Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2014/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Thái Bình ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

Căn cứ Quyết định số 2969/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại tờ trình số 61/TTr-SXD ngày 11/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 25/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình và Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 25/02/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Bộ Xây dựng;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- Cổng thông tin điện tử của Tỉnh;
- Báo Thái Bình (để đưa tin);
- Công báo Thái Bình (để công bố);
- Các phòng NNTNMT, TH;
- Lưu: VT, CTXDGT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Văn Sinh

 

BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 12/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

PHẦN 1: THUYẾT MINH

Bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Mục 1: NGUYÊN TẮC VÀ NỘI DUNG ĐƠN GIÁ

I. Nguyên tắc

Đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp xác định theo nguyên tắc đơn giá xây dựng cơ bản bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng, chi phí thiết kế và chi phí giám sát kỹ thuật cần thiết để hoàn thành một khối lượng hoàn chỉnh của công tác hoặc kết cấu xây lắp tạo thành công trình.

II. Nội dung đơn giá

Đơn giá bồi thường công trình xây dựng gồm các chi phí sau:

1. Chi phí vật liệu

Gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện các vật liệu luân chuyển (ván khuôn, đà giáo...) cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp tính theo giá nguyên nhiên vật liệu tại thời điểm giá tháng 8/2014.

2. Chi phí nhân công

Gồm lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Cụ thể như sau: Đơn giá tiền lương nhân công được tính toán theo mức lương tối thiểu vùng là 1.650.000 đ/ tháng.

3. Chi phí máy thi công

Là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị bằng động cơ điện, động cơ điezen... trực tiếp tham gia vào thi công xây lắp bao gồm chi phí khấu hao cơ bản, khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, tiền lương của công nhân điều khiển và phụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy. Cụ thể như sau: Đơn giá ca máy lấy theo đơn giá đã được công bố tại Quyết định số 1109/QĐ-UBND ngày 31/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình “V/v Công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình”.

4. Chi phí trực tiếp khác

Chi phí trực tiếp khác được tính bằng định mức tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công quy định tại Bảng 3.7 Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng và bằng 2,0% (2,0% x (VL+NC+M)).

5. Chi phí chung

Chi phí chung tính bằng định mức tỷ lệ % so với chi phí trực tiếp quy định tại Bảng 3.8 Phụ lục số 3 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

6. Thu nhập chịu thuế tính trước.

Thu nhập chịu thuế tính trước tính bằng định mức tỷ lệ % so với chi phí trực tiếp và chi phí chung quy định tại Bảng 3.8 Phụ lục số 3 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

7. Thuế giá trị gia tăng

Theo quy định hiện hành của nhà nước, tính bằng 10% của chi phí xây dựng trước thuế.

8. Chi phí lán trại

Bằng 1% tổng chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế giá trị gia tăng.

9. Chi phí quản lý dự án, thiết kế - dự toán, giám sát

Chi phí quản lý dự án tính bằng 60%; chi phí giám sát, thiết kế tính theo định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng.

III. Quy định hệ số khu vực

Đơn giá bồi thường nhà, công trình xây dựng ở các khu vực khác nhau được điều chỉnh bằng hệ số khu vực (k).

1. Khu vực Thành phố Thái Bình: k = 1.037

2. Khu vực còn lại trong Tỉnh: k = 1,0

Mục 2: QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG

1. Đơn giá bồi thường nhà, công trình xây dựng

Đơn giá tính cho một đơn vị m2 sàn công trình xây dựng mới, là đơn giá tổng hợp được lập trên cơ sở hồ sơ bản vẽ thiết kế mẫu của từng công trình, xác định bảng dự toán chi phí tính cho toàn bộ công trình chia bình quân cho diện tích sàn theo thiết kế của công trình.

Đơn giá tổng hợp tính cho một đơn vị m2 sàn hoàn chỉnh bao gồm: Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công, trực tiếp phí khác, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng, chi phí lán trại, chi phí thiết kế, chi phí giám sát, 60% chi phí quản lý dự án.

Quy định cách đo vẽ m2 sàn:

+ Tầng 1: Đo từ mép ngoài tường móng trước đến mép ngoài tường móng sau và từ mép ngoài tường móng bên đến mép ngoài móng đối diện.

+ Tầng 2 trở lên: Đo từ mép ngoài tường trước đến mép ngoài tường sau, từ mép ngoài tường bên đến mép ngoài tường đối diện và cộng thêm diện tích ban công, lôgia (nếu có).

