Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 29/2022/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 5154/TTr-SNN ngày 23 thảng 12 năm 2022 và Công văn số 5273/SNN-KL ngày 30 tháng 12 năm 2022; Báo cáo thẩm định số 276/BC-STP ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo các Phụ lục đính kèm Quyết định này.
Trường hợp nội dung liên quan đến khung giá các loại rừng không được đề cập trong Quyết định này thì áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Khung giá rừng
1. Khung giá rừng đối với rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Khung giá rừng đối với rừng trồng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ trì phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Quyết định này; báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh khung giá rừng theo quy định pháp luật.
2. Sở Tài chính.
- Phối hợp trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn quản lý sử dụng nguồn thu từ giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi, bồi thường rừng theo quy định của pháp luật.
- Phối hợp tham gia ý kiến theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh khung giá rừng cho phù hợp khi các yếu tố hình thành giá rừng thay đổi ảnh hưởng đến giá cho thuê rừng theo quy định.
3. Các sở, ban, ngành khác có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện Quyết định này.
4. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng thực hiện những nội dung có liên quan theo quy định.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2023.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| Mã TTR | Trạng thái rừng | Giá rừng tự nhiên | Giá cho thuê quyền sử dụng rừng/năm | Giá bồi thường thiệt hại đối với rừng tự nhiên | |||||||||||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
| TXG | Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX giàu (M > 200 m3/ha) | 529,84 | 974,99 | 513,45 | 902,49 | 489,90 | 893,62 | 0,069 | 0,120 | 2.649,20 | 4.874,96 | 2.053,80 | 3.609,95 | 1.469,70 | 2.680,85 |
| TXB | Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX trung bình (M > 100-200 m3/ha | 138,73 | 328,74 | 134,58 | 314,26 | 125,25 | 303,17 | 0,069 | 0,120 | 693,66 | 1.643,70 | 538,34 | 1.257,05 | 375,75 | 909,52 |
| TXN | Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX nghèo (M > 50-100 m3/ha) | 38,65 | 140,87 | 36,41 | 130,77 | 32,09 | 124,11 | 0,069 | 0,120 | 193,25 | 704,34 | 145,62 | 523,07 | 96,28 | 372,34 |
| TXK | Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX nghèo kiệt (M > 10-50 m3/ha) | 10,30 | 66,30 | N/A | N/A | 16,76 | 70,75 | 0,069 | 0,120 | 51,50 | 331,50 | N/A | N/A | 50,29 | 212,24 |
| TXP | Rừng TNTS gỗ núi đất LRTX chưa có trữ lượng (M < 10 m3/ha) | 1,52 | 19,10 | 0,97 | 12,94 | 1,26 | 10,66 | 0,069 | 0,120 | 7,61 | 95,51 | 3,89 | 51,76 | 3,79 | 31,99 |
| RKB | Rừng TNTS gỗ núi đất LRLK trung bình (M > 100-200 m3/ha) | N/A | N/A | 107,06 | 296,24 | 85,21 | 223,94 | 0,069 | 0,120 | N/A | N/A | 428,22 | 1.184,96 | 255,63 | 671,81 |
| RLN | Rừng TNTS gỗ núi đất LRRL nghèo (M > 50-100 m3/ha) | N/A | N/A | 67,56 | 138,89 | 67,55 | 138,89 | 0,069 | 0,120 | N/A | N/A | 270,24 | 555,57 | 202,66 | 416,67 |
| RLP | Rừng TNTS gỗ núi đất LRRL chưa có trữ lượng (M < 10 m3/ha) | N/A | N/A | 2,47 | 10,83 | 2,46 | 10,82 | 0,069 | 0,120 | N/A | N/A | 9,88 | 43,31 | 7,39 | 32,47 |
| TXDP | Rừng TNTS gỗ núi đá LRTX chưa có trữ lượng (M < 10 m3/ha) | N/A | N/A | N/A | N/A | 0,97 | 12,94 | 0,069 | 0,120 | N/A | N/A | N/A | N/A | 2,90 | 38,81 |
| HG1 | Rừng TNTS hỗn giao G-TN tự nhiên núi đất (M ≥ 10 m3/ha) | 19,53 | 109,53 | 50,94 | 198,32 | 25,04 | 144,90 | 0,069 | 0,120 | 97,63 | 547,63 | 203,78 | 793,27 | 75,11 | 434,71 |
| HG2 | Rừng TNTS hỗn giao TN-G tự nhiên núi đất (M ≥ 10 m3/ha) | N/A | N/A | N/A | N/A | 16,05 | 105,95 | 0,069 | 0,120 | N/A | N/A | N/A | N/A | 48,16 | 317,84 |
| LOO | Rừng TNTS tre nứa lồ ô tự nhiên núi đất (N ≥ 500 cây/ha) | N/A | N/A | 10,16 | 19,01 | 9,00 | 16,85 | 0,069 | 0,120 | N/A | N/A | 40,64 | 76,04 | 27,01 | 50,56 |
N/A: Không tồn tại trạng thái rừng
Ghi chú: Giá bồi thường thiệt hại đối với rừng tự nhiên được quy định tại khoản 3, Điều 91 Luật Lâm nghiệp thì hệ số điều chỉnh thiệt lại về môi trường, chức năng sinh thái của rừng có giá trị bằng 5 lần đối với rừng đặc dụng, 4 lần đối với rừng phòng hộ và 3 lần đối với rừng tự nhiên là rừng sản xuất.
PHỤ LỤC II
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Phụ lục II.1. Khung giá rừng trồng huyện Khánh Sơn
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng trồng | Giá rừng | Giá cho thuê | Giá đền bù thiệt hại | ||||||
| Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Loài keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Mật độ 1.667 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 20,72 | 34,82 | 7,33 | 62,16 | 104,47 | 41,44 | 69,65 | 20,72 | 34,82 |
| + | Năm thứ 2 | 30,78 | 50,69 | 9,77 | 92,34 | 152,06 | 61,56 | 101,37 | 30,78 | 50,69 |
| + | Năm thứ 3 | 39,49 | 63,99 | 14,66 | 118,48 | 191,98 | 78,98 | 127,99 | 39,49 | 63,99 |
| + | Năm thứ 4 | 75,73 | 103,52 | 29,31 | 227,18 | 310,56 | 151,45 | 207,04 | 75,73 | 103,52 |
| + | Năm thứ 5 | 81,27 | 110,87 | 31,49 | 243,80 | 332,60 | 162,53 | 221,73 | 81,27 | 110,87 |
| 1.2 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 22,85 | 38,35 | 8,83 | 68,54 | 115,04 | 45,69 | 76,69 | 22,85 | 38,35 |
| + | Năm thứ 2 | 33,43 | 55,07 | 11,78 | 100,29 | 165,21 | 66,86 | 110,14 | 33,43 | 55,07 |
| + | Năm thứ 3 | 42,33 | 68,69 | 17,66 | 126,99 | 206,07 | 84,66 | 137,38 | 42,33 | 68,69 |
| + | Năm thứ 4 | 84,78 | 114,57 | 35,33 | 254,34 | 343,70 | 169,56 | 229,13 | 84,78 | 114,57 |
| + | Năm thứ 5 | 90,91 | 122,63 | 37,90 | 272,73 | 367,89 | 181,82 | 245,26 | 90,91 | 122,63 |
| 1.3 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,04 | 43,63 | 10,34 | 78,11 | 130,90 | 52,07 | 87,27 | 26,04 | 43,63 |
| + | Năm thứ 2 | 37,41 | 61,65 | 13,78 | 112,22 | 184,96 | 74,81 | 123,31 | 37,41 | 61,65 |
| + | Năm thứ 3 | 46,59 | 75,74 | 20,67 | 139,77 | 227,22 | 93,18 | 151,48 | 46,59 | 75,74 |
| + | Năm thứ 4 | 95,36 | 128,13 | 41,35 | 286,07 | 384,38 | 190,71 | 256,25 | 95,36 | 128,13 |
| + | Năm thứ 5 | 102,17 | 137,07 | 44,31 | 306,52 | 411,22 | 204,34 | 274,14 | 102,17 | 137,07 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 90,65 | 132,99 | 33,85 | 271,95 | 398,97 | 181,30 | 265,98 | 90,65 | 132,99 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 97,47 | 139,81 | 40,67 | 292,42 | 419,44 | 194,95 | 279,63 | 97,47 | 139,81 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 104,30 | 146,64 | 47,50 | 312,89 | 439,91 | 208,60 | 293,27 | 104,30 | 146,64 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 111,12 | 153,46 | 54,32 | 333,37 | 460,38 | 222,24 | 306,92 | 111,12 | 153,46 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 117,95 | 160,29 | 61,14 | 353,84 | 480,86 | 235,89 | 320,57 | 117,95 | 160,29 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 124,77 | 167,11 | 67,97 | 374,31 | 501,33 | 249,54 | 334,22 | 124,77 | 167,11 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 131,59 | 173,93 | 74,79 | 394,78 | 521,80 | 263,19 | 347,87 | 131,59 | 173,93 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 138,42 | 180,76 | 81,61 | 415,25 | 542,27 | 276,83 | 361,51 | 138,42 | 180,76 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 145,24 | 187,58 | 88,44 | 435,72 | 562,74 | 290,48 | 375,16 | 145,24 | 187,58 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 152,07 | 194,40 | 95,26 | 456,20 | 583,21 | 304,13 | 388,81 | 152,07 | 194,40 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 158,89 | 201,23 | 102,09 | 476,67 | 603,68 | 317,78 | 402,46 | 158,89 | 201,23 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 165,71 | 208,05 | 108,91 | 497,14 | 624,16 | 331,43 | 416,10 | 165,71 | 208,05 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 172,54 | 214,88 | 115,73 | 517,61 | 644,63 | 345,07 | 429,75 | 172,54 | 214,88 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 179,36 | 221,70 | 122,56 | 538,08 | 665,10 | 358,72 | 443,40 | 179,36 | 221,70 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 186,19 | 228,52 | 129,38 | 558,56 | 685,57 | 372,37 | 457,05 | 186,19 | 228,52 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 193,01 | 235,35 | 136,21 | 579,03 | 706,04 | 386,02 | 470,70 | 193,01 | 235,35 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 206,66 | 249,00 | 149,85 | 619,97 | 746,99 | 413,31 | 497,99 | 206,66 | 249,00 |
| 2 | Loài keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,01 | 38,51 | 12,87 | 69,04 | 115,54 | 46,03 | 77,03 | 23,01 | 38,51 |
| + | Năm thứ 2 | 33,61 | 55,25 | 17,16 | 100,82 | 165,74 | 67,21 | 110,50 | 33,61 | 55,25 |
| + | Năm thứ 3 | 42,52 | 68,88 | 25,74 | 127,55 | 206,63 | 85,03 | 137,75 | 42,52 | 68,88 |
| + | Năm thứ 4 | 101,13 | 130,91 | 51,48 | 303,38 | 392,73 | 202,26 | 261,82 | 101,13 | 130,91 |
| + | Năm thứ 5 | 108,34 | 140,06 | 55,12 | 325,01 | 420,17 | 216,67 | 280,11 | 108,34 | 140,06 |
| 2.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,25 | 43,33 | 14,06 | 78,76 | 129,99 | 52,50 | 86,66 | 26,25 | 43,33 |
| + | Năm thứ 2 | 37,64 | 61,33 | 18,74 | 112,91 | 183,98 | 75,27 | 122,65 | 37,64 | 61,33 |
| + | Năm thứ 3 | 46,84 | 75,39 | 28,11 | 140,51 | 226,16 | 93,67 | 150,78 | 46,84 | 75,39 |
| + | Năm thứ 4 | 110,50 | 142,63 | 56,23 | 331,51 | 427,89 | 221,00 | 285,26 | 110,50 | 142,63 |
| + | Năm thứ 5 | 118,32 | 152,54 | 60,17 | 354,96 | 457,61 | 236,64 | 305,07 | 118,32 | 152,54 |
| 2.3 | Mật độ 3.300 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 31,39 | 45,59 | 15,24 | 94,17 | 136,76 | 62,78 | 91,17 | 31,39 | 45,59 |
| + | Năm thứ 2 | 44,02 | 65,21 | 20,33 | 132,05 | 195,64 | 88,03 | 130,43 | 44,02 | 65,21 |
| + | Năm thứ 3 | 53,65 | 79,55 | 30,49 | 160,95 | 238,65 | 107,30 | 159,10 | 53,65 | 79,55 |
| + | Năm thứ 4 | 120,05 | 151,84 | 60,98 | 360,16 | 455,51 | 240,11 | 303,67 | 120,05 | 151,84 |
| + | Năm thứ 5 | 128,49 | 162,34 | 65,23 | 385,48 | 487,03 | 256,99 | 324,68 | 128,49 | 162,34 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 88,94 | 125,38 | 26,66 | 266,81 | 376,13 | 177,87 | 250,75 | 88,94 | 125,38 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 94,32 | 130,76 | 32,05 | 282,97 | 392,29 | 188,65 | 261,53 | 94,32 | 130,76 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 99,71 | 136,15 | 37,44 | 299,13 | 408,45 | 199,42 | 272,30 | 99,71 | 136,15 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 105,10 | 141,54 | 42,83 | 315,29 | 424,62 | 210,20 | 283,08 | 105,10 | 141,54 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 110,49 | 146,93 | 48,21 | 331,46 | 440,78 | 220,97 | 293,85 | 110,49 | 146,93 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 115,87 | 152,31 | 53,60 | 347,62 | 456,94 | 231,74 | 304,63 | 115,87 | 152,31 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 121,26 | 157,70 | 58,99 | 363,78 | 473,10 | 242,52 | 315,40 | 121,26 | 157,70 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 126,65 | 163,09 | 64,38 | 379,94 | 489,26 | 253,29 | 326,18 | 126,65 | 163,09 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 132,03 | 168,48 | 69,76 | 396,10 | 505,43 | 264,07 | 336,95 | 132,03 | 168,48 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 137,42 | 173,86 | 75,15 | 412,27 | 521,59 | 274,84 | 347,73 | 137,42 | 173,86 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 142,81 | 179,25 | 80,54 | 428,43 | 537,75 | 285,62 | 358,50 | 142,81 | 179,25 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 148,20 | 184,64 | 85,92 | 444,59 | 553,91 | 296,39 | 369,27 | 148,20 | 184,64 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 153,58 | 190,03 | 91,31 | 460,75 | 570,08 | 307,17 | 380,05 | 153,58 | 190,03 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 158,97 | 195,41 | 96,70 | 476,91 | 586,24 | 317,94 | 390,82 | 158,97 | 195,41 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 164,36 | 200,80 | 102,09 | 493,07 | 602,40 | 328,72 | 401,60 | 164,36 | 200,80 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 169,75 | 206,19 | 107,47 | 509,24 | 618,56 | 339,49 | 412,37 | 169,75 | 206,19 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 180,52 | 216,96 | 118,25 | 541,56 | 650,88 | 361,04 | 433,92 | 180,52 | 216,96 |
| 3 | Bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,30 | 38,79 | 6,90 | 69,89 | 116,38 | 46,59 | 77,58 | 23,30 | 38,79 |
| + | Năm thứ 2 | 33,91 | 55,54 | 9,20 | 101,73 | 166,63 | 67,82 | 111,09 | 33,91 | 55,54 |
| + | Năm thứ 3 | 42,84 | 69,19 | 13,79 | 128,53 | 207,58 | 85,68 | 138,39 | 42,84 | 69,19 |
| + | Năm thứ 4 | 77,59 | 107,36 | 27,59 | 232,76 | 322,07 | 155,17 | 214,71 | 77,59 | 107,36 |
| + | Năm thứ 5 | 83,27 | 114,97 | 29,67 | 249,80 | 344,91 | 166,53 | 229,94 | 83,27 | 114,97 |
| 3.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,60 | 43,68 | 8,32 | 79,80 | 131,03 | 53,20 | 87,36 | 26,60 | 43,68 |
| + | Năm thứ 2 | 38,01 | 61,70 | 11,09 | 114,02 | 185,09 | 76,01 | 123,39 | 38,01 | 61,70 |
| + | Năm thứ 3 | 47,23 | 75,78 | 16,63 | 141,69 | 227,34 | 94,46 | 151,56 | 47,23 | 75,78 |
| + | Năm thứ 4 | 87,95 | 120,08 | 33,26 | 263,86 | 360,25 | 175,91 | 240,16 | 87,95 | 120,08 |
| + | Năm thứ 5 | 94,31 | 128,52 | 35,71 | 282,92 | 385,57 | 188,61 | 257,05 | 94,31 | 128,52 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 89,31 | 131,08 | 31,89 | 267,94 | 393,24 | 178,63 | 262,16 | 89,31 | 131,08 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 95,75 | 137,51 | 38,32 | 287,24 | 412,54 | 191,49 | 275,03 | 95,75 | 137,51 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 102,18 | 143,95 | 44,76 | 306,54 | 431,84 | 204,36 | 287,89 | 102,18 | 143,95 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 108,61 | 150,38 | 51,19 | 325,84 | 451,14 | 217,22 | 300,76 | 108,61 | 150,38 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 115,05 | 156,81 | 57,62 | 345,14 | 470,44 | 230,09 | 313,62 | 115,05 | 156,81 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,48 | 163,25 | 64,06 | 364,43 | 489,74 | 242,96 | 326,49 | 121,48 | 163,25 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 127,91 | 169,68 | 70,49 | 383,73 | 509,03 | 255,82 | 339,36 | 127,91 | 169,68 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,34 | 176,11 | 76,92 | 403,03 | 528,33 | 268,69 | 352,22 | 134,34 | 176,11 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 140,78 | 182,54 | 83,35 | 422,33 | 547,63 | 281,55 | 365,09 | 140,78 | 182,54 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 147,21 | 188,98 | 89,79 | 441,63 | 566,93 | 294,42 | 377,95 | 147,21 | 188,98 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 153,64 | 195,41 | 96,22 | 460,93 | 586,23 | 307,28 | 390,82 | 153,64 | 195,41 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 160,08 | 201,84 | 102,65 | 480,23 | 605,53 | 320,15 | 403,68 | 160,08 | 201,84 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 166,51 | 208,28 | 109,09 | 499,52 | 624,83 | 333,02 | 416,55 | 166,51 | 208,28 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 172,94 | 214,71 | 115,52 | 518,82 | 644,12 | 345,88 | 429,42 | 172,94 | 214,71 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 179,37 | 221,14 | 121,95 | 538,12 | 663,42 | 358,75 | 442,28 | 179,37 | 221,14 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 185,81 | 227,57 | 128,38 | 557,42 | 682,72 | 371,61 | 455,15 | 185,81 | 227,57 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 198,67 | 240,44 | 141,25 | 596,02 | 721,32 | 397,34 | 480,88 | 198,67 | 240,44 |
| 4 | Loài cây thông các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 17,94 | 29,73 | 25,87 | 53,81 | 89,19 | 35,87 | 59,46 | 17,94 | 29,73 |
| + | Năm thứ 2 | 27,17 | 44,20 | 31,04 | 81,52 | 132,60 | 54,34 | 88,40 | 27,17 | 44,20 |
| + | Năm thứ 3 | 35,78 | 59,27 | 38,80 | 107,33 | 177,80 | 71,56 | 118,53 | 35,78 | 59,27 |
| + | Năm thứ 4 | 42,31 | 69,13 | 51,73 | 126,94 | 207,38 | 84,63 | 138,26 | 42,31 | 69,13 |
| + | Năm thứ 5 | 49,40 | 79,63 | 77,60 | 148,19 | 238,88 | 98,79 | 159,26 | 49,40 | 79,63 |
| + | Năm thứ 6 | 208,15 | 240,35 | 155,20 | 624,44 | 721,04 | 416,30 | 480,69 | 208,15 | 240,35 |
| + | Năm thứ 7 | 222,31 | 256,60 | 165,58 | 666,94 | 769,81 | 444,62 | 513,21 | 222,31 | 256,60 |
| + | Năm thứ 8 | 237,40 | 273,92 | 176,63 | 712,19 | 821,75 | 474,79 | 547,84 | 237,40 | 273,92 |
| + | Năm thứ 9 | 253,46 | 292,36 | 188,40 | 760,39 | 877,08 | 506,93 | 584,72 | 253,46 | 292,36 |
| + | Năm thứ 10 | 270,58 | 312,00 | 200,94 | 811,73 | 935,99 | 541,15 | 624,00 | 270,58 | 312,00 |
| + | Năm thứ 11 | 288,80 | 332,91 | 214,29 | 866,39 | 998,74 | 577,60 | 665,83 | 288,80 | 332,91 |
| + | Năm thứ 12 | 308,21 | 355,19 | 228,51 | 924,62 | 1.065,57 | 616,41 | 710,38 | 308,21 | 355,19 |
| + | Năm thứ 13 | 328,88 | 378,91 | 243,65 | 986,63 | 1.136,74 | 657,75 | 757,82 | 328,88 | 378,91 |
| + | Năm thứ 14 | 350,89 | 404,18 | 259,78 | 1.052,66 | 1.212,53 | 701,78 | 808,35 | 350,89 | 404,18 |
| + | Năm thứ 15 | 374,33 | 431,08 | 276,95 | 1.122,99 | 1.293,25 | 748,66 | 862,17 | 374,33 | 431,08 |
| - | Từ năm 16 trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 174,99 | 235,43 | 235,43 | 524,96 | 706,28 | 349,97 | 470,86 | 174,99 | 235,43 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 189,33 | 249,77 | 249,77 | 567,98 | 749,30 | 378,65 | 499,54 | 189,33 | 249,77 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 203,67 | 264,11 | 264,11 | 611,00 | 792,33 | 407,34 | 528,22 | 203,67 | 264,11 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 218,01 | 278,45 | 278,45 | 654,03 | 835,35 | 436,02 | 556,90 | 218,01 | 278,45 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 232,35 | 292,79 | 292,79 | 697,05 | 878,37 | 464,70 | 585,58 | 232,35 | 292,79 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 246,69 | 307,13 | 307,13 | 740,07 | 921,40 | 493,38 | 614,26 | 246,69 | 307,13 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 261,03 | 321,47 | 321,47 | 783,10 | 964,42 | 522,06 | 642,95 | 261,03 | 321,47 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 275,37 | 335,81 | 335,81 | 826,12 | 1.007,44 | 550,74 | 671,63 | 275,37 | 335,81 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 289,71 | 350,15 | 350,15 | 869,14 | 1.050,46 | 579,43 | 700,31 | 289,71 | 350,15 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 304,05 | 364,50 | 364,50 | 912,16 | 1.093,49 | 608,11 | 728,99 | 304,05 | 364,50 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 318,40 | 378,84 | 378,84 | 955,19 | 1.136,51 | 636,79 | 757,67 | 318,40 | 378,84 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 332,74 | 393,18 | 393,18 | 998,21 | 1.179,53 | 665,47 | 786,35 | 332,74 | 393,18 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 347,08 | 407,52 | 407,52 | 1.041,23 | 1.222,55 | 694,15 | 815,04 | 347,08 | 407,52 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 361,42 | 421,86 | 421,86 | 1.084,25 | 1.265,57 | 722,83 | 843,72 | 361,42 | 421,86 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 375,76 | 436,20 | 436,20 | 1.127,27 | 1.308,60 | 751,52 | 872,40 | 375,76 | 436,20 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 390,10 | 450,54 | 450,54 | 1.170,30 | 1.351,62 | 780,20 | 901,08 | 390,10 | 450,54 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 418,78 | 479,22 | 479,22 | 1.256,34 | 1.437,67 | 837,56 | 958,44 | 418,78 | 479,22 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 447,46 | 507,90 | 507,90 | 1.342,39 | 1.523,71 | 894,92 | 1.015,81 | 447,46 | 507,90 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 476,14 | 536,59 | 536,59 | 1.428,43 | 1.609,76 | 952,29 | 1.073,17 | 476,14 | 536,59 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 504,83 | 565,27 | 565,27 | 1.514,48 | 1.695,80 | 1.009,65 | 1.130,53 | 504,83 | 565,27 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 533,51 | 593,95 | 593,95 | 1.600,52 | 1.781,84 | 1.067,01 | 1.187,90 | 533,51 | 593,95 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 562,19 | 622,63 | 622,63 | 1.686,57 | 1.867,89 | 1.124,38 | 1.245,26 | 562,19 | 622,63 |
| 5 | Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao, …) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 16,01 | 26,78 | 7,64 | 48,03 | 80,34 | 32,02 | 53,56 | 16,01 | 26,78 |
| + | Năm thứ 2 | 24,43 | 39,90 | 9,16 | 73,29 | 119,69 | 48,86 | 79,79 | 24,43 | 39,90 |
| + | Năm thứ 3 | 32,69 | 53,41 | 11,45 | 98,08 | 160,24 | 65,38 | 106,82 | 32,69 | 53,41 |
| + | Năm thứ 4 | 39,14 | 62,85 | 15,27 | 117,41 | 188,54 | 78,27 | 125,69 | 39,14 | 62,85 |
| + | Năm thứ 5 | 46,00 | 69,10 | 22,91 | 137,99 | 207,30 | 91,99 | 138,20 | 46,00 | 69,10 |
| + | Năm thứ 6 | 95,15 | 119,75 | 45,81 | 285,44 | 359,26 | 190,29 | 239,50 | 95,15 | 119,75 |
| + | Năm thứ 7 | 101,97 | 128,17 | 49,08 | 305,90 | 384,51 | 203,93 | 256,34 | 101,97 | 128,17 |
| + | Năm thứ 8 | 109,23 | 137,14 | 52,56 | 327,68 | 411,41 | 218,46 | 274,28 | 109,23 | 137,14 |
| + | Năm thứ 9 | 116,96 | 146,69 | 56,27 | 350,89 | 440,06 | 233,92 | 293,37 | 116,96 | 146,69 |
| + | Năm thứ 10 | 125,20 | 156,86 | 60,22 | 375,60 | 470,57 | 250,40 | 313,72 | 125,20 | 156,86 |
| + | Năm thứ 11 | 133,98 | 167,69 | 64,42 | 401,93 | 503,07 | 267,95 | 335,38 | 133,98 | 167,69 |
| + | Năm thứ 12 | 143,32 | 179,23 | 68,90 | 429,96 | 537,68 | 286,64 | 358,45 | 143,32 | 179,23 |
