Giới thiệu chung về Quyết định 2788/QĐ-UBND
Quyết định số 2788/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quỳnh Nhai là 104.000,12 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 71.101,40 ha (tương đương 68,37% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích được quy hoạch là 12.862,65 ha (chiếm tỷ lệ 12,37%).
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 20.036,08 ha (chiếm tỷ lệ 19,27%).
Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác đất chưa sử dụng
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển hạ tầng và kinh tế, kế hoạch đề ra các chỉ tiêu cụ thể:
- Chỉ tiêu thu hồi đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi là 75,67 ha. Trong đó, diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi chiếm phần lớn với 74,79 ha, và đất phi nông nghiệp là 0,88 ha.
- Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi 87,38 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Đồng thời, thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp với diện tích là 97,0 ha.
- Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa vào sử dụng tổng cộng 334,19 ha đất chưa sử dụng. Trong đó, phần lớn được đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp với 307,00 ha, và 27,19 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.
- Căn cứ xác định vị trí, ranh giới: Vị trí và diện tích các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 được thể hiện chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000, các bản vẽ vị trí, ranh giới liên quan và Báo cáo thuyết minh tổng hợp do UBND huyện Quỳnh Nhai xác lập ngày 22 tháng 12 năm 2022.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai
UBND huyện Quỳnh Nhai đóng vai trò chủ chốt trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ cụ thể:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác của số liệu, quy trình lập và trình thẩm định kế hoạch sử dụng đất. Chủ động thanh tra, kiểm tra và báo cáo kịp thời các sai phạm phát hiện được cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Thực hiện công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định pháp luật đất đai để người dân biết và thực hiện nghiêm túc.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai nhằm nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường bền vững.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Xác định chính xác ranh giới, không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên. Tuân thủ nghiêm ngặt quy trình chuyển mục đích sử dụng các loại đất đặc thù này để báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Giám sát chặt chẽ, xử lý kịp thời các vi phạm về đất đai; kiên quyết không giải quyết các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất không có trong kế hoạch được duyệt. Đặc biệt, nhu cầu chuyển mục đích sang đất ở phải gắn liền với việc xây dựng nhà ở.
- Theo dõi, tổng hợp và đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, định kỳ báo cáo UBND tỉnh trước ngày 15 tháng 10 hàng năm.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan
Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để đảm bảo kế hoạch được thực thi đúng pháp luật:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì theo dõi, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện; kiên quyết không tham mưu giải quyết các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với kế hoạch đã duyệt; xử lý nghiêm các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Phối hợp thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của cấp huyện đúng tiến độ.
- Tổng hợp, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn toàn tỉnh, đề xuất các giải pháp tháo gỡ khó khăn.
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của số liệu và quy trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất tại Quyết định này.
- Các Sở, ban, ngành liên quan: Phối hợp chặt chẽ theo chức năng, nhiệm vụ được giao để triển khai thực hiện hiệu quả các nội dung của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Sơn La.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh.
- Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Nhai.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức cùng toàn thể các hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2788/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH NHAI, TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 909/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2022; UBND huyện Quỳnh Nhai tại Tờ trình số 454/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Nhai với những nội dung sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quỳnh Nhai là 104.000,12 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 71.101,40 ha, chiếm 68,37%.
- Đất phi nông nghiệp: 12.862,65 ha, chiếm 12,37%.
- Đất chưa sử dụng: 20.036,08 ha, chiếm 19,27%.
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Chỉ tiêu diện tích thu hồi đất năm 2023
Tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2023 là 75,67 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 74,79 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 0,88 ha.
(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
3. Chỉ tiêu diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 87,38 ha.
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 97,0 ha.
(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)
4. Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2023 là 334,19 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích đất nông nghiệp: 307,00 ha.
- Sử dụng vào mục đích đất phi nông nghiệp: 27,19 ha.
(Chi tiết có Biểu số 04 kèm theo)
5. Vị trí, diện tích các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình dự án và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023, do UBND huyện Quỳnh Nhai xác lập ngày 22 tháng 12 năm 2022.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Quỳnh Nhai
1.1. Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình lập, trình Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Nhai; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của các cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước; đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai phạm thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, xử lý theo quy định.
1.2. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người sử dụng đất thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật và tổ chức thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.3. Tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1.4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
1.5. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
1.6. Tổ chức kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất, không để xảy ra tình trạng tham nhũng, tiêu cực, lợi ích nhóm; không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt (trong đó, nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở phải gắn với xây dựng nhà ở).
