TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH 294/QĐ-UBND
Quyết định 294/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng xác định các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, cùng với quy định trách nhiệm thực hiện của các cơ quan chính quyền địa phương trong việc quản lý và phát triển quỹ đất trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Theo Quyết định, tổng diện tích tự nhiên của huyện Vĩnh Thạnh là 30.681,08 ha được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm tỷ lệ áp đảo với 27.126,24 ha (tương ứng 88,41% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 25.243,97 ha (82,28%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước. Đất trồng cây lâu năm đạt 1.264,63 ha (4,12%); đất nuôi trồng thủy sản có 482,88 ha (1,57%); đất trồng cây hàng năm khác có 134,26 ha (0,44%); đất nông nghiệp khác có 0,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 3.554,84 ha (chiếm 11,59% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu chính gồm: Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã) chiếm 2.314,97 ha (7,55%), trong đó đất thủy lợi chiếm 1.609,37 ha và đất giao thông chiếm 657,90 ha; Đất ở tại nông thôn có 712,55 ha (2,32%); Đất ở tại đô thị có 96,62 ha (0,31%); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có 69,18 ha; Đất cơ sở tôn giáo có 44,40 ha; Đất nghĩa trang, nhà tang lễ có 43,85 ha; Đất thương mại, dịch vụ có 19,54 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan có 15,28 ha; Đất quốc phòng và đất an ninh lần lượt là 4,71 ha và 4,76 ha.
- Khu vực chức năng đặc thù: Chỉ tiêu đất đô thị được xác định trên địa bàn huyện là 2.517,07 ha (tập trung tại Thị trấn Thanh An và Thị trấn Vĩnh Thạnh). Huyện Vĩnh Thạnh không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch ghi nhận tổng diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng trong năm 2019 nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 53,81 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp là 35,29 ha (chiếm phần lớn tại các đơn vị hành chính như xã Thạnh An, xã Thạnh Mỹ, xã Vĩnh Trinh); chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất phi nông nghiệp là 18,53 ha (tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Vĩnh Thạnh với 10,60 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 6,60 ha (được phân bổ đều 0,60 ha cho mỗi đơn vị hành chính trên địa bàn huyện). Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 5,50 ha (mỗi xã/thị trấn 0,50 ha) và đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,10 ha (mỗi xã/thị trấn 0,10 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để phục vụ các dự án phát triển và nâng cấp hạ tầng công cộng, tổng diện tích đất thuộc diện thu hồi trong năm 2019 được phê duyệt là 35,78 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 32,53 ha. Bao gồm 18,55 ha đất trồng lúa (nhiều nhất tại xã Thạnh Lộc 6,85 ha, xã Thạnh An 4,50 ha, xã Vĩnh Bình 2,70 ha) và 13,98 ha đất trồng cây lâu năm (tập trung chủ yếu ở Thị trấn Vĩnh Thạnh với 12,75 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 3,25 ha. Bao gồm 1,45 ha đất ở tại đô thị; 1,36 ha đất phát triển hạ tầng; 0,39 ha đất xây dựng trụ sở cơ quan; 0,04 ha đất sinh hoạt cộng đồng và 0,02 ha đất ở tại nông thôn.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh
UBND huyện Vĩnh Thạnh chịu trách nhiệm toàn diện trong công tác tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt với các nội dung trọng tâm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên các phương tiện thông tin đại chúng và đến toàn thể các xã, thị trấn, phòng ban trực thuộc.
- Thường xuyên kiểm tra, rà soát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp thống nhất quy hoạch các ngành, lĩnh vực với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố; đảm bảo đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng.
- Chủ động đề xuất giải pháp huy động nguồn lực và nguồn vốn để thực hiện kế hoạch; triển khai giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, quản lý chặt chẽ diện tích đất chuyển mục đích; kiên quyết ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất hoặc các dự án đã giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, chậm tiến độ.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan chuyên môn
Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký bao gồm: Chánh Văn phòng UBND thành phố Cần Thơ, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 294/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 11 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĨNH THẠNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;
Theo đề nghị Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 274/TTr‑STNMT ngày 25 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Vĩnh Bình | TT Thanh An | TT Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Trinh | Xã Thạnh An | Xã Thạnh Tiến | Xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Lộc | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= (1+2+..) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 30.681,08 | 100,00 | 2.185,54 | 1.865,18 | 651,89 | 2.313,91 | 2.929,16 | 4.534,14 | 2.295,84 | 2.349,71 | 4.375,84 | 3.556,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.126,24 | 88,41 | 1.868,55 | 1.649,61 | 449,38 | 2.023,15 | 2.357,48 | 4.110,64 | 2.009,17 | 2.133,28 | 4.111,99 | 3.198,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.243,97 | 82,28 | 1.732,45 | 1.512,40 | 391,16 | 1.816,79 | 2.085,76 | 3.952,38 | 1.923,16 | 2.019,56 | 3.865,94 | 2.952,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 25.243,97 | 82,28 | 1.732,45 | 1.512,40 | 391,16 | 1.816,79 | 2.085,76 | 3.952,38 | 1.923,16 | 2.019,56 | 3.865,94 | 2.952,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 134,26 | 0,44 | 15,08 | 1,18 | 4,83 | 23,41 | 47,20 | 0,99 | 3,74 |
|