| + | Năm thứ 13 | 153,27 | 191,51 | 73,67 | 459,81 | 574,53 | 306,54 | 383,02 | 153,27 | 191,51 |
| + | Năm thứ 14 | 163,87 | 204,59 | 78,75 | 491,61 | 613,78 | 327,74 | 409,19 | 163,87 | 204,59 |
| + | Năm thứ 15 | 175,16 | 218,53 | 84,16 | 525,47 | 655,58 | 350,31 | 437,06 | 175,16 | 218,53 |
| - | Từ năm 16 trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 144,90 | 191,09 | 47,64 | 434,70 | 573,27 | 289,80 | 382,18 | 144,90 | 191,09 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 154,58 | 200,77 | 57,33 | 463,75 | 602,32 | 309,17 | 401,55 | 154,58 | 200,77 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 164,27 | 210,46 | 67,01 | 492,80 | 631,37 | 328,53 | 420,91 | 164,27 | 210,46 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 173,95 | 220,14 | 76,69 | 521,85 | 660,42 | 347,90 | 440,28 | 173,95 | 220,14 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 183,63 | 229,82 | 86,37 | 550,89 | 689,46 | 367,26 | 459,64 | 183,63 | 229,82 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 193,31 | 239,50 | 96,06 | 579,94 | 718,51 | 386,63 | 479,01 | 193,31 | 239,50 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 203,00 | 249,19 | 105,74 | 608,99 | 747,56 | 405,99 | 498,37 | 203,00 | 249,19 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 212,68 | 258,87 | 115,42 | 638,04 | 776,61 | 425,36 | 517,74 | 212,68 | 258,87 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 222,36 | 268,55 | 125,10 | 667,08 | 805,65 | 444,72 | 537,10 | 222,36 | 268,55 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 232,04 | 278,23 | 134,79 | 696,13 | 834,70 | 464,09 | 556,47 | 232,04 | 278,23 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 241,73 | 287,92 | 144,47 | 725,18 | 863,75 | 483,45 | 575,83 | 241,73 | 287,92 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 251,41 | 297,60 | 154,15 | 754,23 | 892,80 | 502,82 | 595,20 | 251,41 | 297,60 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 261,09 | 307,28 | 163,83 | 783,27 | 921,84 | 522,18 | 614,56 | 261,09 | 307,28 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 270,77 | 316,96 | 173,52 | 812,32 | 950,89 | 541,55 | 633,93 | 270,77 | 316,96 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 280,46 | 326,65 | 183,20 | 841,37 | 979,94 | 560,91 | 653,29 | 280,46 | 326,65 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 290,14 | 336,33 | 192,88 | 870,42 | 1.008,99 | 580,28 | 672,66 | 290,14 | 336,33 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 309,50 | 355,69 | 212,25 | 928,51 | 1.067,08 | 619,01 | 711,39 | 309,50 | 355,69 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 328,87 | 375,06 | 231,61 | 986,61 | 1.125,18 | 657,74 | 750,12 | 328,87 | 375,06 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 348,23 | 394,42 | 250,98 | 1.044,70 | 1.183,27 | 696,47 | 788,85 | 348,23 | 394,42 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 367,60 | 413,79 | 270,34 | 1.102,80 | 1.241,37 | 735,20 | 827,58 | 367,60 | 413,79 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 386,96 | 433,15 | 289,71 | 1.160,89 | 1.299,46 | 773,93 | 866,31 | 386,96 | 433,15 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 406,33 | 452,52 | 309,07 | 1.218,99 | 1.357,56 | 812,66 | 905,04 | 406,33 | 452,52 |
Phụ lục II.2. Khung giá rừng trồng huyện Khánh Vĩnh
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng trồng | Giá rừng | Giá cho thuê | Giá đền bù thiệt hại | ||||||
| Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Loài keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Mật độ 1.667 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 20,72 | 34,82 | 7,33 | 62,16 | 104,47 | 41,44 | 69,65 | 20,72 | 34,82 |
| + | Năm thứ 2 | 30,78 | 50,69 | 9,77 | 92,34 | 152,06 | 61,56 | 101,37 | 30,78 | 50,69 |
| + | Năm thứ 3 | 39,49 | 63,99 | 14,66 | 118,48 | 191,98 | 78,98 | 127,99 | 39,49 | 63,99 |
| + | Năm thứ 4 | 75,73 | 103,52 | 29,31 | 227,18 | 310,56 | 151,45 | 207,04 | 75,73 | 103,52 |
| + | Năm thứ 5 | 81,27 | 110,87 | 31,49 | 243,80 | 332,60 | 162,53 | 221,73 | 81,27 | 110,87 |
| 1.2 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 22,85 | 38,35 | 8,83 | 68,54 | 115,04 | 45,69 | 76,69 | 22,85 | 38,35 |
| + | Năm thứ 2 | 33,43 | 55,07 | 11,78 | 100,29 | 165,21 | 66,86 | 110,14 | 33,43 | 55,07 |
| + | Năm thứ 3 | 42,33 | 68,69 | 17,66 | 126,99 | 206,07 | 84,66 | 137,38 | 42,33 | 68,69 |
| + | Năm thứ 4 | 84,78 | 114,57 | 35,33 | 254,34 | 343,70 | 169,56 | 229,13 | 84,78 | 114,57 |
| + | Năm thứ 5 | 90,91 | 122,63 | 37,90 | 272,73 | 367,89 | 181,82 | 245,26 | 90,91 | 122,63 |
| 1.3 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,04 | 43,63 | 10,34 | 78,11 | 130,90 | 52,07 | 87,27 | 26,04 | 43,63 |
| + | Năm thứ 2 | 37,41 | 61,65 | 13,78 | 112,22 | 184,96 | 74,81 | 123,31 | 37,41 | 61,65 |
| + | Năm thứ 3 | 46,59 | 75,74 | 20,67 | 139,77 | 227,22 | 93,18 | 151,48 | 46,59 | 75,74 |
| + | Năm thứ 4 | 95,36 | 128,13 | 41,35 | 286,07 | 384,38 | 190,71 | 256,25 | 95,36 | 128,13 |
| + | Năm thứ 5 | 102,17 | 137,07 | 44,31 | 306,52 | 411,22 | 204,34 | 274,14 | 102,17 | 137,07 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 90,65 | 132,99 | 33,85 | 271,95 | 398,97 | 181,30 | 265,98 | 90,65 | 132,99 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 97,47 | 139,81 | 40,67 | 292,42 | 419,44 | 194,95 | 279,63 | 97,47 | 139,81 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 104,30 | 146,64 | 47,50 | 312,89 | 439,91 | 208,60 | 293,27 | 104,30 | 146,64 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 111,12 | 153,46 | 54,32 | 333,37 | 460,38 | 222,24 | 306,92 | 111,12 | 153,46 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 117,95 | 160,29 | 61,14 | 353,84 | 480,86 | 235,89 | 320,57 | 117,95 | 160,29 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 124,77 | 167,11 | 67,97 | 374,31 | 501,33 | 249,54 | 334,22 | 124,77 | 167,11 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 131,59 | 173,93 | 74,79 | 394,78 | 521,80 | 263,19 | 347,87 | 131,59 | 173,93 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 138,42 | 180,76 | 81,61 | 415,25 | 542,27 | 276,83 | 361,51 | 138,42 | 180,76 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 145,24 | 187,58 | 88,44 | 435,72 | 562,74 | 290,48 | 375,16 | 145,24 | 187,58 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 152,07 | 194,40 | 95,26 | 456,20 | 583,21 | 304,13 | 388,81 | 152,07 | 194,40 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 158,89 | 201,23 | 102,09 | 476,67 | 603,68 | 317,78 | 402,46 | 158,89 | 201,23 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 165,71 | 208,05 | 108,91 | 497,14 | 624,16 | 331,43 | 416,10 | 165,71 | 208,05 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 172,54 | 214,88 | 115,73 | 517,61 | 644,63 | 345,07 | 429,75 | 172,54 | 214,88 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 179,36 | 221,70 | 122,56 | 538,08 | 665,10 | 358,72 | 443,40 | 179,36 | 221,70 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 186,19 | 228,52 | 129,38 | 558,56 | 685,57 | 372,37 | 457,05 | 186,19 | 228,52 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 193,01 | 235,35 | 136,21 | 579,03 | 706,04 | 386,02 | 470,70 | 193,01 | 235,35 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 206,66 | 249,00 | 149,85 | 619,97 | 746,99 | 413,31 | 497,99 | 206,66 | 249,00 |
| 2 | Loài keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,01 | 38,51 | 12,87 | 69,04 | 115,54 | 46,03 | 77,03 | 23,01 | 38,51 |
| + | Năm thứ 2 | 33,61 | 55,25 | 17,16 | 100,82 | 165,74 | 67,21 | 110,50 | 33,61 | 55,25 |
| + | Năm thứ 3 | 42,52 | 68,88 | 25,74 | 127,55 | 206,63 | 85,03 | 137,75 | 42,52 | 68,88 |
| + | Năm thứ 4 | 101,13 | 130,91 | 51,48 | 303,38 | 392,73 | 202,26 | 261,82 | 101,13 | 130,91 |
| + | Năm thứ 5 | 108,34 | 140,06 | 55,12 | 325,01 | 420,17 | 216,67 | 280,11 | 108,34 | 140,06 |
| 2.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,25 | 43,33 | 14,06 | 78,76 | 129,99 | 52,50 | 86,66 | 26,25 | 43,33 |
| + | Năm thứ 2 | 37,64 | 61,33 | 18,74 | 112,91 | 183,98 | 75,27 | 122,65 | 37,64 | 61,33 |
| + | Năm thứ 3 | 46,84 | 75,39 | 28,11 | 140,51 | 226,16 | 93,67 | 150,78 | 46,84 | 75,39 |
| + | Năm thứ 4 | 110,50 | 142,63 | 56,23 | 331,51 | 427,89 | 221,00 | 285,26 | 110,50 | 142,63 |
| + | Năm thứ 5 | 118,32 | 152,54 | 60,17 | 354,96 | 457,61 | 236,64 | 305,07 | 118,32 | 152,54 |
| 2.3 | Mật độ 3.300 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 31,39 | 45,59 | 15,24 | 94,17 | 136,76 | 62,78 | 91,17 | 31,39 | 45,59 |
| + | Năm thứ 2 | 44,02 | 65,21 | 20,33 | 132,05 | 195,64 | 88,03 | 130,43 | 44,02 | 65,21 |
| + | Năm thứ 3 | 53,65 | 79,55 | 30,49 | 160,95 | 238,65 | 107,30 | 159,10 | 53,65 | 79,55 |
| + | Năm thứ 4 | 120,05 | 151,84 | 60,98 | 360,16 | 455,51 | 240,11 | 303,67 | 120,05 | 151,84 |
| + | Năm thứ 5 | 128,49 | 162,34 | 65,23 | 385,48 | 487,03 | 256,99 | 324,68 | 128,49 | 162,34 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 88,94 | 125,38 | 26,66 | 266,81 | 376,13 | 177,87 | 250,75 | 88,94 | 125,38 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 94,32 | 130,76 | 32,05 | 282,97 | 392,29 | 188,65 | 261,53 | 94,32 | 130,76 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 99,71 | 136,15 | 37,44 | 299,13 | 408,45 | 199,42 | 272,30 | 99,71 | 136,15 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 105,10 | 141,54 | 42,83 | 315,29 | 424,62 | 210,20 | 283,08 | 105,10 | 141,54 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 110,49 | 146,93 | 48,21 | 331,46 | 440,78 | 220,97 | 293,85 | 110,49 | 146,93 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 115,87 | 152,31 | 53,60 | 347,62 | 456,94 | 231,74 | 304,63 | 115,87 | 152,31 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 121,26 | 157,70 | 58,99 | 363,78 | 473,10 | 242,52 | 315,40 | 121,26 | 157,70 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 126,65 | 163,09 | 64,38 | 379,94 | 489,26 | 253,29 | 326,18 | 126,65 | 163,09 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 132,03 | 168,48 | 69,76 | 396,10 | 505,43 | 264,07 | 336,95 | 132,03 | 168,48 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 137,42 | 173,86 | 75,15 | 412,27 | 521,59 | 274,84 | 347,73 | 137,42 | 173,86 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 142,81 | 179,25 | 80,54 | 428,43 | 537,75 | 285,62 | 358,50 | 142,81 | 179,25 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 148,20 | 184,64 | 85,92 | 444,59 | 553,91 | 296,39 | 369,27 | 148,20 | 184,64 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 153,58 | 190,03 | 91,31 | 460,75 | 570,08 | 307,17 | 380,05 | 153,58 | 190,03 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 158,97 | 195,41 | 96,70 | 476,91 | 586,24 | 317,94 | 390,82 | 158,97 | 195,41 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 164,36 | 200,80 | 102,09 | 493,07 | 602,40 | 328,72 | 401,60 | 164,36 | 200,80 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 169,75 | 206,19 | 107,47 | 509,24 | 618,56 | 339,49 | 412,37 | 169,75 | 206,19 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 180,52 | 216,96 | 118,25 | 541,56 | 650,88 | 361,04 | 433,92 | 180,52 | 216,96 |
| 3 | Loài cây sao đen |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 17,42 | 28,24 | 11,28 | 52,25 | 84,71 | 34,83 | 56,47 | 17,42 | 28,24 |
| + | Năm thứ 2 | 25,94 | 41,47 | 13,54 | 77,81 | 124,42 | 51,87 | 82,94 | 25,94 | 41,47 |
| + | Năm thứ 3 | 34,30 | 55,12 | 16,93 | 102,91 | 165,36 | 68,61 | 110,24 | 34,30 | 55,12 |
| + | Năm thứ 4 | 40,86 | 64,69 | 22,57 | 122,57 | 194,07 | 81,72 | 129,38 | 40,86 | 64,69 |
| + | Năm thứ 5 | 47,84 | 74,88 | 33,85 | 143,52 | 224,65 | 95,68 | 149,77 | 47,84 | 74,88 |
| + | Năm thứ 6 | 119,00 | 147,80 | 67,71 | 357,00 | 443,41 | 238,00 | 295,60 | 119,00 | 147,80 |
| + | Năm thứ 7 | 127,37 | 158,05 | 72,40 | 382,12 | 474,14 | 254,74 | 316,09 | 127,37 | 158,05 |
| + | Năm thứ 8 | 136,29 | 168,95 | 77,40 | 408,86 | 506,86 | 272,57 | 337,91 | 136,29 | 168,95 |
| + | Năm thứ 9 | 145,78 | 180,57 | 82,72 | 437,34 | 541,71 | 291,56 | 361,14 | 145,78 | 180,57 |
| + | Năm thứ 10 | 155,89 | 192,94 | 88,38 | 467,67 | 578,83 | 311,78 | 385,89 | 155,89 | 192,94 |
| + | Năm thứ 11 | 166,66 | 206,12 | 94,42 | 499,98 | 618,36 | 333,32 | 412,24 | 166,66 | 206,12 |
| + | Năm thứ 12 | 178,13 | 220,16 | 100,85 | 534,39 | 660,47 | 356,26 | 440,31 | 178,13 | 220,16 |
| + | Năm thứ 13 | 190,34 | 235,10 | 107,69 | 571,03 | 705,30 | 380,69 | 470,20 | 190,34 | 235,10 |
| + | Năm thứ 14 | 203,35 | 251,02 | 114,98 | 610,05 | 753,05 | 406,70 | 502,04 | 203,35 | 251,02 |
| + | Năm thứ 15 | 217,21 | 267,97 | 122,75 | 651,62 | 803,91 | 434,41 | 535,94 | 217,21 | 267,97 |
| - | Từ năm 16 trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 217,33 | 271,40 | 116,39 | 652,00 | 814,20 | 434,67 | 542,80 | 217,33 | 271,40 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 240,77 | 294,83 | 139,82 | 722,30 | 884,49 | 481,53 | 589,66 | 240,77 | 294,83 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 264,20 | 318,26 | 163,26 | 792,59 | 954,79 | 528,39 | 636,53 | 264,20 | 318,26 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 287,63 | 341,70 | 186,69 | 862,89 | 1.025,09 | 575,26 | 683,39 | 287,63 | 341,70 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 311,06 | 365,13 | 210,12 | 933,19 | 1.095,38 | 622,12 | 730,26 | 311,06 | 365,13 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 334,49 | 388,56 | 233,55 | 1.003,48 | 1.165,68 | 668,99 | 777,12 | 334,49 | 388,56 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 357,93 | 411,99 | 256,99 | 1.073,78 | 1.235,98 | 715,85 | 823,98 | 357,93 | 411,99 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 381,36 | 435,43 | 280,42 | 1.144,08 | 1.306,28 | 762,72 | 870,85 | 381,36 | 435,43 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 404,79 | 458,86 | 303,85 | 1.214,37 | 1.376,57 | 809,58 | 917,71 | 404,79 | 458,86 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 428,22 | 482,29 | 327,28 | 1.284,67 | 1.446,87 | 856,45 | 964,58 | 428,22 | 482,29 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 451,66 | 505,72 | 350,71 | 1.354,97 | 1.517,16 | 903,31 | 1.011,44 | 451,66 | 505,72 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 475,09 | 529,15 | 374,15 | 1.425,26 | 1.587,46 | 950,18 | 1.058,31 | 475,09 | 529,15 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 498,52 | 552,59 | 397,58 | 1.495,56 | 1.657,76 | 997,04 | 1.105,17 | 498,52 | 552,59 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 521,95 | 576,02 | 421,01 | 1.565,86 | 1.728,05 | 1.043,90 | 1.152,04 | 521,95 | 576,02 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 545,39 | 599,45 | 444,44 | 1.636,16 | 1.798,35 | 1.090,77 | 1.198,90 | 545,39 | 599,45 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 568,82 | 622,88 | 467,88 | 1.706,45 | 1.868,65 | 1.137,63 | 1.245,77 | 568,82 | 622,88 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 615,68 | 669,75 | 514,74 | 1.847,04 | 2.009,24 | 1.231,36 | 1.339,49 | 615,68 | 669,75 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 662,55 | 716,61 | 561,61 | 1.987,64 | 2.149,84 | 1.325,09 | 1.433,22 | 662,55 | 716,61 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 709,41 | 763,48 | 608,47 | 2.128,23 | 2.290,43 | 1.418,82 | 1.526,95 | 709,41 | 763,48 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 756,28 | 810,34 | 655,33 | 2.268,83 | 2.431,02 | 1.512,55 | 1.620,68 | 756,28 | 810,34 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 803,14 | 857,21 | 702,20 | 2.409,42 | 2.571,62 | 1.606,28 | 1.714,41 | 803,14 | 857,21 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 850,00 | 904,07 | 749,06 | 2.550,01 | 2.712,21 | 1.700,01 | 1.808,14 | 850,00 | 904,07 |
| 4 | Loài cây dầu rái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 17,45 | 28,27 | 11,53 | 52,35 | 84,80 | 34,90 | 56,54 | 17,45 | 28,27 |
| + | Năm thứ 2 | 25,97 | 41,51 | 13,83 | 77,92 | 124,52 | 51,94 | 83,02 | 25,97 | 41,51 |
| + | Năm thứ 3 | 34,34 | 55,16 | 17,29 | 103,03 | 165,47 | 68,68 | 110,31 | 34,34 | 55,16 |
| + | Năm thứ 4 | 40,90 | 64,73 | 23,06 | 122,70 | 194,19 | 81,80 | 129,46 | 40,90 | 64,73 |
| + | Năm thứ 5 | 47,88 | 74,93 | 34,58 | 143,65 | 224,78 | 95,77 | 149,85 | 47,88 | 74,93 |
| + | Năm thứ 6 | 120,51 | 149,31 | 69,17 | 361,52 | 447,92 | 241,01 | 298,61 | 120,51 | 149,31 |
| + | Năm thứ 7 | 128,97 | 159,65 | 73,95 | 386,92 | 478,94 | 257,95 | 319,29 | 128,97 | 159,65 |
| + | Năm thứ 8 | 137,99 | 170,66 | 79,05 | 413,98 | 511,97 | 275,98 | 341,32 | 137,99 | 170,66 |
| + | Năm thứ 9 | 147,60 | 182,39 | 84,48 | 442,79 | 547,16 | 295,19 | 364,77 | 147,60 | 182,39 |
| + | Năm thứ 10 | 157,83 | 194,88 | 90,26 | 473,48 | 584,63 | 315,65 | 389,75 | 157,83 | 194,88 |
| + | Năm thứ 11 | 168,72 | 208,18 | 96,42 | 506,16 | 624,54 | 337,44 | 416,36 | 168,72 | 208,18 |
| + | Năm thứ 12 | 180,32 | 222,35 | 102,97 | 540,97 | 667,04 | 360,65 | 444,69 | 180,32 | 222,35 |
| + | Năm thứ 13 | 192,68 | 237,44 | 109,96 | 578,04 | 712,31 | 385,36 | 474,87 | 192,68 | 237,44 |
| + | Năm thứ 14 | 205,84 | 253,51 | 117,40 | 617,52 | 760,52 | 411,68 | 507,01 | 205,84 | 253,51 |
| + | Năm thứ 15 | 219,86 | 270,62 | 125,32 | 659,57 | 811,85 | 439,71 | 541,24 | 219,86 | 270,62 |
| - | Từ năm 16 trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 179,99 | 234,05 | 78,96 | 539,96 | 702,14 | 359,97 | 468,10 | 179,99 | 234,05 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 195,93 | 249,99 | 94,90 | 587,79 | 749,98 | 391,86 | 499,99 | 195,93 | 249,99 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 211,88 | 265,94 | 110,85 | 635,63 | 797,82 | 423,75 | 531,88 | 211,88 | 265,94 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 227,82 | 281,88 | 126,79 | 683,46 | 845,65 | 455,64 | 563,77 | 227,82 | 281,88 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 243,77 | 297,83 | 142,74 | 731,30 | 893,49 | 487,53 | 595,66 | 243,77 | 297,83 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 259,71 | 313,77 | 158,68 | 779,13 | 941,32 | 519,42 | 627,55 | 259,71 | 313,77 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 275,66 | 329,72 | 174,63 | 826,97 | 989,16 | 551,31 | 659,44 | 275,66 | 329,72 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 291,60 | 345,67 | 190,57 | 874,81 | 1.037,00 | 583,20 | 691,33 | 291,60 | 345,67 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 307,55 | 361,61 | 206,52 | 922,64 | 1.084,83 | 615,09 | 723,22 | 307,55 | 361,61 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 323,49 | 377,56 | 222,46 | 970,48 | 1.132,67 | 646,98 | 755,11 | 323,49 | 377,56 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 339,44 | 393,50 | 238,41 | 1.018,31 | 1.180,50 | 678,87 | 787,00 | 339,44 | 393,50 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 355,38 | 409,45 | 254,35 | 1.066,15 | 1.228,34 | 710,77 | 818,89 | 355,38 | 409,45 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 371,33 | 425,39 | 270,30 | 1.113,98 | 1.276,17 | 742,66 | 850,78 | 371,33 | 425,39 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 387,27 | 441,34 | 286,24 | 1.161,82 | 1.324,01 | 774,55 | 882,67 | 387,27 | 441,34 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 403,22 | 457,28 | 302,19 | 1.209,65 | 1.371,84 | 806,44 | 914,56 | 403,22 | 457,28 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 419,16 | 473,23 | 318,13 | 1.257,49 | 1.419,68 | 838,33 | 946,45 | 419,16 | 473,23 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 451,05 | 505,12 | 350,03 | 1.353,16 | 1.515,35 | 902,11 | 1.010,23 | 451,05 | 505,12 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 482,94 | 537,01 | 381,92 | 1.448,83 | 1.611,02 | 965,89 | 1.074,01 | 482,94 | 537,01 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 514,84 | 568,90 | 413,81 | 1.544,51 | 1.706,69 | 1.029,67 | 1.137,80 | 514,84 | 568,90 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 546,73 | 600,79 | 445,70 | 1.640,18 | 1.802,36 | 1.093,45 | 1.201,58 | 546,73 | 600,79 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 578,62 | 632,68 | 477,59 | 1.735,85 | 1.898,03 | 1.157,23 | 1.265,36 | 578,62 | 632,68 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 610,51 | 664,57 | 509,48 | 1.831,52 | 1.993,71 | 1.221,01 | 1.329,14 | 610,51 | 664,57 |
| 5 | Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao,...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 16,01 | 26,78 | 7,64 | 48,03 | 80,34 | 32,02 | 53,56 | 16,01 | 26,78 |
| + | Năm thứ 2 | 24,43 | 39,90 | 9,16 | 73,29 | 119,69 | 48,86 | 79,79 | 24,43 | 39,90 |
| + | Năm thứ 3 | 32,69 | 53,41 | 11,45 | 98,08 | 160,24 | 65,38 | 106,82 | 32,69 | 53,41 |
| + | Năm thứ 4 | 39,14 | 62,85 | 15,27 | 117,41 | 188,54 | 78,27 | 125,69 | 39,14 | 62,85 |
| + | Năm thứ 5 | 46,00 | 69,10 | 22,91 | 137,99 | 207,30 | 91,99 | 138,20 | 46,00 | 69,10 |
| + | Năm thứ 6 | 95,15 | 119,75 | 45,81 | 285,44 | 359,26 | 190,29 | 239,50 | 95,15 | 119,75 |
| + | Năm thứ 7 | 101,97 | 128,17 | 49,08 | 305,90 | 384,51 | 203,93 | 256,34 | 101,97 | 128,17 |
| + | Năm thứ 8 | 109,23 | 137,14 | 52,56 | 327,68 | 411,41 | 218,46 | 274,28 | 109,23 | 137,14 |
| + | Năm thứ 9 | 116,96 | 146,69 | 56,27 | 350,89 | 440,06 | 233,92 | 293,37 | 116,96 | 146,69 |
| + | Năm thứ 10 | 125,20 | 156,86 | 60,22 | 375,60 | 470,57 | 250,40 | 313,72 | 125,20 | 156,86 |
| + | Năm thứ 11 | 133,98 | 167,69 | 64,42 | 401,93 | 503,07 | 267,95 | 335,38 | 133,98 | 167,69 |