1.7. Theo dõi, tổng hợp đánh giá kết quả thực hiện theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kết quả thực hiện theo kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện. Định kỳ trước 15/10 báo cáo về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
2.1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện của cấp huyện; không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng đất sai mục đích.
2.2. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành của tỉnh tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 cấp huyện theo đúng tiến độ quy định của pháp luật đất đai.
2.3. Tổng hợp, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn tỉnh, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất các giải pháp thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 theo quy định.
2.4. Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của các cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước; đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai phạm thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, xử lý theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Nhai; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH NHAI, TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
| TT | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Cà Nàng | Xã Chiềng Bằng | Xã Chiềng Khay | Xã Chiềng Khoang | Xã Chiềng Ơn | Xã Mường Chiến | Xã Mường Giàng | Xã Mường Giôn | Xã Mường Sại | Xã Nậm Ét | Xã Pá Ma Pha Khinh | ||||
| I | Loại đất |
| 104.000,12 | 16.608,13 | 4.680,41 | 13.418,12 | 4.033,55 | 8.920,18 | 8.193,96 | 6.797,48 | 18.702,38 | 5.247,63 | 7.045,91 | 10.352,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 71.101,40 | 11.880,25 | 2.376,39 | 8.709,86 | 3.551,72 | 6.065,83 | 6.368,33 | 4.355,53 | 12.325,07 | 4.021,04 | 4.943,55 | 6.503,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.944,98 | 161,88 | 93,40 | 389,34 | 195,77 | 62,04 | 53,06 | 348,87 | 275,62 | 144,04 | 199,37 | 21,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 517,43 | 60,74 | 39,22 | 62,27 | 124,11 | 25,98 | 30,47 | 30,44 | 58,34 | 29,38 | 39,62 | 16,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.454,17 | 1.119,11 | 591,10 | 2.542,27 | 656,16 | 1.098,85 | 1.081,15 | 971,90 | 2.414,80 | 1.319,98 | 1.662,23 | 996,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.120,75 | 56,55 | 543,94 | 120,91 | 544,87 | 198,01 | 52,20 | 105,56 | 100,07 | 104,65 | 207,39 | 86,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30.214,27 | 5.973,72 | 710,68 | 2.204,60 | 1.158,96 | 4.219,05 | 3.252,55 | 2.825,55 | 3.128,33 | 1.411,56 | 2.256,79 | 3.072,48 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.112,99 | 4.554,70 | 428,25 | 3.430,21 | 961,42 | 479,95 | 1.925,72 | 97,84 | 6.296,63 | 1.030,23 | 599,34 | 2.308,71 |
|
| Tr.đó: đất có rừng sx là rừng tự nhiên | RSN | 16.446,43 | 3.487,44 | 1,80 | 2.759,23 | 139,47 | 367,72 | 1.447,55 | 37,78 | 5.150,63 | 741,57 | 412,56 | 1.900,69 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 156,09 | 14,28 | 9,03 | 22,52 | 34,54 | 7,92 | 3,65 | 4,66 | 12,62 | 10,59 | 18,44 | 17,83 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 98,15 | - | - | - | - | - | - | 1,15 | 97,00 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.862,65 | 1.279,55 | 2.151,02 | 196,26 | 190,98 | 1.992,37 | 1.493,25 | 993,24 | 364,99 | 826,85 | 793,89 | 2.580,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,37 | - | 0,91 | - | - | - | - | 1,46 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,66 | 0,08 | - | 0,13 | - | - | 0,11 | 1,04 | 0,13 | 0,17 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 16,97 | - | - | - | 0,14 | 5,39 | 1,29 | 9,37 | 0,78 | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,52 | - | - | - | 2,26 | 4,53 | - | 3,44 | 2,29 | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 14,84 | 4,16 | - | - | 4,61 | - | 6,07 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 11.778,89 | 1.196,58 | 2.089,74 | 98,08 | 121,97 | 1.951,92 | 1.426,39 | 831,67 | 185,02 | 788,49 | 733,33 | 2.355,71 |
