Tóm tắt Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2025 về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình nhằm tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong giai đoạn mới. Dưới đây là nội dung chi tiết về các chỉ tiêu quy hoạch và trách nhiệm tổ chức thực hiện:
- Chỉ tiêu diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Phương án điều chỉnh quy hoạch xác định rõ quy mô diện tích và cơ cấu của 03 nhóm đất chính trên địa bàn huyện Lạc Thủy:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đạt 22.898,20 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 72,96% tổng diện tích tự nhiên của toàn huyện. Chỉ tiêu này thể hiện mức thực tăng 444,94 ha so với hiện trạng năm 2023 và tăng 2.543,25 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 2028/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đạt 5.855,93 ha, chiếm tỷ lệ 18,66% tổng diện tích tự nhiên. So với hiện trạng năm 2023, diện tích đất phi nông nghiệp thực tăng 1.372,61 ha; tuy nhiên, con số này giảm 4.984,85 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất từng được phê duyệt tại Quyết định số 2028/QĐ-UBND.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 2.630,05 ha, giảm 1.817,55 ha so với hiện trạng năm 2023 (thể hiện việc đưa đất hoang hóa vào khai thác hiệu quả) và tăng 2.441,61 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt tại Quyết định số 2028/QĐ-UBND.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong thời kỳ quy hoạch đến năm 2030, huyện Lạc Thủy thực hiện chuyển mục đích sử dụng đối với tổng diện tích 1.676,94 ha đất, cụ thể bao gồm các chỉ tiêu sau:
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 1.341,61 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp: 323,09 ha.
- Chuyển mục đích từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 12,24 ha.
- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Để tận dụng tối đa quỹ đất hoang hóa, huyện Lạc Thủy sẽ tiến hành khai thác và đưa 1.817,56 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1.786,04 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 31,52 ha.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy
Sau khi phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai thông tin Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, bảo đảm bám sát theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
- Hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 279/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 19 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN LẠC THỦY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1648/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chỉnh phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 2028/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Thủy;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy tại Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 49/TTr-STNMT ngày 24 tháng 01 năm 2025, Công văn số 483/STNMT-QLĐĐ ngày 11 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lạc Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp có 22.898,20 ha, chiếm 72,96% tổng diện tích tự nhiên, thực tăng 444,94 ha so với năm 2023 và tăng 2.543,25 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2028/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất phi nông nghiệp có 5.855,93 ha, chiếm 18,66% tổng diện tích tự nhiên, thực tăng 1.372,61 ha so với năm 2023 và giảm 4.984,85 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2028/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất chưa sử dụng của huyện còn 2.630,05 ha, giảm 1.817,55 ha so với hiện trạng 2023 và tăng 2.441,61 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2028/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình.
(Chi tiết các loại đất và phân bổ cho các xã, thị trấn theo Biểu 01 kèm theo).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Điều chỉnh Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Lạc Thủy là 1.676,94 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 1.341,61 ha; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 323,09 ha; đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 12,24 ha.
(Chi tiết chuyển mục đích sử dụng đất theo Biểu 02 kèm theo).
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đến năm 2030, diện tích đất chưa sử dụng khai thác đưa vào sử dụng của huyện Lạc Thủy là 1.817,56 ha, bao gồm sử dụng vào mục đích: Đất nông nghiệp là 1.786,04 ha; đất phi nông nghiệp là 31,52 ha.