| + | Năm thứ 12 | 143,32 | 179,23 | 68,90 | 429,96 | 537,68 | 286,64 | 358,45 | 143,32 | 179,23 |
| + | Năm thứ 13 | 153,27 | 191,51 | 73,67 | 459,81 | 574,53 | 306,54 | 383,02 | 153,27 | 191,51 |
| + | Năm thứ 14 | 163,87 | 204,59 | 78,75 | 491,61 | 613,78 | 327,74 | 409,19 | 163,87 | 204,59 |
| + | Năm thứ 15 | 175,16 | 218,53 | 84,16 | 525,47 | 655,58 | 350,31 | 437,06 | 175,16 | 218,53 |
| - | Từ năm 16 trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 144,90 | 191,09 | 47,64 | 434,70 | 573,27 | 289,80 | 382,18 | 144,90 | 191,09 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 154,58 | 200,77 | 57,33 | 463,75 | 602,32 | 309,17 | 401,55 | 154,58 | 200,77 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 164,27 | 210,46 | 67,01 | 492,80 | 631,37 | 328,53 | 420,91 | 164,27 | 210,46 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 173,95 | 220,14 | 76,69 | 521,85 | 660,42 | 347,90 | 440,28 | 173,95 | 220,14 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 183,63 | 229,82 | 86,37 | 550,89 | 689,46 | 367,26 | 459,64 | 183,63 | 229,82 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 193,31 | 239,50 | 96,06 | 579,94 | 718,51 | 386,63 | 479,01 | 193,31 | 239,50 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 203,00 | 249,19 | 105,74 | 608,99 | 747,56 | 405,99 | 498,37 | 203,00 | 249,19 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 212,68 | 258,87 | 115,42 | 638,04 | 776,61 | 425,36 | 517,74 | 212,68 | 258,87 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 222,36 | 268,55 | 125,10 | 667,08 | 805,65 | 444,72 | 537,10 | 222,36 | 268,55 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 232,04 | 278,23 | 134,79 | 696,13 | 834,70 | 464,09 | 556,47 | 232,04 | 278,23 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 241,73 | 287,92 | 144,47 | 725,18 | 863,75 | 483,45 | 575,83 | 241,73 | 287,92 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 251,41 | 297,60 | 154,15 | 754,23 | 892,80 | 502,82 | 595,20 | 251,41 | 297,60 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 261,09 | 307,28 | 163,83 | 783,27 | 921,84 | 522,18 | 614,56 | 261,09 | 307,28 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 270,77 | 316,96 | 173,52 | 812,32 | 950,89 | 541,55 | 633,93 | 270,77 | 316,96 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 280,46 | 326,65 | 183,20 | 841,37 | 979,94 | 560,91 | 653,29 | 280,46 | 326,65 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 290,14 | 336,33 | 192,88 | 870,42 | 1.008,99 | 580,28 | 672,66 | 290,14 | 336,33 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 309,50 | 355,69 | 212,25 | 928,51 | 1.067,08 | 619,01 | 711,39 | 309,50 | 355,69 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 328,87 | 375,06 | 231,61 | 986,61 | 1.125,18 | 657,74 | 750,12 | 328,87 | 375,06 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 348,23 | 394,42 | 250,98 | 1.044,70 | 1.183,27 | 696,47 | 788,85 | 348,23 | 394,42 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 367,60 | 413,79 | 270,34 | 1.102,80 | 1.241,37 | 735,20 | 827,58 | 367,60 | 413,79 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 386,96 | 433,15 | 289,71 | 1.160,89 | 1.299,46 | 773,93 | 866,31 | 386,96 | 433,15 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 406,33 | 452,52 | 309,07 | 1.218,99 | 1.357,56 | 812,66 | 905,04 | 406,33 | 452,52 |
Phụ lục II.3. Khung giá rừng trồng huyện Cam Lâm
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng trồng | Giá rừng | Giá cho thuê | Giá đền bù thiệt hại | ||||||
| Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Loài keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Mật độ 1.667 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 20,72 | 32,33 | 7,33 | 62,16 | 96,98 | 41,44 | 64,65 | 20,72 | 32,33 |
| + | Năm thứ 2 | 30,78 | 46,98 | 9,77 | 92,34 | 140,94 | 61,56 | 93,96 | 30,78 | 46,98 |
| + | Năm thứ 3 | 39,49 | 59,28 | 14,66 | 118,48 | 177,84 | 78,98 | 118,56 | 39,49 | 59,28 |
| + | Năm thứ 4 | 75,73 | 98,04 | 29,31 | 227,18 | 294,11 | 151,45 | 196,07 | 75,73 | 98,04 |
| + | Năm thứ 5 | 81,27 | 105,03 | 31,49 | 243,80 | 315,08 | 162,53 | 210,05 | 81,27 | 105,03 |
| 1.2 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 22,85 | 35,61 | 8,83 | 68,54 | 106,83 | 45,69 | 71,22 | 22,85 | 35,61 |
| + | Năm thứ 2 | 33,43 | 51,06 | 11,78 | 100,29 | 153,19 | 66,86 | 102,13 | 33,43 | 51,06 |
| + | Năm thứ 3 | 42,33 | 63,65 | 17,66 | 126,99 | 190,96 | 84,66 | 127,31 | 42,33 | 63,65 |
| + | Năm thứ 4 | 84,78 | 108,74 | 35,33 | 254,34 | 326,21 | 169,56 | 217,47 | 84,78 | 108,74 |
| + | Năm thứ 5 | 90,91 | 116,42 | 37,90 | 272,73 | 349,27 | 181,82 | 232,84 | 90,91 | 116,42 |
| 1.3 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,04 | 40,55 | 10,34 | 78,11 | 121,64 | 52,07 | 81,09 | 26,04 | 40,55 |
| + | Năm thứ 2 | 37,41 | 57,20 | 13,78 | 112,22 | 171,60 | 74,81 | 114,40 | 37,41 | 57,20 |
| + | Năm thứ 3 | 46,59 | 70,22 | 20,67 | 139,77 | 210,67 | 93,18 | 140,45 | 46,59 | 70,22 |
| + | Năm thứ 4 | 95,36 | 121,79 | 41,35 | 286,07 | 365,36 | 190,71 | 243,57 | 95,36 | 121,79 |
| + | Năm thứ 5 | 102,17 | 130,32 | 44,31 | 306,52 | 390,96 | 204,34 | 260,64 | 102,17 | 130,32 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 87,21 | 125,80 | 33,85 | 261,62 | 377,39 | 174,41 | 251,59 | 87,21 | 125,80 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 94,03 | 132,62 | 40,67 | 282,09 | 397,86 | 188,06 | 265,24 | 94,03 | 132,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 100,85 | 139,45 | 47,50 | 302,56 | 418,34 | 201,71 | 278,89 | 100,85 | 139,45 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 107,68 | 146,27 | 54,32 | 323,03 | 438,81 | 215,35 | 292,54 | 107,68 | 146,27 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 114,50 | 153,09 | 61,14 | 343,50 | 459,28 | 229,00 | 306,19 | 114,50 | 153,09 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,33 | 159,92 | 67,97 | 363,98 | 479,75 | 242,65 | 319,83 | 121,33 | 159,92 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 128,15 | 166,74 | 74,79 | 384,45 | 500,22 | 256,30 | 333,48 | 128,15 | 166,74 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,97 | 173,56 | 81,61 | 404,92 | 520,69 | 269,94 | 347,13 | 134,97 | 173,56 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 141,80 | 180,39 | 88,44 | 425,39 | 541,16 | 283,59 | 360,78 | 141,80 | 180,39 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 148,62 | 187,21 | 95,26 | 445,86 | 561,64 | 297,24 | 374,42 | 148,62 | 187,21 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 155,44 | 194,04 | 102,09 | 466,33 | 582,11 | 310,89 | 388,07 | 155,44 | 194,04 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 162,27 | 200,86 | 108,91 | 486,80 | 602,58 | 324,54 | 401,72 | 162,27 | 200,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 169,09 | 207,68 | 115,73 | 507,28 | 623,05 | 338,18 | 415,37 | 169,09 | 207,68 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 175,92 | 214,51 | 122,56 | 527,75 | 643,52 | 351,83 | 429,02 | 175,92 | 214,51 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 182,74 | 221,33 | 129,38 | 548,22 | 664,00 | 365,48 | 442,66 | 182,74 | 221,33 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 189,56 | 228,16 | 136,21 | 568,69 | 684,47 | 379,13 | 456,31 | 189,56 | 228,16 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 203,21 | 241,80 | 149,85 | 609,64 | 725,41 | 406,42 | 483,61 | 203,21 | 241,80 |
| 2 | Loài keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,01 | 35,78 | 10,49 | 69,04 | 107,34 | 46,03 | 71,56 | 23,01 | 35,78 |
| + | Năm thứ 2 | 33,61 | 51,24 | 13,99 | 100,82 | 153,72 | 67,21 | 102,48 | 33,61 | 51,24 |
| + | Năm thứ 3 | 42,52 | 63,84 | 20,99 | 127,55 | 191,52 | 85,03 | 127,68 | 42,52 | 63,84 |
| + | Năm thứ 4 | 91,63 | 115,58 | 41,98 | 274,88 | 346,75 | 183,26 | 231,17 | 91,63 | 115,58 |
| + | Năm thứ 5 | 98,22 | 123,73 | 45,00 | 294,66 | 371,19 | 196,44 | 247,46 | 98,22 | 123,73 |
| 2.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,25 | 40,28 | 12,87 | 78,76 | 120,84 | 52,50 | 80,56 | 26,25 | 40,28 |
| + | Năm thứ 2 | 37,64 | 56,91 | 17,16 | 112,91 | 170,74 | 75,27 | 113,83 | 37,64 | 56,91 |
| + | Năm thứ 3 | 46,84 | 69,92 | 25,74 | 140,51 | 209,75 | 93,67 | 139,83 | 46,84 | 69,92 |
| + | Năm thứ 4 | 105,75 | 131,58 | 51,48 | 317,26 | 394,75 | 211,50 | 263,17 | 105,75 | 131,58 |
| + | Năm thứ 5 | 113,26 | 140,77 | 55,12 | 339,79 | 422,32 | 226,52 | 281,55 | 113,26 | 140,77 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 83,69 | 118,24 | 26,66 | 251,07 | 354,71 | 167,38 | 236,47 | 83,69 | 118,24 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 89,08 | 123,62 | 32,05 | 267,23 | 370,87 | 178,16 | 247,24 | 89,08 | 123,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 94,47 | 129,01 | 37,44 | 283,40 | 387,03 | 188,93 | 258,02 | 94,47 | 129,01 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 99,85 | 134,40 | 42,83 | 299,56 | 403,19 | 199,71 | 268,79 | 99,85 | 134,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 105,24 | 139,78 | 48,21 | 315,72 | 419,35 | 210,48 | 279,57 | 105,24 | 139,78 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 110,63 | 145,17 | 53,60 | 331,88 | 435,51 | 221,25 | 290,34 | 110,63 | 145,17 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 116,02 | 150,56 | 58,99 | 348,05 | 451,68 | 232,03 | 301,12 | 116,02 | 150,56 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 121,40 | 155,95 | 64,38 | 364,21 | 467,84 | 242,80 | 311,89 | 121,40 | 155,95 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 126,79 | 161,33 | 69,76 | 380,37 | 484,00 | 253,58 | 322,67 | 126,79 | 161,33 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 132,18 | 166,72 | 75,15 | 396,53 | 500,16 | 264,35 | 333,44 | 132,18 | 166,72 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 137,56 | 172,11 | 80,54 | 412,69 | 516,32 | 275,13 | 344,22 | 137,56 | 172,11 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 142,95 | 177,50 | 85,92 | 428,85 | 532,49 | 285,90 | 354,99 | 142,95 | 177,50 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 148,34 | 182,88 | 91,31 | 445,02 | 548,65 | 296,68 | 365,77 | 148,34 | 182,88 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 153,73 | 188,27 | 96,70 | 461,18 | 564,81 | 307,45 | 376,54 | 153,73 | 188,27 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 159,11 | 193,66 | 102,09 | 477,34 | 580,97 | 318,23 | 387,31 | 159,11 | 193,66 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 164,50 | 199,05 | 107,47 | 493,50 | 597,14 | 329,00 | 398,09 | 164,50 | 199,05 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 175,28 | 209,82 | 118,25 | 525,83 | 629,46 | 350,55 | 419,64 | 175,28 | 209,82 |
| 3 | Loài bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,30 | 36,06 | 6,90 | 69,89 | 108,18 | 46,59 | 72,12 | 23,30 | 36,06 |
| + | Năm thứ 2 | 33,91 | 51,55 | 9,20 | 101,74 | 154,64 | 67,82 | 103,09 | 33,91 | 51,55 |
| + | Năm thứ 3 | 42,85 | 64,17 | 13,79 | 128,54 | 192,51 | 85,69 | 128,34 | 42,85 | 64,17 |
| + | Năm thứ 4 | 77,59 | 101,55 | 27,59 | 232,78 | 304,64 | 155,19 | 203,09 | 77,59 | 101,55 |
| + | Năm thứ 5 | 83,27 | 108,78 | 29,67 | 249,82 | 326,35 | 166,55 | 217,56 | 83,27 | 108,78 |
| 3.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,60 | 41,11 | 8,32 | 79,80 | 123,33 | 53,20 | 82,22 | 26,60 | 41,11 |
| + | Năm thứ 2 | 38,01 | 58,17 | 11,09 | 114,03 | 174,51 | 76,02 | 116,34 | 38,01 | 58,17 |
| + | Năm thứ 3 | 47,24 | 71,26 | 16,63 | 141,71 | 213,79 | 94,47 | 142,53 | 47,24 | 71,26 |
| + | Năm thứ 4 | 87,96 | 114,81 | 33,26 | 263,89 | 344,43 | 175,93 | 229,62 | 87,96 | 114,81 |
| + | Năm thứ 5 | 94,32 | 122,91 | 35,71 | 282,95 | 368,73 | 188,63 | 245,82 | 94,32 | 122,91 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 89,32 | 125,10 | 31,89 | 267,96 | 375,30 | 178,64 | 250,20 | 89,32 | 125,10 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 95,75 | 131,53 | 38,32 | 287,26 | 394,60 | 191,51 | 263,07 | 95,75 | 131,53 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 102,19 | 137,97 | 44,76 | 306,56 | 413,90 | 204,37 | 275,93 | 102,19 | 137,97 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 108,62 | 144,40 | 51,19 | 325,86 | 433,20 | 217,24 | 288,80 | 108,62 | 144,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 115,05 | 150,83 | 57,62 | 345,16 | 452,50 | 230,11 | 301,67 | 115,05 | 150,83 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,49 | 157,27 | 64,06 | 364,46 | 471,80 | 242,97 | 314,53 | 121,49 | 157,27 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 127,92 | 163,70 | 70,49 | 383,76 | 491,10 | 255,84 | 327,40 | 127,92 | 163,70 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,35 | 170,13 | 76,92 | 403,06 | 510,40 | 268,70 | 340,26 | 134,35 | 170,13 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 140,78 | 176,56 | 83,35 | 422,35 | 529,69 | 281,57 | 353,13 | 140,78 | 176,56 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 147,22 | 183,00 | 89,79 | 441,65 | 548,99 | 294,43 | 365,99 | 147,22 | 183,00 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 153,65 | 189,43 | 96,22 | 460,95 | 568,29 | 307,30 | 378,86 | 153,65 | 189,43 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 160,08 | 195,86 | 102,65 | 480,25 | 587,59 | 320,17 | 391,73 | 160,08 | 195,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 166,52 | 202,30 | 109,09 | 499,55 | 606,89 | 333,03 | 404,59 | 166,52 | 202,30 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 172,95 | 208,73 | 115,52 | 518,85 | 626,19 | 345,90 | 417,46 | 172,95 | 208,73 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 179,38 | 215,16 | 121,95 | 538,15 | 645,49 | 358,76 | 430,32 | 179,38 | 215,16 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 185,81 | 221,59 | 128,38 | 557,44 | 664,78 | 371,63 | 443,19 | 185,81 | 221,59 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 198,68 | 234,46 | 141,25 | 596,04 | 703,38 | 397,36 | 468,92 | 198,68 | 234,46 |
| 4 | Loài cây sao đen |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 17,42 | 26,33 | 11,28 | 52,25 | 78,98 | 34,83 | 52,65 | 17,42 | 26,33 |
| + | Năm thứ 2 | 25,94 | 38,56 | 13,54 | 77,81 | 115,69 | 51,87 | 77,13 | 25,94 | 38,56 |
| + | Năm thứ 3 | 34,30 | 51,18 | 16,93 | 102,91 | 153,55 | 68,61 | 102,37 | 34,30 | 51,18 |
| + | Năm thứ 4 | 40,86 | 60,04 | 22,57 | 122,57 | 180,13 | 81,72 | 120,08 | 40,86 | 60,04 |
| + | Năm thứ 5 | 47,84 | 69,48 | 33,85 | 143,52 | 208,43 | 95,68 | 138,95 | 47,84 | 69,48 |
| + | Năm thứ 6 | 119,00 | 142,04 | 67,71 | 357,00 | 426,13 | 238,00 | 284,09 | 119,00 | 142,04 |
| + | Năm thứ 7 | 127,37 | 151,91 | 72,40 | 382,12 | 455,74 | 254,74 | 303,83 | 127,37 | 151,91 |
| + | Năm thứ 8 | 136,29 | 162,42 | 77,40 | 408,86 | 487,27 | 272,57 | 324,85 | 136,29 | 162,42 |
| + | Năm thứ 9 | 145,78 | 173,62 | 82,72 | 437,34 | 520,85 | 291,56 | 347,23 | 145,78 | 173,62 |
| + | Năm thứ 10 | 155,89 | 185,54 | 88,38 | 467,67 | 556,61 | 311,78 | 371,07 | 155,89 | 185,54 |
| + | Năm thứ 11 | 166,66 | 198,23 | 94,42 | 499,98 | 594,70 | 333,32 | 396,46 | 166,66 | 198,23 |
| + | Năm thứ 12 | 178,13 | 211,75 | 100,85 | 534,39 | 635,26 | 356,26 | 423,51 | 178,13 | 211,75 |
| + | Năm thứ 13 | 190,34 | 226,15 | 107,69 | 571,03 | 678,46 | 380,69 | 452,31 | 190,34 | 226,15 |
| + | Năm thứ 14 | 203,35 | 241,49 | 114,98 | 610,05 | 724,46 | 406,70 | 482,98 | 203,35 | 241,49 |
| + | Năm thứ 15 | 217,21 | 257,82 | 122,75 | 651,62 | 773,46 | 434,41 | 515,64 | 217,21 | 257,82 |
| - | Từ 16 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 217,33 | 260,59 | 116,39 | 652,00 | 781,77 | 434,67 | 521,18 | 217,33 | 260,59 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 240,77 | 284,02 | 139,82 | 722,30 | 852,06 | 481,53 | 568,04 | 240,77 | 284,02 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 264,20 | 307,45 | 163,26 | 792,59 | 922,36 | 528,39 | 614,91 | 264,20 | 307,45 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 287,63 | 330,89 | 186,69 | 862,89 | 992,66 | 575,26 | 661,77 | 287,63 | 330,89 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 311,06 | 354,32 | 210,12 | 933,19 | 1.062,95 | 622,12 | 708,64 | 311,06 | 354,32 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 334,49 | 377,75 | 233,55 | 1.003,48 | 1.133,25 | 668,99 | 755,50 | 334,49 | 377,75 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 357,93 | 401,18 | 256,99 | 1.073,78 | 1.203,55 | 715,85 | 802,36 | 357,93 | 401,18 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 381,36 | 424,62 | 280,42 | 1.144,08 | 1.273,85 | 762,72 | 849,23 | 381,36 | 424,62 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 404,79 | 448,05 | 303,85 | 1.214,37 | 1.344,14 | 809,58 | 896,09 | 404,79 | 448,05 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 428,22 | 471,48 | 327,28 | 1.284,67 | 1.414,44 | 856,45 | 942,96 | 428,22 | 471,48 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 451,66 | 494,91 | 350,71 | 1.354,97 | 1.484,73 | 903,31 | 989,82 | 451,66 | 494,91 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 475,09 | 518,34 | 374,15 | 1.425,26 | 1.555,03 | 950,18 | 1.036,69 | 475,09 | 518,34 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 498,52 | 541,78 | 397,58 | 1.495,56 | 1.625,33 | 997,04 | 1.083,55 | 498,52 | 541,78 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 521,95 | 565,21 | 421,01 | 1.565,86 | 1.695,62 | 1.043,90 | 1.130,42 | 521,95 | 565,21 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 545,39 | 588,64 | 444,44 | 1.636,16 | 1.765,92 | 1.090,77 | 1.177,28 | 545,39 | 588,64 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 568,82 | 612,07 | 467,88 | 1.706,45 | 1.836,22 | 1.137,63 | 1.224,15 | 568,82 | 612,07 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 615,68 | 658,94 | 514,74 | 1.847,04 | 1.976,81 | 1.231,36 | 1.317,87 | 615,68 | 658,94 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 662,55 | 705,80 | 561,61 | 1.987,64 | 2.117,41 | 1.325,09 | 1.411,60 | 662,55 | 705,80 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 709,41 | 752,67 | 608,47 | 2.128,23 | 2.258,00 | 1.418,82 | 1.505,33 | 709,41 | 752,67 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 756,28 | 799,53 | 655,33 | 2.268,83 | 2.398,59 | 1.512,55 | 1.599,06 | 756,28 | 799,53 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 803,14 | 846,40 | 702,20 | 2.409,42 | 2.539,19 | 1.606,28 | 1.692,79 | 803,14 | 846,40 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 850,00 | 893,26 | 749,06 | 2.550,01 | 2.679,78 | 1.700,01 | 1.786,52 | 850,00 | 893,26 |
| 5 | Loài cây dầu rái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 17,45 | 26,36 | 12,86 | 52,35 | 79,08 | 34,90 | 52,72 | 17,45 | 26,36 |
| + | Năm thứ 2 | 25,97 | 38,60 | 15,43 | 77,92 | 115,80 | 51,94 | 77,20 | 25,97 | 38,60 |
| + | Năm thứ 3 | 34,34 | 51,22 | 19,29 | 103,03 | 153,67 | 68,68 | 102,44 | 34,34 | 51,22 |
| + | Năm thứ 4 | 40,90 | 60,08 | 25,71 | 122,70 | 180,25 | 81,80 | 120,17 | 40,90 | 60,08 |
| + | Năm thứ 5 | 47,88 | 69,52 | 38,57 | 143,65 | 208,56 | 95,77 | 139,04 | 47,88 | 69,52 |
| + | Năm thứ 6 | 128,48 | 151,53 | 77,14 | 385,44 | 454,58 | 256,96 | 303,05 | 128,48 | 151,53 |
| + | Năm thứ 7 | 137,47 | 162,01 | 82,45 | 412,40 | 486,03 | 274,93 | 324,02 | 137,47 | 162,01 |
| + | Năm thứ 8 | 147,04 | 173,17 | 88,09 | 441,11 | 519,52 | 294,08 | 346,35 | 147,04 | 173,17 |
| + | Năm thứ 9 | 157,23 | 185,07 | 94,11 | 471,69 | 555,20 | 314,46 | 370,13 | 157,23 | 185,07 |
| + | Năm thứ 10 | 168,09 | 197,73 | 100,52 | 504,26 | 593,20 | 336,17 | 395,46 | 168,09 | 197,73 |
| + | Năm thứ 11 | 179,65 | 211,22 | 107,34 | 538,94 | 633,66 | 359,30 | 422,44 | 179,65 | 211,22 |
| + | Năm thứ 12 | 191,96 | 225,59 | 114,61 | 575,88 | 676,76 | 383,92 | 451,17 | 191,96 | 225,59 |
| + | Năm thứ 13 | 205,08 | 240,88 | 122,35 | 615,23 | 722,65 | 410,15 | 481,77 | 205,08 | 240,88 |
| + | Năm thứ 14 | 219,04 | 257,18 | 130,60 | 657,12 | 771,53 | 438,08 | 514,35 | 219,04 | 257,18 |
| + | Năm thứ 15 | 233,91 | 274,53 | 139,37 | 701,74 | 823,59 | 467,83 | 549,06 | 233,91 | 274,53 |