| - | Đất giao thông | DGT | 534,04 | 32,39 | 35,08 | 53,95 | 24,58 | 22,71 | 20,75 | 82,71 | 113,94 | 57,01 | 72,60 | 18,33 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 24,45 | 0,47 | 0,69 | 6,11 | 8,85 | - | - | 0,62 | 0,39 | 6,12 | 1,20 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,54 | 1,41 | 1,32 | 1,00 | 0,21 | 2,58 | 0,32 | 5,00 | 2,13 | 0,48 | 1,14 | 0,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,28 | 0,15 | 0,08 | 0,13 | 0,17 | 0,32 | 0,13 | 3,42 | 1,22 | 0,27 | 0,13 | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 61,52 | 3,36 | 6,67 | 4,63 | 6,38 | 3,76 | 2,16 | 14,95 | 7,06 | 2,51 | 5,64 | 4,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6,84 | 0,43 | - | 0,36 | - | 0,37 | 0,24 | 4,03 | - | 1,20 | - | 0,21 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 10.833,70 | 1.147,23 | 2.025,60 | 0,00 | 44,15 | 1.913,30 | 1.394,96 | 681,62 | 0,01 | 704,92 | 632,39 | 2.289,53 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,47 | - | - | 0,56 | 0,07 | - | - | 0,71 | 0,02 | - | 0,11 | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,28 | - | - | - | - | - | - | 0,28 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL,HT | NTD | 288,13 | 11,09 | 19,04 | 30,81 | 37,38 | 8,68 | 7,65 | 36,55 | 59,64 | 16,00 | 19,48 | 41,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,64 | 0,05 | 1,25 | 0,53 | 0,18 | 0,20 | 0,18 | 1,76 | 0,62 | - | 0,64 | 0,22 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 10,04 | - | 0,20 | - | - | - | - | 9,84 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 506,07 | 31,69 | 47,49 | 46,83 | 61,22 | 29,76 | 20,49 | 49,19 | 104,32 | 35,35 | 54,28 | 25,46 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 53,81 | - | - | - | - | - | - | 53,81 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,02 | 0,17 | 0,34 | 0,57 | 0,40 | 0,66 | 0,36 | 3,37 | 0,32 | 0,45 | 0,53 | 0,86 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,57 | - | 0,07 | 0,27 | 0,38 | - | 0,06 | 6,70 | 0,09 | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | . |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 14,67 | - | - | - | - | - | 0,30 | 14,37 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 428,14 | 46,87 | 12,28 | 50,38 | - | - | 38,18 | 5,02 | 69,04 | 2,39 | 5,76 | 198,23 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,97 | - | - | - | - | - | - | 3,97 | - | - | - | _ |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 20.036,08 | 3.448,33 | 153,00 | 4.512,00 | 290,84 | 861,98 | 332,38 | 1.448,72 | 6.012,32 | 399,74 | 1.308,47 | 1.268,29 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 120,00 | - | - | - | - | - | - | 120,00 | - | - | - | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 2.638,18 | 117,29 | 583,16 | 183,18 | 668,99 | 223,99 | 82,67 | 135,99 | 158,41 | 134,02 | 247,01 | 103,46 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 52.327,98 | 10.528,90 | 1.138,92 | 5.634,81 | 2.120,38 | 4.699,00 | 5.178,27 | 2.923,39 | 9.424,95 | 2,441,79 | 2.856,12 | 5.381,44 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 156,70 |
|
|
|
|
| 41,00 | 47,70 | 32,00 |
| 36,00 |
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ’ | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại dịch vụ | KTM | 16,97 | - | - | - | 0,14 | 5,39 | 1,29 | 9,37 | 0,78 | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.695,57 | 170,70 | 158,91 | 211,75 | 191,11 | 122,73 | 99,03 | 351,23 | 83,96 | 100,97 | 56,13 | 149,06 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu số 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH NHAI
(Kèm theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Cà Nàng | Xã Chiềng Bằng | Xã Chiềng Khay | Xã Chiềng Khoang | Xã Chiềng Ơn | Xã Mường Chiên | Xã Mường Giàng | Xã Mường Giôn | Xã Mường Sại | Xã Nậm Ét | Xã Pá Ma Pha Khinh | ||||
|
| Tổng diện tích |
| 75,67 | 12,62 | 3,30 | 14,75 | 1,64 | 1,63 | 5,29 | 3,76 | 10,52 | 3,37 | 18,53 | 0,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 74,79 | 12,50 | 3,20 | 14,75 | 1,64 | 1,63 | 5,29 | 3,66 | 10,33 | 3,37 | 18,16 | 0,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,80 | 0,13 | - | 0,52 | - | - | 0,02 | 1,30 | 1,27 | 0,13 | 0,43 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,79 | 0,13 | - | 0,20 | - | - | - | - | 0,93 | 0,13 | 0,40 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 50,02 | 9,06 | 1,94 | 13,42 | - | 1,63 | 2,42 | 1,85 | 2,89 | 2,20 | 14,61 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,48 | 0,65 | 0,35 | 0,50 | - | - | 0,13 | - | 0,21 | 0,73 | 1,91 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16,16 | 2,66 | 0,91 | 0,31 | 1,64 | - | 2,71 | 0,31 | 5,85 | 0,31 | 1,20 | 0,26 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | _ |
|
| Tr.đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | _ |
| 1.7 | Đất nuôi hồng thủy sản | NTS | 0,33 | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,20 | 0,11 | - | 0,01 | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,88 | 0,12 | 0,10 | - | - | - | - | 0,10 | 0,19 | - | 0,37 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,14 | - | - | - | - | - | - | 0,10 | 0,04 | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,13 | - | - | - | - | - | - | 0,10 | 0,03 | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL,HT | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,68 | 0,12 | 0,10 | - | - | - | - | - | 0,09 | - | 0,37 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu số 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH NHAI
(Kèm theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Cà Nàng | Xã Chiềng Bằng | Xã Chiềng Khay | Xã Chiềng Khoang | Xã Chiềng Ơn | Xã Mường Chiên | Xã Mường Giàng | Xã Mường Giôn | Xã Mường Sại | Xã Nậm Ét | Xã Pá Ma Pha Khinh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 87,38 | 12,50 | 3,20 | 14,75 | 1,64 | 1,63 | 9,98 | 8,56 | 13,33 | 3,37 | 18,16 | 0,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,80 | 0,13 | - | 0,52 | - | - | 0,02 | 1,30 | 1,27 | 0,13 | 0,43 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,79 | 0,13 | - | 0,20 | - | - | - | - | 0,93 | 0,13 | 0,40 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 59,57 | 9,06 | 1,94 | 13,42 | - | 1,63 | 7,07 | 6,75 | 2,89 | 2,20 | 14,61 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,48 | 0,65 | 0,35 | 0,50 | - | - | 0,13 | - | 0,21 | 0,73 | 1,91 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 16,20 | 2,66 | 0,91 | 0,31 | 1,64 | - | 2,75 | 0,31 | 5,85 | 0,31 | 1,20 | 0,26 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,33 | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,20 | 0,11 | - | 0,01 | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 97,00 | - | - | - | - | - | - | - | 97,00 | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất tròng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 97,00 | - | - | - | - | - | - | - | 97,00 | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu số 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH NHAI
(Kèm theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Cà Nàng | Xã Chiềng Bằng | Xã Chiềng Khay | Xã Chiềng Khoang | Xã Chiềng Ơn | Xã Mường Chiên | Xã Mường Giàng | Xã Mường Giôn | Xã Mường Sại | Xã Nậm Ét | Xã Pá Ma Pha Khinh | ||||
|
| Tổng diện tích |
| 334,19 | 56,06 | 4,53 | 51,72 | - | 55,82 | 56,15 | 4,30 | 50,57 | 1,17 | 3,87 | 50,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 307,00 | 50,00 | 3,00 | 50,00 | - | 54,00 | 50,00 | - | 50,00 | - | - | 50,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,00 | - | 3,00 | - | - | 4,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 300,00 | 50,00 | - | 50,00 | - | 50,00 | 50,00 | - | 50,00 | - | - | 50,00 |
|
| Tr.đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 27,19 | 6,06 | 1,53 | 1,72 | - | 1,82 | 6,15 | 4,30 | 0,57 | 1,17 | 3,87 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,17 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,80 | - | - | - | - | 1,27 | - | 0,53 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,27 | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9,02 | 4,16 | - | - | - | - | 4,86 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,44 | 1,90 | 0,82 | 1,72 | - | - | 1,17 | 1,48 | 0,48 | 1,00 | 3,87 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,56 | 1,90 | 0,82 | 1,72 | - | - | 1,17 | 1,28 | 0,48 | 0,89 | 3,30 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,68 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | 0,57 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, HT | NTD | 0,20 | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,80 | - | 0,71 | - | - | 0,28 | 0,12 | 0,60 | 0,09 | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,69 | - | - | - | - | - | - | 1,69 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Chỉ thị 27/CT-UBND năm 2021 về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030
- 2Quyết định 2790/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 2791/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- 4Quyết định 2792/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Chỉ thị 27/CT-UBND năm 2021 về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030
- 9Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 10Quyết định 2790/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- 11Quyết định 2791/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- 12Quyết định 2792/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
Quyết định 2788/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Số hiệu: 2788/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Đặng Ngọc Hậu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
