Quyết định 3033/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố Vĩnh Long trong năm 2024.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trên địa bàn thành phố Vĩnh Long được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất chính và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp phường, bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 2.223,61 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 2.047,68 ha; đất trồng lúa (LUA) là 152,24 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất nông nghiệp khác (NKH) là 12,91 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 9,77 ha; và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1,01 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 2.557,06 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 699,18 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 697,74 ha; Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) là 832,70 ha (trong đó đất giao thông là 437,25 ha, đất thủy lợi là 228,40 ha, đất giáo dục và đào tạo là 53,77 ha); Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 105,01 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 82,64 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 52,99 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 38,00 ha; Đất an ninh (CAN) là 9,03 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 0,80 ha (tập trung tại Phường Tân Hòa).
- Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) được quy hoạch với quy mô 4.781,47 ha; Khu đô thị mới (DTC) là 29,49 ha; Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV) là 22,93 ha; Khu thương mại - dịch vụ (KTM) là 16,82 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 13,10 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 11,43 ha; đất trồng lúa (LUA) là 1,48 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,13 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,06 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là Phường 9 (4,75 ha) và Phường 5 (3,14 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 30,22 ha. Trong đó, diện tích thu hồi chủ yếu thuộc nhóm đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 19,30 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 6,15 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3,15 ha (gồm đất giao thông 1,50 ha và đất thủy lợi 1,21 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,52 ha. Địa bàn thu hồi đất phi nông nghiệp nhiều nhất là Phường 4 (8,08 ha), Phường 5 (8,55 ha) và Phường 1 (7,11 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 58,19 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang phi nông nghiệp chiếm đa số với 54,10 ha; chuyển từ đất trồng lúa (LUA) là 3,87 ha; chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,16 ha. Các địa phương có diện tích chuyển mục đích lớn gồm Phường 8 (14,35 ha), Phường 5 (9,24 ha), Phường 3 (7,73 ha) và Phường 9 (7,44 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 10,63 ha, chủ yếu là chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với diện tích 10,61 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường Tân Ngãi với 6,94 ha và Phường Tân Hòa với 2,66 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn thành phố là 0,47 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Trong năm kế hoạch 2024, thành phố Vĩnh Long không có nhu cầu đưa diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng cho các mục đích khác.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và kiểm tra việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Vĩnh Long.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3033/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua việc chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5459/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 8 | Phường 9 | Phường Tân Hòa | Phường Tân Hội | Phường Tân Ngãi | Phường Trường An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.223,61 | 1,58 | 33,73 | 163,78 | 77,49 | 165,86 | 155,21 | 158,34 | 469,86 | 333,94 | 391,15 | 272,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 152,24 |
|
|
|
| 0,38 | 11,73 | 17,17 | 40,46 |
| 59,20 | 23,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 152,24 |
|
|
|
| 0,38 | 11,73 | 17,17 | 40,46 |
| 59,20 | 23,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,01 |
|
| 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,33 | 0,16 | 0,12 | 0,06 | 0,08 | 0,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.047,68 | 1,58 | 32,47 | 163,25 | 77,32 | 163,75 | 142,35 | 140,20 | 428,86 | 318,12 | 331,63 | 248,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,77 |
| 1,26 | 0,43 | 0,16 | 1,72 | 0,80 | 0,81 | 0,42 | 2,85 | 0,24 | 1,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,91 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12,91 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.557,06 | 90,26 | 118,37 | 212,11 | 165,30 | 227,89 | 182,34 | 306,01 | 277,04 | 186,46 | 509,60 | 281,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 52,99 |
|
|
|
|
| 8,72 | 35,96 |
|
| 8,31 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,03 | 0,29 | 0,07 | 3,90 |
| 0,03 | 0,65 | 3,02 |
| 0,08 | 0,08 | 0,91 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 105,01 | 6,46 | 3,16 | 0,37 | 4,15 | 2,85 | 6,69 | 11,23 | 0,29 | 2,88 | 31,57 | 35,36 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82,64 | 0,98 | 1,10 | 2,12 | 1,51 | 7,57 | 1,68 | 3,30 | 3,62 | 5,93 | 51,69 | 3,14 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 832,70 | 34,27 | 55,09 | 66,04 | 64,99 | 70,30 | 73,33 | 84,21 | 122,18 | 70,20 | 116,81 | 75,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 437,25 | 17,08 | 17,35 | 38,25 | 35,13 | 34,69 | 44,51 | 49,62 | 72,30 | 29,02 | 62,64 | 36,66 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 228,40 | 6,82 | 14,23 | 11,44 | 12,13 | 23,67 | 12,15 | 23,52 | 25,76 | 32,01 | 35,41 | 31,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,86 | 2,81 | 0,13 |
|
| 0,28 | 0,03 | 1,56 | 0,03 |
|
| 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,89 | 0,26 | 0,03 | 0,18 | 5,37 | 0,16 | 0,03 | 3,93 | 0,13 | 0,11 | 5,53 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 53,77 | 3,03 | 9,12 | 12,01 | 5,08 | 1,88 | 13,74 | 2,71 | 2,02 | 0,68 | 2,37 | 1,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 9,51 |
| 8,70 |
|
|
|
|
|
| 0,81 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,64 | 0,15 |
|
|
| 0,08 | 1,17 |
| 4,67 | 0,29 | 0,15 | 0,13 |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,62 | 0,45 | 0,03 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,02 | 0,10 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,93 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,31 |