| - | Từ 16 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 179,99 | 223,24 | 78,96 | 539,96 | 669,72 | 359,97 | 446,48 | 179,99 | 223,24 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 195,93 | 239,19 | 94,90 | 587,79 | 717,56 | 391,86 | 478,37 | 195,93 | 239,19 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 211,88 | 255,13 | 110,85 | 635,63 | 765,40 | 423,75 | 510,26 | 211,88 | 255,13 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 227,82 | 271,08 | 126,79 | 683,46 | 813,23 | 455,64 | 542,15 | 227,82 | 271,08 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 243,77 | 287,02 | 142,74 | 731,30 | 861,07 | 487,53 | 574,04 | 243,77 | 287,02 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 259,71 | 302,97 | 158,68 | 779,13 | 908,90 | 519,42 | 605,93 | 259,71 | 302,97 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 275,66 | 318,91 | 174,63 | 826,97 | 956,74 | 551,31 | 637,83 | 275,66 | 318,91 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 291,60 | 334,86 | 190,57 | 874,81 | 1.004,57 | 583,20 | 669,72 | 291,60 | 334,86 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 307,55 | 350,80 | 206,52 | 922,64 | 1.052,41 | 615,09 | 701,61 | 307,55 | 350,80 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 323,49 | 366,75 | 222,46 | 970,48 | 1.100,24 | 646,98 | 733,50 | 323,49 | 366,75 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 339,44 | 382,69 | 238,41 | 1.018,31 | 1.148,08 | 678,87 | 765,39 | 339,44 | 382,69 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 355,38 | 398,64 | 254,35 | 1.066,15 | 1.195,92 | 710,77 | 797,28 | 355,38 | 398,64 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 371,33 | 414,58 | 270,30 | 1.113,98 | 1.243,75 | 742,66 | 829,17 | 371,33 | 414,58 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 387,27 | 430,53 | 286,24 | 1.161,82 | 1.291,59 | 774,55 | 861,06 | 387,27 | 430,53 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 403,22 | 446,47 | 302,19 | 1.209,65 | 1.339,42 | 806,44 | 892,95 | 403,22 | 446,47 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 419,16 | 462,42 | 318,13 | 1.257,49 | 1.387,26 | 838,33 | 924,84 | 419,16 | 462,42 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 451,05 | 494,31 | 350,03 | 1.353,16 | 1.482,93 | 902,11 | 988,62 | 451,05 | 494,31 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 482,94 | 526,20 | 381,92 | 1.448,83 | 1.578,60 | 965,89 | 1.052,40 | 482,94 | 526,20 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 514,84 | 558,09 | 413,81 | 1.544,51 | 1.674,27 | 1.029,67 | 1.116,18 | 514,84 | 558,09 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 546,73 | 589,98 | 445,70 | 1.640,18 | 1.769,94 | 1.093,45 | 1.179,96 | 546,73 | 589,98 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 578,62 | 621,87 | 477,59 | 1.735,85 | 1.865,61 | 1.157,23 | 1.243,74 | 578,62 | 621,87 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 610,51 | 653,76 | 509,48 | 1.831,52 | 1.961,29 | 1.221,01 | 1.307,52 | 610,51 | 653,76 |
| 6 | Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao,...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 16,01 | 24,88 | 7,64 | 48,03 | 74,63 | 32,02 | 49,75 | 16,01 | 24,88 |
| + | Năm thứ 2 | 24,43 | 37,00 | 9,16 | 73,29 | 110,99 | 48,86 | 73,99 | 24,43 | 37,00 |
| + | Năm thứ 3 | 32,69 | 49,49 | 11,45 | 98,08 | 148,47 | 65,38 | 98,98 | 32,69 | 49,49 |
| + | Năm thứ 4 | 39,14 | 58,21 | 15,27 | 117,41 | 174,64 | 78,27 | 116,43 | 39,14 | 58,21 |
| + | Năm thứ 5 | 46,00 | 64,00 | 22,91 | 137,99 | 192,01 | 91,99 | 128,01 | 46,00 | 64,00 |
| + | Năm thứ 6 | 95,15 | 114,32 | 45,81 | 285,44 | 342,97 | 190,29 | 228,65 | 95,15 | 114,32 |
| + | Năm thứ 7 | 101,97 | 122,39 | 49,08 | 305,90 | 367,17 | 203,93 | 244,78 | 101,97 | 122,39 |
| + | Năm thứ 8 | 109,23 | 130,98 | 52,56 | 327,68 | 392,94 | 218,46 | 261,96 | 109,23 | 130,98 |
| + | Năm thứ 9 | 116,96 | 140,13 | 56,27 | 350,89 | 420,39 | 233,92 | 280,26 | 116,96 | 140,13 |
| + | Năm thứ 10 | 125,20 | 149,87 | 60,22 | 375,60 | 449,62 | 250,40 | 299,75 | 125,20 | 149,87 |
| + | Năm thứ 11 | 133,98 | 160,25 | 64,42 | 401,93 | 480,76 | 267,95 | 320,50 | 133,98 | 160,25 |
| + | Năm thứ 12 | 143,32 | 171,30 | 68,90 | 429,96 | 513,91 | 286,64 | 342,61 | 143,32 | 171,30 |
| + | Năm thứ 13 | 153,27 | 183,07 | 73,67 | 459,81 | 549,22 | 306,54 | 366,15 | 153,27 | 183,07 |
| + | Năm thứ 14 | 163,87 | 195,61 | 78,75 | 491,61 | 586,83 | 327,74 | 391,22 | 163,87 | 195,61 |
| + | Năm thứ 15 | 175,16 | 208,96 | 84,16 | 525,47 | 626,88 | 350,31 | 417,92 | 175,16 | 208,96 |
| - | Từ 16 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 144,90 | 180,90 | 47,64 | 434,70 | 542,70 | 289,80 | 361,80 | 144,90 | 180,90 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 154,58 | 190,58 | 57,33 | 463,75 | 571,75 | 309,17 | 381,17 | 154,58 | 190,58 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 164,27 | 200,27 | 67,01 | 492,80 | 600,80 | 328,53 | 400,53 | 164,27 | 200,27 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 173,95 | 209,95 | 76,69 | 521,85 | 629,85 | 347,90 | 419,90 | 173,95 | 209,95 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 183,63 | 219,63 | 86,37 | 550,89 | 658,89 | 367,26 | 439,26 | 183,63 | 219,63 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 193,31 | 229,31 | 96,06 | 579,94 | 687,94 | 386,63 | 458,63 | 193,31 | 229,31 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 203,00 | 239,00 | 105,74 | 608,99 | 716,99 | 405,99 | 477,99 | 203,00 | 239,00 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 212,68 | 248,68 | 115,42 | 638,04 | 746,04 | 425,36 | 497,36 | 212,68 | 248,68 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 222,36 | 258,36 | 125,10 | 667,08 | 775,08 | 444,72 | 516,72 | 222,36 | 258,36 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 232,04 | 268,04 | 134,79 | 696,13 | 804,13 | 464,09 | 536,09 | 232,04 | 268,04 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 241,73 | 277,73 | 144,47 | 725,18 | 833,18 | 483,45 | 555,45 | 241,73 | 277,73 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 251,41 | 287,41 | 154,15 | 754,23 | 862,23 | 502,82 | 574,82 | 251,41 | 287,41 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 261,09 | 297,09 | 163,83 | 783,27 | 891,27 | 522,18 | 594,18 | 261,09 | 297,09 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 270,77 | 306,77 | 173,52 | 812,32 | 920,32 | 541,55 | 613,55 | 270,77 | 306,77 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 280,46 | 316,46 | 183,20 | 841,37 | 949,37 | 560,91 | 632,91 | 280,46 | 316,46 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 290,14 | 326,14 | 192,88 | 870,42 | 978,42 | 580,28 | 652,28 | 290,14 | 326,14 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 309,50 | 345,50 | 212,25 | 928,51 | 1.036,51 | 619,01 | 691,01 | 309,50 | 345,50 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 328,87 | 364,87 | 231,61 | 986,61 | 1.094,61 | 657,74 | 729,74 | 328,87 | 364,87 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 348,23 | 384,23 | 250,98 | 1.044,70 | 1.152,70 | 696,47 | 768,47 | 348,23 | 384,23 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 367,60 | 403,60 | 270,34 | 1.102,80 | 1.210,80 | 735,20 | 807,20 | 367,60 | 403,60 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 386,96 | 422,96 | 289,71 | 1.160,89 | 1.268,89 | 773,93 | 845,93 | 386,96 | 422,96 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 406,33 | 442,33 | 309,07 | 1.218,99 | 1.326,99 | 812,66 | 884,66 | 406,33 | 442,33 |
| 7 | Loài đước và RNM khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 10 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 31,96 | 39,24 | 4,32 | 95,88 | 117,73 | 63,92 | 78,48 | 31,96 | 39,24 |
| + | Năm thứ 2 | 41,86 | 52,36 | 5,18 | 125,57 | 157,08 | 83,71 | 104,72 | 41,86 | 52,36 |
| + | Năm thứ 3 | 50,68 | 64,55 | 6,47 | 152,03 | 193,64 | 101,35 | 129,09 | 50,68 | 64,55 |
| + | Năm thứ 4 | 56,86 | 71,86 | 8,63 | 170,59 | 215,57 | 113,73 | 143,71 | 56,86 | 71,86 |
| + | Năm thứ 5 | 63,45 | 79,64 | 12,95 | 190,36 | 238,92 | 126,90 | 159,28 | 63,45 | 79,64 |
| + | Năm thứ 6 | 93,81 | 111,05 | 25,89 | 281,44 | 333,16 | 187,63 | 222,10 | 93,81 | 111,05 |
| + | Năm thứ 7 | 100,55 | 118,91 | 27,87 | 301,64 | 356,72 | 201,09 | 237,81 | 100,55 | 118,91 |
| + | Năm thứ 8 | 107,72 | 127,27 | 29,97 | 323,15 | 381,81 | 215,43 | 254,54 | 107,72 | 127,27 |
| + | Năm thứ 9 | 115,35 | 136,18 | 32,20 | 346,06 | 408,53 | 230,71 | 272,36 | 115,35 | 136,18 |
| + | Năm thứ 10 | 123,49 | 145,67 | 34,59 | 370,46 | 437,00 | 246,98 | 291,33 | 123,49 | 145,67 |
| - | Từ 11 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 131,51 | 158,30 | 158,30 | 394,53 | 474,90 | 263,02 | 316,60 | 131,51 | 158,30 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 136,43 | 163,22 | 163,22 | 409,30 | 489,67 | 272,87 | 326,45 | 136,43 | 163,22 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 141,36 | 168,15 | 168,15 | 424,07 | 504,44 | 282,71 | 336,29 | 141,36 | 168,15 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 146,28 | 173,07 | 173,07 | 438,84 | 519,21 | 292,56 | 346,14 | 146,28 | 173,07 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 151,20 | 177,99 | 177,99 | 453,60 | 533,97 | 302,40 | 355,98 | 151,20 | 177,99 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 156,12 | 182,91 | 182,91 | 468,37 | 548,74 | 312,25 | 365,83 | 156,12 | 182,91 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 161,05 | 187,84 | 187,84 | 483,14 | 563,51 | 322,09 | 375,67 | 161,05 | 187,84 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 165,97 | 192,76 | 192,76 | 497,91 | 578,28 | 331,94 | 385,52 | 165,97 | 192,76 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 170,89 | 197,68 | 197,68 | 512,68 | 593,05 | 341,79 | 395,37 | 170,89 | 197,68 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 175,82 | 202,61 | 202,61 | 527,45 | 607,82 | 351,63 | 405,21 | 175,82 | 202,61 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 180,74 | 207,53 | 207,53 | 542,21 | 622,58 | 361,48 | 415,06 | 180,74 | 207,53 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 185,66 | 212,45 | 212,45 | 556,98 | 637,35 | 371,32 | 424,90 | 185,66 | 212,45 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 190,58 | 217,37 | 217,37 | 571,75 | 652,12 | 381,17 | 434,75 | 190,58 | 217,37 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 195,51 | 222,30 | 222,30 | 586,52 | 666,89 | 391,01 | 444,59 | 195,51 | 222,30 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 200,43 | 227,22 | 227,22 | 601,29 | 681,66 | 400,86 | 454,44 | 200,43 | 227,22 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 205,35 | 232,14 | 232,14 | 616,06 | 696,43 | 410,70 | 464,28 | 205,35 | 232,14 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 215,20 | 241,99 | 241,99 | 645,59 | 725,96 | 430,40 | 483,98 | 215,20 | 241,99 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 225,04 | 251,83 | 251,83 | 675,13 | 755,50 | 450,09 | 503,67 | 225,04 | 251,83 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 234,89 | 261,68 | 261,68 | 704,67 | 785,04 | 469,78 | 523,36 | 234,89 | 261,68 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 244,74 | 271,53 | 271,53 | 734,21 | 814,58 | 489,47 | 543,05 | 244,74 | 271,53 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 254,58 | 281,37 | 281,37 | 763,74 | 844,11 | 509,16 | 562,74 | 254,58 | 281,37 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 264,43 | 291,22 | 291,22 | 793,28 | 873,65 | 528,85 | 582,43 | 264,43 | 291,22 |
Phụ lục II.4. Khung giá rừng trồng thành phố Cam Ranh
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng trồng | Giá rừng | Giá cho thuê | Giá đền bù thiệt hại | ||||||
| Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Loài keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Mật độ 1.667 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 20,72 | 32,33 | 7,33 | 62,16 | 96,98 | 41,44 | 64,65 | 20,72 | 32,33 |
| + | Năm thứ 2 | 30,78 | 46,98 | 9,77 | 92,34 | 140,94 | 61,56 | 93,96 | 30,78 | 46,98 |
| + | Năm thứ 3 | 39,49 | 59,28 | 14,66 | 118,48 | 177,84 | 78,98 | 118,56 | 39,49 | 59,28 |
| + | Năm thứ 4 | 75,73 | 98,04 | 29,31 | 227,18 | 294,11 | 151,45 | 196,07 | 75,73 | 98,04 |
| + | Năm thứ 5 | 81,27 | 105,03 | 31,49 | 243,80 | 315,08 | 162,53 | 210,05 | 81,27 | 105,03 |
| 1.2 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 22,85 | 35,61 | 8,83 | 68,54 | 106,83 | 45,69 | 71,22 | 22,85 | 35,61 |
| + | Năm thứ 2 | 33,43 | 51,06 | 11,78 | 100,29 | 153,19 | 66,86 | 102,13 | 33,43 | 51,06 |
| + | Năm thứ 3 | 42,33 | 63,65 | 17,66 | 126,99 | 190,96 | 84,66 | 127,31 | 42,33 | 63,65 |
| + | Năm thứ 4 | 84,78 | 108,74 | 35,33 | 254,34 | 326,21 | 169,56 | 217,47 | 84,78 | 108,74 |
| + | Năm thứ 5 | 90,91 | 116,42 | 37,90 | 272,73 | 349,27 | 181,82 | 232,84 | 90,91 | 116,42 |
| 1.3 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,04 | 40,55 | 10,34 | 78,11 | 121,64 | 52,07 | 81,09 | 26,04 | 40,55 |
| + | Năm thứ 2 | 37,41 | 57,20 | 13,78 | 112,22 | 171,60 | 74,81 | 114,40 | 37,41 | 57,20 |
| + | Năm thứ 3 | 46,59 | 70,22 | 20,67 | 139,77 | 210,67 | 93,18 | 140,45 | 46,59 | 70,22 |
| + | Năm thứ 4 | 95,36 | 121,79 | 41,35 | 286,07 | 365,36 | 190,71 | 243,57 | 95,36 | 121,79 |
| + | Năm thứ 5 | 102,17 | 130,32 | 44,31 | 306,52 | 390,96 | 204,34 | 260,64 | 102,17 | 130,32 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 87,21 | 125,80 | 33,85 | 261,62 | 377,39 | 174,41 | 251,59 | 87,21 | 125,80 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 94,03 | 132,62 | 40,67 | 282,09 | 397,86 | 188,06 | 265,24 | 94,03 | 132,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 100,85 | 139,45 | 47,50 | 302,56 | 418,34 | 201,71 | 278,89 | 100,85 | 139,45 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 107,68 | 146,27 | 54,32 | 323,03 | 438,81 | 215,35 | 292,54 | 107,68 | 146,27 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 114,50 | 153,09 | 61,14 | 343,50 | 459,28 | 229,00 | 306,19 | 114,50 | 153,09 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,33 | 159,92 | 67,97 | 363,98 | 479,75 | 242,65 | 319,83 | 121,33 | 159,92 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 128,15 | 166,74 | 74,79 | 384,45 | 500,22 | 256,30 | 333,48 | 128,15 | 166,74 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,97 | 173,56 | 81,61 | 404,92 | 520,69 | 269,94 | 347,13 | 134,97 | 173,56 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 141,80 | 180,39 | 88,44 | 425,39 | 541,16 | 283,59 | 360,78 | 141,80 | 180,39 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 148,62 | 187,21 | 95,26 | 445,86 | 561,64 | 297,24 | 374,42 | 148,62 | 187,21 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 155,44 | 194,04 | 102,09 | 466,33 | 582,11 | 310,89 | 388,07 | 155,44 | 194,04 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 162,27 | 200,86 | 108,91 | 486,80 | 602,58 | 324,54 | 401,72 | 162,27 | 200,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 169,09 | 207,68 | 115,73 | 507,28 | 623,05 | 338,18 | 415,37 | 169,09 | 207,68 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 175,92 | 214,51 | 122,56 | 527,75 | 643,52 | 351,83 | 429,02 | 175,92 | 214,51 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 182,74 | 221,33 | 129,38 | 548,22 | 664,00 | 365,48 | 442,66 | 182,74 | 221,33 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 189,56 | 228,16 | 136,21 | 568,69 | 684,47 | 379,13 | 456,31 | 189,56 | 228,16 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 203,21 | 241,80 | 149,85 | 609,64 | 725,41 | 406,42 | 483,61 | 203,21 | 241,80 |
| 2 | Loài keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,01 | 35,78 | 10,49 | 69,04 | 107,34 | 46,03 | 71,56 | 23,01 | 35,78 |
| + | Năm thứ 2 | 33,61 | 51,24 | 13,99 | 100,82 | 153,72 | 67,21 | 102,48 | 33,61 | 51,24 |
| + | Năm thứ 3 | 42,52 | 63,84 | 20,99 | 127,55 | 191,52 | 85,03 | 127,68 | 42,52 | 63,84 |
| + | Năm thứ 4 | 91,63 | 115,58 | 41,98 | 274,88 | 346,75 | 183,26 | 231,17 | 91,63 | 115,58 |
| + | Năm thứ 5 | 98,22 | 123,73 | 45,00 | 294,66 | 371,19 | 196,44 | 247,46 | 98,22 | 123,73 |
| 2.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,25 | 40,28 | 12,87 | 78,76 | 120,84 | 52,50 | 80,56 | 26,25 | 40,28 |
| + | Năm thứ 2 | 37,64 | 56,91 | 17,16 | 112,91 | 170,74 | 75,27 | 113,83 | 37,64 | 56,91 |
| + | Năm thứ 3 | 46,84 | 69,92 | 25,74 | 140,51 | 209,75 | 93,67 | 139,83 | 46,84 | 69,92 |
| + | Năm thứ 4 | 105,75 | 131,58 | 51,48 | 317,26 | 394,75 | 211,50 | 263,17 | 105,75 | 131,58 |
| + | Năm thứ 5 | 113,26 | 140,77 | 55,12 | 339,79 | 422,32 | 226,52 | 281,55 | 113,26 | 140,77 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 83,69 | 118,24 | 26,66 | 251,07 | 354,71 | 167,38 | 236,47 | 83,69 | 118,24 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 89,08 | 123,62 | 32,05 | 267,23 | 370,87 | 178,16 | 247,24 | 89,08 | 123,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 94,47 | 129,01 | 37,44 | 283,40 | 387,03 | 188,93 | 258,02 | 94,47 | 129,01 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 99,85 | 134,40 | 42,83 | 299,56 | 403,19 | 199,71 | 268,79 | 99,85 | 134,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 105,24 | 139,78 | 48,21 | 315,72 | 419,35 | 210,48 | 279,57 | 105,24 | 139,78 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 110,63 | 145,17 | 53,60 | 331,88 | 435,51 | 221,25 | 290,34 | 110,63 | 145,17 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 116,02 | 150,56 | 58,99 | 348,05 | 451,68 | 232,03 | 301,12 | 116,02 | 150,56 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 121,40 | 155,95 | 64,38 | 364,21 | 467,84 | 242,80 | 311,89 | 121,40 | 155,95 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 126,79 | 161,33 | 69,76 | 380,37 | 484,00 | 253,58 | 322,67 | 126,79 | 161,33 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 132,18 | 166,72 | 75,15 | 396,53 | 500,16 | 264,35 | 333,44 | 132,18 | 166,72 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 137,56 | 172,11 | 80,54 | 412,69 | 516,32 | 275,13 | 344,22 | 137,56 | 172,11 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 142,95 | 177,50 | 85,92 | 428,85 | 532,49 | 285,90 | 354,99 | 142,95 | 177,50 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 148,34 | 182,88 | 91,31 | 445,02 | 548,65 | 296,68 | 365,77 | 148,34 | 182,88 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 153,73 | 188,27 | 96,70 | 461,18 | 564,81 | 307,45 | 376,54 | 153,73 | 188,27 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 159,11 | 193,66 | 102,09 | 477,34 | 580,97 | 318,23 | 387,31 | 159,11 | 193,66 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 164,50 | 199,05 | 107,47 | 493,50 | 597,14 | 329,00 | 398,09 | 164,50 | 199,05 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 175,28 | 209,82 | 118,25 | 525,83 | 629,46 | 350,55 | 419,64 | 175,28 | 209,82 |
| 3 | Loài bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,30 | 36,06 | 6,90 | 69,89 | 108,18 | 46,59 | 72,12 | 23,30 | 36,06 |
| + | Năm thứ 2 | 33,91 | 51,55 | 9,20 | 101,74 | 154,64 | 67,82 | 103,09 | 33,91 | 51,55 |
| + | Năm thứ 3 | 42,85 | 64,17 | 13,79 | 128,54 | 192,51 | 85,69 | 128,34 | 42,85 | 64,17 |
| + | Năm thứ 4 | 77,59 | 101,55 | 27,59 | 232,78 | 304,64 | 155,19 | 203,09 | 77,59 | 101,55 |
| + | Năm thứ 5 | 83,27 | 108,78 | 29,67 | 249,82 | 326,35 | 166,55 | 217,56 | 83,27 | 108,78 |
| 3.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,60 | 41,11 | 8,32 | 79,80 | 123,33 | 53,20 | 82,22 | 26,60 | 41,11 |
| + | Năm thứ 2 | 38,01 | 58,17 | 11,09 | 114,03 | 174,51 | 76,02 | 116,34 | 38,01 | 58,17 |
| + | Năm thứ 3 | 47,24 | 71,26 | 16,63 | 141,71 | 213,79 | 94,47 | 142,53 | 47,24 | 71,26 |
| + | Năm thứ 4 | 87,96 | 114,81 | 33,26 | 263,89 | 344,43 | 175,93 | 229,62 | 87,96 | 114,81 |
| + | Năm thứ 5 | 94,32 | 122,91 | 35,71 | 282,95 | 368,73 | 188,63 | 245,82 | 94,32 | 122,91 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 89,32 | 125,10 | 31,89 | 267,96 | 375,30 | 178,64 | 250,20 | 89,32 | 125,10 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 95,75 | 131,53 | 38,32 | 287,26 | 394,60 | 191,51 | 263,07 | 95,75 | 131,53 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 102,19 | 137,97 | 44,76 | 306,56 | 413,90 | 204,37 | 275,93 | 102,19 | 137,97 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 108,62 | 144,40 | 51,19 | 325,86 | 433,20 | 217,24 | 288,80 | 108,62 | 144,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 115,05 | 150,83 | 57,62 | 345,16 | 452,50 | 230,11 | 301,67 | 115,05 | 150,83 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,49 | 157,27 | 64,06 | 364,46 | 471,80 | 242,97 | 314,53 | 121,49 | 157,27 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 127,92 | 163,70 | 70,49 | 383,76 | 491,10 | 255,84 | 327,40 | 127,92 | 163,70 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,35 | 170,13 | 76,92 | 403,06 | 510,40 | 268,70 | 340,26 | 134,35 | 170,13 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 140,78 | 176,56 | 83,35 | 422,35 | 529,69 | 281,57 | 353,13 | 140,78 | 176,56 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 147,22 | 183,00 | 89,79 | 441,65 | 548,99 | 294,43 | 365,99 | 147,22 | 183,00 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 153,65 | 189,43 | 96,22 | 460,95 | 568,29 | 307,30 | 378,86 | 153,65 | 189,43 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 160,08 | 195,86 | 102,65 | 480,25 | 587,59 | 320,17 | 391,73 | 160,08 | 195,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 166,52 | 202,30 | 109,09 | 499,55 | 606,89 | 333,03 | 404,59 | 166,52 | 202,30 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 172,95 | 208,73 | 115,52 | 518,85 | 626,19 | 345,90 | 417,46 | 172,95 | 208,73 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 179,38 | 215,16 | 121,95 | 538,15 | 645,49 | 358,76 | 430,32 | 179,38 | 215,16 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 185,81 | 221,59 | 128,38 | 557,44 | 664,78 | 371,63 | 443,19 | 185,81 | 221,59 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 198,68 | 234,46 | 141,25 | 596,04 | 703,38 | 397,36 | 468,92 | 198,68 | 234,46 |
| 4 | Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao,...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 16,01 | 24,88 | 7,64 | 48,03 | 74,63 | 32,02 | 49,75 | 16,01 | 24,88 |
| + | Năm thứ 2 | 24,43 | 37,00 | 9,16 | 73,29 | 110,99 | 48,86 | 73,99 | 24,43 | 37,00 |
| + | Năm thứ 3 | 32,69 | 49,49 | 11,45 | 98,08 | 148,47 | 65,38 | 98,98 | 32,69 | 49,49 |
| + | Năm thứ 4 | 39,14 | 58,21 | 15,27 | 117,41 | 174,64 | 78,27 | 116,43 | 39,14 | 58,21 |
| + | Năm thứ 5 | 46,00 | 64,00 | 22,91 | 137,99 | 192,01 | 91,99 | 128,01 | 46,00 | 64,00 |
| + | Năm thứ 6 | 95,15 | 114,32 | 45,81 | 285,44 | 342,97 | 190,29 | 228,65 | 95,15 | 114,32 |
| + | Năm thứ 7 | 101,97 | 122,39 | 49,08 | 305,90 | 367,17 | 203,93 | 244,78 | 101,97 | 122,39 |
