Quyết định số 2961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 9 được xác định là 11.397,33 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và phân chia theo các đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.622,88 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 1.995,27 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Long Phước với 1.010,58 ha và phường Long Trường với 337,15 ha). Đất trồng lúa (LUA) có diện tích 334,85 ha (chủ yếu tại Long Phước với 99,65 ha và Long Trường với 179,05 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 121,94 ha. Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 149,25 ha. Đất rừng sản xuất (RSX) chỉ có 21,57 ha tại phường Long Bình.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích lên tới 8.773,97 ha, thể hiện tốc độ đô thị hóa mạnh mẽ của quận. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) chiếm diện tích lớn nhất với 3.048,49 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường Long Bình với 498,11 ha, Phú Hữu với 439,28 ha, và Long Thạnh Mỹ với 361,91 ha). Đất phát triển hạ tầng (DHT) có diện tích 2.060,47 ha. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 1.921,03 ha (nhiều nhất tại Long Phước với 822,68 ha). Đất khu công nghiệp (SKK) là 821,52 ha. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 426,93 ha. Đất quốc phòng (CQP) là 172,01 ha và đất an ninh (CAN) là 49,97 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Chỉ còn lại 0,48 ha, tập trung tại phường Long Phước (0,29 ha) và Phú Hữu (0,20 ha).
- Đất khu công nghệ cao (KCN): Có tổng diện tích 913,00 ha (chỉ tiêu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên), phân bổ tại các phường Long Thạnh Mỹ, Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B và Phước Long B.
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 11.683,96 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
Lưu ý về đất trồng lúa (LUA**): Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014, đất trồng lúa trên địa bàn Quận 9 đã giảm đi rất nhiều. Tuy nhiên, trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ) của người dân vẫn thể hiện là đất trồng lúa do quá trình sử dụng thực tế đã thay đổi mục đích nhưng chưa cập nhật biến động đất đai. Số liệu này không được tính vào tổng diện tích tự nhiên trong kế hoạch sử dụng đất.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 của Quận 9 được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 473,87 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 339,00 ha (tập trung lớn nhất tại phường Long Phước với 184,31 ha và Trường Thạnh với 59,70 ha). Đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi 104,32 ha (chủ yếu tại Long Phước với 73,04 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi 27,26 ha. Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) bị thu hồi 3,29 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 106,65 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) bị thu hồi 61,29 ha (nhiều nhất tại Long Phước với 21,83 ha). Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) bị thu hồi 30,16 ha. Đất phát triển hạ tầng (DHT) bị thu hồi 9,05 ha. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) bị thu hồi 3,48 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 859,27 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại phường Long Phước (301,37 ha), tiếp theo là Long Trường (235,05 ha) và Long Thạnh Mỹ (99,45 ha). Các loại đất chuyển đổi chủ yếu gồm đất trồng cây lâu năm (676,13 ha) và đất trồng lúa (128,06 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 99,10 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) cho hộ gia đình, cá nhân. Hoạt động này diễn ra mạnh nhất tại Long Phước (22,00 ha), Long Trường (20,00 ha), Phú Hữu (20,00 ha) và Long Bình (15,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 10,40 ha, được phân bổ đều 0,80 ha cho mỗi phường trên địa bàn quận (trừ phường Long Bình, Long Thạnh Mỹ, Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Phước Long B, Phước Long A, Trường Thạnh, Long Phước, Long Trường, Phước Bình, Phú Hữu đều được phân bổ mức 0,80 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2017, quận dự kiến đưa 0,20 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (cụ thể là phục vụ dự án Khu đất khai thác tạo vốn xây dựng tuyến đường Vành đai 2). Diện tích đất chưa sử dụng còn lại chuyển tiếp sang kỳ sau là 0,48 ha.
