Quyết định số 3031/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, đồng thời làm căn cứ thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2024.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định:
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024
Kế hoạch phân bổ diện tích đất đai trên địa bàn huyện Tam Bình được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 24.379,56 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm diện tích lớn nhất với 16.040,08 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 7.966,84 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 225,92 ha; đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS) là 140,16 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 6,57 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.685,43 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp đáng chú ý gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) là 1.662,38 ha (trong đó đất giao thông chiếm 878,84 ha, đất thủy lợi chiếm 629,13 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.557,36 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.157,06 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 139,00 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 52,20 ha; đất quốc phòng (CQP) là 33,34 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 26,57 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 20,41 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 18,72 ha; đất an ninh (CAN) là 9,78 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại trên địa bàn huyện là 0,05 ha.
- Phân bổ theo khu chức năng: Đất khu dân cư nông thôn (DNT) chiếm diện tích lớn nhất với 12.450,43 ha; khu sản xuất nông nghiệp (KNN) là 16.040,08 ha; khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON) là 1.208,24 ha; đất đô thị (KDT) là 167,92 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) là 139,00 ha; khu du lịch (KDL) là 13,37 ha; khu thương mại - dịch vụ (KTM) là 3,10 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 139,59 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) cần thu hồi là 128,47 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) cần thu hồi là 11,13 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 16,60 ha. Trong đó, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 9,11 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 7,09 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,40 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định rõ ràng nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 192,98 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm phần lớn với 145,66 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 47,10 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 0,19 ha; đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 0,03 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 66,41 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm 65,64 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 29,33 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Trong năm kế hoạch 2024, huyện Tam Bình không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị có liên quan nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình cùng Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3031/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua việc chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5461/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 202,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||
| Thị trấn Tam Bình | Xã Tường Lộc | Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Loan Mỹ | Xã Bình Ninh | Xã Ngãi Tứ | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Long Phú | Xã Song Phú | Xã Tân Phú | Xã Phú Thịnh | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh | Xã Hòa Lộc | Xã Hậu Lộc | Xã Tân Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.379,56 | 95,00 | 940,49 | 2.032,30 | 2.020,34 | 1.746,35 | 2.165,32 | 1.719,80 | 1.406,93 | 1.396,30 | 1.144,77 | 1.603,74 | 2.260,19 | 1.222,75 | 1.347,87 | 1.132,93 | 1.124,18 | 1.020,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.040,08 | 2,54 | 215,31 | 1.259,12 | 1.288,06 | 1.071,95 | 1.003,72 | 1.255,31 | 1.024,28 | 1.046,43 | 857,41 | 1.243,99 | 1.807,65 | 772,80 | 782,85 | 736,50 | 844,70 | 827,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.040,08 | 2,54 | 215,31 | 1.259,12 | 1.288,06 | 1.071,95 | 1.003,72 | 1.255,31 | 1.024,28 | 1.046,43 | 857,41 | 1.243,99 | 1.807,65 | 772,80 | 782,85 | 736,50 | 844,70 | 827,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 225,92 | 1,08 | 50,22 | 6,37 | 20,44 | 32,13 | 47,37 | 6,00 | 7,59 | 17,78 | 5,11 | 6,77 | 6,97 | 2,75 | 0,16 | 1,36 | 4,00 | 9,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.966,84 | 91,09 | 674,48 | 766,61 | 709,21 | 642,24 | 1.085,98 | 454,54 | 364,55 | 328,82 | 272,39 | 328,68 | 403,11 | 444,90 | 564,56 | 382,73 | 273,98 | 178,97 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 140,16 | 0,29 | 0,48 | 0,20 | 2,64 | 0,02 | 26,97 | 3,95 | 8,83 | 3,27 | 9,09 | 21,44 | 42,46 | 2,30 | 0,29 | 12,35 | 1,51 | 4,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,57 |
