Tóm tắt Quyết định 2982/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
Quyết định 2982/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Uyên. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Uyên
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Uyên tập trung vào 4 nội dung quản lý và phân bổ quỹ đất cốt lõi sau đây:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phép đưa vào sử dụng trong năm 2023 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng trên địa bàn huyện (chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và sản xuất kinh doanh (chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp nhằm tối ưu hóa và tránh lãng phí tài nguyên đất (chi tiết được thể hiện tại Biểu 04 kèm theo Quyết định).
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, đảm bảo mọi thủ tục đều phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên và định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện Tân Uyên theo đúng quy định của pháp luật.
- Tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, chỉ đạo.
- Ủy ban nhân dân huyện Tân Uyên:
- Thực hiện công bố, công khai rộng rãi thông tin về kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt để người dân, tổ chức trên địa bàn nắm rõ và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Trực tiếp thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tại địa phương theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Uyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2982/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TÂN UYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh chấp thuận danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án, công trình đã được HĐND tỉnh chấp thuận giai đoạn 2016-2021;
Căn cứ Các Quyết định của UBND tỉnh: số 631/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Uyên, số 418/QĐ-UBND ngày 07/4/2022, số 549/QĐ-UBND ngày 19/5/2022, số 939/QĐ-UBND ngày 27/7/2022, số 1220/QĐ-UBND ngày 19/9/2022, số 1440/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện Tân Uyên;
Xét đề nghị của UBND huyện Tân Uyên tại Tờ trình số 3223/TTr-UBND ngày 29/12/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3263/TTr-STNMT ngày 29/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Uyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
(Chi tiết tại biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
(Chi tiết tại biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Chi tiết tại biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
(Chi tiết tại biểu 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Tân Uyên có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Tham mưu thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật.
c) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân huyện Tân Uyên
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Uyên chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2023 HUYỆN TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Tân Uyên | Xã Hố Mít | Xã Mường Khoa | Xã Nậm Cần | Xã Nậm Sỏ | Xã Pắc Ta | Xã Phúc Khoa | Xã Tà Mít | Xã Thân Thuộc | Xã Trung Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 89.708,33 | 7.033,73 | 7.206,24 | 8.456,47 | 13.284,77 | 15.844,42 | 9.652,35 | 8.426,28 | 10.497,76 | 2.835,84 | 6.470,47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62.643,68 | 5.712,45 | 5.560,73 | 5.948,18 | 9.247,14 | 8.942,53 | 6.164,64 | 7.895,75 | 5.187,03 | 2.063,58 | 5.921,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.909,06 | 443,18 | 343,16 | 748,22 | 208,00 | 1.044,02 | 720,24 | 344,66 | 176,78 | 312,18 | 568,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.401,15 | 153,18 | 58,14 | 246,74 | 79,50 | 78,41 | 248,41 | 172,38 | 15,35 | 188,56 | 160,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.067,07 | 258,42 | 150,70 | 616,64 | 173,56 | 942,15 | 330,49 | 184,89 | 161,55 | 76,72 | 171,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.487,55 | 1.267,44 | 98,64 | 245,62 | 292,88 | 602,18 | 474,51 | 607,51 | 43,13 | 426,25 | 429,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.561,12 | 3.226,72 | 4.349,54 | 1.966,45 | 887,44 | 2.412,30 | 543,67 | 988,13 |
|
| 2.186,87 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 7.496,44 |
|
|
|
|
|
| 5.529,87 |
|
| 1.966,57 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 25.887,44 | 469,37 | 615,69 | 2.361,16 | 7.676,06 | 3.927,54 | 3.994,43 | 226,65 | 4.804,09 | 1.228,49 | 583,96 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 13.856,96 | 341,47 | 537,41 | 1.183,01 | 4.558,49 | 2.029,20 | 1.488,77 | 79,28 | 2.105,59 | 1.057,18 | 476,58 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 129,04 | 36,26 | 1,40 | 8,48 | 6,60 | 13,32 | 17,87 | 13,04 | 0,79 | 18,24 | 13,03 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 105,96 | 11,07 | 1,60 | 1,60 | 2,62 | 1,02 | 83,43 | 1,00 | 0,70 | 1,70 | 1,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.346,50 | 493,76 | 159,32 | 345,18 | 769,07 | 312,75 | 301,56 | 210,55 | 1.368,96 | 185,70 | 199,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,62 | 3,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,40 | 2,12 |
|
|
| 0,08 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,67 | 4,74 |
