Quyết định số 3131/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình cơ cấu sử dụng đất, thúc đẩy quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng đồng bộ tại địa phương.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Bình HưngQuy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của xã Bình Hưng là 1.372,30 ha. Cơ cấu sử dụng đất có sự chuyển dịch mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển đô thị:
- Đất nông nghiệp: Giảm mạnh từ 276,65 ha (chiếm 20,16% diện tích tự nhiên năm 2010) xuống chỉ còn 10,00 ha (chiếm 0,73% năm 2020). Trong đó, toàn bộ diện tích đất trồng lúa (68,35 ha), đất trồng cây hàng năm còn lại (0,14 ha) và đất trồng cây lâu năm (96,09 ha) sẽ được chuyển đổi hoàn toàn, không còn diện tích vào năm 2020. Đất nuôi trồng thủy sản giảm từ 112,07 ha xuống còn 10,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 1.095,65 ha (chiếm 79,84% năm 2010) lên 1.362,30 ha (chiếm 99,27% năm 2020).
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng từ 198,36 ha (năm 2010) lên 354,48 ha (năm 2020), chiếm 26,02% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất cơ sở văn hóa tăng lên 23,07 ha; đất cơ sở y tế tăng lên 37,33 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo tăng lên 16,11 ha; đất cơ sở thể dục thể thao tăng lên 18,82 ha.
- Đất ở đô thị và nông thôn: Chuyển đổi toàn bộ diện tích đất ở tại nông thôn (648,26 ha năm 2010) sang đất ở tại đô thị với diện tích quy hoạch đến năm 2020 là 771,80 ha (chiếm 56,65% diện tích tự nhiên).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất xây dựng trụ sở cơ quan và công trình sự nghiệp tăng lên 0,84 ha; đất an ninh được quy hoạch mới 2,79 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh tăng lên 61,01 ha; đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại giảm từ 38,08 ha xuống còn 0,10 ha; đất tôn giáo, tín ngưỡng giữ nguyên 0,64 ha; đất sông suối giữ nguyên 170,50 ha; đất phi nông nghiệp khác giữ ở mức 0,14 ha.
- Chỉ tiêu trung gian: Đến năm 2020, toàn bộ 1.372,30 ha diện tích tự nhiên của xã Bình Hưng được xác định là đất đô thị (chiếm 100%), xóa bỏ hoàn toàn khu dân cư nông thôn (vốn chiếm 915,11 ha vào năm 2010).
Để đạt được cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch, xã Bình Hưng thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 266,66 ha cho cả thời kỳ:
- Phân kỳ thực hiện: Giai đoạn kỳ đầu (2010-2015) thực hiện chuyển đổi 207,32 ha; giai đoạn kỳ cuối (2016-2020) thực hiện chuyển đổi 59,34 ha.
- Chi tiết các loại đất chuyển đổi: Chuyển đổi toàn bộ 68,35 ha đất trồng lúa; 0,14 ha đất trồng cây hàng năm còn lại; 96,09 ha đất trồng cây lâu năm; và 102,07 ha đất nuôi trồng thủy sản sang đất phi nông nghiệp.
- Căn cứ xác định: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/5.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 16 tháng 6 năm 2014.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất cụ thể qua từng năm trong giai đoạn 2011-2015 nhằm đảm bảo lộ trình thực hiện:
- Diện tích đất nông nghiệp qua các năm: Duy trì ở mức 276,65 ha từ năm 2011 đến năm 2013, sau đó giảm mạnh xuống còn 94,05 ha vào năm 2014 và tiếp tục giảm xuống còn 69,34 ha vào năm 2015.
- Diện tích đất phi nông nghiệp qua các năm: Giữ ổn định ở mức 1.095,65 ha từ năm 2011 đến năm 2013, tăng mạnh lên 1.278,25 ha vào năm 2014 và đạt 1.302,96 ha vào năm 2015.
- Lộ trình chuyển đổi đất ở: Đất ở tại nông thôn duy trì ở mức 648,26 ha từ năm 2011 đến năm 2013, tăng lên 742,99 ha vào năm 2014, sau đó chuyển đổi hoàn toàn sang đất ở tại đô thị với diện tích 765,65 ha vào năm 2015.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong giai đoạn này là 207,79 ha. Tiến độ chuyển đổi tập trung chủ yếu vào năm 2014 với 182,61 ha và năm 2015 với 25,18 ha. Các loại đất chuyển đổi bao gồm: đất trồng lúa (68,35 ha), đất trồng cây hàng năm còn lại (0,14 ha), đất trồng cây lâu năm (43,02 ha), và đất nuôi trồng thủy sản (96,27 ha).
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh và các sở, ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh có trách nhiệm:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Thành phố phê duyệt.
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch, đặc biệt là tại các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất; giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, hoặc các trường hợp đã được giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng.