|
|
|
|
| 1,28 |
| 1,67 |
| 0,76 | 2,86 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.685,43 | 72,92 | 261,15 | 305,14 | 321,28 | 267,51 | 449,41 | 286,30 | 264,65 | 234,71 | 337,12 | 251,64 | 429,93 | 284,84 | 255,57 | 242,16 | 221,13 | 199,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,34 |
|
|
| 33,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,78 | 1,42 |
|
| 0,44 |
|
|
|
|
| 7,91 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 139,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 75,00 |
| 64,00 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 26,57 | 0,55 | 3,16 | 14,20 | 1,45 | 0,42 | 0,64 | 0,35 |
| 0,15 | 0,54 | 0,04 | 3,06 | 0,62 | 0,94 | 0,23 | 0,21 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 52,20 | 1,02 | 1,29 | 7,98 | 4,28 | 3,56 | 0,68 | 0,62 | 3,15 | 0,34 | 4,38 | 15,97 | 4,14 | 0,70 | 2,80 | 0,25 | 1,00 | 0,02 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.662,38 | 26,03 | 76,08 | 114,39 | 102,78 | 103,90 | 147,79 | 130,39 | 87,31 | 95,20 | 96,17 | 83,22 | 115,85 | 112,15 | 109,03 | 57,65 | 111,32 | 93,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 878,84 | 13,83 | 40,23 | 67,70 | 66,40 | 61,08 | 82,82 | 68,62 | 48,12 | 47,35 | 51,96 | 51,39 | 67,30 | 49,37 | 54,93 | 39,07 | 37,89 | 30,77 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 629,13 | 0,53 | 19,08 | 36,03 | 23,96 | 38,24 | 53,96 | 54,46 | 29,09 | 40,49 | 33,19 | 28,51 | 39,20 | 56,20 | 41,29 | 12,28 | 63,39 | 59,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,09 |
| 2,38 | 0,15 | 0,16 | 0,02 | 0,22 | 0,24 |
| 0,04 | 0,62 |
| 0,05 | 0,14 |
| 0,09 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,34 | 2,89 | 0,27 | 0,33 | 0,14 | 0,09 | 0,31 | 0,19 | 0,07 | 0,17 | 0,08 | 0,23 | 0,11 | 0,16 | 0,07 | 0,07 | 0,09 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,18 | 3,11 | 5,63 | 5,40 | 2,05 | 2,08 | 2,79 | 1,48 | 0,77 | 3,07 | 4,74 | 1,05 | 2,69 | 1,94 | 2,00 | 1,59 | 4,80 | 1,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,39 | 0,20 |
|
|
|
|
| 1,15 |
|
|
| 0,06 |
| 0,98 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 8,60 |
|
|
|
|
|
|
| 0,29 | 0,26 | 0,51 | 0,29 | 0,20 | 0,38 | 5,65 | 0,68 | 0,34 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,24 | 0,07 | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,07 |
| 0,02 |
| 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,89 | 1,01 | 0,65 |
|
|
|
|
| 5,33 |
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,69 | 0,69 | 2,69 | 1,17 | 6,53 | 0,56 | 4,76 | 0,33 | 0,58 | 1,00 | 0,72 |
| 1,74 | 0,75 | 1,47 | 0,25 | 2,37 | 0,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 50,56 | 2,91 | 5,14 | 3,49 | 3,19 | 1,57 | 2,93 | 3,66 | 2,97 | 2,35 | 4,05 | 1,61 | 4,54 | 2,22 | 3,60 | 2,81 | 1,54 | 1,98 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,40 | 0,78 |
| 0,09 | 0,35 | 0,26 |
| 0,27 |
| 0,47 | 0,29 | 0,07 |
|
|
| 0,77 |
| 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,37 | 0,03 |
| 0,01 |
|
| 0,13 | 0,01 |
| 0,02 |
|
| 0,06 | 0,02 |
| 0,10 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,10 | 3,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.157,06 |
| 78,05 | 81,34 | 78,32 | 75,15 | 95,72 | 67,93 | 58,05 | 69,13 | 72,91 | 62,71 | 118,92 | 60,93 | 68,06 | 61,30 | 44,74 | 63,81 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,41 | 20,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,72 | 3,56 | 0,99 | 0,31 | 1,24 | 0,58 | 0,56 | 0,60 | 0,88 | 0,51 | 1,55 | 1,19 | 0,88 | 1,19 | 1,02 | 1,65 | 1,53 | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,33 | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,28 |
| 0,21 | 0,02 | 0,15 | 0,04 | 0,08 | 0,02 |
|
| 0,23 | 0,14 |
| 0,18 | 0,17 | 0,03 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.557,36 | 16,47 | 101,36 | 86,86 | 99,27 | 83,80 | 202,58 | 86,01 | 115,24 | 69,34 | 77,54 | 88,31 | 122,61 | 109,00 | 73,52 | 120,85 | 62,10 | 42,52 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,53 | 0,01 |
| 0,03 |
| 0,06 | 1,22 | 0,37 | 0,03 | 0,04 | 0,90 | 0,06 | 0,41 | 0,05 | 0,03 | 0,10 | 0,22 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,05 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,02 |
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 167,92 | 167,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 16.040,08 | 2,54 | 215,31 | 1.259,12 | 1.288,06 | 1.071,95 | 1.003,72 | 1.255,31 | 1.024,28 | 1.046,43 | 857,41 | 1.243,99 | 1.807,65 | 772,80 | 782,85 | 736,50 | 844,70 | 827,45 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 13,37 |
