Quyết định 3162/QĐ-UBND năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt chiều rộng, ranh giới các khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh. Quyết định này đóng vai trò then chốt trong việc bảo vệ hệ sinh thái, phòng chống sạt lở, ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng, đồng thời tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý, khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ biển của tỉnh Trà Vinh.
1. Quy định chi tiết về chiều rộng, ranh giới các khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biểnHành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Trà Vinh được thiết lập tại 7 khu vực thuộc địa giới hành chính của 4 đơn vị cấp huyện, bao gồm huyện Châu Thành, huyện Cầu Ngang, thị xã Duyên Hải và huyện Duyên Hải. Chi tiết các khu vực được quy định cụ thể như sau:
- Khu vực 1 (KV1) - Xã Long Hòa, huyện Châu Thành: Chiều dài hành lang tương ứng là 6.075 mét; chiều rộng dao động từ 47 mét đến 448 mét; tổng diện tích thiết lập hành lang là 836.794,73 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1090209.213, Y: 613329.988; điểm cuối có tọa độ X: 1089150.505, Y: 610849.205.
- Khu vực tại huyện Cầu Ngang: Tổng chiều dài hành lang bảo vệ bờ biển là 9.849 mét với tổng diện tích 3.481.770,42 m², được phân chia cụ thể thành các khu vực sau:
- Khu vực 2 (KV2) - Xã Mỹ Long Bắc: Chiều dài hành lang là 920 mét; chiều rộng là 686 mét; diện tích đạt 733.571,13 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1084736.365, Y: 611528.747; điểm cuối có tọa độ X: 1083738.919, Y: 611891.891.
- Khu vực 3 (KV3) - Thị trấn Mỹ Long: Chiều dài hành lang là 2.126 mét; chiều rộng là 383 mét; diện tích đạt 601.697,83 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1086053.849, Y: 609948.889; điểm cuối có tọa độ X: 1084736.365, Y: 611528.747.
- Khu vực 4 (KV4) - Xã Mỹ Long Nam: Được chia làm 3 phân đoạn cụ thể:
- Phân đoạn KV4.1: Chiều dài 2.071 mét; chiều rộng 574 mét; diện tích 770.152,31 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1083738.919, Y: 611891.891; điểm cuối có tọa độ X: 1081415.632, Y: 611475.404.
- Phân đoạn KV4.2: Chiều dài 1.000 mét; chiều rộng 378 mét; diện tích 214.645,61 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1081415.632, Y: 611475.404; điểm cuối có tọa độ X: 1080501.414, Y: 611656.372.
- Phân đoạn KV4.3: Chiều dài 3.732 mét; chiều rộng 797 mét; diện tích 1.931.855,85 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1080501.414, Y: 611656.372; điểm cuối có tọa độ X: 1078588.990, Y: 614314.885.
- Khu vực tại thị xã Duyên Hải: Tổng chiều dài hành lang bảo vệ bờ biển là 8.500 mét với tổng diện tích 1.875.239,57 m², tập trung tại xã Hiệp Thạnh (Khu vực 5 - KV5) và được chia thành 5 phân đoạn chi tiết:
- Phân đoạn KV5.1: Chiều dài 1.678 mét; chiều rộng dao động từ 76 mét đến 378 mét; diện tích 723.995,2 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1078588.990, Y: 614314.885; điểm cuối có tọa độ X: 1077493.769, Y: 616810.897.
- Phân đoạn KV5.2: Chiều dài 2.315 mét; chiều rộng 190 mét; diện tích 431.074,14 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1077493.769, Y: 616810.897; điểm cuối có tọa độ X: 1076077.328, Y: 617209.277.
- Phân đoạn KV5.3: Chiều dài 1.730 mét; chiều rộng 228 mét; diện tích 384.398,85 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1076077.328, Y: 617209.277; điểm cuối có tọa độ X: 1073507.754, Y: 617377.763.
