thuận đề cương khảo sát địa hình, địa chất công trình thủy lợi và nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn

10 ngày

Chi cục Thủy lợi

08 ngày

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 ngày

VI. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Lâm nghiệp.

1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa:

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

01

Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống cây trồng lâm nghiệp

13 ngày

02

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây lâm nghiệp

13 ngày

03

Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống lâm nghiệp

15 ngày

04

Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống cây con lâm nghiệp

15 ngày

2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông:

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

(ngày làm việc)

01

Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô cây con

15 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

13,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

02

Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng đơn giản cho các chủ rừng

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 ngày

03

Thẩm định thiết kế kỹ thuật lâm sinh: trồng rừng và chăm sóc năm trồng, giao khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh, nuôi dưỡng rừng trồng … kể cả các công trình dự án

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

04

Công nhận rừng giống cây trồng lâm nghiệp

15 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

13,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

05

Công nhận cây trội (cây mẹ)

15 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

13,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

06

Công nhận rừng giống chuyển hóa

15 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

13,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

07

Công nhận lâm phần tuyển chọn

15 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

13,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

08

Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp giấy phép khai thác tận dụng gỗ trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên của các tổ chức thuộc tỉnh

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

09

Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận thu gỗ nằm trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên của các tổ chức

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

10

Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của các tổ chức thuộc tỉnh.

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

11

Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận thu gỗ trong rừng phòng hộ là rừng tự nhiên đối với các tổ chức

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

12

Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do Nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức (mục đích thương mại)

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

13

Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ rừng trồng phòng hộ do Nhà nước đầu tư của tổ chức thuộc tỉnh

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

14

Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ rừng trồng phòng hộ do Ban quản lý hoặc bên thuê khoán tự đầu tư của các tổ chức thuộc tỉnh

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

15

Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trong rừng phòng hộ khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng của các tổ chức thuộc tỉnh

12 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10,5 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,5 ngày

16

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo rừng nghèo kiệt

16 ngày

- Chi cục Lâm nghiệp

10 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 ngày

- UBND tỉnh

04 ngày

VII. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Kiểm Lâm.

1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa:

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

01

Thủ tục đóng dấu búa Kiểm lâm gỗ khai thác từ rừng tự nhiên

05 ngày

02

Thủ tục xác nhận nguồn gốc gỗ, lâm sản ngoài gỗ đã khai thác

05 ngày

03

Thủ tục đóng dấu búa Kiểm lâm gỗ tái chế

05 ngày

04

Thủ tục cấp sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản

05 ngày

05

Thủ tục cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

15 ngày

06

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài thực vật hoang dã thông thường

15 ngày

07

Thủ tục cấp giấy phép di chuyển gấu nuôi đã lập hồ sơ quản lý gắn chíp điện tử

10 ngày

08

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản các loài động vật hoang dã thông thường (trừ những loài thủy sinh)

15 ngày

09

Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng nguy cấp quý hiếm và sản phẩm của chúng trong trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh.

05 ngày

10

Giải quyết khiếu nại, tố cáo

Theo Luật Khiếu nại, tố cáo

2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông:

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết  (ngày làm việc)

01

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ kiểm kê tài nguyên rừng để thực hiện các dự án đầu tư có liên quan đến rừng và đất lâm nghiệp

12 ngày:

- Chi cục Kiểm lâm

10 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 ngày

02

Thẩm định và phê duyệt phương án phòng chống cháy rừng cho các địa phương, các đơn vị chủ rừng trên toàn tỉnh

30 ngày:

- Chi cục Kiểm lâm

20 ngày

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01 ngày

- Sở Tài chính

06 ngày

- UBND tỉnh

03 ngày