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 9: Có trách nhiệm phối hợp công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai. Đồng thời, căn cứ vào kế hoạch được duyệt để xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Công tác quản lý đất đai: Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên để kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2961/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 6 năm 2017 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 9 tại Tờ trình số 1151/TTr-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5292/TTr- STNMT-QLĐ ngày 31 tháng 5 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= (1+2+...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 11.397,33 | 1.772,21 | 1.212,58 | 445,08 | 224,24 | 418,93 | 528,08 | 592,33 | 237,20 | 983,77 | 2.525,09 | 1.438,97 | 98,88 | 1.206,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.622,88 | 174,64 | 90,15 | 49,06 | 4,47 | 5,87 | 26,77 | 49,64 | 0,93 | 289,61 | 1.199,23 | 711,43 | 2,85 | 304,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 334,85 | 7,09 | 0,72 |
|
| 0,00 |
| 2,98 |
| 5,19 | 99,65 | 179,05 |
| 40,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 66,48 |
| 0,09 |
|
| 0,00 |
|
|
|
| 34,91 |
|
| 31,48 |
|
| Đất trồng lúa ** | LUA** | 293,74 | 7,09 | 6,87 |
|
|
|
| 4,18 |
| 0,97 | 74,35 | 177,07 |
| 23,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 149,25 | 32,20 | 0,65 | 0,18 | 4,14 | 0,01 | 8,07 | 10,07 | 0,42 | 77,25 | 11,20 | 0,34 |
| 4,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.995,27 | 104,09 | 79,95 | 48,88 | 0,33 | 1,82 | 10,42 | 32,34 | 0,36 | 176,91 | 1.010,58 | 337,15 | 2,85 | 189,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,57 | 21,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 121,94 | 9,68 | 1,96 |
|
| 4,05 | 8,29 | 0,07 | 0,14 | 29,29 | 3,45 | 17,83 |
| 47,19 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.773,97 | 1.597,57 | 1.122,42 | 396,02 | 219,77 | 413,06 | 501,31 | 542,68 | 236,27 | 693,88 | 1.325,86 | 727,54 | 96,03 | 901,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 172,01 | 5,59 | 39,60 | 0,75 | 7,87 | 0,12 |
| 10,18 |
| 18,28 | 87,86 |
| 1,77 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 49,97 | 5,16 | 34,19 | 0,04 | 9,23 | 0,54 |
|
| 0,56 |
|
| 0,15 |
| 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 821,52 |
| 295,42 | 93,99 | 5,48 | 125,90 | 247,14 |
|
|
|
|
|
| 53,58 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 53,24 | 41,12 | 2,87 | 0,75 | 0,38 | 0,20 | 0,20 | 0,56 | 0,20 | 5,10 | 0,30 | 0,20 | 0,20 | 1,17 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 426,93 | 77,22 | 0,97 | 6,38 | 28,64 | 0,26 | 21,36 | 26,56 | 20,54 | 20,81 | 200,33 | 1,01 | 2,26 | 20,59 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.060,47 | 568,19 | 300,77 | 189,92 | 66,30 | 122,89 | 75,60 | 142,76 | 51,97 | 112,24 | 114,87 | 68,06 | 26,83 | 220,08 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,85 |
|
|
|
| 2,98 | 0,23 |
|
|
|
| 1,65 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,67 |
| 0,21 |
|
|
|
| 0,42 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3.048,49 | 498,11 | 361,91 | 90,53 | 95,19 | 149,24 | 121,33 | 315,28 | 152,27 | 336,39 | 97,19 | 335,62 | 56,16 | 439,28 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,12 | 0,88 | 0,65 | 0,49 | 2,05 | 0,48 | 0,58 | 0,16 | 0,27 | 2,06 | 0,66 | 0,26 | 0,25 | 2,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,79 | 0,62 | 0,08 | 0,33 |
| 0,64 |
|
|
|
|
| 1,13 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,71 | 16,62 | 3,95 | 2,45 | 0,84 | 1,77 | 6,52 |
| 1,40 |
| 0,43 | 2,44 | 1,11 | 0,19 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 74,31 | 32,89 | 18,20 | 2,62 | 0,26 | 2,69 | 2,68 | 1,75 | 0,50 | 6,25 | 0,90 | 4,20 | 0,27 | 1,09 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,14 | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,72 | 0,12 | 0,02 | 0,12 | 0,67 | 0,36 | 0,12 | 0,40 | 0,17 | 1,30 | 0,15 | 0,21 | 0,05 | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 73,82 | 10,53 | 1,45 | 0,15 | 2,67 | 0,93 |
| 14,79 |
| 24,50 |
| 0,24 | 0,39 | 18,18 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,16 | 0,64 | 0,83 | 0,24 | 0,20 | 0,29 | 3,28 | 0,48 | 0,07 | 0,92 | 0,47 | 0,96 |
| 0,79 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.921,03 | 338,06 | 61,32 | 7,26 |
| 3,78 | 22,27 | 29,35 | 8,28 | 165,73 | 822,68 | 311,41 | 6,73 | 144,16 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
| 0,20 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | 913,00 |
