Quyết định 2896/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, thực thi và giám sát kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mèo Vạc
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mèo Vạc được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018, chi tiết được thể hiện tại Phụ biểu 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực và diện tích đất cần thực hiện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất khác nhau trên địa bàn huyện, chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp trong năm 2018, chi tiết được quy định tại Phụ lục 4.
- Phân định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng tiến độ và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật, quyết định phân định rõ trách nhiệm của từng cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Chịu trách nhiệm thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chủ trì tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Mèo Vạc.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định pháp luật.
- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2896/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN MÈO VẠC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của huyện Mèo Vạc tại Tờ trình số 347/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 342/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Mèo Vạc;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định 2896/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Tên loại đất | Ký hiệu | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc | ||||||||
| Thị trấn Mèo Vạc | Xã Thượng Phùng | Xã Pải Lủng | Xã Xín Cái | Xã Pả Vi | Xã Giàng Chu Phìn | Xã Sủng Trà | Xã Sủng Máng | Xã Sơn Vĩ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | 7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) |
| 57.418,21 | 1700,3 | 2803,28 | 1541,31 | 3590,31 | 2001,79 | 2723,41 | 1751,43 | 2542,05 | 4668,67 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 51.149,67 | 1437,06 | 2413,86 | 1301,39 | 3125,16 | 1918,53 | 2414,25 | 1617,5 | 2259,57 | 4085,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.365,36 | 9,26 | 92,93 | 37,46 | 125,84 | 7,1 | 24,7 |
|
| 95,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 151,49 | - | - | - | - | - | - | 37,38 | 35,49 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.583,81 | 531,18 | 1318,04 | 416,04 | 1536,46 | 709,18 | 1482,65 | 498,16 | 594,17 | 1315,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.173,42 | 16 | 7,89 | 7,89 | 29,86 | 15,25 | 7,9 | 76,33 | 65,46 | 65,69 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.154,22 | 75,12 | 31 | 43 | 133 | 50 | 54 | 65 | 55 | 109 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 23.674,12 | 300 | 964 | 797 | 1300 | 1137 | 845 | 978,01 | 947,99 | 2500 |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.194,70 | 505,5 |
|
|
|
|
|
| 596,95 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2.332,86 | 112,62 | 81,03 | 108,21 | 237,82 | 60,56 | 157,75 | 76,13 | 96,86 | 257,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 99,99 | 5,66 | 3,27 | 3,27 | 15,25 | 4,81 | 3,27 | 3,27 | 3,27 | 28,49 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,01 | 2,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 25,21 | 2,63 | 1,3 | 5,2 | 1,5 | 1,3 | 0 | 0 | 0 | 1,4 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,45 | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 169,56 | 6,96 |
|
| 25,19 |
| 8,49 |
|
| 55,59 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.220,89 | 49,24 | 28,91 | 67,67 | 168,31 | 30,48 | 66,92 | 41,81 | 59,19 | 120,7 |
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 6,07 | 1 | 1 | 2,07 | 1 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 7,8 | 2,7 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 497,87 |
| 28,61 | 20,68 | 25,25 | 19,51 | 78,04 | 29,15 | 32,65 | 42,27 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 30,77 | 30,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,29 | 4,22 | 0,58 | 0,16 | 0,45 | 0,36 | 0,16 | 0,25 | 0,38 | 0,41 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DSN | 2,04 | 1,7 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.13 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 7,73 | 2,56 | 0,13 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,27 | 0,92 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 15,29 | 0,31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,2 | 0,18 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| 2.17 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,67 | 0,09 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 222,19 |
| 16,48 | 8,29 |
| 3,23 |
|
|
| 6,66 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 3,56 | 0,22 |
|
|
|
|
| 0,78 | 0,5 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | CSD | 3.935,68 | 150,62 | 308,39 | 131,71 | 227,33 | 22,7 | 151,41 | 57,8 | 185,62 | 325,62 |
|
| Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