- Phân đoạn KV5.4: Chiều dài 1.785 mét; chiều rộng 184 mét; diện tích 165.486,91 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1073507.754, Y: 617377.763; điểm cuối có tọa độ X: 1072644.075, Y: 617310.608.
- Phân đoạn KV5.5: Chiều dài 992 mét; chiều rộng 61 mét; diện tích 170.284,47 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1072644.075, Y: 617310.608; điểm cuối có tọa độ X: 1071597.435, Y: 616234.856. (Lưu ý: Điểm cuối của khu vực này còn ghi nhận tọa độ X: 1060603.120, Y: 613830.783).
- Khu vực tại huyện Duyên Hải: Tổng chiều dài hành lang bảo vệ bờ biển là 32.800 mét với tổng diện tích lên đến 13.097.111,34 m², được phân chia tại hai xã Đông Hải và Long Vĩnh:
- Khu vực 6 (KV6) - Xã Đông Hải (chiều dài 19 km): Được chia thành 4 phân đoạn chi tiết:
- Phân đoạn KV6.1: Chiều dài 2.000 mét; chiều rộng 143 mét; diện tích 251.508,36 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1058481.275, Y: 611585.599; điểm cuối có tọa độ X: 1057305.705, Y: 609986.551.
- Phân đoạn KV6.2: Chiều dài 2.000 mét; chiều rộng 137 mét; diện tích 303.070,5 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1057305.705, Y: 609986.551; điểm cuối có tọa độ X: 1056339.694, Y: 608233.955.
- Phân đoạn KV6.3: Chiều dài 2.400 mét; chiều rộng 263 mét; diện tích 626.438,3 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1056339.694, Y: 608233.955; điểm cuối có tọa độ X: 1055479.692, Y: 605993.803.
- Phân đoạn KV6.4: Chiều dài 12.600 mét; chiều rộng dao động từ 200 mét đến 465 mét; diện tích 5.856.400,35 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1055479.692, Y: 605993.803; điểm cuối có tọa độ X: 1054477.752, Y: 597074.656.
- Khu vực 7 (KV7) - Xã Long Vĩnh: Được chia thành 2 phân đoạn chi tiết:
- Phân đoạn KV7.1: Chiều dài 10.800 mét; chiều rộng dao động từ 300 mét đến 863 mét; diện tích 6.161.484,77 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1054477.752, Y: 597074.656; điểm cuối có tọa độ X: 1061231.675, Y: 588525.104.
- Phân đoạn KV7.2: Chiều dài 3.000 mét; chiều rộng 50 mét; diện tích 149.717,42 m². Điểm đầu có tọa độ X: 1061231.675, Y: 588525.104; điểm cuối có tọa độ X: 1062664.463, Y: 585889.432.
- Khu vực 6 (KV6) - Xã Đông Hải (chiều dài 19 km): Được chia thành 4 phân đoạn chi tiết:
Để đảm bảo việc thực thi Quyết định đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh đã phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn và chính quyền địa phương cấp huyện:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị có liên quan tiến hành công bố rộng rãi thông tin về hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng.
- Thực hiện niêm yết công khai thông tin tại trụ sở Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi thiết lập hành lang và trực tiếp tại khu vực thực địa của hành lang bảo vệ bờ biển.
- Tổ chức triển khai công tác cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Chủ động tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Ủy ban nhân dân các huyện Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải và thị xã Duyên Hải:
- Tham gia tích cực và phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong quá trình thực hiện cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển thuộc phạm vi địa giới hành chính do địa phương quản lý.
- Chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc quản lý, bảo vệ hệ thống mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển sau khi được bàn giao.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh nếu để xảy ra các hành vi lấn chiếm, sử dụng đất trái phép hoặc vi phạm các quy định trong phạm vi hành lang bảo vệ bờ biển thuộc địa bàn quản lý.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông Vận tải.
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế Trà Vinh.