(Chi tiết đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 CỦA HUYỆN LẠC THỦY
(Kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Hiện trạng năm 2023 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | TT. Chi Nê | TT. Ba Hàng Đồi | Xã An Bình | Xã Đồng Tâm | Xã Hưng Thi | Xã Khoan Dụ | Xã Phú Nghĩa | Xã Phú Thành | Xã Thống Nhất | Xã Yên Bồng | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(11)+… (20) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | LOẠI ĐẤT | 31.384,17 | 100,00 | 31.384,17 | 100,00 | 31.384,17 |
| 31.384,17 | 100,00 | 1.460,31 | 2.742,17 | 3.033,90 | 4.801,93 | 3.937,34 | 1.224,30 | 3.107,31 | 3.723,98 | 5.769,67 | 1.583,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 22.585,22 | 71,96 | 22.453,25 | 71,54 | 22.898,20 | 0,00 | 22.898,20 | 72,96 | 1.042,07 | 1.931,36 | 2.311,66 | 2.571,40 | 3.046,31 | 1.000,72 | 2.094,09 | 2.936,06 | 4.968,07 | 996,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.395,86 | 7,63 | 2.390,55 | 7,62 | 2.277,50 | 0,00 | 2.277,50 | 7,26 | 180,20 | 335,31 | 311,40 | 122,59 | 175,01 | 150,86 | 230,43 | 264,11 | 294,97 | 212,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.244,67 | 3,97 | 1.243,22 | 3,96 | 1.204,50 | 0,00 | 1.204,50 | 3,84 | 81,12 | 62,72 | 269,91 | 56,46 | 127,59 | 59,19 | 183,76 | 48,23 | 236,90 | 78,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.416,72 | 4,51 | 1.403,88 | 4,47 |
| 2.903,14 | 2.903,14 | 9,25 | 252,88 | 309,17 | 511,93 | 801,16 | 188,04 | 48,92 | 231,84 | 149,52 | 373,15 | 36,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.499,39 | 11,15 | 3.492,86 | 11,13 | 3.457,95 | 0,00 | 3.457,96 | 11,02 | 289,56 | 571,72 | 358,21 | 433,86 | 275,13 | 74,90 | 337,48 | 693,92 | 306,02 | 117,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4.006,55 | 12,77 | 3.987,45 | 12,71 | 3.181,43 | 0,00 | 3.181,43 | 10,14 | 44,23 | 11,09 | 45,77 | 135,99 | 688,72 | 432,87 | 666,19 | 747,32 | 66,93 | 342,32 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
| 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 10.842,40 | 34,55 | 10.724,74 | 34,17 | 10.498,44 | 0,00 | 10.498,44 | 33,45 | 265,68 | 590,93 | 1.042,34 | 1.059,98 | 1.683,14 | 233,34 | 580,10 | 958,31 | 3.808,67 | 275,96 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 103,01 | 0,33 | 103,01 | 0,33 | 103,01 | 0,00 | 103,01 | 0,33 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 22,94 | 80,08 | 0,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 290,73 | 0,93 | 287,86 | 0,92 |
| 293,22 | 293,22 | 0,93 | 9,53 | 75,37 | 32,52 | 17,81 | 9,27 | 43,75 | 38,68 | 17,55 | 36,87 | 11,86 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 133,58 | 0,43 | 165,93 | 0,53 |
| 286,52 | 286,52 | 0,91 | 0,00 | 37,79 | 9,50 | 0,00 | 27,00 | 16,08 | 9,37 | 105,32 | 81,46 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.345,11 | 13,84 | 4.483,32 | 14,29 | 5.855,93 | 0,00 | 5.855,93 | 18,66 | 418,24 | 473,07 | 353,25 | 1.016,36 | 808,99 | 204,38 | 680,62 | 773,38 | 564,37 | 563,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 759,73 | 2,42 | 759,73 | 2,42 | 869,46 | 0,00 | 869,46 | 2,77 | 84,22 | 39,29 | 16,62 | 191,55 | 387,14 | 4,00 | 0,54 | 69,61 | 76,49 | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | 25,51 | 0,08 | 36,56 | 0,12 | 39,10 | 0,00 | 39,10 | 0,12 | 4,73 | 0,20 | 0,19 | 0,29 | 0,13 | 0,17 | 32,96 | 0,13 | 0,16 | 0,14 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 72,01 | 0,23 | 71,78 | 0,23 | 322,81 | 0,00 | 322,81 | 1,03 | 0,00 | 22,00 | 0,00 | 191,99 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 78,82 | 30,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 78,64 | 0,25 | 78,97 | 0,25 | 225,15 | 0,00 | 225,15 | 0,72 | 0,70 | 0,52 | 0,00 | 17,02 | 0,00 | 0,72 | 118,86 | 66,40 | 19,77 | 1,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 131,70 | 0,42 | 205,10 | 0,65 | 268,49 | 0,00 | 268,49 | 0,86 | 2,55 | 24,57 | 3,13 | 78,44 | 5,51 | 15,45 | 9,44 | 18,09 | 4,12 | 107,20 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 11,05 | 0,04 | 22,26 | 0,07 | 156,96 | 0,00 | 156,96 | 0,50 | 5,70 | 2,60 | 2,65 | 72,99 | 0,00 | 28,92 | 0,00 | 0,00 | 20,10 | 24,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 64,95 | 0,21 | 103,96 | 0,33 |