| 6.055,82 | 23,2 | 41,93 | 17,78 | 38,55 | 1,08 | 4,45 | 1,5 | 37 | 656,93 |
Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2017 (Các xã tiếp theo)
| STT | Tên loại đất | Ký hiệu | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc | ||||||||
| Xã Tả Lủng | Xã Cán Chu Phìn | Xã Lũng Pù | Xã Lũng Chinh | Xã Tát Ngà | Xã Nậm Ban | Xã Khâu Vai | Xã Niêm Tòng | Xã Niêm Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | … (14) | (15) | 16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| I | Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) |
| 57.418,21 | 2795,82 | 3506,22 | 3071,51 | 3320,58 | 4070,29 | 4989,3 | 4168,7 | 2966 | 5207,24 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 51.149,67 | 1966,11 | 3426,31 | 2663,56 | 2881,9 | 3621,02 | 4440,98 | 3987,49 | 2811,51 | 4777,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.365,36 | 39,87 | 3,6 | 5,33 | 61,44 | 169,27 | 253,05 | 82,2 | 122,43 | 234,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 151,49 | - | - | 27,95 | - | - | - | 20,86 | 30,44 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.583,81 | 371,29 | 2155,28 | 1685,59 | 808,17 | 658,27 | 596,6 | 2783,36 | 1396,98 | 727,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.173,42 | 21,93 | 24,43 | 22,64 | 172,79 | 278,56 | 63,52 | 92,93 | 37,11 | 167,24 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.154,22 | 39 | 43 | 50 | 45 | 24 | 194,1 | 47 | 50 | 47 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 23.674,12 | 700 | 1200 | 900 | 1300 | 1600 | 2418,13 | 982 | 1204,99 | 3600 |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.194,70 | 792,7 |
|
| 494,5 | 890,92 | 914,14 |
|
|
|
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,04 | 1,32 |
|
|
|
| 1,44 |
|
| 1,28 |
| 1,8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2.332,86 | 92,44 | 79,91 | 172 | 78,09 | 115,36 | 76,03 | 159,88 | 154,49 | 216,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 99,99 | 3,27 | 3,27 | 3,27 | 3,27 | 3,27 | 3,27 | 3,27 | 3,27 | 3,27 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 25,21 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,48 | 1,3 | 1,3 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 169,56 | 6,03 |
|
|
|
|
| 54,15 | 4,6 | 8,55 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.220,89 | 53,03 | 55,61 | 95,94 | 48,4 | 70,99 | 39,29 | 74,87 | 83,4 | 66,13 |
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 6,07 |
|
|
|
|
|
| 1 |
|
|
| 2.8 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 7,8 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 497,87 | 21,39 | 18,62 | 20,4 | 22,63 | 21,32 | 25,2 | 22,19 | 27,15 | 42,81 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 30,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,29 | 0,26 | 0,24 | 0,4 | 0,07 | 0,52 | 0,9 | 1,48 | 0,19 | 0,26 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DSN | 2,04 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.13 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 7,73 | 2,45 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,48 | 0,55 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,27 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,91 | 0,34 | 0,34 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 15,29 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 9,98 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,2 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| 2.17 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,67 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,1 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 222,19 | 2,27 |
| 49 |
| 17,09 | 4,2 |
| 32,35 | 82,62 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 3,56 | 0,69 |
| 0,82 | 0,55 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | CSD | 3.935,68 | 737,27 | - | 235,95 | 360,59 | 333,91 | 472,29 | 21,33 | - | 213,14 |
|
| Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
| 6.055,82 | 407,13 | 0 | 201,98 | 503 | 251,88 | 666,5 | 2,85 | 941,91 | 2.258,15 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định 2896/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Mèo Vạc | Xã Thượng Phùng | Xã Pải Lủng | Xã Xín Cái | Xã Pả Vi | Xã Giàng Chu Phìn | Xã Sủng Trà | Xã Sủng Máng | Xã Sơn Vĩ | ||||
| 0) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 496,64 | 43,95 | 25,98 | 26,87 | 29,71 | 24,87 | 28,71 | 24,81 | 24,81 | 27,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,08 | 0,18 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
|
| 0,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 464,56 | 39,75 | 25,32 | 26,21 | 26,21 | 24,21 | 25,21 | 24,21 | 24.21 | 24,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14,79 | 2,11 | 0,26 | 0,26 | 1,68 | 0,26 | 1,68 | 0,26 | 0,26 | 1,68 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,21 | 1,91 | 0,34 | 0,34 | 1,76 | 0,34 | 1,76 | 0,34 | 0,34 | 1,76 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (các xã tiếp theo),
