Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 317/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 07 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP Ngày 26/5/2016 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông Tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/12013/TT-BTNMT ngày 27/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn nền với đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1387/STNMT ngày 24/5/2016, Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1540/STC-QLGCS ngày 22/6/2016 về việc ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như Phụ lục 1 kèm theo.

Điều 2.

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện nội dung nêu tại Điều 1 của Quyết định này.

2. Đối với các đơn vị sự nghiệp khi tham gia thực hiện các công trình đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, do ngân sách nhà nước đầu tư thì không tính chi phí khấu hao tài sản cố định trong đơn giá này, áp dụng theo Phụ lục 2 kèm theo.

3. Trường hợp Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu và giá trị ngày công lao động phổ thông, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP (NL), KTTH, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak621.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

PHỤ LỤC 1

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. Đo lưới địa chính

Đơn vị tính: Đồng/Điểm

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

1

Đo lưới địa chính GPS, chôn mốc bê tông (không có tiếp điểm)

6.774.311

7.867.178

9.555.301

12.110.919

2

Đo lưới địa chính GPS, chôn mốc cọc gỗ (không có tiếp điểm)

2.840.892

3.217.702

3.773.407

4.480.080

3

Đo tiếp điểm chôn mốc bê tông

2.394.800

2.732.296

3.175.720

3.803.886

4

Đo tiếp điểm chôn mốc cọc gỗ

2.340.443

2.677.934

3.121.352

3.749.509

II. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp

Đơn vị tính: Đồng/Ha

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

Mức khó khăn 5

1

Đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

8.663.183

9.971.001

11.547.442

13.458.597

15.724.888

2

Đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

2.936.769

3.351.452

4.097.518

5.375.426

6.542.800

3

Đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

1.153.981

1.311.487

1.516.722

1.839.944

2.326.349

4

Đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

349.995

400.966

463.098

538.612

0

III. Số hóa bản đồ địa chính

Đơn vị tính: Đồng/Ha

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

1

Số hóa đồ địa chính tỷ lệ 1/500

244.913

264.762

288.190

315.164

2

Số hóa đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

94.317

103.216

114.001

126.588

3

Số hóa đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

37.866

42.464

48.027

53.976

IV. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Thực hiện đối soát thực địa, số hóa bản đồ địa chính, biên tập bản đồ, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm

Đơn vị tính: Đồng/Ha

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

1

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

718.770

837.675

991.130

1.186.588

2

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

251.301

297.489

356.720

432.457

3

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

103.060

118.622

137.349

159.104

4

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

22.327

25.718

29.695

34.402

2. Thực hiện lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết, lập bản vẽ bản đồ địa chính, bổ sung sổ mục kê

Đơn vị tính: Đồng/Thửa

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

1

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

265.838

317.002

379.147

461.957

2

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

106.496

124.816

147.663

176.112

3

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

137.815

163.371

193.180

229.364

4

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

193.646

228.102

273.475

321.685

V. Trích đo địa chính thửa đất

Đơn vị tính: Đồng/Thửa

TT

Loại sản phẩm

< 100 m2

100 m2 đến
300 m2

>300 m2 đến
500 m2

>500 m2 đến
1.000 m2

>1.000 m2 đến
3.000 m2

>3.000 m2 đến 10.000 m2

1

Đất đô thị

1.313.414

1.559.633

1.652.946

2.024.836

2.779.795

4.268.594

2

Đất ngoài khu vực đô thị

877.139

1.041.561

1.107.598

1.348.728

1.847.719

2.850.703

VI. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì đơn giá được tính bằng 0,5 đơn giá trích đo địa chính thửa đất tại Mục V nêu trên; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,3 đơn giá trích đo địa chính thửa đất tại Mục V nêu trên.

VII. Đo đạc tài sản gắn liền với đất

1. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm: diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp giấy chứng nhận đối với từng loại tài sản.

2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì đơn giá trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Mục V nêu trên. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần đơn giá trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Đơn giá đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần đơn giá trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.

3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì đơn giá được tính như sau:

- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì đơn giá được tính bằng 0,70 lần đơn giá trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V nêu trên (không kể đo lưới);

- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì đơn giá đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần đơn giá trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V nêu trên; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính đơn giá bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất;

- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì đơn giá đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Mục V nêu trên.

4. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính đơn giá đo đạc thửa đất mà không tính đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất.