| + | Năm thứ 8 | 109,23 | 130,98 | 52,56 | 327,68 | 392,94 | 218,46 | 261,96 | 109,23 | 130,98 |
| + | Năm thứ 9 | 116,96 | 140,13 | 56,27 | 350,89 | 420,39 | 233,92 | 280,26 | 116,96 | 140,13 |
| + | Năm thứ 10 | 125,20 | 149,87 | 60,22 | 375,60 | 449,62 | 250,40 | 299,75 | 125,20 | 149,87 |
| + | Năm thứ 11 | 133,98 | 160,25 | 64,42 | 401,93 | 480,76 | 267,95 | 320,50 | 133,98 | 160,25 |
| + | Năm thứ 12 | 143,32 | 171,30 | 68,90 | 429,96 | 513,91 | 286,64 | 342,61 | 143,32 | 171,30 |
| + | Năm thứ 13 | 153,27 | 183,07 | 73,67 | 459,81 | 549,22 | 306,54 | 366,15 | 153,27 | 183,07 |
| + | Năm thứ 14 | 163,87 | 195,61 | 78,75 | 491,61 | 586,83 | 327,74 | 391,22 | 163,87 | 195,61 |
| + | Năm thứ 15 | 175,16 | 208,96 | 84,16 | 525,47 | 626,88 | 350,31 | 417,92 | 175,16 | 208,96 |
| - | Từ 16 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 144,90 | 180,90 | 47,64 | 434,70 | 542,70 | 289,80 | 361,80 | 144,90 | 180,90 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 154,58 | 190,58 | 57,33 | 463,75 | 571,75 | 309,17 | 381,17 | 154,58 | 190,58 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 164,27 | 200,27 | 67,01 | 492,80 | 600,80 | 328,53 | 400,53 | 164,27 | 200,27 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 173,95 | 209,95 | 76,69 | 521,85 | 629,85 | 347,90 | 419,90 | 173,95 | 209,95 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 183,63 | 219,63 | 86,37 | 550,89 | 658,89 | 367,26 | 439,26 | 183,63 | 219,63 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 193,31 | 229,31 | 96,06 | 579,94 | 687,94 | 386,63 | 458,63 | 193,31 | 229,31 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 203,00 | 239,00 | 105,74 | 608,99 | 716,99 | 405,99 | 477,99 | 203,00 | 239,00 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 212,68 | 248,68 | 115,42 | 638,04 | 746,04 | 425,36 | 497,36 | 212,68 | 248,68 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 222,36 | 258,36 | 125,10 | 667,08 | 775,08 | 444,72 | 516,72 | 222,36 | 258,36 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 232,04 | 268,04 | 134,79 | 696,13 | 804,13 | 464,09 | 536,09 | 232,04 | 268,04 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 241,73 | 277,73 | 144,47 | 725,18 | 833,18 | 483,45 | 555,45 | 241,73 | 277,73 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 251,41 | 287,41 | 154,15 | 754,23 | 862,23 | 502,82 | 574,82 | 251,41 | 287,41 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 261,09 | 297,09 | 163,83 | 783,27 | 891,27 | 522,18 | 594,18 | 261,09 | 297,09 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 270,77 | 306,77 | 173,52 | 812,32 | 920,32 | 541,55 | 613,55 | 270,77 | 306,77 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 280,46 | 316,46 | 183,20 | 841,37 | 949,37 | 560,91 | 632,91 | 280,46 | 316,46 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 290,14 | 326,14 | 192,88 | 870,42 | 978,42 | 580,28 | 652,28 | 290,14 | 326,14 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 309,50 | 345,50 | 212,25 | 928,51 | 1.036,51 | 619,01 | 691,01 | 309,50 | 345,50 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 328,87 | 364,87 | 231,61 | 986,61 | 1.094,61 | 657,74 | 729,74 | 328,87 | 364,87 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 348,23 | 384,23 | 250,98 | 1.044,70 | 1.152,70 | 696,47 | 768,47 | 348,23 | 384,23 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 367,60 | 403,60 | 270,34 | 1.102,80 | 1.210,80 | 735,20 | 807,20 | 367,60 | 403,60 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 386,96 | 422,96 | 289,71 | 1.160,89 | 1.268,89 | 773,93 | 845,93 | 386,96 | 422,96 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 406,33 | 442,33 | 309,07 | 1.218,99 | 1.326,99 | 812,66 | 884,66 | 406,33 | 442,33 |
| 5 | Loài đước và RNM khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 10 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 31,96 | 39,24 | 4,32 | 95,88 | 117,73 | 63,92 | 78,48 | 31,96 | 39,24 |
| + | Năm thứ 2 | 41,86 | 52,36 | 5,18 | 125,57 | 157,08 | 83,71 | 104,72 | 41,86 | 52,36 |
| + | Năm thứ 3 | 50,68 | 64,55 | 6,47 | 152,03 | 193,64 | 101,35 | 129,09 | 50,68 | 64,55 |
| + | Năm thứ 4 | 56,86 | 71,86 | 8,63 | 170,59 | 215,57 | 113,73 | 143,71 | 56,86 | 71,86 |
| + | Năm thứ 5 | 63,45 | 79,64 | 12,95 | 190,36 | 238,92 | 126,90 | 159,28 | 63,45 | 79,64 |
| + | Năm thứ 6 | 93,81 | 111,05 | 25,89 | 281,44 | 333,16 | 187,63 | 222,10 | 93,81 | 111,05 |
| + | Năm thứ 7 | 100,55 | 118,91 | 27,87 | 301,64 | 356,72 | 201,09 | 237,81 | 100,55 | 118,91 |
| + | Năm thứ 8 | 107,72 | 127,27 | 29,97 | 323,15 | 381,81 | 215,43 | 254,54 | 107,72 | 127,27 |
| + | Năm thứ 9 | 115,35 | 136,18 | 32,20 | 346,06 | 408,53 | 230,71 | 272,36 | 115,35 | 136,18 |
| + | Năm thứ 10 | 123,49 | 145,67 | 34,59 | 370,46 | 437,00 | 246,98 | 291,33 | 123,49 | 145,67 |
| - | Từ 11 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 131,51 | 158,30 | 158,30 | 394,53 | 474,90 | 263,02 | 316,60 | 131,51 | 158,30 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 136,43 | 163,22 | 163,22 | 409,30 | 489,67 | 272,87 | 326,45 | 136,43 | 163,22 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 141,36 | 168,15 | 168,15 | 424,07 | 504,44 | 282,71 | 336,29 | 141,36 | 168,15 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 146,28 | 173,07 | 173,07 | 438,84 | 519,21 | 292,56 | 346,14 | 146,28 | 173,07 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 151,20 | 177,99 | 177,99 | 453,60 | 533,97 | 302,40 | 355,98 | 151,20 | 177,99 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 156,12 | 182,91 | 182,91 | 468,37 | 548,74 | 312,25 | 365,83 | 156,12 | 182,91 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 161,05 | 187,84 | 187,84 | 483,14 | 563,51 | 322,09 | 375,67 | 161,05 | 187,84 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 165,97 | 192,76 | 192,76 | 497,91 | 578,28 | 331,94 | 385,52 | 165,97 | 192,76 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 170,89 | 197,68 | 197,68 | 512,68 | 593,05 | 341,79 | 395,37 | 170,89 | 197,68 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 175,82 | 202,61 | 202,61 | 527,45 | 607,82 | 351,63 | 405,21 | 175,82 | 202,61 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 180,74 | 207,53 | 207,53 | 542,21 | 622,58 | 361,48 | 415,06 | 180,74 | 207,53 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 185,66 | 212,45 | 212,45 | 556,98 | 637,35 | 371,32 | 424,90 | 185,66 | 212,45 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 190,58 | 217,37 | 217,37 | 571,75 | 652,12 | 381,17 | 434,75 | 190,58 | 217,37 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 195,51 | 222,30 | 222,30 | 586,52 | 666,89 | 391,01 | 444,59 | 195,51 | 222,30 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 200,43 | 227,22 | 227,22 | 601,29 | 681,66 | 400,86 | 454,44 | 200,43 | 227,22 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 205,35 | 232,14 | 232,14 | 616,06 | 696,43 | 410,70 | 464,28 | 205,35 | 232,14 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 215,20 | 241,99 | 241,99 | 645,59 | 725,96 | 430,40 | 483,98 | 215,20 | 241,99 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 225,04 | 251,83 | 251,83 | 675,13 | 755,50 | 450,09 | 503,67 | 225,04 | 251,83 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 234,89 | 261,68 | 261,68 | 704,67 | 785,04 | 469,78 | 523,36 | 234,89 | 261,68 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 244,74 | 271,53 | 271,53 | 734,21 | 814,58 | 489,47 | 543,05 | 244,74 | 271,53 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 254,58 | 281,37 | 281,37 | 763,74 | 844,11 | 509,16 | 562,74 | 254,58 | 281,37 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 264,43 | 291,22 | 291,22 | 793,28 | 873,65 | 528,85 | 582,43 | 264,43 | 291,22 |
Phụ lục II.5. Khung giá rừng trồng huyện Diên Khánh
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng trồng | Giá rừng | Giá cho thuê | Giá đền bù thiệt hại | ||||||
| Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Loài keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Mật độ 1.667 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 20,72 | 32,33 | 7,33 | 62,16 | 96,98 | 41,44 | 64,65 | 20,72 | 32,33 |
| + | Năm thứ 2 | 30,78 | 46,98 | 9,77 | 92,34 | 140,94 | 61,56 | 93,96 | 30,78 | 46,98 |
| + | Năm thứ 3 | 39,49 | 59,28 | 14,66 | 118,48 | 177,84 | 78,98 | 118,56 | 39,49 | 59,28 |
| + | Năm thứ 4 | 75,73 | 98,04 | 29,31 | 227,18 | 294,11 | 151,45 | 196,07 | 75,73 | 98,04 |
| + | Năm thứ 5 | 81,27 | 105,03 | 31,49 | 243,80 | 315,08 | 162,53 | 210,05 | 81,27 | 105,03 |
| 1.2 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 22,85 | 35,61 | 8,83 | 68,54 | 106,83 | 45,69 | 71,22 | 22,85 | 35,61 |
| + | Năm thứ 2 | 33,43 | 51,06 | 11,78 | 100,29 | 153,19 | 66,86 | 102,13 | 33,43 | 51,06 |
| + | Năm thứ 3 | 42,33 | 63,65 | 17,66 | 126,99 | 190,96 | 84,66 | 127,31 | 42,33 | 63,65 |
| + | Năm thứ 4 | 84,78 | 108,74 | 35,33 | 254,34 | 326,21 | 169,56 | 217,47 | 84,78 | 108,74 |
| + | Năm thứ 5 | 90,91 | 116,42 | 37,90 | 272,73 | 349,27 | 181,82 | 232,84 | 90,91 | 116,42 |
| 1.3 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,04 | 40,55 | 10,34 | 78,11 | 121,64 | 52,07 | 81,09 | 26,04 | 40,55 |
| + | Năm thứ 2 | 37,41 | 57,20 | 13,78 | 112,22 | 171,60 | 74,81 | 114,40 | 37,41 | 57,20 |
| + | Năm thứ 3 | 46,59 | 70,22 | 20,67 | 139,77 | 210,67 | 93,18 | 140,45 | 46,59 | 70,22 |
| + | Năm thứ 4 | 95,36 | 121,79 | 41,35 | 286,07 | 365,36 | 190,71 | 243,57 | 95,36 | 121,79 |
| + | Năm thứ 5 | 102,17 | 130,32 | 44,31 | 306,52 | 390,96 | 204,34 | 260,64 | 102,17 | 130,32 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 87,21 | 125,80 | 33,85 | 261,62 | 377,39 | 174,41 | 251,59 | 87,21 | 125,80 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 94,03 | 132,62 | 40,67 | 282,09 | 397,86 | 188,06 | 265,24 | 94,03 | 132,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 100,85 | 139,45 | 47,50 | 302,56 | 418,34 | 201,71 | 278,89 | 100,85 | 139,45 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 107,68 | 146,27 | 54,32 | 323,03 | 438,81 | 215,35 | 292,54 | 107,68 | 146,27 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 114,50 | 153,09 | 61,14 | 343,50 | 459,28 | 229,00 | 306,19 | 114,50 | 153,09 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,33 | 159,92 | 67,97 | 363,98 | 479,75 | 242,65 | 319,83 | 121,33 | 159,92 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 128,15 | 166,74 | 74,79 | 384,45 | 500,22 | 256,30 | 333,48 | 128,15 | 166,74 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,97 | 173,56 | 81,61 | 404,92 | 520,69 | 269,94 | 347,13 | 134,97 | 173,56 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 141,80 | 180,39 | 88,44 | 425,39 | 541,16 | 283,59 | 360,78 | 141,80 | 180,39 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 148,62 | 187,21 | 95,26 | 445,86 | 561,64 | 297,24 | 374,42 | 148,62 | 187,21 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 155,44 | 194,04 | 102,09 | 466,33 | 582,11 | 310,89 | 388,07 | 155,44 | 194,04 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 162,27 | 200,86 | 108,91 | 486,80 | 602,58 | 324,54 | 401,72 | 162,27 | 200,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 169,09 | 207,68 | 115,73 | 507,28 | 623,05 | 338,18 | 415,37 | 169,09 | 207,68 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 175,92 | 214,51 | 122,56 | 527,75 | 643,52 | 351,83 | 429,02 | 175,92 | 214,51 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 182,74 | 221,33 | 129,38 | 548,22 | 664,00 | 365,48 | 442,66 | 182,74 | 221,33 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 189,56 | 228,16 | 136,21 | 568,69 | 684,47 | 379,13 | 456,31 | 189,56 | 228,16 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 203,21 | 241,80 | 149,85 | 609,64 | 725,41 | 406,42 | 483,61 | 203,21 | 241,80 |
| 2 | Loài keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,01 | 35,78 | 10,49 | 69,04 | 107,34 | 46,03 | 71,56 | 23,01 | 35,78 |
| + | Năm thứ 2 | 33,61 | 51,24 | 13,99 | 100,82 | 153,72 | 67,21 | 102,48 | 33,61 | 51,24 |
| + | Năm thứ 3 | 42,52 | 63,84 | 20,99 | 127,55 | 191,52 | 85,03 | 127,68 | 42,52 | 63,84 |
| + | Năm thứ 4 | 91,63 | 115,58 | 41,98 | 274,88 | 346,75 | 183,26 | 231,17 | 91,63 | 115,58 |
| + | Năm thứ 5 | 98,22 | 123,73 | 45,00 | 294,66 | 371,19 | 196,44 | 247,46 | 98,22 | 123,73 |
| 2.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,25 | 40,28 | 12,87 | 78,76 | 120,84 | 52,50 | 80,56 | 26,25 | 40,28 |
| + | Năm thứ 2 | 37,64 | 56,91 | 17,16 | 112,91 | 170,74 | 75,27 | 113,83 | 37,64 | 56,91 |
| + | Năm thứ 3 | 46,84 | 69,92 | 25,74 | 140,51 | 209,75 | 93,67 | 139,83 | 46,84 | 69,92 |
| + | Năm thứ 4 | 105,75 | 131,58 | 51,48 | 317,26 | 394,75 | 211,50 | 263,17 | 105,75 | 131,58 |
| + | Năm thứ 5 | 113,26 | 140,77 | 55,12 | 339,79 | 422,32 | 226,52 | 281,55 | 113,26 | 140,77 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 83,69 | 118,24 | 26,66 | 251,07 | 354,71 | 167,38 | 236,47 | 83,69 | 118,24 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 89,08 | 123,62 | 32,05 | 267,23 | 370,87 | 178,16 | 247,24 | 89,08 | 123,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 94,47 | 129,01 | 37,44 | 283,40 | 387,03 | 188,93 | 258,02 | 94,47 | 129,01 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 99,85 | 134,40 | 42,83 | 299,56 | 403,19 | 199,71 | 268,79 | 99,85 | 134,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 105,24 | 139,78 | 48,21 | 315,72 | 419,35 | 210,48 | 279,57 | 105,24 | 139,78 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 110,63 | 145,17 | 53,60 | 331,88 | 435,51 | 221,25 | 290,34 | 110,63 | 145,17 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 116,02 | 150,56 | 58,99 | 348,05 | 451,68 | 232,03 | 301,12 | 116,02 | 150,56 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 121,40 | 155,95 | 64,38 | 364,21 | 467,84 | 242,80 | 311,89 | 121,40 | 155,95 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 126,79 | 161,33 | 69,76 | 380,37 | 484,00 | 253,58 | 322,67 | 126,79 | 161,33 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 132,18 | 166,72 | 75,15 | 396,53 | 500,16 | 264,35 | 333,44 | 132,18 | 166,72 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 137,56 | 172,11 | 80,54 | 412,69 | 516,32 | 275,13 | 344,22 | 137,56 | 172,11 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 142,95 | 177,50 | 85,92 | 428,85 | 532,49 | 285,90 | 354,99 | 142,95 | 177,50 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 148,34 | 182,88 | 91,31 | 445,02 | 548,65 | 296,68 | 365,77 | 148,34 | 182,88 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 153,73 | 188,27 | 96,70 | 461,18 | 564,81 | 307,45 | 376,54 | 153,73 | 188,27 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 159,11 | 193,66 | 102,09 | 477,34 | 580,97 | 318,23 | 387,31 | 159,11 | 193,66 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 164,50 | 199,05 | 107,47 | 493,50 | 597,14 | 329,00 | 398,09 | 164,50 | 199,05 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 175,28 | 209,82 | 118,25 | 525,83 | 629,46 | 350,55 | 419,64 | 175,28 | 209,82 |
| 3 | Loài bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,30 | 36,06 | 6,90 | 69,89 | 108,18 | 46,59 | 72,12 | 23,30 | 36,06 |
| + | Năm thứ 2 | 33,91 | 51,55 | 9,20 | 101,74 | 154,64 | 67,82 | 103,09 | 33,91 | 51,55 |
| + | Năm thứ 3 | 42,85 | 64,17 | 13,79 | 128,54 | 192,51 | 85,69 | 128,34 | 42,85 | 64,17 |
| + | Năm thứ 4 | 77,59 | 101,55 | 27,59 | 232,78 | 304,64 | 155,19 | 203,09 | 77,59 | 101,55 |
| + | Năm thứ 5 | 83,27 | 108,78 | 29,67 | 249,82 | 326,35 | 166,55 | 217,56 | 83,27 | 108,78 |
| 3.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,60 | 41,11 | 8,32 | 79,80 | 123,33 | 53,20 | 82,22 | 26,60 | 41,11 |
| + | Năm thứ 2 | 38,01 | 58,17 | 11,09 | 114,03 | 174,51 | 76,02 | 116,34 | 38,01 | 58,17 |
| + | Năm thứ 3 | 47,24 | 71,26 | 16,63 | 141,71 | 213,79 | 94,47 | 142,53 | 47,24 | 71,26 |
| + | Năm thứ 4 | 87,96 | 114,81 | 33,26 | 263,89 | 344,43 | 175,93 | 229,62 | 87,96 | 114,81 |
| + | Năm thứ 5 | 94,32 | 122,91 | 35,71 | 282,95 | 368,73 | 188,63 | 245,82 | 94,32 | 122,91 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 89,32 | 125,10 | 31,89 | 267,96 | 375,30 | 178,64 | 250,20 | 89,32 | 125,10 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 95,75 | 131,53 | 38,32 | 287,26 | 394,60 | 191,51 | 263,07 | 95,75 | 131,53 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 102,19 | 137,97 | 44,76 | 306,56 | 413,90 | 204,37 | 275,93 | 102,19 | 137,97 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 108,62 | 144,40 | 51,19 | 325,86 | 433,20 | 217,24 | 288,80 | 108,62 | 144,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 115,05 | 150,83 | 57,62 | 345,16 | 452,50 | 230,11 | 301,67 | 115,05 | 150,83 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,49 | 157,27 | 64,06 | 364,46 | 471,80 | 242,97 | 314,53 | 121,49 | 157,27 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 127,92 | 163,70 | 70,49 | 383,76 | 491,10 | 255,84 | 327,40 | 127,92 | 163,70 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,35 | 170,13 | 76,92 | 403,06 | 510,40 | 268,70 | 340,26 | 134,35 | 170,13 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 140,78 | 176,56 | 83,35 | 422,35 | 529,69 | 281,57 | 353,13 | 140,78 | 176,56 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 147,22 | 183,00 | 89,79 | 441,65 | 548,99 | 294,43 | 365,99 | 147,22 | 183,00 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 153,65 | 189,43 | 96,22 | 460,95 | 568,29 | 307,30 | 378,86 | 153,65 | 189,43 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 160,08 | 195,86 | 102,65 | 480,25 | 587,59 | 320,17 | 391,73 | 160,08 | 195,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 166,52 | 202,30 | 109,09 | 499,55 | 606,89 | 333,03 | 404,59 | 166,52 | 202,30 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 172,95 | 208,73 | 115,52 | 518,85 | 626,19 | 345,90 | 417,46 | 172,95 | 208,73 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 179,38 | 215,16 | 121,95 | 538,15 | 645,49 | 358,76 | 430,32 | 179,38 | 215,16 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 185,81 | 221,59 | 128,38 | 557,44 | 664,78 | 371,63 | 443,19 | 185,81 | 221,59 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 198,68 | 234,46 | 141,25 | 596,04 | 703,38 | 397,36 | 468,92 | 198,68 | 234,46 |
| 4 | Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao,...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 16,01 | 24,88 | 7,64 | 48,03 | 74,63 | 32,02 | 49,75 | 16,01 | 24,88 |
| + | Năm thứ 2 | 24,43 | 37,00 | 9,16 | 73,29 | 110,99 | 48,86 | 73,99 | 24,43 | 37,00 |
| + | Năm thứ 3 | 32,69 | 49,49 | 11,45 | 98,08 | 148,47 | 65,38 | 98,98 | 32,69 | 49,49 |
| + | Năm thứ 4 | 39,14 | 58,21 | 15,27 | 117,41 | 174,64 | 78,27 | 116,43 | 39,14 | 58,21 |
| + | Năm thứ 5 | 46,00 | 64,00 | 22,91 | 137,99 | 192,01 | 91,99 | 128,01 | 46,00 | 64,00 |
| + | Năm thứ 6 | 95,15 | 114,32 | 45,81 | 285,44 | 342,97 | 190,29 | 228,65 | 95,15 | 114,32 |
| + | Năm thứ 7 | 101,97 | 122,39 | 49,08 | 305,90 | 367,17 | 203,93 | 244,78 | 101,97 | 122,39 |
| + | Năm thứ 8 | 109,23 | 130,98 | 52,56 | 327,68 | 392,94 | 218,46 | 261,96 | 109,23 | 130,98 |
| + | Năm thứ 9 | 116,96 | 140,13 | 56,27 | 350,89 | 420,39 | 233,92 | 280,26 | 116,96 | 140,13 |
| + | Năm thứ 10 | 125,20 | 149,87 | 60,22 | 375,60 | 449,62 | 250,40 | 299,75 | 125,20 | 149,87 |
| + | Năm thứ 11 | 133,98 | 160,25 | 64,42 | 401,93 | 480,76 | 267,95 | 320,50 | 133,98 | 160,25 |
| + | Năm thứ 12 | 143,32 | 171,30 | 68,90 | 429,96 | 513,91 | 286,64 | 342,61 | 143,32 | 171,30 |
| + | Năm thứ 13 | 153,27 | 183,07 | 73,67 | 459,81 | 549,22 | 306,54 | 366,15 | 153,27 | 183,07 |
| + | Năm thứ 14 | 163,87 | 195,61 | 78,75 | 491,61 | 586,83 | 327,74 | 391,22 | 163,87 | 195,61 |
| + | Năm thứ 15 | 175,16 | 208,96 | 84,16 | 525,47 | 626,88 | 350,31 | 417,92 | 175,16 | 208,96 |
| - | Từ 16 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 144,90 | 180,90 | 47,64 | 434,70 | 542,70 | 289,80 | 361,80 | 144,90 | 180,90 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 154,58 | 190,58 | 57,33 | 463,75 | 571,75 | 309,17 | 381,17 | 154,58 | 190,58 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 164,27 | 200,27 | 67,01 | 492,80 | 600,80 | 328,53 | 400,53 | 164,27 | 200,27 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 173,95 | 209,95 | 76,69 | 521,85 | 629,85 | 347,90 | 419,90 | 173,95 | 209,95 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 183,63 | 219,63 | 86,37 | 550,89 | 658,89 | 367,26 | 439,26 | 183,63 | 219,63 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 193,31 | 229,31 | 96,06 | 579,94 | 687,94 | 386,63 | 458,63 | 193,31 | 229,31 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 203,00 | 239,00 | 105,74 | 608,99 | 716,99 | 405,99 | 477,99 | 203,00 | 239,00 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 212,68 | 248,68 | 115,42 | 638,04 | 746,04 | 425,36 | 497,36 | 212,68 | 248,68 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 222,36 | 258,36 | 125,10 | 667,08 | 775,08 | 444,72 | 516,72 | 222,36 | 258,36 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 232,04 | 268,04 | 134,79 | 696,13 | 804,13 | 464,09 | 536,09 | 232,04 | 268,04 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 241,73 | 277,73 | 144,47 | 725,18 | 833,18 | 483,45 | 555,45 | 241,73 | 277,73 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 251,41 | 287,41 | 154,15 | 754,23 | 862,23 | 502,82 | 574,82 | 251,41 | 287,41 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 261,09 | 297,09 | 163,83 | 783,27 | 891,27 | 522,18 | 594,18 | 261,09 | 297,09 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 270,77 | 306,77 | 173,52 | 812,32 | 920,32 | 541,55 | 613,55 | 270,77 | 306,77 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 280,46 | 316,46 | 183,20 | 841,37 | 949,37 | 560,91 | 632,91 | 280,46 | 316,46 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 290,14 | 326,14 | 192,88 | 870,42 | 978,42 | 580,28 | 652,28 | 290,14 | 326,14 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 309,50 | 345,50 | 212,25 | 928,51 | 1.036,51 | 619,01 | 691,01 | 309,50 | 345,50 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 328,87 | 364,87 | 231,61 | 986,61 | 1.094,61 | 657,74 | 729,74 | 328,87 | 364,87 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 348,23 | 384,23 | 250,98 | 1.044,70 | 1.152,70 | 696,47 | 768,47 | 348,23 | 384,23 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 367,60 | 403,60 | 270,34 | 1.102,80 | 1.210,80 | 735,20 | 807,20 | 367,60 | 403,60 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 386,96 | 422,96 | 289,71 | 1.160,89 | 1.268,89 | 773,93 | 845,93 | 386,96 | 422,96 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 406,33 | 442,33 | 309,07 | 1.218,99 | 1.326,99 | 812,66 | 884,66 | 406,33 | 442,33 |