+ Chiều cao nhà tính từ cốt nền đến hết chiều cao tường.

Chất lượng công trình: Công trình được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng: Móng xử lý theo thiết kế cụ thể cho từng công trình; Gạch xây, vữa xây trát theo thiết kế cho từng loại nhà; Khung cột, sàn mái bằng bê tông cốt thép chịu lực M200.

2. Các công việc chưa tính trong đơn giá tại mục 1 phần 2.

- Các loại gác xép.

- Các loại thiết bị như: Chậu rửa, xí xổm, khi lập dự toán, các thiết bị này lấy theo công bố giá hàng tháng của liên sở Tài chính - Xây dựng tại thời điểm kiểm đếm.

- Bể chứa nước sạch.

- Ốp trần, sơn bả.

- Các loại cửa, lấy theo công bố giá hàng tháng của liên sở Tài chính - Xây dựng tại thời điểm kiểm đếm.

- Các loại lan can + tay vịn cầu thang.

- Chống nóng các loại.

- Hệ thống điện, nước.

Các thành phần công việc trên được kiểm đếm cụ thể nhân với đơn giá bồi thường của từng loại công việc.

Các thiết bị như: Điều hòa nhiệt độ, thùng đun nước nóng, bồn chứa nước thì tính chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt.

Hệ thống điện, nước theo quy định tại Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Đối với các công việc xây dựng không có trong tập đơn giá:

Căn cứ vào khối lượng kiểm đếm từng loại công tác, định mức hiện hành hoặc xây dựng định mức, lập dự toán bồi thường, hỗ trợ theo quy định hiện hành.

4. Điều chỉnh đơn giá:

Khi có sự thay đổi chính sách của Nhà nước về giá nhân công hoặc thay đổi đột biến giá vật liệu xây dựng, Sở Xây dựng xác định hệ số điều chỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

 

PHẦN 2. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG

Mục 1. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC LOẠI NHÀ

STT

Loại nhà

Đơn vị tính

Đơn giá
(đồng)

A

B

C

 

I

Nhà ở một tầng có chiều cao tường ≥ 3m

 

 

1

Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro Xi măng, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

1.575.000

2

Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m2, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

2.140.000

3

Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

1.963.000

4

Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m2, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

2.313.000

5

Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro XM, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

1.668.000

6

Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

2.102.000

7

Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro XM, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

1.785.000

8

Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22v/m2, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

2.430.000

9

Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

2.219.000

10

Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22v/m2, không có công trình phụ

m2sàn

2.736.000

11

Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22v/m2, không có công trình phụ

m2sàn

2.226.000

12

Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ

m2sàn

2.526.000

13

Nhà xây gạch xỉ, mái bằng, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

1.936.000

14

Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, mái bằng không có công trình phụ khép kín

m2sàn

1.977.000

15

Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, có công trình phụ khép kín

m2sàn

2.945.000

16

Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220 nền móng gia cố cọc tre, có công trình phụ khép kín

m2sàn

3.076.000

17

Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ

m2sàn

2.316.000

18

Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ

m2sàn

2.525.000

19

Nhà xây gạch không nung, mái bằng, tường 220 nền móng gia cố cọc tre, có công trình phụ khép kín

m2sàn

3.233.000

20

Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22v/m2, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

1.709.000

21

Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22v/m2, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

1.817.000

22

Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22v/m2 không có công trình phụ khép kín

m2sàn

1.919.000

23

Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 75v/m2, không có công trình phụ khép kín

m2sàn

2.459.000

24

Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 75v/m2 không có công trình phụ khép kín

m2sàn

2.494.000

II

Nhà 2 tầng, mái bằng

 

 

1

Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín

m2sàn

2.973.000

2

Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín

m2sàn

3.253.000

3

Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ

m2sàn

2.759.000

4

Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ

m2sàn

2.997.000

5

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín

m2sàn

3.296.000

6

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín

m2sàn

3.526.000

7

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ

m2sàn

3.041.000

8

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ

m2sàn

3.271.000

9

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín

m2sàn

3.314.000

10

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín

m2sàn

3.218.000

11

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ

m2sàn

3.058.000

12

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, không gia cố nền móng, không có công trình phụ

m2sàn

2.963.000

13

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, không gia cố nền, công trình phụ khép kín

m2sàn

3.296.000

14

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín

m2sàn

3.637.000

15

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín

m2sàn

3.409.000

16

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, không gia cố nền, công trình phụ khép kín

m2sàn

3.313.000

III

Nhà 3 tầng, mái bằng công trình phụ khép kín

 