| 3,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.264,63 | 4,12 | 43,59 | 126,55 | 29,02 | 84,54 | 84,58 | 134,17 | 77,00 | 109,00 | 239,12 | 199,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 482,88 | 1,57 | 77,43 | 9,48 | 24,37 | 97,92 | 139,94 | 23,10 | 5,28 | 4,72 | 6,93 | 41,68 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 | 0,00 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.554,84 | 11,59 | 317,00 | 215,56 | 202,51 | 290,76 | 571,67 | 423,50 | 286,67 | 216,43 | 263,85 | 358,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,71 | 0,02 | 0,14 |
| 4,00 |
| 0,10 | 0,10 | 0,12 | 0,03 | 0,12 | 0,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,76 | 0,02 | 0,10 | 0,03 | 3,29 | 0,17 | 0,12 | 0,33 | 0,21 | 0,06 | 0,12 | 0,24 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,54 | 0,06 | 0,12 | 0,51 | 12,96 | 0,12 | 5,05 | 0,13 | 0,14 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 69,18 | 0,23 | 5,37 | 4,09 | 17,56 | 3,20 | 15,97 | 2,79 | 11,29 | 1,27 | 0,64 | 4,32 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.314,97 | 7,55 | 220,47 | 134,50 | 86,16 | 214,59 | 336,26 | 253,91 | 199,17 | 148,47 | 171,06 | 257,74 |
| a | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,27 | 0,00 |
| 0,07 | 1,06 |
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| b | Đất cơ sở y tế | DYT | 5,46 | 0,02 | 0,20 | 0,45 | 2,73 | 0,21 | 0,22 | 0,52 | 0,14 | 0,09 | 0,17 | 0,16 |
| c | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 40,14 | 0,13 | 2,97 | 7,15 | 5,38 | 3,06 | 5,40 | 3,01 | 1,43 | 1,99 | 2,93 | 2,42 |
| d | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,22 | 0,00 |
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| e | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| f | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| g | Đất giao thông | DGT | 657,90 | 2,14 | 22,48 | 51,17 | 44,12 | 27,01 | 145,10 | 106,52 | 54,52 | 19,15 | 34,03 | 109,97 |
| h | Đất thủy lợi | DTL | 1.609,37 | 5,25 | 194,65 | 75,47 | 30,89 | 184,14 | 184,54 | 143,54 | 143,08 | 126,85 | 133,94 | 142,99 |
| k | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,06 | 0,01 |
|
| 0,09 |
| 0,21 |
|
|
|
| 1,76 |
| l | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,41 | 0,00 |
| 0,06 | 0,11 | 0,13 | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
| 0,03 |
| m | Đất chợ | DCH | 4,23 | 0,01 | 0,18 | 0,13 | 1,56 | 0,04 | 0,77 | 0,30 |
| 0,37 |
| 0,27 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,19 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 712,55 | 2,32 | 52,18 |
|
| 44,97 | 179,42 | 141,99 | 50,65 | 49,01 | 66,97 | 75,64 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 96,62 | 0,31 |
| 39,67 | 56,95 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,28 | 0,05 | 0,34 | 0,92 | 9,52 | 0,59 | 0,15 | 0,48 | 0,34 | 0,70 | 0,37 | 0,70 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,40 | 0,14 | 0,27 | 8,99 |
| 0,44 |
| 12,78 | 0,84 | 6,36 | 13,05 | 1,48 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 43,85 | 0,14 | 0,12 | 3,96 | 0,50 |
| 3,64 | 10,86 | 1,63 | 10,40 | 11,38 | 0,96 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,19 | 0,01 | 0,93 |
|
|
| 1,26 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,16 | 0,00 | 0,11 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,46 | 0,12 | 0,29 | 0,01 | 0,02 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,88 | 0,01 |
|
| 0,05 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 215,43 | 0,70 | 36,84 | 22,85 | 11,50 | 26,65 | 29,07 |
| 22,00 |
|
| 16,81 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.517,07 |
| 1.865,18 | 651,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Thanh An | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Trinh | Xã Thạnh An | Xã Thạnh Tiến | Xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Lộc | ||||
| (a) | (b) |
| (d)= (1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 53,81 | 4,99 | 3,32 | 12,27 | 1,35 | 10,22 | 6,39 | 3,27 | 0,99 | 1,31 | 2,23 | 7,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 35,29 | 4,39 | 2,07 | 1,67 | 0,75 | 9,47 | 5,30 | 2,23 | 0,39 | 0,71 | 1,53 | 6,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 35,29 | 4,39 | 2,07 | 1,67 | 0,75 | 9,47 | 5,30 | 2,23 | 0,39 | 0,71 | 1,53 | 6,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 18,53 | 0,60 | 1,25 | 10,60 | 0,60 | 0,75 | 1,09 | 1,04 | 0,60 | 0,60 | 0,70 | 0,70 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2019; và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Thanh An | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Trinh | Xã Thạnh An | Xã Thạnh Tiến | Xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Lộc | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32,53 | 2,70 | 0,83 | 14,08 |
| 0,05 | 5,04 | 1,29 | 0,51 | 0,33 | 0,75 | 6,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18,55 | 2,70 | 0,83 | 1,33 |
|
| 4,50 | 0,85 | 0,51 | 0,33 | 0,65 | 6,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 18,55 | 2,70 | 0,83 | 1,33 |
|
| 4,50 | 0,85 | 0,51 | 0,33 | 0,65 | 6,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,98 |
|
| 12,75 |
| 0,05 | 0,54 | 0,44 |
|
| 0,10 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,25 |
|
| 2,75 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,06 |
|
| 0,24 | 0,05 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,36 |
|
| 1,30 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,45 |
|
| 1,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,39 |
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
| 0,24 | 0,05 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 720/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- 4Quyết định 580/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 720/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- 9Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 10Quyết định 580/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 294/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 294/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/02/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