Phụ lục II.6. Khung giá rừng trồng thành phố Nha Trang
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng trồng | Giá rừng | Giá cho thuê | Giá đền bù thiệt hại | ||||||
| Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Loài keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Mật độ 1.667 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 20,72 | 32,33 | 7,33 | 62,16 | 96,98 | 41,44 | 64,65 | 20,72 | 32,33 |
| + | Năm thứ 2 | 30,78 | 46,98 | 9,77 | 92,34 | 140,94 | 61,56 | 93,96 | 30,78 | 46,98 |
| + | Năm thứ 3 | 39,49 | 59,28 | 14,66 | 118,48 | 177,84 | 78,98 | 118,56 | 39,49 | 59,28 |
| + | Năm thứ 4 | 75,73 | 98,04 | 29,31 | 227,18 | 294,11 | 151,45 | 196,07 | 75,73 | 98,04 |
| + | Năm thứ 5 | 81,27 | 105,03 | 31,49 | 243,80 | 315,08 | 162,53 | 210,05 | 81,27 | 105,03 |
| 1.2 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 22,85 | 35,61 | 8,83 | 68,54 | 106,83 | 45,69 | 71,22 | 22,85 | 35,61 |
| + | Năm thứ 2 | 33,43 | 51,06 | 11,78 | 100,29 | 153,19 | 66,86 | 102,13 | 33,43 | 51,06 |
| + | Năm thứ 3 | 42,33 | 63,65 | 17,66 | 126,99 | 190,96 | 84,66 | 127,31 | 42,33 | 63,65 |
| + | Năm thứ 4 | 84,78 | 108,74 | 35,33 | 254,34 | 326,21 | 169,56 | 217,47 | 84,78 | 108,74 |
| + | Năm thứ 5 | 90,91 | 116,42 | 37,90 | 272,73 | 349,27 | 181,82 | 232,84 | 90,91 | 116,42 |
| 1.3 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,04 | 40,55 | 10,34 | 78,11 | 121,64 | 52,07 | 81,09 | 26,04 | 40,55 |
| + | Năm thứ 2 | 37,41 | 57,20 | 13,78 | 112,22 | 171,60 | 74,81 | 114,40 | 37,41 | 57,20 |
| + | Năm thứ 3 | 46,59 | 70,22 | 20,67 | 139,77 | 210,67 | 93,18 | 140,45 | 46,59 | 70,22 |
| + | Năm thứ 4 | 95,36 | 121,79 | 41,35 | 286,07 | 365,36 | 190,71 | 243,57 | 95,36 | 121,79 |
| + | Năm thứ 5 | 102,17 | 130,32 | 44,31 | 306,52 | 390,96 | 204,34 | 260,64 | 102,17 | 130,32 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 87,21 | 125,80 | 33,85 | 261,62 | 377,39 | 174,41 | 251,59 | 87,21 | 125,80 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 94,03 | 132,62 | 40,67 | 282,09 | 397,86 | 188,06 | 265,24 | 94,03 | 132,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 100,85 | 139,45 | 47,50 | 302,56 | 418,34 | 201,71 | 278,89 | 100,85 | 139,45 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 107,68 | 146,27 | 54,32 | 323,03 | 438,81 | 215,35 | 292,54 | 107,68 | 146,27 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 114,50 | 153,09 | 61,14 | 343,50 | 459,28 | 229,00 | 306,19 | 114,50 | 153,09 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,33 | 159,92 | 67,97 | 363,98 | 479,75 | 242,65 | 319,83 | 121,33 | 159,92 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 128,15 | 166,74 | 74,79 | 384,45 | 500,22 | 256,30 | 333,48 | 128,15 | 166,74 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,97 | 173,56 | 81,61 | 404,92 | 520,69 | 269,94 | 347,13 | 134,97 | 173,56 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 141,80 | 180,39 | 88,44 | 425,39 | 541,16 | 283,59 | 360,78 | 141,80 | 180,39 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 148,62 | 187,21 | 95,26 | 445,86 | 561,64 | 297,24 | 374,42 | 148,62 | 187,21 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 155,44 | 194,04 | 102,09 | 466,33 | 582,11 | 310,89 | 388,07 | 155,44 | 194,04 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 162,27 | 200,86 | 108,91 | 486,80 | 602,58 | 324,54 | 401,72 | 162,27 | 200,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 169,09 | 207,68 | 115,73 | 507,28 | 623,05 | 338,18 | 415,37 | 169,09 | 207,68 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 175,92 | 214,51 | 122,56 | 527,75 | 643,52 | 351,83 | 429,02 | 175,92 | 214,51 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 182,74 | 221,33 | 129,38 | 548,22 | 664,00 | 365,48 | 442,66 | 182,74 | 221,33 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 189,56 | 228,16 | 136,21 | 568,69 | 684,47 | 379,13 | 456,31 | 189,56 | 228,16 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 203,21 | 241,80 | 149,85 | 609,64 | 725,41 | 406,42 | 483,61 | 203,21 | 241,80 |
| 2 | Loài keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,01 | 35,78 | 10,49 | 69,04 | 107,34 | 46,03 | 71,56 | 23,01 | 35,78 |
| + | Năm thứ 2 | 33,61 | 51,24 | 13,99 | 100,82 | 153,72 | 67,21 | 102,48 | 33,61 | 51,24 |
| + | Năm thứ 3 | 42,52 | 63,84 | 20,99 | 127,55 | 191,52 | 85,03 | 127,68 | 42,52 | 63,84 |
| + | Năm thứ 4 | 91,63 | 115,58 | 41,98 | 274,88 | 346,75 | 183,26 | 231,17 | 91,63 | 115,58 |
| + | Năm thứ 5 | 98,22 | 123,73 | 45,00 | 294,66 | 371,19 | 196,44 | 247,46 | 98,22 | 123,73 |
| 2.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,25 | 40,28 | 12,87 | 78,76 | 120,84 | 52,50 | 80,56 | 26,25 | 40,28 |
| + | Năm thứ 2 | 37,64 | 56,91 | 17,16 | 112,91 | 170,74 | 75,27 | 113,83 | 37,64 | 56,91 |
| + | Năm thứ 3 | 46,84 | 69,92 | 25,74 | 140,51 | 209,75 | 93,67 | 139,83 | 46,84 | 69,92 |
| + | Năm thứ 4 | 105,75 | 131,58 | 51,48 | 317,26 | 394,75 | 211,50 | 263,17 | 105,75 | 131,58 |
| + | Năm thứ 5 | 113,26 | 140,77 | 55,12 | 339,79 | 422,32 | 226,52 | 281,55 | 113,26 | 140,77 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 83,69 | 118,24 | 26,66 | 251,07 | 354,71 | 167,38 | 236,47 | 83,69 | 118,24 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 89,08 | 123,62 | 32,05 | 267,23 | 370,87 | 178,16 | 247,24 | 89,08 | 123,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 94,47 | 129,01 | 37,44 | 283,40 | 387,03 | 188,93 | 258,02 | 94,47 | 129,01 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 99,85 | 134,40 | 42,83 | 299,56 | 403,19 | 199,71 | 268,79 | 99,85 | 134,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 105,24 | 139,78 | 48,21 | 315,72 | 419,35 | 210,48 | 279,57 | 105,24 | 139,78 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 110,63 | 145,17 | 53,60 | 331,88 | 435,51 | 221,25 | 290,34 | 110,63 | 145,17 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 116,02 | 150,56 | 58,99 | 348,05 | 451,68 | 232,03 | 301,12 | 116,02 | 150,56 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 121,40 | 155,95 | 64,38 | 364,21 | 467,84 | 242,80 | 311,89 | 121,40 | 155,95 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 126,79 | 161,33 | 69,76 | 380,37 | 484,00 | 253,58 | 322,67 | 126,79 | 161,33 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 132,18 | 166,72 | 75,15 | 396,53 | 500,16 | 264,35 | 333,44 | 132,18 | 166,72 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 137,56 | 172,11 | 80,54 | 412,69 | 516,32 | 275,13 | 344,22 | 137,56 | 172,11 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 142,95 | 177,50 | 85,92 | 428,85 | 532,49 | 285,90 | 354,99 | 142,95 | 177,50 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 148,34 | 182,88 | 91,31 | 445,02 | 548,65 | 296,68 | 365,77 | 148,34 | 182,88 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 153,73 | 188,27 | 96,70 | 461,18 | 564,81 | 307,45 | 376,54 | 153,73 | 188,27 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 159,11 | 193,66 | 102,09 | 477,34 | 580,97 | 318,23 | 387,31 | 159,11 | 193,66 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 164,50 | 199,05 | 107,47 | 493,50 | 597,14 | 329,00 | 398,09 | 164,50 | 199,05 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 175,28 | 209,82 | 118,25 | 525,83 | 629,46 | 350,55 | 419,64 | 175,28 | 209,82 |
| 3 | Loài bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,30 | 36,06 | 6,90 | 69,89 | 108,18 | 46,59 | 72,12 | 23,30 | 36,06 |
| + | Năm thứ 2 | 33,91 | 51,55 | 9,20 | 101,74 | 154,64 | 67,82 | 103,09 | 33,91 | 51,55 |
| + | Năm thứ 3 | 42,85 | 64,17 | 13,79 | 128,54 | 192,51 | 85,69 | 128,34 | 42,85 | 64,17 |
| + | Năm thứ 4 | 77,59 | 101,55 | 27,59 | 232,78 | 304,64 | 155,19 | 203,09 | 77,59 | 101,55 |
| + | Năm thứ 5 | 83,27 | 108,78 | 29,67 | 249,82 | 326,35 | 166,55 | 217,56 | 83,27 | 108,78 |
| 3.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,60 | 41,11 | 8,32 | 79,80 | 123,33 | 53,20 | 82,22 | 26,60 | 41,11 |
| + | Năm thứ 2 | 38,01 | 58,17 | 11,09 | 114,03 | 174,51 | 76,02 | 116,34 | 38,01 | 58,17 |
| + | Năm thứ 3 | 47,24 | 71,26 | 16,63 | 141,71 | 213,79 | 94,47 | 142,53 | 47,24 | 71,26 |
| + | Năm thứ 4 | 87,96 | 114,81 | 33,26 | 263,89 | 344,43 | 175,93 | 229,62 | 87,96 | 114,81 |
| + | Năm thứ 5 | 94,32 | 122,91 | 35,71 | 282,95 | 368,73 | 188,63 | 245,82 | 94,32 | 122,91 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 89,32 | 125,10 | 31,89 | 267,96 | 375,30 | 178,64 | 250,20 | 89,32 | 125,10 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 95,75 | 131,53 | 38,32 | 287,26 | 394,60 | 191,51 | 263,07 | 95,75 | 131,53 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 102,19 | 137,97 | 44,76 | 306,56 | 413,90 | 204,37 | 275,93 | 102,19 | 137,97 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 108,62 | 144,40 | 51,19 | 325,86 | 433,20 | 217,24 | 288,80 | 108,62 | 144,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 115,05 | 150,83 | 57,62 | 345,16 | 452,50 | 230,11 | 301,67 | 115,05 | 150,83 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,49 | 157,27 | 64,06 | 364,46 | 471,80 | 242,97 | 314,53 | 121,49 | 157,27 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 127,92 | 163,70 | 70,49 | 383,76 | 491,10 | 255,84 | 327,40 | 127,92 | 163,70 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,35 | 170,13 | 76,92 | 403,06 | 510,40 | 268,70 | 340,26 | 134,35 | 170,13 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 140,78 | 176,56 | 83,35 | 422,35 | 529,69 | 281,57 | 353,13 | 140,78 | 176,56 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 147,22 | 183,00 | 89,79 | 441,65 | 548,99 | 294,43 | 365,99 | 147,22 | 183,00 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 153,65 | 189,43 | 96,22 | 460,95 | 568,29 | 307,30 | 378,86 | 153,65 | 189,43 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 160,08 | 195,86 | 102,65 | 480,25 | 587,59 | 320,17 | 391,73 | 160,08 | 195,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 166,52 | 202,30 | 109,09 | 499,55 | 606,89 | 333,03 | 404,59 | 166,52 | 202,30 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 172,95 | 208,73 | 115,52 | 518,85 | 626,19 | 345,90 | 417,46 | 172,95 | 208,73 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 179,38 | 215,16 | 121,95 | 538,15 | 645,49 | 358,76 | 430,32 | 179,38 | 215,16 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 185,81 | 221,59 | 128,38 | 557,44 | 664,78 | 371,63 | 443,19 | 185,81 | 221,59 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 198,68 | 234,46 | 141,25 | 596,04 | 703,38 | 397,36 | 468,92 | 198,68 | 234,46 |
| 4 | Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao,...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 16,01 | 24,88 | 7,64 | 48,03 | 74,63 | 32,02 | 49,75 | 16,01 | 24,88 |
| + | Năm thứ 2 | 24,43 | 37,00 | 9,16 | 73,29 | 110,99 | 48,86 | 73,99 | 24,43 | 37,00 |
| + | Năm thứ 3 | 32,69 | 49,49 | 11,45 | 98,08 | 148,47 | 65,38 | 98,98 | 32,69 | 49,49 |
| + | Năm thứ 4 | 39,14 | 58,21 | 15,27 | 117,41 | 174,64 | 78,27 | 116,43 | 39,14 | 58,21 |
| + | Năm thứ 5 | 46,00 | 64,00 | 22,91 | 137,99 | 192,01 | 91,99 | 128,01 | 46,00 | 64,00 |
| + | Năm thứ 6 | 95,15 | 114,32 | 45,81 | 285,44 | 342,97 | 190,29 | 228,65 | 95,15 | 114,32 |
| + | Năm thứ 7 | 101,97 | 122,39 | 49,08 | 305,90 | 367,17 | 203,93 | 244,78 | 101,97 | 122,39 |
| + | Năm thứ 8 | 109,23 | 130,98 | 52,56 | 327,68 | 392,94 | 218,46 | 261,96 | 109,23 | 130,98 |
| + | Năm thứ 9 | 116,96 | 140,13 | 56,27 | 350,89 | 420,39 | 233,92 | 280,26 | 116,96 | 140,13 |
| + | Năm thứ 10 | 125,20 | 149,87 | 60,22 | 375,60 | 449,62 | 250,40 | 299,75 | 125,20 | 149,87 |
| + | Năm thứ 11 | 133,98 | 160,25 | 64,42 | 401,93 | 480,76 | 267,95 | 320,50 | 133,98 | 160,25 |
| + | Năm thứ 12 | 143,32 | 171,30 | 68,90 | 429,96 | 513,91 | 286,64 | 342,61 | 143,32 | 171,30 |
| + | Năm thứ 13 | 153,27 | 183,07 | 73,67 | 459,81 | 549,22 | 306,54 | 366,15 | 153,27 | 183,07 |
| + | Năm thứ 14 | 163,87 | 195,61 | 78,75 | 491,61 | 586,83 | 327,74 | 391,22 | 163,87 | 195,61 |
| + | Năm thứ 15 | 175,16 | 208,96 | 84,16 | 525,47 | 626,88 | 350,31 | 417,92 | 175,16 | 208,96 |
| - | Từ 16 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 144,90 | 180,90 | 47,64 | 434,70 | 542,70 | 289,80 | 361,80 | 144,90 | 180,90 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 154,58 | 190,58 | 57,33 | 463,75 | 571,75 | 309,17 | 381,17 | 154,58 | 190,58 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 164,27 | 200,27 | 67,01 | 492,80 | 600,80 | 328,53 | 400,53 | 164,27 | 200,27 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 173,95 | 209,95 | 76,69 | 521,85 | 629,85 | 347,90 | 419,90 | 173,95 | 209,95 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 183,63 | 219,63 | 86,37 | 550,89 | 658,89 | 367,26 | 439,26 | 183,63 | 219,63 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 193,31 | 229,31 | 96,06 | 579,94 | 687,94 | 386,63 | 458,63 | 193,31 | 229,31 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 203,00 | 239,00 | 105,74 | 608,99 | 716,99 | 405,99 | 477,99 | 203,00 | 239,00 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 212,68 | 248,68 | 115,42 | 638,04 | 746,04 | 425,36 | 497,36 | 212,68 | 248,68 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 222,36 | 258,36 | 125,10 | 667,08 | 775,08 | 444,72 | 516,72 | 222,36 | 258,36 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 232,04 | 268,04 | 134,79 | 696,13 | 804,13 | 464,09 | 536,09 | 232,04 | 268,04 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 241,73 | 277,73 | 144,47 | 725,18 | 833,18 | 483,45 | 555,45 | 241,73 | 277,73 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 251,41 | 287,41 | 154,15 | 754,23 | 862,23 | 502,82 | 574,82 | 251,41 | 287,41 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 261,09 | 297,09 | 163,83 | 783,27 | 891,27 | 522,18 | 594,18 | 261,09 | 297,09 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 270,77 | 306,77 | 173,52 | 812,32 | 920,32 | 541,55 | 613,55 | 270,77 | 306,77 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 280,46 | 316,46 | 183,20 | 841,37 | 949,37 | 560,91 | 632,91 | 280,46 | 316,46 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 290,14 | 326,14 | 192,88 | 870,42 | 978,42 | 580,28 | 652,28 | 290,14 | 326,14 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 309,50 | 345,50 | 212,25 | 928,51 | 1.036,51 | 619,01 | 691,01 | 309,50 | 345,50 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 328,87 | 364,87 | 231,61 | 986,61 | 1.094,61 | 657,74 | 729,74 | 328,87 | 364,87 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 348,23 | 384,23 | 250,98 | 1.044,70 | 1.152,70 | 696,47 | 768,47 | 348,23 | 384,23 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 367,60 | 403,60 | 270,34 | 1.102,80 | 1.210,80 | 735,20 | 807,20 | 367,60 | 403,60 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 386,96 | 422,96 | 289,71 | 1.160,89 | 1.268,89 | 773,93 | 845,93 | 386,96 | 422,96 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 406,33 | 442,33 | 309,07 | 1.218,99 | 1.326,99 | 812,66 | 884,66 | 406,33 | 442,33 |
| 5 | Loài đước và RNM khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 10 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 31,96 | 39,24 | 4,32 | 95,88 | 117,73 | 63,92 | 78,48 | 31,96 | 39,24 |
| + | Năm thứ 2 | 41,86 | 52,36 | 5,18 | 125,57 | 157,08 | 83,71 | 104,72 | 41,86 | 52,36 |
| + | Năm thứ 3 | 50,68 | 64,55 | 6,47 | 152,03 | 193,64 | 101,35 | 129,09 | 50,68 | 64,55 |
| + | Năm thứ 4 | 56,86 | 71,86 | 8,63 | 170,59 | 215,57 | 113,73 | 143,71 | 56,86 | 71,86 |
| + | Năm thứ 5 | 63,45 | 79,64 | 12,95 | 190,36 | 238,92 | 126,90 | 159,28 | 63,45 | 79,64 |
| + | Năm thứ 6 | 93,81 | 111,05 | 25,89 | 281,44 | 333,16 | 187,63 | 222,10 | 93,81 | 111,05 |
| + | Năm thứ 7 | 100,55 | 118,91 | 27,87 | 301,64 | 356,72 | 201,09 | 237,81 | 100,55 | 118,91 |
| + | Năm thứ 8 | 107,72 | 127,27 | 29,97 | 323,15 | 381,81 | 215,43 | 254,54 | 107,72 | 127,27 |
| + | Năm thứ 9 | 115,35 | 136,18 | 32,20 | 346,06 | 408,53 | 230,71 | 272,36 | 115,35 | 136,18 |
| + | Năm thứ 10 | 123,49 | 145,67 | 34,59 | 370,46 | 437,00 | 246,98 | 291,33 | 123,49 | 145,67 |
| - | Từ 11 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 131,51 | 158,30 | 158,30 | 394,53 | 474,90 | 263,02 | 316,60 | 131,51 | 158,30 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 136,43 | 163,22 | 163,22 | 409,30 | 489,67 | 272,87 | 326,45 | 136,43 | 163,22 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 141,36 | 168,15 | 168,15 | 424,07 | 504,44 | 282,71 | 336,29 | 141,36 | 168,15 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 146,28 | 173,07 | 173,07 | 438,84 | 519,21 | 292,56 | 346,14 | 146,28 | 173,07 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 151,20 | 177,99 | 177,99 | 453,60 | 533,97 | 302,40 | 355,98 | 151,20 | 177,99 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 156,12 | 182,91 | 182,91 | 468,37 | 548,74 | 312,25 | 365,83 | 156,12 | 182,91 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 161,05 | 187,84 | 187,84 | 483,14 | 563,51 | 322,09 | 375,67 | 161,05 | 187,84 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 165,97 | 192,76 | 192,76 | 497,91 | 578,28 | 331,94 | 385,52 | 165,97 | 192,76 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 170,89 | 197,68 | 197,68 | 512,68 | 593,05 | 341,79 | 395,37 | 170,89 | 197,68 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 175,82 | 202,61 | 202,61 | 527,45 | 607,82 | 351,63 | 405,21 | 175,82 | 202,61 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 180,74 | 207,53 | 207,53 | 542,21 | 622,58 | 361,48 | 415,06 | 180,74 | 207,53 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 185,66 | 212,45 | 212,45 | 556,98 | 637,35 | 371,32 | 424,90 | 185,66 | 212,45 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 190,58 | 217,37 | 217,37 | 571,75 | 652,12 | 381,17 | 434,75 | 190,58 | 217,37 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 195,51 | 222,30 | 222,30 | 586,52 | 666,89 | 391,01 | 444,59 | 195,51 | 222,30 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 200,43 | 227,22 | 227,22 | 601,29 | 681,66 | 400,86 | 454,44 | 200,43 | 227,22 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 205,35 | 232,14 | 232,14 | 616,06 | 696,43 | 410,70 | 464,28 | 205,35 | 232,14 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 215,20 | 241,99 | 241,99 | 645,59 | 725,96 | 430,40 | 483,98 | 215,20 | 241,99 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 225,04 | 251,83 | 251,83 | 675,13 | 755,50 | 450,09 | 503,67 | 225,04 | 251,83 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 234,89 | 261,68 | 261,68 | 704,67 | 785,04 | 469,78 | 523,36 | 234,89 | 261,68 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 244,74 | 271,53 | 271,53 | 734,21 | 814,58 | 489,47 | 543,05 | 244,74 | 271,53 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 254,58 | 281,37 | 281,37 | 763,74 | 844,11 | 509,16 | 562,74 | 254,58 | 281,37 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 264,43 | 291,22 | 291,22 | 793,28 | 873,65 | 528,85 | 582,43 | 264,43 | 291,22 |
Phụ lục II.7. Khung giá rừng trồng thị xã Ninh Hòa
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng trồng | Giá rừng | Giá cho thuê | Giá đền bù thiệt hại | ||||||
| Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Loài keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Mật độ 1.667 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 20,72 | 32,33 | 7,33 | 62,16 | 96,98 | 41,44 | 64,65 | 20,72 | 32,33 |
| + | Năm thứ 2 | 30,78 | 46,98 | 9,77 | 92,34 | 140,94 | 61,56 | 93,96 | 30,78 | 46,98 |
| + | Năm thứ 3 | 39,49 | 59,28 | 14,66 | 118,48 | 177,84 | 78,98 | 118,56 | 39,49 | 59,28 |
| + | Năm thứ 4 | 75,73 | 98,04 | 29,31 | 227,18 | 294,11 | 151,45 | 196,07 | 75,73 | 98,04 |
| + | Năm thứ 5 | 81,27 | 105,03 | 31,49 | 243,80 | 315,08 | 162,53 | 210,05 | 81,27 | 105,03 |