 

1

Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre, có công trình phụ

m2sàn

3.288.000

2

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre

m2sàn

3.314.000

3

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT

m2sàn

3.342.000

4

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre

m2sàn

3.193.000

5

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT

m2sàn

3.221.000

6

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre

m2sàn

3.435.000

7

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT

m2sàn

3.463.000

8

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre

m2sàn

3.288.000

9

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT

m2sàn

3.316.000

IV

Nhà 4 tầng, mái bằng công trình phụ khép kín

 

 

1

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre,

m2sàn

3.370.000

2

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT,

m2sàn

3.380.000

3

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre,

m2sàn

3.161.000

4

Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT,

m2sàn

3.172.000

5

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền gia cố cọc tre, có công trình phụ

m2sàn

3.519.000

6

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT,

m2sàn

3.531.000

7

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền gia cố cọc tre,

m2sàn

3.260.000

8

Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT,

m2sàn

3.274.000

V

Nhà phụ có chiều cao tường < 3m

 

 

1

Nhà xây gạch xỉ, kết cấu tre, lợp mái Fibro XM

m2sàn

1.120.000

2

Nhà xây gạch xỉ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m2

m2sàn

1.931.000

3

Nhà xây gạch xỉ, kết cấu thép, lợp mái tôn

m2sàn

1.789.000

4

Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m2

m2sàn

2.128.000

5

Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu tre, lợp mái Fibro XM

m2sàn

1.516.000

6

Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu thép, lợp mái tôn

m2sàn

1.917.000

7

Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu tre, lợp mái Fibro XM

m2sàn

1.668.000

8

Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m2

m2sàn

2.312.000

9

Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu thép, lợp mái tôn

m2sàn

2.101.000

10

Nhà xây gạch xỉ, mái bằng

m2sàn

1.781.000

11

Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, mái bằng

m2sàn

1.902.000

12

Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220

m2sàn

2.106.000

* Đối với công trình là nhà phá dỡ một phần thì đơn giá bồi thường cho phần phá dỡ được tính như sau:

G = g x k

Trong đó:

- G: Đơn giá bồi thường các loại nhà và công trình xây dựng phá dỡ một phần

- g: Đơn giá bồi thường nhà (đơn giá trong mục 1 phần 2 nêu trên)

- k: hệ số điều chỉnh có kể đến chi phí phá dỡ, chi phí sửa chữa hoàn thiện phần còn lại của công trình để đảm bảo sử dụng bình thường k = 2,6

Mục 2. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC

STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Đơn giá
(đồng)

I

Rãnh thoát nước nắp bằng tấm đan bê tông

 

 

1

Rãnh thoát nước kích thước 0,4x0,6 xây gạch không nung

m

604.000

2

Rãnh thoát nước kích thước 0,4x0,6 xây gạch chỉ

m

523.800

II

Bể nước:

 

 

1

Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 4m3

m3

1.126.500

2

Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 10m3 có nắp đan bê tông

m3

972.300

3

Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 10m3 không có nắp đan bê tông

m3

595.000

4

Bể xây gạch chỉ khối tích > 10m3 có nắp đan bê tông

m3

753.467

5

Bể xây gạch chỉ khối tích > 10m3 không có nắp đan bê tông

m3

502.000

II

Sân

 

 

1

Sân bê tông gạch vỡ láng vữa XM cát

m2

115.000

2

Sân lát gạch chỉ

m2

167.000

3

Sân lát gạch lá nem

m2

181.000

4

Sân bê tông M200

m2

176.062

III

Mái chống nóng, Bán mái

 

 

1

Mái chống nóng, bán mái lợp ngói 22v/m2 kèo gỗ

m2

752.884

2

Mái chống nóng bằng, bán mái lợp tôn kèo thép

m2

542.170

3

Mái chống nóng bằng, bán mái lợp brõ ximăng kèo tre

m2

108.692

4

Mái chống nóng bằng gạch 6 lỗ

m2

226.543

5

Mái chống nóng bằng tấm đan

m2

304.721

IV

Gác xép

 

 

1

Bê tông cốt thép

m2

752.889

Mục 3. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC

STT

Tên công việc

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

I

Công tác đào đắp đất, đóng cọc tre

1

Đào móng băng, bằng thủ công

m3

202.554

2

Đào móng bằng máy đào 0,8m3

m3

23.385

3

Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công

m3

128.898

4

Đắp đất công trình bằng đầm cóc

m3

41.392

5

Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công cát modun 0,7-1,4

m3

228.252

6

Đắp cát bằng máy đầm cóc cát modun 0,7-1,4

m3

142.258

7

Đóng cọc tre gia cố nền đất

m

11.077

II

Công tác xây gạch

 