| 0,16 |
| 0,27 | 0,10 | -0,05 | 0,14 |
| 0,33 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,68 | 6,59 |
| 2,17 |
| 0,07 | 1,59 | 0,97 |
|
| 2,29 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,67 |
|
|
|
|
| 0,67 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 42,01 | 5,07 |
| 8,57 | 2,92 |
| 8,07 |
|
| 13,99 | 3,39 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.192,19 | 303,39 | 47,40 | 185,45 | 121,13 | 75,22 | 153,88 | 80,55 | 40,89 | 87,96 | 96,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 682,15 | 199,51 | 30,12 | 51,55 | 56,35 | 60,44 | 86,26 | 37,71 | 34,95 | 58,58 | 66,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 103,26 | 36,18 | 3,04 | 8,06 | 0,26 | 4,78 | 21,18 | 8,65 | 0,61 | 10,69 | 9,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,27 | 1,78 | 0,17 | 0,09 | 0,44 | 0,40 | 0,92 | 0,20 | 0,31 | 0,41 | 0,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,57 | 1,37 | 0,21 | 0,17 | 0,55 | 0,13 | 0,13 | 0,11 | 0,59 | 0,14 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 47,20 | 8,96 | 2,59 | 5,00 | 2,43 | 7,08 | 4,97 | 2,95 | 1,64 | 3,30 | 8,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 8,37 | 5,74 |
| 0,98 | 0,42 | 0,35 |
| 0,35 |
|
| 0,53 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 293,09 | 41,96 | 11,04 | 114,96 | 56,16 | 0,38 | 34,39 | 25,91 | 0,13 | 5,44 | 2,72 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,62 | 0,45 | 0,08 |
| 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| 0,02 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,71 |
|
|
| 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
|
| 1,71 |
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 43,16 | 6,04 | 0,15 | 4,63 | 4,00 | 1,15 | 5,32 | 3,94 | 2,65 | 9,39 | 5,89 |
| - | Đất chợ | DCH | 1,79 | 1,40 |
|
|
|
| 0,18 | 0,21 |
|
|
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,31 | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 407,74 |
| 19,74 | 62,17 | 20,38 | 77,60 | 68,93 | 45,73 | 16,02 | 42,09 | 55,08 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,12 | 66,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,88 | 14,76 | 1,13 | 0,42 | 0,40 | 0,50 | 0,58 | 0,27 | 0,25 | 2,04 | 0,51 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,04 | 0,91 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 1,05 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 674,00 | 77,88 | 91,06 | 86,24 | 46,35 | 142,47 | 67,53 | 83,07 |
| 39,62 | 39,78 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.914,17 | 8,25 |
|
| 577,89 | 16,37 |
|
| 1.311,66 |
|
|
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 22.718,16 | 827,52 | 1.486,18 | 2.163,11 | 3.268,56 | 6.589,14 | 3.186,15 | 319,98 | 3.941,77 | 586,56 | 349,19 |
Biểu 02
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Tân Uyên | Xã Hố Mít | Xã Mường Khoa | Xã Nậm Cần | Xã Nậm Sỏ | Xã Pắc Ta | Xã Phúc Khoa | Xã Tà Mít | Xã Thân Thuộc | Xã Trung Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 199,67 | 39,05 | 9,98 | 32,69 | 32,40 | 1,58 | 20,95 | 18,83 | 0,61 | 30,58 | 13,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 66,36 | 13,23 | 2,88 | 17,46 | 5,90 | 0,36 | 9,55 | 4,93 | 0,46 | 7,30 | 4,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25,34 | 7,12 | 0,36 | 4,48 | 1,67 | 0,24 | 1,59 | 3,29 | 0,02 | 3,68 | 2,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 56,05 | 5,94 | 3,47 | 7,33 | 14,36 | 0,64 | 5,86 | 1,90 | 0,14 | 14,70 | 1,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,43 | 16,59 | 0,81 | 5,67 | 6,30 | 0,14 | 1,57 | 2,48 | 0,01 | 3,88 | 3,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8,32 | 0,50 | 2,21 |
|
|
| 0,03 | 5,58 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3,56 |
|
|
|
|
|
| 3,56 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18,75 | 0,28 | 0,52 | 1,62 | 5,17 | 0,34 | 3,74 | 0,28 |
| 4,00 | 2,80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,12 | 2,51 | 0,09 | 0,61 | 0,67 | 0,02 | 0,20 | 0,10 |
| 0,70 | 0,22 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 113,58 | 8,97 | 2,68 | 47,87 | 26,29 | 0,03 | 10,47 | 5,56 | 0,02 | 6,89 | 4,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,13 | 0,03 |
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,51 | 0,47 |
|
|
|
| 0,01 | 0,02 |
|
| 0,01 |
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,92 | 2,59 | 0,12 | 1,25 | 0,02 |
| 0,40 | 0,69 |
| 1,32 | 0,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,74 | 0,23 | 0,08 | 0,35 | 0,01 |
| 0,02 | 0,02 |
| 0,01 | 0,02 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 3,10 | 0,81 |
| 0,61 |
|
| 0,10 | 0,40 |
| 1,06 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,31 | 0,18 | 0,04 | 0,04 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
| 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,96 | 0,67 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,14 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,32 | 0,60 |
| 0,07 |
|
| 0,20 | 0,15 |
| 0,18 | 0,12 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,12 | 0,05 |
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
| 0,01 | 0,02 |
|
| Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 0,29 |
|
| 0,08 | 0,01 |
| 0,01 | 0,08 |