| 322,23 | 128,15 | 18,47 | 161,13 | 283,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 11.683,96 | 1.772,21 | 1.212,58 | 445,08 | 224,24 | 418,93 | 528,08 | 592,33 | 237,20 | 983,77 | 2.525,09 | 1.438,97 | 98,88 | 1.206,60 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2017:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2+...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 473,87 | 8,66 | 5,98 | 0,81 |
| 7,29 | 13,85 | 12,84 |
| 73,55 | 265,84 | 66,08 | 0,33 | 18,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 104,32 | 1,24 | 0,58 |
|
|
|
|
|
| 10,35 | 73,04 | 14,18 |
| 4,92 |
|
| Đất trồng lúa ** | LUA** | 271,65 | 161,24 | 0,67 |
|
|
|
| 0,37 |
| 34,02 | 55,49 | 16,17 |
| 3,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,26 |
| 0,84 |
|
| 6,29 | 8,05 | 2,71 |
| 0,89 | 8,48 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 339,00 | 7,42 | 4,56 | 0,81 |
| 1,00 | 5,80 | 10,13 |
| 59,70 | 184,31 | 51,22 | 0,33 | 13,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,61 |
| 0,68 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 106,65 | 11,33 | 3,77 | 2,05 | 3,28 | 10,44 | 7,47 | 7,59 | 1,20 | 5,18 | 41,39 | 6,75 |
| 6,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,72 |
|
|
|
|
| 0,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,48 | 0,56 | 0,10 |
| 1,21 | 0,60 | 0,03 |
| 0,98 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,05 | 8,46 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 | 0,50 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,29 | 2,31 | 3,67 | 2,05 | 2,07 | 7,17 | 4,22 | 6,99 | 0,16 | 4,59 | 21,83 | 2,83 |
| 3,41 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,17 |
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,77 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 1,42 |
| 0,29 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 30,16 |
|
|
|
| 2,50 | 2,50 | 0,60 |
| 0,50 | 19,06 | 2,50 |
| 2,50 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2017:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2 +...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 859,27 | 12,86 | 99,45 | 5,01 | 0,50 | 10,75 | 24,05 | 32,91 | 0,50 | 84,91 | 301,37 | 235,05 | 0,63 | 51,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 128,06 | 1,24 | 6,82 |
|
| 0,00 |
| 8,30 |
| 10,35 | 75,29 | 14,75 |
| 11,32 |
|
| Đất trồng lúa ** | LUA**/PNN | 170,50 | 1,24 | 6,82 |
|
|
|
| 8,30 |
| 14,57 | 97,90 | 16,73 |
| 24,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 47,60 |
| 12,66 |
| 0,50 | 6,83 | 11,05 | 4,91 |
| 3,17 | 8,48 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 676,13 | 11,62 | 77,67 | 5,01 |
| 2,92 | 13,00 | 19,70 | 0,50 | 68,78 | 217,59 | 219,62 | 0,63 | 39,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,47 |
| 2,31 |
|
| 1,00 |
|
|
| 2,61 |
| 0,68 |
| 0,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 99,10 | 15,00 | 12,00 |
|
|
|
| 0,10 |
| 10,00 | 22,00 | 20,00 |
| 20,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm hộ gia đình cá nhân | LUA/CLN | 99,10 | 15,00 | 12,00 |
|
|
|
| 0,10 |
| 10,00 | 22,00 | 20,00 |
| 20,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,40 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 |
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2017: Kế hoạch năm 2017 dự kiến còn 0,48 ha, giảm 0,20 ha so với năm 2016, diện tích giảm do chuyển sang đất phi nông nghiệp (Khu đất khai thác tạo vốn xây dựng tuyến vành đai 2).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận 9 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 5094/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 5098/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 5100/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 5109/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 5095/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- 6Quyết định 5450/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 5094/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 5098/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 5100/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 5109/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 5095/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 5450/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận 9, thành phố Hồ Chí Minh năm 2017
- Số hiệu: 2961/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/06/2017
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Lê Văn Khoa
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 81 đến số 82
- Ngày hiệu lực: 08/06/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