 

8

Xây móng gạch chỉ

m3

1.243.986

9

Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22

m3

1.387.944

10

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa TH M25

m3

1.476.096

11

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa TH M50

m3

1.512.395

12

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11 cm, cao <=4m, vữa XM M50

m3

1.484.235

13

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75

m3

1.520.440

14

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa TH M25

m3

1.303.321

15

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa TH M50

m3

1.348.445

16

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50

m3

1.313.439

17

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa TH M25

m3

1.546.261

18

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa TH M50

m3

1.582.560

19

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50

m3

1.554.400

20

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75

m3

1.590.605

21

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa TH M25

m3

1.343.734

22

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa TH M50

m3

1.389.288

23

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50

m3

1.353.949

24

Xây tường gạch chỉ, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75

m3

1.399.384

25

Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22

m3

1.551.978

26

Xây gạch block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, M50

m3

1.105.380

27

Xây gạch block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, M50

m3

1.086.133

28

Xây cột, trụ gạch chỉ, h <=4m, vữa XM M50

m3

1.577.545

29

Xây cột, trụ gạch chỉ, h <=4m, vữa XM M75

m3

1.624.325

30

Xây cột, trụ gạch chỉ, cao <=16m, vữa XM M50

m3

1.851.542

31

Xây cột, trụ gạch chỉ, cao <=16m, vữa XM M75

m3

1.898.544

32

Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22

m3

2.048.087

III

Công tác bê tông

33

Bê tông móng vữa BT mác 200

m3

1.426.469

34

Bê tông sàn mái vữa BT mác 200

m3

1.723.919

35

Bê tông cột BT mác 200

m3

2.265.356

36

Bê tông xà dầm, giằng nhà BT mác 200

m3

2.019.841

37

Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc BT mác 200

m3

1.871.389

38

Bê tông cầu thang thường vữa BT mác 200

m3

1.828.898

39

Bê tông nền BT mác 200

m3

1.417.079

40

Bê tông gạch vỡ

m3

 513.451

IV

Công tác cốt thép

41

Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm

kg

21.990

42

Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm

kg

21.525

43

Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm

kg

21.064

44

Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm

kg

22.820

45

Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=18mm

l

22.340

46

Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm

kg

22.998

47

Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm

kg

22.042

48

Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm

kg

21.842

49

Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm

kg

23.325

50

Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm

kg

22.081

51

Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm

kg

21.903

52

Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm

kg

23.810

53

Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=18mm

kg

23.270

V

Công tác ván khuôn

 

 

54

Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng

m2

79.196

55

Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái

m2

124.335

56

Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng

m2

157.449

57

Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật

m2

135.088

58

Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang xoáy trôn ốc

m2

334.440

59

Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường

m2

183.252

VI

Công tác hoàn thiện

 

 