| 287,19 | 287,19 | 0,92 | 19,93 | 59,21 | 13,63 | 6,43 | 57,70 | 0,89 | 0,00 | 23,52 | 0,00 | 105,87 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.644,27 | 5,24 | 1.639,92 | 5,23 | 2.030,37 | -110,87 | 1.919,50 | 6,12 | 168,08 | 131,00 | 185,65 | 229,29 | 114,89 | 90,85 | 297,77 | 317,69 | 216,13 | 168,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất giao thông | 795,93 | 2,54 | 793,89 | 2,53 | 967,41 | 0,00 | 967,41 | 3,08 | 76,34 | 84,45 | 89,13 | 89,77 | 71,41 | 51,74 | 91,19 | 177,86 | 119,71 | 115,82 |
| - | Đất thủy lợi | 598,85 | 1,91 | 598,28 | 1,91 | 614,77 | 0,00 | 614,77 | 1,96 | 58,92 | 20,89 | 78,84 | 86,03 | 10,81 | 28,60 | 115,62 | 109,53 | 68,66 | 36,88 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 16,94 | 0,05 | 16,37 | 0,05 | 20,26 | 0,00 | 20,26 | 0,06 | 4,37 | 1,15 | 1,82 | 3,99 | 1,40 | 1,02 | 2,47 | 1,50 | 1,90 | 0,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 3,86 | 0,01 | 3,55 | 0,01 | 6,55 | 0,00 | 6,55 | 0,02 | 1,43 | 0,28 | 0,15 | 0,25 | 0,20 | 0,12 | 0,04 | 0,30 | 3,64 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 49,97 | 0,16 | 49,35 | 0,16 | 56,54 | 0,00 | 56,54 | 0,18 | 12,69 | 9,47 | 5,69 | 2,83 | 3,31 | 1,60 | 11,16 | 2,42 | 5,49 | 1,88 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 24,75 | 0,08 | 24,52 | 0,08 | 24,75 | 0,00 | 24,75 | 0,08 | 3,04 | 1,65 | 1,10 | 2,54 | 4,85 | 0,85 | 4,96 | 2,14 | 3,50 | 0,12 |
| - | Đất công trình năng lượng | 3,10 | 0,01 | 3,10 | 0,01 | 147,10 | -110,87 | 36,23 | 0,12 | 4,55 | 3,42 | 0,96 | 1,99 | 1,20 | 2,32 | 2,89 | 6,28 | 5,61 | 7,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,72 | 0,00 | 0,72 | 0,00 | 2,20 | 0,00 | 2,20 | 0,01 | 0,14 | 0,07 | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 1,64 | 0,05 | 0,13 | 0,10 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 57,99 | 0,18 | 0,00 | 0,00 | 62,13 | 0,00 | 62,13 | 0,20 | 0,15 | 0,66 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 58,03 | 3,29 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 11,89 | 0,04 | 57,99 | 0,18 | 40,86 | 0,00 | 40,86 | 0,13 | 0,39 | 1,29 | 0,10 | 36,70 | 0,20 | 0,00 | 0,00 | 0,30 | 1,68 | 0,20 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 4,01 | 0,01 | 11,89 | 0,04 | 10,85 | 0,00 | 10,85 | 0,03 | 0,43 | 0,01 | 0,00 | 0,00 | 6,02 | 1,27 | 0,00 | 2,83 | 0,00 | 0,29 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 69,64 | 0,22 | 4,01 | 0,01 | 69,63 | 0,00 | 69,63 | 0,22 | 4,91 | 6,93 | 6,29 | 4,57 | 14,79 | 3,33 | 8,70 | 10,40 | 5,22 | 4,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,10 | 0,00 | 69,63 | 0,22 |
| 0,10 | 0,10 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất chợ | 6,52 | 0,02 | 6,52 | 0,02 |
| 7,22 | 7,22 | 0,02 | 0,62 | 0,73 | 1,56 | 0,62 | 0,68 | 0,00 | 1,08 | 0,78 | 0,58 | 0,56 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
| 0,00 | 0,00 |
| 1,18 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 1,18 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,23 | 0,00 | 1,27 | 0,00 |