- Định kỳ hàng năm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3131/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 06 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh tại Tờ trình số 232/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2014 về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2011-2015) của xã Bình Hưng Huyện Bình Chánh;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4020/TTr-TNMT-KH ngày 16 tháng 6 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2011-2015) của xã Bình Hưng huyện Bình Chánh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Mã | H.trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích | Cơ cấu | Huyện phân bổ | Xã xác định | Tổng số | ||||
| D. tích | Cơ cấu | |||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 1.372,30 | 100,00 | 1.372,30 |
| 1.372,30 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 276,65 | 20,16 | 10,00 |
| 10,00 | 0,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 68,35 | 4,98 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,14 | 0,01 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 96,09 | 7,00 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,07 | 8,17 | 10,00 |
| 10,00 | 0,73 |
| 1.9 | Đất làm muối | LUM |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.095,65 | 79,84 | 1.362,30 |
| 1.362,30 | 99,27 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,24 | 0,02 | 0,84 |
| 0,84 | 0,06 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2,79 |
| 2,79 | 0,20 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 39,01 | 2,84 | 72,51 | -11,50 | 61,01 | 4,48 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích, danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 38,08 | 2,77 | 0,10 |
| 0,10 | 0,01 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,64 | 0,05 | 0,64 |
| 0,64 | 0,05 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,42 | 0,03 | 0,42 | -0,42 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 170,50 | 12,42 |
| 170,50 | 170,50 | 12,42 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 198,36 | 14,45 | 322,92 | 31,56 | 354,48 | 26,02 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,11 | 0,45 | 20,07 | 3,0 | 23,07 | 6,51 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 21,70 | 1,58 | 36,52 | 0,81 | 37,33 | 10,53 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 8,48 | 0,62 | 16,11 |
| 16,11 | 4,55 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 17,37 | 1,27 | 19,77 | -0,95 | 18,82 | 5,31 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 486,32 | 289,95 | 771,80 | 56,65 |
| 2.16 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 648,26 | 47,24 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,14 | 0,01 |
| 0,14 | 0,14 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| ** | CHỈ TIÊU TRUNG GIAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 1.372,30 |
| 1.372,30 | 100,00 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 915,11 | 66,68 |
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu 2010-2015 | Kỳ cuối 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN | NNP/PNN | 266,66 | 207,32 | 59,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 68,35 | 68,35 |
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 0,14 | 0,14 |
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 96,09 | 42,55 | 53,54 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 102,07 | 96,27 | 5,80 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Bình Hưng huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng 2010 | Phân theo kỳ | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 1.372,30 | 1.372,30 | 1.372,30 | 1.372,30 | 1.372,30 | 1.372,30 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 276,65 | 276,65 | 276,65 | 276,65 | 94,05 | 69,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 68,35 | 61,60 | 60,96 | 59,85 | 5,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,14 | 0,37 | 0,37 | 0,22 |
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 96,09 | 98,91 | 98,91 | 99,53 | 54,05 | 53,54 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,07 | 115,77 | 116,27 | 116,78 | 35,00 | 15,80 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 0,14 | 0,26 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.095,65 | 1.095,65 | 1.095,65 | 1.095,65 | 1.278,25 | 1.302,96 |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,84 | 0,84 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2,79 | 2,79 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 39,01 | 39,01 | 39,01 | 39,01 | 52,51 | 52,51 |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý chôn lấp chất thải | DRA | 38,08 | 38,08 | 38,08 | 38,08 | 0,10 | 0,10 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,64 | 0,64 | 0,64 | 0,64 | 0,64 | 0.64 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 170,50 | 170,50 | 170,50 | 167,50 | 170,50 | 170,50 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 198,36 | 198,36 | 198,36 | 198,36 | 307,32 | 309,84 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,11 | 6,11 | 6,11 | 6,11 | 20,07 | 20,07 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 21,70 | 21,70 | 21,70 | 21,70 | 36,52 | 36,52 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 8,48 | 8,48 | 8,48 | 8,48 | 13,01 | 13,51 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 17,37 | 17,37 | 17,37 | 17,37 | 17,82 | 17,82 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 765,65 |
| 2.16 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 648,26 | 648,26 | 648,26 | 648,26 | 742,99 |
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| ** | CHỈ TIÊU TRUNG GIAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
|
|
|
| 1.372,30 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 915,11 | 915,11 | 915,11 | 915,11 | 960,11 |
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 207,79 |
|
|
| 182,61 | 25,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 68,35 |
|
|
| 63,35 | 5,00 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 0,14 |
|
|
| 0,14 |
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 43,02 |
|
|
| 42,04 | 0,98 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 96,27 |
|
|
| 77,07 | 19,20 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.
3. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- 2Quyết định 1591/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 2952/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 3214/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Phường 10 Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 2889/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Phú - Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- 8Quyết định 1591/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- 9Công văn 483/UBND-ĐTMT năm 2014 thực hiện Nghị quyết 02/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 2952/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 3214/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Phường 10 Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 12Quyết định 2889/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Phú - Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 3131/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2011-2015) của xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 3131/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/06/2014
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Nguyễn Hữu Tín
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 42
- Ngày hiệu lực: 24/06/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