60

Trát tường ngoài vữa XM mác 50

m2

79.825

61

Trát tường ngoài vữa TH mác 50

m2

81.789

62

Trát tường trong vữa XM mác 50

m2

63.615

63

Trát tường trong vữa TH mác 50

m2

65.579

64

Trát trụ cột, cầu thang vữa XM mác 50

m2

150.469

65

Trát trụ cột, cầu thang vữa TH mác 50

m2

152.549

66

Trát xà dầm, vữa XM mác 50

m2

99.221

67

Trát xà dầm, vữa TH mác 50

m2

101.301

68

Trát trần, vữa XM mác 50

m2

91.130

69

Trát trần, vữa TH mác 50

m2

93.209

70

Đắp phào đơn, vữa XM mác 75

m

65.988

71

Đắp phào kép, vữa XM mác 75

m

82.670

72

Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75

m

37.561

73

Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75

m2

78.381

74

Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75

m2

118.346

75

Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM mác 75

m

99.224

76

Trát granitô tay vịn cầu thang vữa XM mác 75

m2

922.639

77

Trát granitô thành ôvăng, sênô vữa XM mác 75

m2

378.598

78

Trát granitô tường vữa XM mác 75

m2

258.770

79

Trát granitô trụ cột vữa XM mác 75

m2

536.587

80

Trát đá rửa tường vữa XM mác 75

m2

188.566

81

Trát đá rửa trụ cột vữa XM mác 75

m2

282.969

82

Trát đá rửa lan can, diềm chắn nắng vữa XM mác 75

m2

397.488

83

Ốp tường, trụ, cột gạch 200x250mm

m2

301.930

84

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x300mm

m2

245.881

85

Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán

m2

1.003.528

86

Láng nền sàn không đánh mầu vữa XM mác 50

m2

55.608

87

Láng nền sàn có đánh mầu vữa XM mác 50

m2

61.238

88

Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 50

m2

 42.358

89

Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp vữa XM mác 50

m2

58.245

90

Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM mác 50

m2

42.358

91

Láng hè vữa XM mác 50

m2

63.772

92

Láng granitô nền sàn

m2

443.869

93

Láng granitô cầu thang

m2

800.994

94

Láng sỏi nền, sân, hè đường

m2

138.432

95

Lát gạch chỉ 6,5x10,5x21cm

m2

107.204

96

Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200mm, vữa XM mác 75

m2

166.753

97

Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75

m2

158.324

98

Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75

m2

149.197

99

Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75

m2

203.890

100

Lát gạch vỉ vào các kết cấu, vữa XM mác 50

m2

131.718

101

Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp

m2

281.706

102

Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang

m2

314.865

103

Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng

m2

114.910

104

Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch lá dừa 10x20

m2

117.030

105

Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn

m2

125.503

106

Lát gạch đất nung 300x300mm

m2

123.501

107

Lát gạch đất nung 400x400mm

m2

142.327

108

Làm trần cót ép

m2

155.814

109

Làm trần gỗ dán, ván ép

m2

199.759

110

Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương

m2

368.041

111

Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương

m2

146.803

112

Làm vách ngăn bằng ván ép

m2

147.856

113

Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm

m

58.541

114

Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm

m

183.757

115

Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2cm

m2

366.982

116

Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà

m2

11.590

117

Quét vôi 3 nước trắng

m2

10.893

118

Quét nước ximăng 2 nước

m2

10.084

119

Bả matít vào tường

m2

27.554

120

Bả matít vào cột, dầm, trần

m2

32.948

121

Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ

m2

 35.496

122

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ

m2

41.951

123

Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ

m2

59.840

124

Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ

m2

50.446

125

Sản xuất lan can

kg

32.726

126

Sản xuất cửa sổ trời

kg

38.083

127

Sản xuất hàng rào song Inox

m2

1.541.000

128

Sản xuất hàng rào lưới thép

m2

690.820

129

Sản xuất cửa lưới thép

m2

806.164

130

Sản xuất hàng rào song sắt

m2

876.876

131

Sản xuất cửa song sắt

m2

1.034.778

132

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm

kg

36.344

133

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm

kg

34.292

134

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm

kg

32.600

135

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm

kg

49.656

136

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm

kg

46.112

137

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm

kg

43.088

138

Sản xuất cửa sắt, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 12x12mm

kg

112.026

139

Sản xuất cửa sắt, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 14x14mm

kg

108.472

140

Sản xuất cửa sắt, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 16x16mm

kg

105.436

141

Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm

kg

45.281

142

Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm

kg

42.696

143

Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm

kg

40.611

144

Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12mm

kg

49.489

145

Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14mm

kg

46.294

146

Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16mm

kg

43.636

147

Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ gỗ nhóm IV

m3

11.077.007

148

Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ gỗ nhóm IV

m3

8.582.080

149

Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái ngói gỗ nhóm IV

m3

11.003.295

150

Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái fibro xi măng gỗ nhóm IV

m3

10.982.653

151

Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ + sắt tròn mái fibro XM gỗ nhóm IV

m3

11.262.511

152

Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ gỗ nhóm III

m3

29.120.203

153

Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ gỗ nhóm III

m3

25.801.858

154

Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái ngói gỗ nhóm III

m3

28.536.160

155

Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái fibro xi măng gỗ nhóm III

m3

28.515.518

156

Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ + sắt tròn mái fibro XM gỗ nhóm III

m3

28.795.376

157

Lợp mái, che tường bằng fibrô xi măng

m2

57.714

158

Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ

m2

267.742

159

Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa

m2

59.256

VII

Tháo dỡ di chuyển

 

 

160

Tháo dỡ điều hòa cục bộ

cái

149.970

161

Tháo dỡ bình đun nước nóng

cái

49.990

162

Lắp đặt máy điều hòa không khí 1 cục bao gồm cả giá đỡ máy

máy

426.845

163

Lắp đặt thùng đun nước nóng

bộ

518.502

164

Lắp đặt bể chứa nước

bể

595.100