| 0,52 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,06 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,11 | 1,88 | 4,12 | 1,11 | 3,82 | 3,11 | 0,41 | 1,29 | 4,31 | 5,28 | 3,34 | 3,44 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 37,33 | 0,10 | 1,21 | 2,58 | 3,24 | 6,43 | 0,41 | 1,46 | 12,52 | 1,49 | 5,75 | 2,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,27 |
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,06 | 1,59 | 0,17 | 0,20 | 0,21 |
| 0,82 | 0,12 | 0,13 | 0,49 |
| 0,33 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,47 | 0,05 | 0,11 | 0,12 | 0,10 | 0,09 | 0,16 | 0,03 | 0,11 | 0,08 | 0,29 | 0,33 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 24,30 | 1,82 |
| 3,95 | 2,79 | 0,25 | 0,91 | 10,91 |
| 0,06 | 3,34 | 0,27 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 697,74 | 23,42 | 38,95 | 112,46 | 72,04 | 71,45 | 64,77 | 63,37 | 53,99 | 44,86 | 79,77 | 72,66 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 38,00 | 3,79 | 1,83 | 0,61 | 2,94 | 1,06 | 2,50 | 22,06 | 0,40 | 0,61 | 0,61 | 1,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,14 | 0,27 | 0,57 | 0,36 | 3,30 |
| 0,32 | 0,53 |
|
| 1,79 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,67 |
| 0,03 | 0,26 | 1,35 | 0,93 |
| 0,34 | 1,38 | 1,06 | 0,01 | 0,31 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 699,18 | 18,13 | 17,46 | 21,92 | 12,13 | 73,36 | 22,58 | 71,05 | 94,69 | 60,70 | 215,33 | 91,83 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,78 | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 4.781,47 | 91,84 | 152,10 | 375,89 | 242,79 | 393,75 | 337,55 | 464,35 | 747,70 | 520,40 | 900,75 | 554,35 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 29,49 |
|
|
|
|
|
| 20,28 |
|
|
| 9,21 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 16,82 | 3,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12,92 |
|
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV | 22,93 |
|
| 11,54 | 11,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 8 | Phường 9 | Phường Tân Hòa | Phường Tân Hội | Phường Tân Ngãi | Phường Trường An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13,10 | 0,01 | 0,60 | 2,77 | 0,99 | 3,14 |
| 4,75 | 0,08 | 0,40 | 0,31 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,48 |
|
|
|
|
|
| 1,48 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,48 |
|
|
|
|
|
| 1,48 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,06 |
|
|
| 0,02 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,43 | 0,01 | 0,55 | 2,77 | 0,97 | 3,06 |
| 3,23 | 0,08 | 0,40 | 0,31 | 0,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,13 |
| 0,05 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,22 | 7,11 | 0,45 | 2,60 | 8,08 | 8,55 |
| 2,40 | 0,16 | 0,49 | 0,16 | 0,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,44 | 0,17 |
|
| 0,08 | 0,07 |
|
|
|
| 0,12 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,41 | 0,04 |
|
| 0,03 | 0,05 |
| 0,05 |
| 0,12 |
| 0,12 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,15 | 1,22 | 0,05 | 0,06 | 0,24 | 0,87 |
| 0,59 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,50 | 1,00 | 0,01 | 0,02 | 0,07 | 0,05 |
| 0,32 |
|
| 0,03 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,21 | 0,09 | 0,04 |
|
| 0,76 |
| 0,26 | 0,03 | 0,03 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 |
|
|
| 0,04 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,05 |
|
| 0,03 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 |
|
| 0,01 |
| 0,03 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,27 | 0,13 |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,15 | 0,29 | 0,22 | 1,06 | 1,55 | 1,49 |
| 1,42 | 0,04 | 0,06 | 0,01 | 0,01 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,52 | 0,22 |
|
| 0,12 | 0,05 |
| 0,01 |
| 0,08 |
| 0,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
| 0,01 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,20 |
|
| 0,04 | 0,05 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 19,30 | 5,17 | 0,18 | 1,44 | 6,00 | 5,87 |
| 0,33 | 0,09 | 0,20 |
| 0,02 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 8 | Phường 9 | Phường Tân Hòa | Phường Tân Hội | Phường Tân Ngãi | Phường Trường An | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 58,19 | 0,03 | 1,51 | 7,73 | 2,45 | 9,24 | 14,35 | 7,44 | 3,26 | 3,00 | 4,51 | 4,67 | |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,87 |
|
|
|
| 0,41 | 1,98 | 1,48 |
|
|
|
| |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,87 |
|
|
|
| 0,41 | 1,98 | 1,48 |
|
|
|
| |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,06 |
|
|
| 0,02 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 54,10 | 0,03 | 1,45 | 7,73 | 2,43 | 8,75 | 12,35 | 5,92 | 3,26 | 3,00 | 4,51 | 4,67 | |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,16 |
| 0,06 |
|
| 0,08 | 0,02 |
|
|
|
|
| |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10,63 |
|
| 0,01 |
| 0,02 | 0,56 | 0,05 | 2,66 |
| 6,94 | 0,39 | |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 10,61 |
|
|
|
| 0,01 | 0,56 | 0,05 | 2,66 |
| 6,94 | 0,39 | |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,47 |
|
| 0,10 | 0,10 | 0,12 | 0,03 | 0,06 | 0,02 |
|
| 0,04 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2024, trên địa bàn thành phố Vĩnh Long không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long và đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 353/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 3273/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 3255/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 3256/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 6Quyết định 1473/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 102/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Côn Đảo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 353/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 10Quyết định 3273/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 3255/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 3256/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ
- 13Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 14Nghị quyết 148/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 15Nghị quyết 149/NQ-HĐND năm 2023 thông qua chuyển mục đích đất trồng lúa trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án
- 16Quyết định 1473/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 17Quyết định 102/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Côn Đảo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quyết định 3033/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 3033/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