| 119,30 | 119,30 | 0,38 | 1,26 | 0,00 | 0,00 | 29,30 | 0,00 | 0,00 | 21,82 | 15,01 | 0,00 | 51,91 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 730,77 | 2,33 | 737,29 | 2,35 | 822,87 | 0,00 | 822,87 | 2,62 | 0,00 | 0,00 | 105,09 | 146,12 | 64,56 | 34,60 | 171,77 | 119,95 | 111,84 | 68,95 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 196,83 | 0,63 | 199,45 | 0,64 | 247,55 | 0,00 | 247,55 | 0,79 | 82,84 | 164,71 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,47 | 0,05 | 14,96 | 0,05 | 16,20 | 0,00 | 16,20 | 0,05 | 4,79 | 0,62 | 0,87 | 0,40 | 0,56 | 1,25 | 1,43 | 1,76 | 4,08 | 0,45 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,39 | 0,00 | 1,39 | 0,00 | 1,39 | 0,00 | 1,39 | 0,00 | 1,35 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 7,52 | 0,02 | 7,52 | 0,02 |
| 8,25 | 8,25 | 0,03 | 1,49 | 0,69 | 1,34 | 0,90 | 0,38 | 0,00 | 1,64 | 0,84 | 0,31 | 0,67 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 603,03 | 1,92 | 603,03 | 1,92 |
| 550,40 | 550,40 | 1,75 | 40,50 | 27,66 | 24,01 | 51,65 | 177,64 | 27,53 | 24,34 | 61,55 | 80,76 | 34,77 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 0,00 | 0,00 |
| 0,11 | 0,11 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,11 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 4.453,84 | 14,19 | 4.447,60 | 14,17 | 2.630,05 | 0,00 | 2.630,05 | 8,38 | 0,00 | 337,74 | 368,98 | 1.214,17 | 82,04 | 19,20 | 332,60 | 14,54 | 237,23 | 23,55 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng |
|
| 231,43 | 0,74 |
|
| 208,74 | 0,67 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 9,01 | 76,71 | 19,20 | 65,84 | 14,32 | 0,14 | 23,55 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng |
|
| 28,88 | 0,09 |
|
| 9,62 | 0,03 | 0,00 | 0,00 | 3,14 | 0,99 | 5,33 | 0,00 | 0,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây |
|
| 4.187,29 | 13,34 |
|
| 2.411,68 | 7,68 | 0,00 | 337,74 | 365,84 | 1.204,18 | 0,00 | 0,00 | 266,60 | 0,21 | 237,10 | 0,00 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
| 0,00 |
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
| 0,00 |
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
|
|
| 4.202,49 |
| 4.202,49 | 13,39 | 1.460,31 | 2.742,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
|
|
| 4.662,46 |
| 4.662,46 | 14,86 | 370,68 | 634,43 | 628,12 | 490,32 | 402,72 | 134,08 | 521,24 | 742,15 | 542,93 | 195,77 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
|
|
| 13.679,87 |
| 13.679,87 | 43,59 | 309,91 | 588,92 | 1.088,10 | 1.209,07 | 2.371,86 | 666,21 | 1.246,29 | 1.705,64 | 3.875,60 | 618,27 |
| 6 | Khu du lịch |
|
|
|
| 0,00 |
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
| 0,00 |
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
|
|
| 322,81 |
| 322,81 | 1,03 | 0,00 | 22,00 | 0,00 | 191,99 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 78,82 | 30,00 | 0,00 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
|
|
| 4.202,49 |
| 4.202,49 | 13,39 | 1.460,31 | 2.742,17 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
|
|
| 225,15 |
| 225,15 | 0,72 | 0,70 | 0,52 | 0,00 | 17,02 | 0,00 | 0,72 | 118,86 | 66,40 | 19,77 | 1,15 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
| 4.427,64 |
| 4.427,64 | 14,11 | 1.461,02 | 2.742,70 | 0,00 | 17,02 | 0,00 | 0,72 | 118,86 | 66,40 | 19,77 | 1,15 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
|
|
| 0,00 |
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
| 1.288,16 |
| 1.288,16 | 4,10 |
|
| 108,22 | 241,58 | 70,07 | 50,76 | 300,06 | 204,44 | 135,73 | 177,30 |
Ghi chú:
- Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
- Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CỦA HUYỆN LẠC THỦY
(Kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT. Chi Nê | TT. Ba Hàng Đồi | Xã An Bình | Xã Đồng Tâm | Xã Hưng Thi | Xã Khoan Dụ | Xã Phú Nghĩa | Xã Phú Thành | Xã Thống Nhất | Xã Yên Bồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+..+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.341,61 | 74,30 | 122,28 | 48,04 | 407,58 | 83,74 | 37,05 | 133,12 | 103,85 | 98,80 | 206,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 102,92 | 3,11 | 7,75 | 2,45 | 18,92 | 3,80 | 1,43 | 38,08 | 1,98 | 4,00 | 21,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,82 | 1,55 | 3,46 | 1,21 | 7,20 | 3,80 | 1,30 | 8,43 | 1,35 | 1,92 | 6,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 207,66 | 25,70 | 10,06 | 13,79 | 57,85 | 5,18 | 3,96 | 30,39 | 19,91 | 15,55 | 25,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 228,52 | 9,45 | 6,57 | 7,70 | 66,95 | 7,15 | 3,04 | 33,43 | 49,97 | 14,51 | 29,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 28,74 | 0,00 | 0,00 | 15,00 | 12,00 | 0,04 | 1,17 | 0,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 768,92 | 35,15 | 97,59 | 9,00 | 278,04 | 67,57 | 26,67 | 29,00 | 31,99 | 64,64 | 129,27 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 4,54 | 0,90 | 0,01 | 0,10 | 0,02 | 0,00 | 0,78 | 1,69 | 0,00 | 0,10 | 0,94 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,30 | 0,00 | 0,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 323,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,29 | 0,00 | 0,00 | 0,28 | 0,02 | 0,00 | 0,25 | 0,67 | 0,07 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 7,84 | 0,00 | 4,67 | 0,70 | 0,20 | 0,00 | 1,27 | 0,00 | 1,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 2,20 | 0,00 | 2,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 311,76 | 0,60 | 218,96 | 9,50 | 5,00 | 24,50 | 9,68 | 11,01 | 3,53 | 23,48 | 5,50 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,24 | 1,96 | 2,14 | 0,56 | 0,39 | 3,77 | 0,00 | 1,90 | 0,02 | 1,50 | 0,00 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
BIỂU 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CỦA HUYỆN LẠC THỦY
(Kèm theo Quyết định số 279 /QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT. Chi Nê | TT. Ba Hàng Đồi | Xã An Bình | Xã Đồng Tâm | Xã Hưng Thi | Xã Khoan Dụ | Xã Phú Nghĩa | Xã Phú Thành | Xã Thống Nhất | Xã Yên Bồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.786,04 | 253,56 | 200,00 | 300,00 | 699,00 | 0,67 | 12,30 | 100,60 | 19,26 | 200,00 | 0,65 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.708,33 | 209,33 | 200,00 | 300,00 | 699,00 | - | - | 100,00 | - | 200,00 | - |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 77,11 | 44,23 | - | - | - | 0,67 | 12,30 | - | 19,26 | - | 0,65 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,60 | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 31,52 | - | 4,31 | 4,57 | 14,01 | - | 0,70 | 0,89 | 0,20 | - | 6,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,87 | - | 4,31 | - | 14,01 | - | 0,55 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,09 | - | - | - | - | - | - | 0,89 | 0,20 | - | - |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11,11 | - | - | 4,57 | - | - | - | - | - | - | 6,54 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,33 | - | 0,00 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | 0,30 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,33 | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | 0,30 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,12 | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
- 1Quyết định 156/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 470/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- 3Quyết định 157/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5Luật Đất đai 2024
- 6Quyết định 1648/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 10Quyết định 156/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- 11Quyết định 470/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- 12Quyết định 157/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 279/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Quách Tất Liêm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