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3162/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 07 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CHIỀU RỘNG, RANH GIỚI CÁC KHU VỰC THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN TỈNH TRÀ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 2657/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục các khu vực Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 423/TTr-STNMT ngày 12 tháng 8 năm 2020 về việc phê duyệt chiều rộng, ranh giới các khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Trà Vinh
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt chiều rộng, ranh giới các khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Trà Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Trà Vinh gồm 7 khu vực tại các huyện: Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải và thị xã Duyên Hải, cụ thể:
| STT | Địa giới hành chính | Ký hiệu | Đoạn | Chiều dài hành lang tương ứng (m) | Chiều rộng (m) | Diện tích (m2) | ||
| I | Huyện Châu Thành | 6075 |
| 836.794,73 | ||||
| 1 | Xã Long Hòa, huyện Châu Thành | KV1 | KV1 | 6075 | 47-448 | 836.794,73 | ||
| II | Huyện Cầu Ngang | 9.849 |
| 3.481.770,42 | ||||
| 2 | Xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang | KV2 | KV2 | 920 | 686 | 733.571,13 | ||
| 3 | Thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang | KV3 | KV3 | 2,126 | 383 | 601.697,83 | ||
| 4 | Xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang | KV4 | KV4.1 | 2071 | 574 | 770.152,31 | ||
| KV4.2 | 1.000 | 378 | 214.645,61 | |||||
| KV4.3 | 3.732 | 797 | 1.931.855,85 | |||||
| III | Thị xã Duyên Hải | 8.500 |
| 1.875.239,57 | ||||
| 5 | Xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải | KV5 | KV5.1 | 1.678 | 76-378 | 723.995,2 | ||
| KV5.2 | 2.315 | 190 | 431.074,14 | |||||
| KV5.3 | 1.730 | 228 | 384.398,85 | |||||
| KV5.4 | 1.785 | 184 | 165.486,91 | |||||
| KV5.5 | 992 | 61 | 170.284,47 | |||||
| IV | Huyện Duyên Hải | 32.800 |
| 13.097.111,34 | ||||
| 6 | Xã Đông Hải, huyện Duyên Hải (19 km) | KV6 | KV6.1 | 2.000 | 143 | 251.508,36 | ||
| KV6.2 | 2.000 | 137 | 303.070,5 | |||||
| KV6.3 | 2.400 | 263 | 626.438,3 | |||||
| KV6.4 | 12.600 | 200-465 | 5.856.400,35 | |||||
| 7 | Xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải | KV7 | KV7.1 | 10.800 | 300-863 | 6.161.484,77 | ||
| KV7.2 | 3.000 | 50 | 149.717,42 | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chiều dài, chiều rộng, diện tích và ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Trà Vinh được xác định dọc theo bờ biển, cụ thể:
| STT | Địa giới hành chính | Khu vực | Đoạn | Điểm giới hạn | Tọa độ vị trí | Chiều dài hành lang tương ứng (m) | Chiều rộng Dsl (m) | Diện tích (m2) | |
| X (m) | Y (m) |
|
|
| |||||
| 1 | Xã Long Hòa, huyện Châu Thành | KV1 | KV1 | Điểm đầu | 1090209.213 | 613329.988 | L=6075 | B=47-448 | 836.794,73 |
| Điểm cuối | 1089150.505 | 610849.205 | |||||||
| 2 | Xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang | KV2 | KV2 | Điểm đầu | 1084736.365 | 611528.747 | L=920 | B=686 | 733.571,13 |
| Điểm cuối | 1083738.919 | 611891.891 | |||||||
| 3 | Thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang | KV3 | KV3 | Điểm đầu | 1086053.849 | 609948.889 | L=2126 | B= 383 | 601.697,83 |
| Điểm cuối | 1084736.365 | 611528.747 | |||||||
| 4 | Xã Mỹ Long Nam, huyện cầu Ngang | KV4 | KV4.1 | Điểm đầu | 1083738.919 | 611891.891 | L=2071 | B=574 | 770.152,31 |
| Điểm cuối | 1081415.632 | 611475.404 | |||||||