VIII. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận

Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

A

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu

 

 

 

1

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn

246.671

257.552

269.938

2

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

0

379.609

396.958

3

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân về đất

876.810

899.723

927.217

4

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân về tài sản

880.509

903.422

930.916

5

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân về đất và tài sản

1.158.944

1.188.730

1.221.265

6

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức về đất

1.387.661

1.425.081

1.466.244

7

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức về tài sản

1.380.632

1.418.052

1.459.215

8

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức về đất và tài sản

1.808.760

1.857.407

1.909.796

B

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận

 

 

 

1

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn

172.147

182.856

195.740

2

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường

0

233.543

248.043

3

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ về đất

400.752

400.752

400.752

4

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ về tài sản

404.451

404.451

404.451

5

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ về đất và tài sản

488.643

488.643

488.643

IX. Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân

Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

1

Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân về đất

519.708

519.708

519.708

2

Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân về tài sản

635.669

635.669

635.669

3

Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân về đất và tài sản

791.287

791.287

791.287

X. Đăng ký biến động đối với tổ chức

Đơn vị tính: Đồng/Hồ

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

1

Đăng ký biến động đối với tổ chức về đất thực hiện viết giấy chứng nhận.

1.117.587

1.117.587

1.117.587

2

Đăng ký biến động đối với tổ chức về tài sản thực hiện viết giấy chứng nhận.

1.130.641

1.130.641

1.130.641

3

Đăng ký biến động đối với tổ chức về đất và tài sản thực hiện viết giấy chứng nhận.

1.460.497

1.460.497

1.460.497

4

Đăng ký biến động đối với tổ chức về đất thực hiện trên giấy chứng nhận cũ không cấp mới giấy chứng nhận.

1.107.546

1.107.546

1.107.546

5

Đăng ký biến động đối với tổ chức về tài sản thực hiện trên giấy chứng nhận cũ không cấp mới giấy chứng nhận.

1.120.600

1.120.600

1.120.600

6

Đăng ký biến động đối với tổ chức về đất và tài sản thực hiện trên giấy chứng nhận cũ không cấp mới giấy chứng nhận.

1.450.455

1.450.455

1.450.455

XI. Trích lục hồ sơ địa chính

Đơn vị tính: Đồng/Hồ

TT

Loại sản phẩm

Thành tiền

1

Trích lục hồ sơ địa chính

95.135

Đối với các trường hợp định mức lao động và định mức vật tư, thiết bị có thay đổi chưa xác định trong đơn giá nêu trên, thì áp dụng tính toán theo từng nội dung cụ thể tại điểm ghi chú tương ứng đối với từng loại sản phẩm được quy định tại Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27/12/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất để tính đơn giá.

 

PHỤ LỤC 2

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨA NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO TẤT CẢ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ KINH PHÍ
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. Đo lưới địa chính

Đơn vị tính: Đồng/Điểm

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

1

Đo lưới địa chính GPS, chôn mốc bê tông (không có tiếp điểm)

6.656.165

7.730.714

9.392.212

11.913.929

2

Đo lưới địa chính GPS, chôn mốc cọc gỗ (không có tiếp điểm)

2.772.140

3.137.598

3.676.430

4.361.740

3

Đo tiếp điểm chôn mốc bê tông

2.369.722

2.700.253

3.138.103

3.756.517

4

Đo tiếp điểm chôn mốc cọc gỗ

2.315.366

2.645.890

3.083.735

3.702.141

II. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp

Đơn vị tính: Đồng/Ha

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

Mức khó khăn 5

1

Đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

8.594.140

9.888.184

11.442.988

13.328.583

15.566.497

2

Đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

2.906.131

3.316.006

4.055.348

5.323.109

6.477.909

3

Đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

1.142.689

1.298.348

1.501.346

1.822.931

2.304.236

4

Đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

346.747

397.050

458.689

533.624

0

III. Số hóa bản đồ địa chính

Đơn vị tính: Đồng/Ha

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

1

Số hóa đồ địa chính tỷ lệ 1/500

237.148

255.705

277.563

302.692

2

Số hóa đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

89.872

98.504

108.650

120.383

3

Số hóa đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

36.490

40.768

45.805

51.389

IV. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Thực hiện đối soát thực địa, số hóa bản đồ địa chính, biên tập bản đồ, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm

Đơn vị tỉnh: Đồng/Ha

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

1

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

710.374

827.943

979.777

1.173.327

2

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

246.608

292.520

351.091

425.944

3

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

101.611

116.843

135.026

156.404

4

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

22.052

25.361

29.271

33.896

2. Thực hiện lưới đo vẽ, đo vẽ chi tiết, lập bản vẽ bản đồ địa chính, bổ sung sổ mục kê

Đơn vị tính: Đồng/Thửa

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

Mức khó khăn 4

1

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

261.590

311.718

372.135

452.525

2

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

104.755

122.667

144.836

172.322

3

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

136.023

161.016

190.264

225.743

4

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

191.047

225.121

269.535

317.356

V. Trích đo địa chính thửa đất

Đơn vị tính: Đồng/Thửa

TT

Loại sản phẩm

< 100 m2

100 m2 đến
300 m2

>300 m2 đến
500 m2

>500 m2 đến
1.000 m2

>1.000 m2 đến
3.000 m2

>3.000 m2 đến 10.000 m2

1

Đất đô thị

1.311.370

1.557.221

1.650.370

2.021.688

2.775.482

4.261.951

2

Đất ngoài khu vực đô thị

875.495

1.039.621

1.105.526

1.346.196

1.844.250

2.845.360

VI. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì đơn giá được tính bằng 0,5 đơn giá trích đo địa chính thửa đất tại Mục V nêu trên; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,3 đơn giá trích đo địa chính thửa đất tại Mục V nêu trên.

VII. Đo đạc tài sản gắn liền với đất

1. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm: diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp giấy chứng nhận đối với từng loại tài sản.

2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì đơn giá trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Mục V nêu trên. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần đơn giá trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Đơn giá đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần đơn giá trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.

3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì đơn giá được tính như sau:

- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì đơn giá được tính bằng 0,70 lần đơn giá trích do địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V nêu trên (không kể đo lưới).

- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì đơn giá đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần đơn giá trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V nêu trên; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính đơn giá bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất;

- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì đơn giá đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Mục V nêu trên.

4. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính đơn giá đo đạc thửa đất mà không tính đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất.

VIII. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận

Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

A

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu

 

 

 

1

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn

245.888

256.769

269.155

2

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

0

377.999

395.348

3

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân về đất

874.803

897.715

925.210

4

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân về tài sản

878.501

901.414

928.908

5

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân về đất và tài sản

1.156.334

1.186.120

1.218.655

6

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức về đất

1.382.936

1.420.357

1.461.520

7

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức về tài sản

1.375.907

1.413.328

1.454.491

8

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức về đất và tài sản

1.802.619

1.851.266

1.903.655

B

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận

 

 

 

1

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn

171.105

181.814

194.698

2

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường

0

231.986

246.486

3

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ về đất

398.624

398.624

398.624

4

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ về tài sản

402.323

402.323

402.323

5

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ về đất và tài sản

485.876

485.876

485.876

IX. Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân

Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

1

Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân về đất

517.833

517.833

517.833

2

Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân về tài sản

633.794

633.794

633.794

3

Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân về đất và tài sản

788.849

788.849

788.849

X. Đăng ký biến động đối với tổ chức

Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ

TT

Loại sản phẩm

Mức khó khăn 1

Mức khó khăn 2

Mức khó khăn 3

1

Đăng ký biến động đối với tổ chức về đất thực hiện viết giấy chứng nhận.

1.114.870

1.114.870

1.114.870

2

Đăng ký biến động đối với tổ chức về tài sản thực hiện viết giấy chứng nhận.

1.127.924

1.127.924

1.127.924

3

Đăng ký biến động đối với tổ chức về đất và tài sản thực hiện viết giấy chứng nhận.

1.456.965

1.456.965

1.456.965

4

Đăng ký biến động đối với tổ chức về đất thực hiện trên giấy chứng nhận cũ không cấp mới giấy chứng nhận.

1.104.829

1.104.829

1.104.829

5

Đăng ký biến động đối với tổ chức về tài sản thực hiện trên giấy chứng nhận cũ không cấp mới giấy chứng nhận.

1.117.883

1.117.883

1.117.883

6

Đăng ký biến động đối với tổ chức về đất và tài sản thực hiện trên giấy chứng nhận cũ không cấp mới giấy chứng nhận.

1.446.923

1.446.923

1.446.923

XI. Trích lục hồ sơ địa chính

Đơn vị tính: Đồng/Hồ

TT

Loại sản phẩm

Thành tiền

1

Trích lục hồ sơ địa chính

93.541

Đối với các trường hợp định mức lao động và định mức vật tư, thiết bị có thay đổi chưa xác định trong đơn giá nêu trên, thì áp dụng tính toán theo từng nội dung cụ thể tại điểm ghi chú tương ứng đối với từng loại sản phẩm được quy định tại Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27/12/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất để tính đơn giá./.