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Lủng | Xã Cán Chu Phìn | Xã Lũng Pù | Xã Lũng Chinh | Xã Tát Ngà | Xã Nậm Ban | Xã Khâu Vai | Xã Niêm Tòng | Xã Niêm Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +... + (22) | (14) | (15) | 16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 496,64 | 27,55 | 24,87 | 24,87 | 24,87 | 24,87 | 24,87 | 28,71 | 29,47 | 29,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,08 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 464,56 | 25,73 | 24,21 | 24,21 | 24,21 | 24,21 | 24,21 | 25,21 | 28,81 | 24,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14,79 | 0 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 1,68 | 0,26 | 3,1 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,21 | 1,76 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 1,76 | 0,34 | 1,76 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định 2896/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Tổng diện tích | Thị trấn Mèo Vạc | Xã Thượng Phùng | Xã Pải Lủng | Xã Xín Cái | Xã Pả Vi | Xã Giàng Chu Phìn | Xã Sủng Trà | Xã Sủng Máng | Xã Sơn Vĩ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 496,64 | 43,95 | 25,98 | 26,87 | 29,71 | 24,87 | 28,71 | 24,81 | 24,81 | 27,71 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,08 | 0,18 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
|
| 0,06 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 464,56 | 39,75 | 25,32 | 26,21 | 26,21 | 24,21 | 25,21 | 24,21 | 24.21 | 24,21 |
| 1,3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,79 | 2,11 | 0,26 | 0,26 | 1,68 | 0,26 | 1,68 | 0,26 | 0,26 | 1,68 |
| 1,4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 16,21 | 1,91 | 0,34 | 0,34 | 1,76 | 0,34 | 1,76 | 0,34 | 0,34 | 1,76 |
| 1,6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Lủng | Xã Cán Chu Phìn | Xã Lũng Pù | Xã Lũng Chinh | Xã Tát Ngà | Xã Nậm Ban | Xã Khâu Vai | Xã Niêm Tòng | Xã Niêm Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+ (22) | .... (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 496,64 | 27,55 | 24,87 | 24,87 | 24,87 | 24,87 | 24,87 | 28,71 | 29,47 | 29,14 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,08 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 464,56 | 25,73 | 24,21 | 24,21 | 24,21 | 24,21 | 24,21 | 25,21 | 28,81 | 24,22 |
| 1,3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,79 | 0 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 1,68 | 0,26 | 3,1 |
| 1,4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 16,21 | 1,76 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 1,76 | 0,34 | 1,76 |
| 1,6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3 | 1 |
|
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3 | 1 |
|
|
|
| 1 |
|
| 1 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định 2896/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Mèo Vạc | Xã Thượng Phùng | Xã Pải Lủng | Xã Xín Cái | Xã Pả Vi | Xã Giàng Chu Phìn | Xã Sủng Trà | Xã Sủng Máng | Xã Sơn Vĩ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5982,24 | 20 | 40 | 20 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 | 650 |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5982,24 | 20 | 40 | 20 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 | 650 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 73,6 | 3,2 | 1,93 | 1,68 | 3,55 | 1,08 | 3,15 | 0,2 | 0,7 | 6,93 |
| 2,1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20 | 2,9 |
|
| 2,85 |
| 2,85 |
|
| 2,85 |
| 2,2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 27,75 | 0,3 | 0,8 | 0,6 | 0,7 | 0 | 0,3 | 0,2 | 0,7 | 2 |
| 2,3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,98 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2,4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,85 |
| 1,13 | 1,08 |
| 1,08 |
|
|
| 1,08 |
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Lủng | Xã Cán Chu Phìn | Xã Lũng Pù | Xã Lũng Chinh | Xã Tát Ngà | Xã Nậm Ban | Xã Khâu Vai | Xã Niêm Tòng | Xã Niêm Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (22) | …(14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5982,24 | 400 | 0 | 200 | 500 | 250 | 662,17 | 0 | 937,83 | 2.232,24 |
| 1,1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5982,24 | 400 | 0 | 200 | 500 | 250 | 662,17 | 0 | 937,83 | 2.232,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 73,6 | 7,13 | 0 | 1,98 | 3 | 1,88 | 4,33 | 2,85 | 4,08 | 25,91 |
| 2,1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20 | 2,85 |
|
|
|
|
| 2,85 |
| 2,85 |
| 2,2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT | 27,75 | 2,2 | 0 | 0,9 | 2 | 0,8 | 2,25 | 0 | 2 | 12 | ||
| 2,3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,98 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 9,98 |
| 2,4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,85 | 1,08 |
| 1,08 |
| 1,08 | 1,08 |
| 1,08 | 1,08 |
- 1Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
Quyết định 2896/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2896/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