|
| 13,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 139,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 75,00 |
| 64,00 |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 3,10 |
| 3,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 12.450,43 |
| 1.017,90 | 1.109,94 | 1.033,13 | 927,41 | 1.390,86 | 755,29 | 632,18 | 550,48 | 518,92 | 581,61 | 881,88 | 768,28 | 811,91 | 637,69 | 461,15 | 371,82 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 1.208,24 |
| 79,35 | 89,32 | 82,60 | 78,71 | 96,40 | 68,55 | 61,20 | 69,47 | 77,28 | 78,68 | 123,06 | 61,64 | 70,86 | 61,55 | 45,74 | 63,83 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||
| Thị trấn Tam Bình | Xã Tường Lộc | Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Loan Mỹ | Xã Bình Ninh | Xã Ngãi Tứ | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Long Phú | Xã Song Phú | Xã Tân Phú | Xã Phú Thịnh | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh | Xã Hòa Lộc | Xã Hậu Lộc | Xã Tân Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 139,59 | 3,53 |
| 1,04 |
|
|
| 0,72 | 0,19 | 1,02 | 73,16 |
| 51,65 | 0,38 | 5,65 | 1,90 | 0,34 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 128,47 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| 70,32 |
| 51,08 | 0,35 | 5,59 | 0,66 | 0,30 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 128,47 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| 70,32 |
| 51,08 | 0,35 | 5,59 | 0,66 | 0,30 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,13 | 3,53 |
| 1,04 |
|
|
| 0,72 | 0,03 | 1,02 | 2,84 |
| 0,57 | 0,03 | 0,06 | 1,25 | 0,04 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,60 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,13 | 3,37 |
| 13,02 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,11 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,40 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,13 | 0,17 |
| 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,20 |
| 3,89 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||
| Thị trấn Tam Bình | Xã Tường Lộc | Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Loan Mỹ | Xã Bình Ninh | Xã Ngãi Tứ | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Long Phú | Xã Song Phú | Xã Tân Phú | Xã Phú Thịnh | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh | Xã Hòa Lộc | Xã Hậu Lộc | Xã Tân Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 192,98 | 4,09 | 4,65 | 13,84 | 4,35 | 1,73 | 1,59 | 3,13 | 4,64 | 1,58 | 75,76 | 2,31 | 60,03 | 0,78 | 7,21 | 4,48 | 1,22 | 1,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 145,66 |
| 1,79 | 7,43 | 0,07 | 0,88 | 0,63 | 0,63 | 1,09 |
| 70,71 | 1,28 | 52,75 | 0,38 | 5,99 | 0,91 | 0,44 | 0,68 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 145,66 |
| 1,79 | 7,43 | 0,07 | 0,88 | 0,63 | 0,63 | 1,09 |
| 70,71 | 1,28 | 52,75 | 0,38 | 5,99 | 0,91 | 0,44 | 0,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,19 |
| 0,15 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 47,10 | 4,07 | 2,72 | 6,40 | 4,28 | 0,81 | 0,96 | 2,50 | 3,55 | 1,58 | 5,05 | 1,03 | 7,26 | 0,40 | 1,22 | 3,56 | 0,78 | 0,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,03 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 66,41 | 0,02 | 3,39 | 3,70 | 5,32 | 2,42 | 4,15 | 9,32 | 5,90 | 1,53 | 4,42 | 4,84 | 5,38 | 0,63 | 2,08 | 4,28 | 4,54 | 4,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 65,64 |
| 3,15 | 3,70 | 5,32 | 2,38 | 4,15 | 9,29 | 5,90 | 1,53 | 4,42 | 4,84 | 4,94 | 0,63 | 2,08 | 4,28 | 4,54 | 4,49 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 29,33 | 1,26 | 0,04 |
| 0,12 | 0,01 |
|
| 0,02 |
| 0,19 |
| 26,33 | 0,31 |
|
| 1,02 | 0,03 |
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2024, trên địa bàn huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 353/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 2598/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 2597/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 5Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 6Quyết định 1473/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 353/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 10Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 2598/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 12Quyết định 2597/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 14Nghị quyết 148/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 15Nghị quyết 149/NQ-HĐND năm 2023 thông qua chuyển mục đích đất trồng lúa trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án
- 16Quyết định 1473/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 3031/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 3031/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