| KV4.2 | Điểm đầu | 1081415.632 | 611475.404 | L=1000 | B=378 | 214.645,61 | |||
| Điểm cuối | 1080501.414 | 611656.372 | |||||||
| KV4.3 | Điểm đầu | 1080501.414 | 611656.372 | L=3732 | B=797 | 1.931.855,85 | |||
| Điểm cuối | 1078588.990 | 614314.885 | |||||||
| 5 | Xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải | KV5 | KV5.1 | Điểm đầu | 1078588.990 | 614314.885 | L=1.678 | B=76-378 | 723.995,2 |
| Điểm cuối | 1077493.769 | 616810.897 | |||||||
| KV5.2 | Điểm đầu | 1077493.769 | 616810.897 | L=2.315 | B=190 | 431.074,14 | |||
| Điểm cuối | 1076077.328 | 617209.277 | |||||||
| KV5.3 | Điểm đầu | 1076077.328 | 617209.277 | L=1.730 | B=228 | 384.398,85 | |||
| Điểm cuối | 1073507.754 | 617377.763 | |||||||
| KV5.4 | Điểm đầu | 1073507.754 | 617377.763 | L=1.785 | B=184 | 165.486,91 | |||
| Điểm cuối | 1072644.075 | 617310.608 | |||||||
| KV5.5 | Điểm đầu | 1072644.075 | 617310.608 | L=992 | B=61 | 170.284,47 | |||
| Điểm cuối | 1071597.435 | 616234.856 | |||||||
| Điểm cuối | 1060603.120 | 613830.783 | |||||||
| 6 | Xã Đông Hải, huyện Duyên Hải (19 km) | KV6 | KV6.1 | Điểm đầu | 1058481.275 | 611585.599 | L=2.000 | B=143 | 251.508,36 |
| Điểm cuối | 1057305.705 | 609986.551 | |||||||
| KV6.2 | Điểm đầu | 1057305.705 | 609986.551 | L=2.000 | B=137 | 303.070,5 | |||
| Điểm cuối | 1056339.694 | 608233.955 | |||||||
| KV6.3 | Điểm đầu | 1056339.694 | 608233.955 | L= 2.400 | B=263 | 626.438,3 | |||
| Điểm cuối | 1055479.692 | 605993.803 | |||||||
| KV6.4 | Điểm đầu | 1055479.692 | 605993.803 | L= 12.600 | B=200-465 | 5.856.400,35 | |||
| Điểm cuối | 1054477.752 | 597074.656 | |||||||
| 7 | Xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải | KV7 | KV7.1 | Điểm đầu | 1054477.752 | 597074.656 | L=10800 | B=300-863 | 6.161.484,77 |
| Điểm cuối | 1061231.675 | 588525.104 | |||||||
| KV7.2 | Điểm đầu | 1061231.675 | 588525.104 | L=3000 | B=50 | 149.717,42 | |||
| Điểm cuối | 1062664.463 | 585889.432 | |||||||
Điều 2. Trách nhiệm các Sở, ngành, địa phương:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan:
a) Công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có hành lang bảo vệ bờ biển và tại khu vực hành lang bảo vệ bờ biển được thiết lập và thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh đúng theo quy định.
b) Tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các huyện: Châu Thành, cầu Ngang, Duyên Hải và thị xã Duyên Hải:
a) Tham gia và phối hợp thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn quản lý.
b) Quản lý, bảo vệ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; chịu trách nhiệm khi để xảy ra hiện tượng lấn chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn quản lý.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông Vận tải; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 2015
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 40/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
- 4Thông tư 29/2016/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 2657/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Danh mục khu vực Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 6Quyết định 2935/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 3162/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt chiều rộng, ranh giới các khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Số hiệu: 3162/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/09/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/09/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