| 1.2 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 22,85 | 35,61 | 8,83 | 68,54 | 106,83 | 45,69 | 71,22 | 22,85 | 35,61 |
| + | Năm thứ 2 | 33,43 | 51,06 | 11,78 | 100,29 | 153,19 | 66,86 | 102,13 | 33,43 | 51,06 |
| + | Năm thứ 3 | 42,33 | 63,65 | 17,66 | 126,99 | 190,96 | 84,66 | 127,31 | 42,33 | 63,65 |
| + | Năm thứ 4 | 84,78 | 108,74 | 35,33 | 254,34 | 326,21 | 169,56 | 217,47 | 84,78 | 108,74 |
| + | Năm thứ 5 | 90,91 | 116,42 | 37,90 | 272,73 | 349,27 | 181,82 | 232,84 | 90,91 | 116,42 |
| 1.3 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,04 | 40,55 | 10,34 | 78,11 | 121,64 | 52,07 | 81,09 | 26,04 | 40,55 |
| + | Năm thứ 2 | 37,41 | 57,20 | 13,78 | 112,22 | 171,60 | 74,81 | 114,40 | 37,41 | 57,20 |
| + | Năm thứ 3 | 46,59 | 70,22 | 20,67 | 139,77 | 210,67 | 93,18 | 140,45 | 46,59 | 70,22 |
| + | Năm thứ 4 | 95,36 | 121,79 | 41,35 | 286,07 | 365,36 | 190,71 | 243,57 | 95,36 | 121,79 |
| + | Năm thứ 5 | 102,17 | 130,32 | 44,31 | 306,52 | 390,96 | 204,34 | 260,64 | 102,17 | 130,32 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 87,21 | 125,80 | 33,85 | 261,62 | 377,39 | 174,41 | 251,59 | 87,21 | 125,80 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 94,03 | 132,62 | 40,67 | 282,09 | 397,86 | 188,06 | 265,24 | 94,03 | 132,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 100,85 | 139,45 | 47,50 | 302,56 | 418,34 | 201,71 | 278,89 | 100,85 | 139,45 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 107,68 | 146,27 | 54,32 | 323,03 | 438,81 | 215,35 | 292,54 | 107,68 | 146,27 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 114,50 | 153,09 | 61,14 | 343,50 | 459,28 | 229,00 | 306,19 | 114,50 | 153,09 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,33 | 159,92 | 67,97 | 363,98 | 479,75 | 242,65 | 319,83 | 121,33 | 159,92 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 128,15 | 166,74 | 74,79 | 384,45 | 500,22 | 256,30 | 333,48 | 128,15 | 166,74 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,97 | 173,56 | 81,61 | 404,92 | 520,69 | 269,94 | 347,13 | 134,97 | 173,56 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 141,80 | 180,39 | 88,44 | 425,39 | 541,16 | 283,59 | 360,78 | 141,80 | 180,39 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 148,62 | 187,21 | 95,26 | 445,86 | 561,64 | 297,24 | 374,42 | 148,62 | 187,21 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 155,44 | 194,04 | 102,09 | 466,33 | 582,11 | 310,89 | 388,07 | 155,44 | 194,04 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 162,27 | 200,86 | 108,91 | 486,80 | 602,58 | 324,54 | 401,72 | 162,27 | 200,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 169,09 | 207,68 | 115,73 | 507,28 | 623,05 | 338,18 | 415,37 | 169,09 | 207,68 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 175,92 | 214,51 | 122,56 | 527,75 | 643,52 | 351,83 | 429,02 | 175,92 | 214,51 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 182,74 | 221,33 | 129,38 | 548,22 | 664,00 | 365,48 | 442,66 | 182,74 | 221,33 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 189,56 | 228,16 | 136,21 | 568,69 | 684,47 | 379,13 | 456,31 | 189,56 | 228,16 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 203,21 | 241,80 | 149,85 | 609,64 | 725,41 | 406,42 | 483,61 | 203,21 | 241,80 |
| 2 | Loài keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,01 | 35,78 | 10,49 | 69,04 | 107,34 | 46,03 | 71,56 | 23,01 | 35,78 |
| + | Năm thứ 2 | 33,61 | 51,24 | 13,99 | 100,82 | 153,72 | 67,21 | 102,48 | 33,61 | 51,24 |
| + | Năm thứ 3 | 42,52 | 63,84 | 20,99 | 127,55 | 191,52 | 85,03 | 127,68 | 42,52 | 63,84 |
| + | Năm thứ 4 | 91,63 | 115,58 | 41,98 | 274,88 | 346,75 | 183,26 | 231,17 | 91,63 | 115,58 |
| + | Năm thứ 5 | 98,22 | 123,73 | 45,00 | 294,66 | 371,19 | 196,44 | 247,46 | 98,22 | 123,73 |
| 2.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,25 | 40,28 | 12,87 | 78,76 | 120,84 | 52,50 | 80,56 | 26,25 | 40,28 |
| + | Năm thứ 2 | 37,64 | 56,91 | 17,16 | 112,91 | 170,74 | 75,27 | 113,83 | 37,64 | 56,91 |
| + | Năm thứ 3 | 46,84 | 69,92 | 25,74 | 140,51 | 209,75 | 93,67 | 139,83 | 46,84 | 69,92 |
| + | Năm thứ 4 | 105,75 | 131,58 | 51,48 | 317,26 | 394,75 | 211,50 | 263,17 | 105,75 | 131,58 |
| + | Năm thứ 5 | 113,26 | 140,77 | 55,12 | 339,79 | 422,32 | 226,52 | 281,55 | 113,26 | 140,77 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 83,69 | 118,24 | 26,66 | 251,07 | 354,71 | 167,38 | 236,47 | 83,69 | 118,24 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 89,08 | 123,62 | 32,05 | 267,23 | 370,87 | 178,16 | 247,24 | 89,08 | 123,62 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 94,47 | 129,01 | 37,44 | 283,40 | 387,03 | 188,93 | 258,02 | 94,47 | 129,01 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 99,85 | 134,40 | 42,83 | 299,56 | 403,19 | 199,71 | 268,79 | 99,85 | 134,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 105,24 | 139,78 | 48,21 | 315,72 | 419,35 | 210,48 | 279,57 | 105,24 | 139,78 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 110,63 | 145,17 | 53,60 | 331,88 | 435,51 | 221,25 | 290,34 | 110,63 | 145,17 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 116,02 | 150,56 | 58,99 | 348,05 | 451,68 | 232,03 | 301,12 | 116,02 | 150,56 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 121,40 | 155,95 | 64,38 | 364,21 | 467,84 | 242,80 | 311,89 | 121,40 | 155,95 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 126,79 | 161,33 | 69,76 | 380,37 | 484,00 | 253,58 | 322,67 | 126,79 | 161,33 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 132,18 | 166,72 | 75,15 | 396,53 | 500,16 | 264,35 | 333,44 | 132,18 | 166,72 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 137,56 | 172,11 | 80,54 | 412,69 | 516,32 | 275,13 | 344,22 | 137,56 | 172,11 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 142,95 | 177,50 | 85,92 | 428,85 | 532,49 | 285,90 | 354,99 | 142,95 | 177,50 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 148,34 | 182,88 | 91,31 | 445,02 | 548,65 | 296,68 | 365,77 | 148,34 | 182,88 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 153,73 | 188,27 | 96,70 | 461,18 | 564,81 | 307,45 | 376,54 | 153,73 | 188,27 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 159,11 | 193,66 | 102,09 | 477,34 | 580,97 | 318,23 | 387,31 | 159,11 | 193,66 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 164,50 | 199,05 | 107,47 | 493,50 | 597,14 | 329,00 | 398,09 | 164,50 | 199,05 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 175,28 | 209,82 | 118,25 | 525,83 | 629,46 | 350,55 | 419,64 | 175,28 | 209,82 |
| 3 | Loài bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,30 | 36,06 | 6,90 | 69,89 | 108,18 | 46,59 | 72,12 | 23,30 | 36,06 |
| + | Năm thứ 2 | 33,91 | 51,55 | 9,20 | 101,74 | 154,64 | 67,82 | 103,09 | 33,91 | 51,55 |
| + | Năm thứ 3 | 42,85 | 64,17 | 13,79 | 128,54 | 192,51 | 85,69 | 128,34 | 42,85 | 64,17 |
| + | Năm thứ 4 | 77,59 | 101,55 | 27,59 | 232,78 | 304,64 | 155,19 | 203,09 | 77,59 | 101,55 |
| + | Năm thứ 5 | 83,27 | 108,78 | 29,67 | 249,82 | 326,35 | 166,55 | 217,56 | 83,27 | 108,78 |
| 3.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,60 | 41,11 | 8,32 | 79,80 | 123,33 | 53,20 | 82,22 | 26,60 | 41,11 |
| + | Năm thứ 2 | 38,01 | 58,17 | 11,09 | 114,03 | 174,51 | 76,02 | 116,34 | 38,01 | 58,17 |
| + | Năm thứ 3 | 47,24 | 71,26 | 16,63 | 141,71 | 213,79 | 94,47 | 142,53 | 47,24 | 71,26 |
| + | Năm thứ 4 | 87,96 | 114,81 | 33,26 | 263,89 | 344,43 | 175,93 | 229,62 | 87,96 | 114,81 |
| + | Năm thứ 5 | 94,32 | 122,91 | 35,71 | 282,95 | 368,73 | 188,63 | 245,82 | 94,32 | 122,91 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 89,32 | 125,10 | 31,89 | 267,96 | 375,30 | 178,64 | 250,20 | 89,32 | 125,10 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 95,75 | 131,53 | 38,32 | 287,26 | 394,60 | 191,51 | 263,07 | 95,75 | 131,53 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 102,19 | 137,97 | 44,76 | 306,56 | 413,90 | 204,37 | 275,93 | 102,19 | 137,97 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 108,62 | 144,40 | 51,19 | 325,86 | 433,20 | 217,24 | 288,80 | 108,62 | 144,40 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 115,05 | 150,83 | 57,62 | 345,16 | 452,50 | 230,11 | 301,67 | 115,05 | 150,83 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,49 | 157,27 | 64,06 | 364,46 | 471,80 | 242,97 | 314,53 | 121,49 | 157,27 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 127,92 | 163,70 | 70,49 | 383,76 | 491,10 | 255,84 | 327,40 | 127,92 | 163,70 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,35 | 170,13 | 76,92 | 403,06 | 510,40 | 268,70 | 340,26 | 134,35 | 170,13 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 140,78 | 176,56 | 83,35 | 422,35 | 529,69 | 281,57 | 353,13 | 140,78 | 176,56 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 147,22 | 183,00 | 89,79 | 441,65 | 548,99 | 294,43 | 365,99 | 147,22 | 183,00 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 153,65 | 189,43 | 96,22 | 460,95 | 568,29 | 307,30 | 378,86 | 153,65 | 189,43 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 160,08 | 195,86 | 102,65 | 480,25 | 587,59 | 320,17 | 391,73 | 160,08 | 195,86 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 166,52 | 202,30 | 109,09 | 499,55 | 606,89 | 333,03 | 404,59 | 166,52 | 202,30 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 172,95 | 208,73 | 115,52 | 518,85 | 626,19 | 345,90 | 417,46 | 172,95 | 208,73 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 179,38 | 215,16 | 121,95 | 538,15 | 645,49 | 358,76 | 430,32 | 179,38 | 215,16 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 185,81 | 221,59 | 128,38 | 557,44 | 664,78 | 371,63 | 443,19 | 185,81 | 221,59 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 198,68 | 234,46 | 141,25 | 596,04 | 703,38 | 397,36 | 468,92 | 198,68 | 234,46 |
| 4 | Loài cây sao đen |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 17,42 | 26,33 | 11,28 | 52,25 | 78,98 | 34,83 | 52,65 | 17,42 | 26,33 |
| + | Năm thứ 2 | 25,94 | 38,56 | 13,54 | 77,81 | 115,69 | 51,87 | 77,13 | 25,94 | 38,56 |
| + | Năm thứ 3 | 34,30 | 51,18 | 16,93 | 102,91 | 153,55 | 68,61 | 102,37 | 34,30 | 51,18 |
| + | Năm thứ 4 | 40,86 | 60,04 | 22,57 | 122,57 | 180,13 | 81,72 | 120,08 | 40,86 | 60,04 |
| + | Năm thứ 5 | 47,84 | 69,48 | 33,85 | 143,52 | 208,43 | 95,68 | 138,95 | 47,84 | 69,48 |
| + | Năm thứ 6 | 119,00 | 142,04 | 67,71 | 357,00 | 426,13 | 238,00 | 284,09 | 119,00 | 142,04 |
| + | Năm thứ 7 | 127,37 | 151,91 | 72,40 | 382,12 | 455,74 | 254,74 | 303,83 | 127,37 | 151,91 |
| + | Năm thứ 8 | 136,29 | 162,42 | 77,40 | 408,86 | 487,27 | 272,57 | 324,85 | 136,29 | 162,42 |
| + | Năm thứ 9 | 145,78 | 173,62 | 82,72 | 437,34 | 520,85 | 291,56 | 347,23 | 145,78 | 173,62 |
| + | Năm thứ 10 | 155,89 | 185,54 | 88,38 | 467,67 | 556,61 | 311,78 | 371,07 | 155,89 | 185,54 |
| + | Năm thứ 11 | 166,66 | 198,23 | 94,42 | 499,98 | 594,70 | 333,32 | 396,46 | 166,66 | 198,23 |
| + | Năm thứ 12 | 178,13 | 211,75 | 100,85 | 534,39 | 635,26 | 356,26 | 423,51 | 178,13 | 211,75 |
| + | Năm thứ 13 | 190,34 | 226,15 | 107,69 | 571,03 | 678,46 | 380,69 | 452,31 | 190,34 | 226,15 |
| + | Năm thứ 14 | 203,35 | 241,49 | 114,98 | 610,05 | 724,46 | 406,70 | 482,98 | 203,35 | 241,49 |
| + | Năm thứ 15 | 217,21 | 257,82 | 122,75 | 651,62 | 773,46 | 434,41 | 515,64 | 217,21 | 257,82 |
| - | Từ 16 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 217,33 | 260,59 | 116,39 | 652,00 | 781,77 | 434,67 | 521,18 | 217,33 | 260,59 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 240,77 | 284,02 | 139,82 | 722,30 | 852,06 | 481,53 | 568,04 | 240,77 | 284,02 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 264,20 | 307,45 | 163,26 | 792,59 | 922,36 | 528,39 | 614,91 | 264,20 | 307,45 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 287,63 | 330,89 | 186,69 | 862,89 | 992,66 | 575,26 | 661,77 | 287,63 | 330,89 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 311,06 | 354,32 | 210,12 | 933,19 | 1.062,95 | 622,12 | 708,64 | 311,06 | 354,32 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 334,49 | 377,75 | 233,55 | 1.003,48 | 1.133,25 | 668,99 | 755,50 | 334,49 | 377,75 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 357,93 | 401,18 | 256,99 | 1.073,78 | 1.203,55 | 715,85 | 802,36 | 357,93 | 401,18 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 381,36 | 424,62 | 280,42 | 1.144,08 | 1.273,85 | 762,72 | 849,23 | 381,36 | 424,62 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 404,79 | 448,05 | 303,85 | 1.214,37 | 1.344,14 | 809,58 | 896,09 | 404,79 | 448,05 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 428,22 | 471,48 | 327,28 | 1.284,67 | 1.414,44 | 856,45 | 942,96 | 428,22 | 471,48 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 451,66 | 494,91 | 350,71 | 1.354,97 | 1.484,73 | 903,31 | 989,82 | 451,66 | 494,91 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 475,09 | 518,34 | 374,15 | 1.425,26 | 1.555,03 | 950,18 | 1.036,69 | 475,09 | 518,34 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 498,52 | 541,78 | 397,58 | 1.495,56 | 1.625,33 | 997,04 | 1.083,55 | 498,52 | 541,78 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 521,95 | 565,21 | 421,01 | 1.565,86 | 1.695,62 | 1.043,90 | 1.130,42 | 521,95 | 565,21 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 545,39 | 588,64 | 444,44 | 1.636,16 | 1.765,92 | 1.090,77 | 1.177,28 | 545,39 | 588,64 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 568,82 | 612,07 | 467,88 | 1.706,45 | 1.836,22 | 1.137,63 | 1.224,15 | 568,82 | 612,07 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 615,68 | 658,94 | 514,74 | 1.847,04 | 1.976,81 | 1.231,36 | 1.317,87 | 615,68 | 658,94 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 662,55 | 705,80 | 561,61 | 1.987,64 | 2.117,41 | 1.325,09 | 1.411,60 | 662,55 | 705,80 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 709,41 | 752,67 | 608,47 | 2.128,23 | 2.258,00 | 1.418,82 | 1.505,33 | 709,41 | 752,67 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 756,28 | 799,53 | 655,33 | 2.268,83 | 2.398,59 | 1.512,55 | 1.599,06 | 756,28 | 799,53 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 803,14 | 846,40 | 702,20 | 2.409,42 | 2.539,19 | 1.606,28 | 1.692,79 | 803,14 | 846,40 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 850,00 | 893,26 | 749,06 | 2.550,01 | 2.679,78 | 1.700,01 | 1.786,52 | 850,00 | 893,26 |
| 5 | Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao,...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 16,01 | 24,88 | 7,64 | 48,03 | 74,63 | 32,02 | 49,75 | 16,01 | 24,88 |
| + | Năm thứ 2 | 24,43 | 37,00 | 9,16 | 73,29 | 110,99 | 48,86 | 73,99 | 24,43 | 37,00 |
| + | Năm thứ 3 | 32,69 | 49,49 | 11,45 | 98,08 | 148,47 | 65,38 | 98,98 | 32,69 | 49,49 |
| + | Năm thứ 4 | 39,14 | 58,21 | 15,27 | 117,41 | 174,64 | 78,27 | 116,43 | 39,14 | 58,21 |
| + | Năm thứ 5 | 46,00 | 64,00 | 22,91 | 137,99 | 192,01 | 91,99 | 128,01 | 46,00 | 64,00 |
| + | Năm thứ 6 | 95,15 | 114,32 | 45,81 | 285,44 | 342,97 | 190,29 | 228,65 | 95,15 | 114,32 |
| + | Năm thứ 7 | 101,97 | 122,39 | 49,08 | 305,90 | 367,17 | 203,93 | 244,78 | 101,97 | 122,39 |
| + | Năm thứ 8 | 109,23 | 130,98 | 52,56 | 327,68 | 392,94 | 218,46 | 261,96 | 109,23 | 130,98 |
| + | Năm thứ 9 | 116,96 | 140,13 | 56,27 | 350,89 | 420,39 | 233,92 | 280,26 | 116,96 | 140,13 |
| + | Năm thứ 10 | 125,20 | 149,87 | 60,22 | 375,60 | 449,62 | 250,40 | 299,75 | 125,20 | 149,87 |
| + | Năm thứ 11 | 133,98 | 160,25 | 64,42 | 401,93 | 480,76 | 267,95 | 320,50 | 133,98 | 160,25 |
| + | Năm thứ 12 | 143,32 | 171,30 | 68,90 | 429,96 | 513,91 | 286,64 | 342,61 | 143,32 | 171,30 |
| + | Năm thứ 13 | 153,27 | 183,07 | 73,67 | 459,81 | 549,22 | 306,54 | 366,15 | 153,27 | 183,07 |
| + | Năm thứ 14 | 163,87 | 195,61 | 78,75 | 491,61 | 586,83 | 327,74 | 391,22 | 163,87 | 195,61 |
| + | Năm thứ 15 | 175,16 | 208,96 | 84,16 | 525,47 | 626,88 | 350,31 | 417,92 | 175,16 | 208,96 |
| - | Từ 16 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 144,90 | 180,90 | 47,64 | 434,70 | 542,70 | 289,80 | 361,80 | 144,90 | 180,90 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 154,58 | 190,58 | 57,33 | 463,75 | 571,75 | 309,17 | 381,17 | 154,58 | 190,58 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 164,27 | 200,27 | 67,01 | 492,80 | 600,80 | 328,53 | 400,53 | 164,27 | 200,27 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 173,95 | 209,95 | 76,69 | 521,85 | 629,85 | 347,90 | 419,90 | 173,95 | 209,95 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 183,63 | 219,63 | 86,37 | 550,89 | 658,89 | 367,26 | 439,26 | 183,63 | 219,63 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 193,31 | 229,31 | 96,06 | 579,94 | 687,94 | 386,63 | 458,63 | 193,31 | 229,31 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 203,00 | 239,00 | 105,74 | 608,99 | 716,99 | 405,99 | 477,99 | 203,00 | 239,00 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 212,68 | 248,68 | 115,42 | 638,04 | 746,04 | 425,36 | 497,36 | 212,68 | 248,68 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 222,36 | 258,36 | 125,10 | 667,08 | 775,08 | 444,72 | 516,72 | 222,36 | 258,36 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 232,04 | 268,04 | 134,79 | 696,13 | 804,13 | 464,09 | 536,09 | 232,04 | 268,04 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 241,73 | 277,73 | 144,47 | 725,18 | 833,18 | 483,45 | 555,45 | 241,73 | 277,73 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 251,41 | 287,41 | 154,15 | 754,23 | 862,23 | 502,82 | 574,82 | 251,41 | 287,41 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 261,09 | 297,09 | 163,83 | 783,27 | 891,27 | 522,18 | 594,18 | 261,09 | 297,09 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 270,77 | 306,77 | 173,52 | 812,32 | 920,32 | 541,55 | 613,55 | 270,77 | 306,77 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 280,46 | 316,46 | 183,20 | 841,37 | 949,37 | 560,91 | 632,91 | 280,46 | 316,46 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 290,14 | 326,14 | 192,88 | 870,42 | 978,42 | 580,28 | 652,28 | 290,14 | 326,14 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 309,50 | 345,50 | 212,25 | 928,51 | 1.036,51 | 619,01 | 691,01 | 309,50 | 345,50 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 328,87 | 364,87 | 231,61 | 986,61 | 1.094,61 | 657,74 | 729,74 | 328,87 | 364,87 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 348,23 | 384,23 | 250,98 | 1.044,70 | 1.152,70 | 696,47 | 768,47 | 348,23 | 384,23 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 367,60 | 403,60 | 270,34 | 1.102,80 | 1.210,80 | 735,20 | 807,20 | 367,60 | 403,60 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 386,96 | 422,96 | 289,71 | 1.160,89 | 1.268,89 | 773,93 | 845,93 | 386,96 | 422,96 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 406,33 | 442,33 | 309,07 | 1.218,99 | 1.326,99 | 812,66 | 884,66 | 406,33 | 442,33 |
| 6 | Loài đước và RNM khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 10 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 31,96 | 39,24 | 4,32 | 95,88 | 117,73 | 63,92 | 78,48 | 31,96 | 39,24 |
| + | Năm thứ 2 | 41,86 | 52,36 | 5,18 | 125,57 | 157,08 | 83,71 | 104,72 | 41,86 | 52,36 |
| + | Năm thứ 3 | 50,68 | 64,55 | 6,47 | 152,03 | 193,64 | 101,35 | 129,09 | 50,68 | 64,55 |
| + | Năm thứ 4 | 56,86 | 71,86 | 8,63 | 170,59 | 215,57 | 113,73 | 143,71 | 56,86 | 71,86 |
| + | Năm thứ 5 | 63,45 | 79,64 | 12,95 | 190,36 | 238,92 | 126,90 | 159,28 | 63,45 | 79,64 |
| + | Năm thứ 6 | 93,81 | 111,05 | 25,89 | 281,44 | 333,16 | 187,63 | 222,10 | 93,81 | 111,05 |
| + | Năm thứ 7 | 100,55 | 118,91 | 27,87 | 301,64 | 356,72 | 201,09 | 237,81 | 100,55 | 118,91 |
| + | Năm thứ 8 | 107,72 | 127,27 | 29,97 | 323,15 | 381,81 | 215,43 | 254,54 | 107,72 | 127,27 |
| + | Năm thứ 9 | 115,35 | 136,18 | 32,20 | 346,06 | 408,53 | 230,71 | 272,36 | 115,35 | 136,18 |
| + | Năm thứ 10 | 123,49 | 145,67 | 34,59 | 370,46 | 437,00 | 246,98 | 291,33 | 123,49 | 145,67 |
| - | Từ 11 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 131,51 | 158,30 | 158,30 | 394,53 | 474,90 | 263,02 | 316,60 | 131,51 | 158,30 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 136,43 | 163,22 | 163,22 | 409,30 | 489,67 | 272,87 | 326,45 | 136,43 | 163,22 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 141,36 | 168,15 | 168,15 | 424,07 | 504,44 | 282,71 | 336,29 | 141,36 | 168,15 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 146,28 | 173,07 | 173,07 | 438,84 | 519,21 | 292,56 | 346,14 | 146,28 | 173,07 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 151,20 | 177,99 | 177,99 | 453,60 | 533,97 | 302,40 | 355,98 | 151,20 | 177,99 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 156,12 | 182,91 | 182,91 | 468,37 | 548,74 | 312,25 | 365,83 | 156,12 | 182,91 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 161,05 | 187,84 | 187,84 | 483,14 | 563,51 | 322,09 | 375,67 | 161,05 | 187,84 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 165,97 | 192,76 | 192,76 | 497,91 | 578,28 | 331,94 | 385,52 | 165,97 | 192,76 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 170,89 | 197,68 | 197,68 | 512,68 | 593,05 | 341,79 | 395,37 | 170,89 | 197,68 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 175,82 | 202,61 | 202,61 | 527,45 | 607,82 | 351,63 | 405,21 | 175,82 | 202,61 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 180,74 | 207,53 | 207,53 | 542,21 | 622,58 | 361,48 | 415,06 | 180,74 | 207,53 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 185,66 | 212,45 | 212,45 | 556,98 | 637,35 | 371,32 | 424,90 | 185,66 | 212,45 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 190,58 | 217,37 | 217,37 | 571,75 | 652,12 | 381,17 | 434,75 | 190,58 | 217,37 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 195,51 | 222,30 | 222,30 | 586,52 | 666,89 | 391,01 | 444,59 | 195,51 | 222,30 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 200,43 | 227,22 | 227,22 | 601,29 | 681,66 | 400,86 | 454,44 | 200,43 | 227,22 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 205,35 | 232,14 | 232,14 | 616,06 | 696,43 | 410,70 | 464,28 | 205,35 | 232,14 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 215,20 | 241,99 | 241,99 | 645,59 | 725,96 | 430,40 | 483,98 | 215,20 | 241,99 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 225,04 | 251,83 | 251,83 | 675,13 | 755,50 | 450,09 | 503,67 | 225,04 | 251,83 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 234,89 | 261,68 | 261,68 | 704,67 | 785,04 | 469,78 | 523,36 | 234,89 | 261,68 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 244,74 | 271,53 | 271,53 | 734,21 | 814,58 | 489,47 | 543,05 | 244,74 | 271,53 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 254,58 | 281,37 | 281,37 | 763,74 | 844,11 | 509,16 | 562,74 | 254,58 | 281,37 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 264,43 | 291,22 | 291,22 | 793,28 | 873,65 | 528,85 | 582,43 | 264,43 | 291,22 |
