Quyết định 2827/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Bình Minh được phân bổ cho các loại đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 6.683,15 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 3.429,18 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 3.089,82 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 147,28 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 16,87 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.680,13 ha. Các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 599,63 ha (trong đó đất giao thông chiếm 404,01 ha, đất thủy lợi chiếm 127,30 ha, đất giáo dục và đào tạo chiếm 20,00 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 410,13 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 158,94 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 266,08 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 72,90 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.083,20 ha; đất quốc phòng (CQP) là 13,82 ha; đất an ninh (CAN) là 2,24 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn thị xã không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Phân bổ theo khu chức năng: Khu dân cư nông thôn (DNT) chiếm diện tích lớn nhất với 4.307,36 ha; tiếp theo là khu sản xuất nông nghiệp (KNN) với 2.886,60 ha; khu đô thị (KDT) là 962,66 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) là 338,98 ha; khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON) là 73,02 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 210,00 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng lúa (LUA) với 153,57 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 51,78 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 2,74 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 1,91 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã Đông Bình (111,20 ha) và xã Thuận An (71,03 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 12,00 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 4,63 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 7,00 ha (chủ yếu là đất thủy lợi với 5,13 ha và đất giao thông với 0,94 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 255,87 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa (LUA/PNN) là 162,78 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Đông Bình với 91,30 ha và xã Thuận An với 50,32 ha); chuyển đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 87,77 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 3,25 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 56,61 ha, toàn bộ là chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Địa bàn thực hiện lớn nhất là xã Mỹ Hòa (17,87 ha) và xã Đông Thạnh (12,95 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 11,86 ha, tập trung chủ yếu tại phường Đông Thuận với 10,65 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Trong năm kế hoạch 2023, thị xã Bình Minh không có diện tích đất chưa sử dụng, do đó không xây dựng chỉ tiêu và không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh và các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Công bố công khai: UBND thị xã Bình Minh có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo phù hợp với quy hoạch chung.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh cùng Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2827/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ BÌNH MINH, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Nghị quyết số 90/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5563/TTr-STNMT ngày 23 tháng 12 năm 2022,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||
| Phường Cái Vồn | Phường Đông Thuận | Phường Thành Phước | Xã Đông Bình | Xã Đông Thành | Xã Đông Thạnh | Xã Mỹ Hòa | Xã Thuận An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.683,15 | 101,17 | 196,96 | 193,93 | 730,58 | 1.389,69 | 1.246,85 | 1.237,19 | 1.586,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.429,18 | 5,79 | 28,59 | 62,45 | 476,39 | 896,66 | 942,87 | 0,44 | 1.015,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.429,18 | 5,79 | 28,59 | 62,45 | 476,39 | 896,66 | 942,87 | 0,44 | 1.015,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 147,28 | 1,02 | 9,09 | 2,37 | 19,90 | 13,03 | 1,87 | 11,20 | 88,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.089,82 | 93,23 | 159,03 | 128,09 | 234,18 | 479,84 | 300,72 | 1.219,45 | 475,28 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,87 | 1,13 | 0,25 | 1,02 | 0,11 | 0,16 | 1,39 | 6,10 | 6,71 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.680,13 | 119,09 | 192,83 | 158,68 | 283,62 | 238,66 | 155,68 | 1.108,05 | 423,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,82 | - | 10,62 | 3,20 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,24 | 0,03 | 0,06 | 1,36 | - | - | - | - | 0,79 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 266,08 | - | - | - | 107,14 | 29,86 | - | 129,08 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 72,90 | - | - | - | - | - | - | - | 72,90 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,57 | 5,84 | 5,65 | 2,31 | 0,07 | 0,15 | 0,01 | 2,36 | 0,18 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 44,49 | 3,66 | 6,76 | 1,81 | 2,92 | 4,04 | 0,16 | 20,30 | 4,84 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 599,63 | 52,33 | 63,77 | 37,01 | 42,11 | 64,39 | 73,74 | 135,30 | 130,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 404,01 | 22,66 | 53,01 | 19,46 | 31,38 | 42,45 | 42,06 | 109,37 | 83,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 127,30 | 15,21 | 3,73 | 12,77 | 1,76 | 13,87 | 27,05 | 15,71 | 37,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,67 | - | - | 0,35 | 0,27 | 0,34 | 0,35 | 0,13 | 0,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,66 | 2,08 | - | 0,10 | 0,03 | 0,20 | 0,06 | 0,07 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 20,00 | 3,93 | 1,41 | 2,44 | 2,32 | 2,85 | 1,50 | 3,25 | 2,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,61 | 3,28 | - | - | - | - | - | - | 0,33 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,11 | - | - | - | - | 0,67 | 0,40 | - | 0,04 |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,12 | 0,06 | - | - | 0,01 | 0,04 | - | 0,01 | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,50 | 1,12 | 2,37 | 0,54 | 4,93 | 2,20 | 0,61 | 1,79 | 1,94 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 21,25 | 3,83 | 2,55 | 1,35 | 1,41 | 1,19 | 1,03 | 4,69 | 5,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,31 | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 2,05 | 0,16 | 0,35 | - | - | 0,58 | 0,68 | 0,28 | - |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 | - | - | 0,03 | - | 0,04 | - | 0,17 | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 410,13 | - | - | - | 74,09 | 67,85 | 43,03 | 121,05 | 104,11 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 158,94 | 43,54 | 77,82 | 37,58 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,17 | 1,22 | 0,55 | 5,77 | 0,87 | 0,31 | 0,20 | 0,58 | 0,67 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,29 | 0,20 | - | 0,08 | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,33 | 0,19 | 0,03 | - | - | 0,16 | 0,01 | 0,66 | 0,28 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.083,20 | 12,01 | 27,57 | 69,52 | 56,42 | 71,86 | 38,53 | 698,55 | 108,74 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 | 0,07 | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 962,66 | 220,26 | 389,79 | 352,61 | - | - | - | - | - |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 2.886,60 | - | - | - | 406,82 | 703,83 | 878,31 | - | 897,64 |
| 3 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 338,98 | - | - | - | 107,14 | 29,86 | - | 129,08 | 72,90 |
| 4 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 0,68 |
| - | 0,68 | - | - | - | - | - |
| 5 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 4.307,36 | - | - | - | 471,98 | 823,57 | 467,44 | 1.510,66 | 1.033,71 |
| 6 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 73,02 | - | - | - | 21,33 | 7,22 | 5,29 | 23,81 | 15,37 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Cái Vồn | Phường Đông Thuận | Phường Thành Phước | Xã Đông Bình | Xã Đông Thành | Xã Đông Thạnh | Xã Mỹ Hoà | Xã Thuận An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 210,00 | - | - | - | 111,20 | 27,50 | 0,27 | - | 71,03 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 153,57 | - | - | - | 83,97 | 20,00 | 0,06 | - | 49,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 153,57 | - | - | - | 83,97 | 20,00 | 0,06 | - | 49,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,74 | - | - | - | 1,00 | 0,29 | - | - | 1,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 51,78 | - | - | - | 26,23 | 7,21 | 0,21 | - | 18,13 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,91 | - | - | - | - | - | - | - | 1,91 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,00 | - | - | 0,68 | 4,49 | 2,36 | 0,05 | - | 4,42 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - | 0,35 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,00 | - | - | 0,68 | 2,78 | 0,91 | 0,04 | - | 2,59 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,94 | - | - | - | 0,68 | 0,25 | - | - | 0,01 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 5,13 | - | - | - | 2,05 | 0,47 | 0,04 | - | 2,57 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,68 | - | - | 0,68 | - | - | - | - | - |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,25 | - | - | - | 0,05 | 0,19 | - | - | 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,63 | - | - | - | 1,71 | 1,45 | 0,01 | - | 1,46 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||
| Phường Cái Vồn | Phường Đông Thuận | Phường Thành Phước | Xã Đông Bình | Xã Đông Thành | Xã Đông Thạnh | Xã Mỹ Hòa | Xã Thuận An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 255,87 | 1,70 | 1,27 | 1,63 | 129,81 | 30,17 | 2,02 | 14,01 | 75,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 162,78 | - | 0,18 | 0,39 | 91,30 | 20,03 | 0,56 | - | 50,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 162,78 | - | 0,18 | 0,39 | 91,30 | 20,03 | 0,56 | - | 50,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,25 | - | - | - | 1,08 | 0,29 | - | 0,22 | 1,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 87,77 | 1,70 | 1,09 | 1,23 | 37,43 | 9,85 | 1,46 | 13,79 | 21,22 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 2,07 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | 2,06 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 56,61 | 0,79 | 2,28 | 1,71 | 8,00 | 4,76 | 12,95 | 17,87 | 8,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 44,32 | 0,79 | 2,28 | 1,59 | 8,00 | 4,49 | 12,95 | 6,40 | 7,82 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,86 | 0,04 | 10,65 | 0,90 | 0,27 | - | - | - | - |
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2023, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh và đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 89/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 10Nghị quyết 90/NQ-HĐND năm 2022 thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án
- 11Quyết định 136/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 177/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Quyết định 2827/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 2827/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