| 0,01 | 0,10 |
|
| Đất chợ | DCH | 0,08 | 0,05 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 14,78 |
| 1,38 | 1,29 | 0,92 | 0,03 | 3,25 | 3,14 | 0,02 | 1,42 | 3,33 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,84 | 1,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,48 | 0,05 | 0,06 | 0,09 | 0,03 |
| 0,10 | 0,04 |
| 0,11 |
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,30 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 88,51 | 3,82 | 1,12 | 45,24 | 25,32 |
| 6,66 | 1,62 |
| 4,04 | 0,69 |
Biểu 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Tân Uyên | Xã Hố Mít | Xã Mường Khoa | Xã Nậm Cần | Xã Nậm Sỏ | Xã Pắc Ta | Xã Phúc Khoa | Xã Tà Mít | Xã Thân Thuộc | Xã Trung Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 222,82 | 46,04 | 10,18 | 34,93 | 32,91 | 5,54 | 24,24 | 21,07 | 0,86 | 32,21 | 14,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 71,44 | 14,65 | 3,08 | 18,31 | 6,10 | 1,87 | 9,63 | 5,02 | 0,46 | 7,43 | 4,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 26,51 | 8,25 | 0,36 | 4,48 | 1,67 | 0,24 | 1,59 | 3,29 | 0,02 | 3,68 | 2,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 69,24 | 7,78 | 3,47 | 8,34 | 14,58 | 3,05 | 8,99 | 4,05 | 0,14 | 15,89 | 2,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 46,23 | 20,32 | 0,81 | 6,05 | 6,39 | 0,14 | 1,65 | 2,48 | 0,26 | 4,15 | 3,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 8,32 | 0,50 | 2,21 |
|
|
| 0,03 | 5,58 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 3,56 |
|
|
|
|
|
| 3,56 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 18,79 | 0,28 | 0,52 | 1,62 | 5,17 | 0,38 | 3,74 | 0,28 |
| 4,00 | 2,80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,16 | 2,51 | 0,09 | 0,61 | 0,67 | 0,02 | 0,20 | 0,10 |
| 0,74 | 0,22 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 92,77 | 3,97 |
|
|
| 58,97 | 22,89 | 6,74 |
| 0,20 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 68,09 | 3,54 |
|
|
| 57,63 | 0,02 | 6,74 |
| 0,16 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,45 | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 24,21 |
|
|
|
| 1,34 | 22,87 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Tân Uyên | Xã Hố Mít | Xã Mường Khoa | Xã Nậm Cần | Xã Nậm Sỏ | Xã Pắc Ta | Xã Phúc Khoa | Xã Tà Mít | Xã Thân Thuộc | Xã Trung Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.229,56 | 1,30 | 1,20 | 0,90 | 626,55 | 505,56 | 443,99 | 0,40 | 648,26 | 0,50 | 0,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 412,79 |
|
|
|
| 412,79 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 83,35 |
|
|
| 83,35 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.675,70 |
|
|
| 542,20 | 92,27 | 392,97 |
| 648,26 |
|
|
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 57,72 | 1,30 | 1,20 | 0,90 | 1,00 | 0,50 | 51,02 | 0,40 |
| 0,50 | 0,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 105,52 | 10,88 | 1,52 | 40,63 | 16,11 | 1,34 | 18,88 | 4,84 |
| 5,13 | 6,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,55 | 0,50 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 3,02 |
|
|
|
|
| 2,02 |
|
|
| 1,00 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 96,73 | 7,35 | 1,52 | 40,63 | 16,11 | 0,10 | 16,86 | 4,84 |
| 5,13 | 4,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 22,76 | 3,81 | 0,31 | 0,10 | 4,00 |
| 4,07 | 3,25 |
| 3,11 | 4,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,72 | 1,80 |
|
|
|
|
|
|
| 1,92 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,74 | 0,95 |
| 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 67,96 | 0,79 | 1,21 | 39,74 | 11,89 |
| 12,69 | 1,49 |
| 0,10 | 0,05 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,40 |
|
|
| 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,19 |
|
|
|
| 1,19 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,03 | 3,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1655/QĐ-UBND năm 2022 về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu; điều chỉnh khoản 8 Điều 1 Quyết định 895/QĐ-UBND
- 2Quyết định 1519/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- 3Quyết định 1530/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu và điều chỉnh nội dung tại Quyết định 559/QĐ-UBND
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 418/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng và nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 10Quyết định 939/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu và điều chỉnh nội dung tại Quyết định 418/QĐ-UBND, 549/QĐ-UBND
- 11Quyết định 1220/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 12Quyết định 1440/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 13Quyết định 1655/QĐ-UBND năm 2022 về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu; điều chỉnh khoản 8 Điều 1 Quyết định 895/QĐ-UBND
- 14Quyết định 1519/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- 15Quyết định 1530/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu và điều chỉnh nội dung tại Quyết định 559/QĐ-UBND
Quyết định 2982/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Số hiệu: 2982/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu
- Người ký: Hà Trọng Hải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