Phụ lục II.8. Khung giá rừng trồng huyện Vạn Ninh
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng trồng | Giá rừng | Giá cho thuê | Giá đền bù thiệt hại | ||||||
| Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Loài keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Mật độ 1.667 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 20,72 | 33,16 | 7,33 | 62,16 | 99,47 | 41,44 | 66,31 | 20,72 | 33,16 |
| + | Năm thứ 2 | 30,78 | 48,21 | 9,77 | 92,34 | 144,64 | 61,56 | 96,42 | 30,78 | 48,21 |
| + | Năm thứ 3 | 39,49 | 60,85 | 14,66 | 118,48 | 182,54 | 78,98 | 121,69 | 39,49 | 60,85 |
| + | Năm thứ 4 | 75,73 | 99,86 | 29,31 | 227,18 | 299,57 | 151,45 | 199,72 | 75,73 | 99,86 |
| + | Năm thứ 5 | 81,27 | 106,97 | 31,49 | 243,80 | 320,90 | 162,53 | 213,93 | 81,27 | 106,97 |
| 1.2 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 22,85 | 36,52 | 8,83 | 68,54 | 109,57 | 45,69 | 73,04 | 22,85 | 36,52 |
| + | Năm thứ 2 | 33,43 | 52,40 | 11,78 | 100,29 | 157,19 | 66,86 | 104,79 | 33,43 | 52,40 |
| + | Năm thứ 3 | 42,33 | 65,33 | 17,66 | 126,99 | 195,98 | 84,66 | 130,66 | 42,33 | 65,33 |
| + | Năm thứ 4 | 84,78 | 110,67 | 35,33 | 254,34 | 332,02 | 169,56 | 221,35 | 84,78 | 110,67 |
| + | Năm thứ 5 | 90,91 | 118,48 | 37,90 | 272,73 | 355,45 | 181,82 | 236,97 | 90,91 | 118,48 |
| 1.3 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,04 | 41,57 | 10,34 | 78,11 | 124,72 | 52,07 | 83,15 | 26,04 | 41,57 |
| + | Năm thứ 2 | 37,41 | 58,68 | 13,78 | 112,22 | 176,05 | 74,81 | 117,37 | 37,41 | 58,68 |
| + | Năm thứ 3 | 46,59 | 72,06 | 20,67 | 139,77 | 216,18 | 93,18 | 144,12 | 46,59 | 72,06 |
| + | Năm thứ 4 | 95,36 | 123,90 | 41,35 | 286,07 | 371,69 | 190,71 | 247,79 | 95,36 | 123,90 |
| + | Năm thứ 5 | 102,17 | 132,57 | 44,31 | 306,52 | 397,70 | 204,34 | 265,13 | 102,17 | 132,57 |
| - | Từ năm thứ 6 trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 87,21 | 128,19 | 33,85 | 261,62 | 384,57 | 174,41 | 256,38 | 87,21 | 128,19 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 94,03 | 135,01 | 40,67 | 282,09 | 405,04 | 188,06 | 270,03 | 94,03 | 135,01 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 100,85 | 141,84 | 47,50 | 302,56 | 425,51 | 201,71 | 283,68 | 100,85 | 141,84 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 107,68 | 148,66 | 54,32 | 323,03 | 445,99 | 215,35 | 297,32 | 107,68 | 148,66 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 114,50 | 155,49 | 61,14 | 343,50 | 466,46 | 229,00 | 310,97 | 114,50 | 155,49 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,33 | 162,31 | 67,97 | 363,98 | 486,93 | 242,65 | 324,62 | 121,33 | 162,31 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 128,15 | 169,13 | 74,79 | 384,45 | 507,40 | 256,30 | 338,27 | 128,15 | 169,13 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,97 | 175,96 | 81,61 | 404,92 | 527,87 | 269,94 | 351,91 | 134,97 | 175,96 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 141,80 | 182,78 | 88,44 | 425,39 | 548,34 | 283,59 | 365,56 | 141,80 | 182,78 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 148,62 | 189,61 | 95,26 | 445,86 | 568,82 | 297,24 | 379,21 | 148,62 | 189,61 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 155,44 | 196,43 | 102,09 | 466,33 | 589,29 | 310,89 | 392,86 | 155,44 | 196,43 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 162,27 | 203,25 | 108,91 | 486,80 | 609,76 | 324,54 | 406,51 | 162,27 | 203,25 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 169,09 | 210,08 | 115,73 | 507,28 | 630,23 | 338,18 | 420,15 | 169,09 | 210,08 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 175,92 | 216,90 | 122,56 | 527,75 | 650,70 | 351,83 | 433,80 | 175,92 | 216,90 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 182,74 | 223,73 | 129,38 | 548,22 | 671,18 | 365,48 | 447,45 | 182,74 | 223,73 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 189,56 | 230,55 | 136,21 | 568,69 | 691,65 | 379,13 | 461,10 | 189,56 | 230,55 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 203,21 | 244,20 | 149,85 | 609,64 | 732,59 | 406,42 | 488,39 | 203,21 | 244,20 |
| 2 | Loài keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,01 | 36,69 | 10,49 | 69,04 | 110,06 | 46,03 | 73,38 | 23,01 | 36,69 |
| + | Năm thứ 2 | 33,61 | 52,57 | 13,99 | 100,82 | 157,72 | 67,21 | 105,15 | 33,61 | 52,57 |
| + | Năm thứ 3 | 42,52 | 65,51 | 20,99 | 127,55 | 196,54 | 85,03 | 131,03 | 42,52 | 65,51 |
| + | Năm thứ 4 | 91,63 | 117,52 | 41,98 | 274,88 | 352,56 | 183,26 | 235,04 | 91,63 | 117,52 |
| + | Năm thứ 5 | 98,22 | 125,79 | 45,00 | 294,66 | 377,38 | 196,44 | 251,59 | 98,22 | 125,79 |
| 2.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,25 | 41,30 | 11,68 | 78,76 | 123,89 | 52,50 | 82,59 | 26,25 | 41,30 |
| + | Năm thứ 2 | 37,64 | 58,38 | 15,58 | 112,91 | 175,15 | 75,27 | 116,76 | 37,64 | 58,38 |
| + | Năm thứ 3 | 46,84 | 71,74 | 23,36 | 140,51 | 215,21 | 93,67 | 143,47 | 46,84 | 71,74 |
| + | Năm thứ 4 | 101,00 | 128,93 | 46,73 | 303,01 | 386,78 | 202,00 | 257,86 | 101,00 | 128,93 |
| + | Năm thứ 5 | 108,20 | 137,94 | 50,06 | 324,61 | 413,83 | 216,41 | 275,89 | 108,20 | 137,94 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 83,69 | 120,61 | 26,66 | 251,07 | 361,83 | 167,38 | 241,22 | 83,69 | 120,61 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 89,08 | 126,00 | 32,05 | 267,23 | 377,99 | 178,16 | 251,99 | 89,08 | 126,00 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 94,47 | 131,38 | 37,44 | 283,40 | 394,15 | 188,93 | 262,77 | 94,47 | 131,38 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 99,85 | 136,77 | 42,83 | 299,56 | 410,31 | 199,71 | 273,54 | 99,85 | 136,77 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 105,24 | 142,16 | 48,21 | 315,72 | 426,47 | 210,48 | 284,32 | 105,24 | 142,16 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 110,63 | 147,55 | 53,60 | 331,88 | 442,64 | 221,25 | 295,09 | 110,63 | 147,55 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 116,02 | 152,93 | 58,99 | 348,05 | 458,80 | 232,03 | 305,87 | 116,02 | 152,93 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 121,40 | 158,32 | 64,38 | 364,21 | 474,96 | 242,80 | 316,64 | 121,40 | 158,32 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 126,79 | 163,71 | 69,76 | 380,37 | 491,12 | 253,58 | 327,41 | 126,79 | 163,71 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 132,18 | 169,10 | 75,15 | 396,53 | 507,29 | 264,35 | 338,19 | 132,18 | 169,10 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 137,56 | 174,48 | 80,54 | 412,69 | 523,45 | 275,13 | 348,96 | 137,56 | 174,48 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 142,95 | 179,87 | 85,92 | 428,85 | 539,61 | 285,90 | 359,74 | 142,95 | 179,87 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 148,34 | 185,26 | 91,31 | 445,02 | 555,77 | 296,68 | 370,51 | 148,34 | 185,26 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 153,73 | 190,64 | 96,70 | 461,18 | 571,93 | 307,45 | 381,29 | 153,73 | 190,64 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 159,11 | 196,03 | 102,09 | 477,34 | 588,09 | 318,23 | 392,06 | 159,11 | 196,03 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 164,50 | 201,42 | 107,47 | 493,50 | 604,26 | 329,00 | 402,84 | 164,50 | 201,42 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 175,28 | 212,19 | 118,25 | 525,83 | 636,58 | 350,55 | 424,39 | 175,28 | 212,19 |
| 3 | Loài bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Mật độ 2.000 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 23,30 | 36,97 | 6,90 | 69,89 | 110,91 | 46,59 | 73,94 | 23,30 | 36,97 |
| + | Năm thứ 2 | 33,91 | 52,88 | 9,20 | 101,74 | 158,64 | 67,82 | 105,76 | 33,91 | 52,88 |
| + | Năm thứ 3 | 42,85 | 65,84 | 13,79 | 128,54 | 197,53 | 85,69 | 131,69 | 42,85 | 65,84 |
| + | Năm thứ 4 | 77,59 | 103,49 | 27,59 | 232,78 | 310,46 | 155,19 | 206,97 | 77,59 | 103,49 |
| + | Năm thứ 5 | 83,27 | 110,85 | 29,67 | 249,82 | 332,54 | 166,55 | 221,69 | 83,27 | 110,85 |
| 3.2 | Mật độ 2.500 cây/ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 26,60 | 42,14 | 8,32 | 79,80 | 126,41 | 53,20 | 84,27 | 26,60 | 42,14 |
| + | Năm thứ 2 | 38,01 | 59,29 | 11,09 | 114,03 | 177,86 | 76,02 | 118,57 | 38,01 | 59,29 |
| + | Năm thứ 3 | 47,24 | 72,70 | 16,63 | 141,71 | 218,11 | 94,47 | 145,41 | 47,24 | 72,70 |
| + | Năm thứ 4 | 87,96 | 116,50 | 33,26 | 263,89 | 349,50 | 175,93 | 233,00 | 87,96 | 116,50 |
| + | Năm thứ 5 | 94,32 | 124,71 | 35,71 | 282,95 | 374,12 | 188,63 | 249,41 | 94,32 | 124,71 |
| - | Từ 6 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 89,32 | 127,02 | 31,89 | 267,96 | 381,05 | 178,64 | 254,03 | 89,32 | 127,02 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 95,75 | 133,45 | 38,32 | 287,26 | 400,35 | 191,51 | 266,90 | 95,75 | 133,45 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 102,19 | 139,88 | 44,76 | 306,56 | 419,65 | 204,37 | 279,76 | 102,19 | 139,88 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 108,62 | 146,32 | 51,19 | 325,86 | 438,95 | 217,24 | 292,63 | 108,62 | 146,32 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 115,05 | 152,75 | 57,62 | 345,16 | 458,24 | 230,11 | 305,50 | 115,05 | 152,75 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 121,49 | 159,18 | 64,06 | 364,46 | 477,54 | 242,97 | 318,36 | 121,49 | 159,18 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 127,92 | 165,61 | 70,49 | 383,76 | 496,84 | 255,84 | 331,23 | 127,92 | 165,61 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 134,35 | 172,05 | 76,92 | 403,06 | 516,14 | 268,70 | 344,09 | 134,35 | 172,05 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 140,78 | 178,48 | 83,35 | 422,35 | 535,44 | 281,57 | 356,96 | 140,78 | 178,48 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 147,22 | 184,91 | 89,79 | 441,65 | 554,74 | 294,43 | 369,82 | 147,22 | 184,91 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 153,65 | 191,35 | 96,22 | 460,95 | 574,04 | 307,30 | 382,69 | 153,65 | 191,35 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 160,08 | 197,78 | 102,65 | 480,25 | 593,33 | 320,17 | 395,56 | 160,08 | 197,78 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 166,52 | 204,21 | 109,09 | 499,55 | 612,63 | 333,03 | 408,42 | 166,52 | 204,21 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 172,95 | 210,64 | 115,52 | 518,85 | 631,93 | 345,90 | 421,29 | 172,95 | 210,64 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 179,38 | 217,08 | 121,95 | 538,15 | 651,23 | 358,76 | 434,15 | 179,38 | 217,08 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 185,81 | 223,51 | 128,38 | 557,44 | 670,53 | 371,63 | 447,02 | 185,81 | 223,51 |
| + | Trữ lượng ≥ 200 m3/ha | 198,68 | 236,38 | 141,25 | 596,04 | 709,13 | 397,36 | 472,75 | 198,68 | 236,38 |
| 4 | Loài cây gỗ khác (xà cừ, lim xẹt, phi lao,...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 15 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 16,01 | 25,51 | 6,83 | 48,03 | 76,53 | 32,02 | 51,02 | 16,01 | 25,51 |
| + | Năm thứ 2 | 24,43 | 37,96 | 8,19 | 73,29 | 113,89 | 48,86 | 75,92 | 24,43 | 37,96 |
| + | Năm thứ 3 | 32,69 | 50,80 | 10,24 | 98,08 | 152,39 | 65,38 | 101,59 | 32,69 | 50,80 |
| + | Năm thứ 4 | 39,14 | 59,75 | 13,66 | 117,41 | 179,26 | 78,27 | 119,51 | 39,14 | 59,75 |
| + | Năm thứ 5 | 46,00 | 65,70 | 20,49 | 137,99 | 197,10 | 91,99 | 131,40 | 46,00 | 65,70 |
| + | Năm thứ 6 | 90,30 | 111,29 | 40,97 | 270,91 | 333,86 | 180,60 | 222,57 | 90,30 | 111,29 |
| + | Năm thứ 7 | 96,81 | 119,15 | 43,92 | 290,42 | 357,46 | 193,61 | 238,31 | 96,81 | 119,15 |
| + | Năm thứ 8 | 103,73 | 127,53 | 47,07 | 311,20 | 382,60 | 207,47 | 255,07 | 103,73 | 127,53 |
| + | Năm thứ 9 | 111,11 | 136,46 | 50,42 | 333,34 | 409,38 | 222,22 | 272,92 | 111,11 | 136,46 |
| + | Năm thứ 10 | 118,97 | 145,97 | 53,99 | 356,91 | 437,90 | 237,94 | 291,93 | 118,97 | 145,97 |
| + | Năm thứ 11 | 127,34 | 156,09 | 57,79 | 382,02 | 468,26 | 254,68 | 312,18 | 127,34 | 156,09 |
| + | Năm thứ 12 | 136,25 | 166,87 | 61,83 | 408,76 | 500,61 | 272,50 | 333,74 | 136,25 | 166,87 |
| + | Năm thứ 13 | 145,75 | 178,35 | 66,14 | 437,24 | 535,06 | 291,49 | 356,70 | 145,75 | 178,35 |
| + | Năm thứ 14 | 155,85 | 190,58 | 70,73 | 467,56 | 571,74 | 311,71 | 381,16 | 155,85 | 190,58 |
| + | Năm thứ 15 | 166,62 | 203,60 | 75,62 | 499,86 | 610,81 | 333,24 | 407,21 | 166,62 | 203,60 |
| - | Từ 16 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 144,90 | 184,29 | 47,64 | 434,70 | 552,87 | 289,80 | 368,58 | 144,90 | 184,29 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 154,58 | 193,97 | 57,33 | 463,75 | 581,92 | 309,17 | 387,94 | 154,58 | 193,97 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 164,27 | 203,65 | 67,01 | 492,80 | 610,96 | 328,53 | 407,31 | 164,27 | 203,65 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 173,95 | 213,34 | 76,69 | 521,85 | 640,01 | 347,90 | 426,67 | 173,95 | 213,34 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 183,63 | 223,02 | 86,37 | 550,89 | 669,06 | 367,26 | 446,04 | 183,63 | 223,02 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 193,31 | 232,70 | 96,06 | 579,94 | 698,11 | 386,63 | 465,40 | 193,31 | 232,70 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 203,00 | 242,38 | 105,74 | 608,99 | 727,15 | 405,99 | 484,77 | 203,00 | 242,38 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 212,68 | 252,07 | 115,42 | 638,04 | 756,20 | 425,36 | 504,13 | 212,68 | 252,07 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 222,36 | 261,75 | 125,10 | 667,08 | 785,25 | 444,72 | 523,50 | 222,36 | 261,75 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 232,04 | 271,43 | 134,79 | 696,13 | 814,30 | 464,09 | 542,86 | 232,04 | 271,43 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 241,73 | 281,11 | 144,47 | 725,18 | 843,34 | 483,45 | 562,23 | 241,73 | 281,11 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 251,41 | 290,80 | 154,15 | 754,23 | 872,39 | 502,82 | 581,59 | 251,41 | 290,80 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 261,09 | 300,48 | 163,83 | 783,27 | 901,44 | 522,18 | 600,96 | 261,09 | 300,48 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 270,77 | 310,16 | 173,52 | 812,32 | 930,49 | 541,55 | 620,32 | 270,77 | 310,16 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 280,46 | 319,84 | 183,20 | 841,37 | 959,53 | 560,91 | 639,69 | 280,46 | 319,84 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 290,14 | 329,53 | 192,88 | 870,42 | 988,58 | 580,28 | 659,05 | 290,14 | 329,53 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 309,50 | 348,89 | 212,25 | 928,51 | 1.046,68 | 619,01 | 697,78 | 309,50 | 348,89 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 328,87 | 368,26 | 231,61 | 986,61 | 1.104,77 | 657,74 | 736,51 | 328,87 | 368,26 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 348,23 | 387,62 | 250,98 | 1.044,70 | 1.162,87 | 696,47 | 775,24 | 348,23 | 387,62 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 367,60 | 406,99 | 270,34 | 1.102,80 | 1.220,96 | 735,20 | 813,97 | 367,60 | 406,99 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 386,96 | 426,35 | 289,71 | 1.160,89 | 1.279,06 | 773,93 | 852,70 | 386,96 | 426,35 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 406,33 | 445,72 | 309,07 | 1.218,99 | 1.337,15 | 812,66 | 891,43 | 406,33 | 445,72 |
| 5 | Loài đước và RNM khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Dưới 10 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Năm thứ 1 | 31,96 | 39,91 | 4,32 | 95,88 | 119,74 | 63,92 | 79,83 | 31,96 | 39,91 |
| + | Năm thứ 2 | 41,86 | 53,30 | 5,18 | 125,57 | 159,91 | 83,71 | 106,60 | 41,86 | 53,30 |
| + | Năm thứ 3 | 50,68 | 65,74 | 6,47 | 152,03 | 197,23 | 101,35 | 131,48 | 50,68 | 65,74 |
| + | Năm thứ 4 | 56,86 | 73,21 | 8,63 | 170,59 | 219,63 | 113,73 | 146,42 | 56,86 | 73,21 |
| + | Năm thứ 5 | 63,45 | 81,17 | 12,95 | 190,36 | 243,50 | 126,90 | 162,33 | 63,45 | 81,17 |
| + | Năm thứ 6 | 93,81 | 112,68 | 25,89 | 281,44 | 338,03 | 187,63 | 225,36 | 93,81 | 112,68 |
| + | Năm thứ 7 | 100,55 | 120,64 | 27,87 | 301,64 | 361,91 | 201,09 | 241,28 | 100,55 | 120,64 |
| + | Năm thứ 8 | 107,72 | 129,11 | 29,97 | 323,15 | 387,34 | 215,43 | 258,23 | 107,72 | 129,11 |
| + | Năm thứ 9 | 115,35 | 138,14 | 32,20 | 346,06 | 414,43 | 230,71 | 276,28 | 115,35 | 138,14 |
| + | Năm thứ 10 | 123,49 | 147,76 | 34,59 | 370,46 | 443,27 | 246,98 | 295,51 | 123,49 | 147,76 |
| - | Từ 11 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Trữ lượng ≤ 50 m3/ha | 131,51 | 160,83 | 23,02 | 394,53 | 482,48 | 263,02 | 321,65 | 131,51 | 160,83 |
| + | Trữ lượng 60 m3/ha | 136,43 | 165,75 | 27,94 | 409,30 | 497,25 | 272,87 | 331,50 | 136,43 | 165,75 |
| + | Trữ lượng 70 m3/ha | 141,36 | 170,67 | 32,87 | 424,07 | 512,02 | 282,71 | 341,34 | 141,36 | 170,67 |
| + | Trữ lượng 80 m3/ha | 146,28 | 175,60 | 37,79 | 438,84 | 526,79 | 292,56 | 351,19 | 146,28 | 175,60 |
| + | Trữ lượng 90 m3/ha | 151,20 | 180,52 | 42,71 | 453,60 | 541,55 | 302,40 | 361,03 | 151,20 | 180,52 |
| + | Trữ lượng 100 m3/ha | 156,12 | 185,44 | 47,63 | 468,37 | 556,32 | 312,25 | 370,88 | 156,12 | 185,44 |
| + | Trữ lượng 110 m3/ha | 161,05 | 190,36 | 52,56 | 483,14 | 571,09 | 322,09 | 380,73 | 161,05 | 190,36 |
| + | Trữ lượng 120 m3/ha | 165,97 | 195,29 | 57,48 | 497,91 | 585,86 | 331,94 | 390,57 | 165,97 | 195,29 |
| + | Trữ lượng 130 m3/ha | 170,89 | 200,21 | 62,40 | 512,68 | 600,63 | 341,79 | 400,42 | 170,89 | 200,21 |
| + | Trữ lượng 140 m3/ha | 175,82 | 205,13 | 67,33 | 527,45 | 615,40 | 351,63 | 410,26 | 175,82 | 205,13 |
| + | Trữ lượng 150 m3/ha | 180,74 | 210,05 | 72,25 | 542,21 | 630,16 | 361,48 | 420,11 | 180,74 | 210,05 |
| + | Trữ lượng 160 m3/ha | 185,66 | 214,98 | 77,17 | 556,98 | 644,93 | 371,32 | 429,95 | 185,66 | 214,98 |
| + | Trữ lượng 170 m3/ha | 190,58 | 219,90 | 82,09 | 571,75 | 659,70 | 381,17 | 439,80 | 190,58 | 219,90 |
| + | Trữ lượng 180 m3/ha | 195,51 | 224,82 | 87,02 | 586,52 | 674,47 | 391,01 | 449,65 | 195,51 | 224,82 |
| + | Trữ lượng 190 m3/ha | 200,43 | 229,75 | 91,94 | 601,29 | 689,24 | 400,86 | 459,49 | 200,43 | 229,75 |
| + | Trữ lượng 200 m3/ha | 205,35 | 234,67 | 96,86 | 616,06 | 704,00 | 410,70 | 469,34 | 205,35 | 234,67 |
| + | Trữ lượng 220 m3/ha | 215,20 | 244,51 | 106,71 | 645,59 | 733,54 | 430,40 | 489,03 | 215,20 | 244,51 |
| + | Trữ lượng 240 m3/ha | 225,04 | 254,36 | 116,55 | 675,13 | 763,08 | 450,09 | 508,72 | 225,04 | 254,36 |
| + | Trữ lượng 260 m3/ha | 234,89 | 264,21 | 126,40 | 704,67 | 792,62 | 469,78 | 528,41 | 234,89 | 264,21 |
| + | Trữ lượng 280 m3/ha | 244,74 | 274,05 | 136,25 | 734,21 | 822,15 | 489,47 | 548,10 | 244,74 | 274,05 |
| + | Trữ lượng 300 m3/ha | 254,58 | 283,90 | 146,09 | 763,74 | 851,69 | 509,16 | 567,79 | 254,58 | 283,90 |
| + | Trữ lượng > 300 m3/ha | 264,43 | 293,74 | 155,94 | 793,28 | 881,23 | 528,85 | 587,48 | 264,43 | 293,74 |
Ghi chú: Giá bồi thường thiệt hại đối với rừng trồng được quy định tại khoản 3, Điều 91 Luật Lâm nghiệp thì hệ số điều chỉnh thiệt lại về môi trường, chức năng sinh thái của rừng có giá trị bằng 3 lần đối với rừng đặc dụng, 2 lần đối với rừng phòng hộ và 1 lần đối với rừng sản xuất là rừng trồng.
- 1Luật giá 2012
- 2Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 5Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 6Luật Lâm nghiệp 2017
- 7Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 8Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 9Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 10Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 11Quyết định 32/2022/QĐ-UBND quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 12Quyết định 08/2023/QĐ-UBND về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 13/2023/QĐ-UBND quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 29/2022/QĐ-UBND về Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 29/2022/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Nguyễn Tấn Tuân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/01/2023
- Ngày hết hiệu lực: 01/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
