Tóm tắt Quyết định 278/QĐ-UBND năm 2017 về phân loại thôn, tổ dân phố thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Quyết định số 278/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhằm thực hiện việc phân loại hành chính đối với các thôn, tổ dân phố trên địa bàn huyện Lạng Giang. Việc phân loại này làm cơ sở để thực hiện các chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố và phục vụ công tác quản lý nhà nước tại địa phương. Dưới đây là nội dung chi tiết của Quyết định:
1. Kết quả phân loại thôn, tổ dân phố thuộc huyện Lạng Giang (Điều 1)
Theo quy định, tổng số thôn, tổ dân phố được phân loại trên địa bàn huyện Lạng Giang là 284 đơn vị, thuộc phạm vi quản lý của 23 xã, thị trấn. Kết quả phân loại cụ thể được chia thành 3 nhóm như sau:
- Loại I: Gồm có 80 thôn, tổ dân phố.
- Loại II: Gồm có 174 thôn, tổ dân phố (đây là nhóm chiếm số lượng lớn nhất trên địa bàn huyện).
- Loại III: Gồm có 30 thôn, tổ dân phố.
Lưu ý: Danh sách chi tiết tên từng thôn, tổ dân phố thuộc diện phân loại của từng xã, thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp (Điều 2)
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, Quyết định này thay thế cho tất cả các quyết định xếp loại thôn, tổ dân phố do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang đã ban hành trước ngày 01/3/2017.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Thủ trưởng Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Bắc Giang.
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang.
- Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 278/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 02 tháng 3 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN LẠNG GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 454/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 53/TTr-SNV ngày 22/02/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại thôn, tổ dân phố thuộc huyện Lạng Giang, như sau:
Tổng số 284 thôn, tổ dân phố thuộc 23 xã, thị trấn, trong đó:
Loại I: 80 thôn, tổ dân phố.
Loại II: 174 thôn, tổ dân phố.
Loại III: 30 thôn, tổ dân phố.
(Có danh sách chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định xếp loại thôn, tổ dân phố của Chủ tịch UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang về phân loại thôn, tổ dân phố đã ban hành trước ngày 01/3/2017.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH
PHÂN LOẠI CÁC THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN LẠNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
| Số TT | Số TT | Tên đơn vị hành chính | Thuộc tính xã, thị trấn | Số hộ gia đình (hộ) | Số nhân khẩn (người) | Phân loại thôn, tổ dân phố | Ghi chú | ||||
| Đồng bằng | Miền núi | Vùng cao | Loại I | Loại lI | Loại III | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|
| 1 | Xã An Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | 1 | Thôn Mia |
| x |
| 281 | 1059 | I |
|
|
|
| 2 | 2 | Thôn Hà |
| x |
| 231 | 945 |
| II |
|
|
| 3 | 3 | Thôn Trung |
| x |
| 176 | 798 |
| II |
|
|
| 4 | 4 | Thôn Đông |
| x |
| 223 | 923 |
| II |
|
|
| 5 | 5 | Thôn Kép |
| x |
| 189 | 732 |
| lI |
|
|
| 6 | 6 | Thôn Nguộn |
| x |
| 86 | 358 |
|
| III |
|
| 7 | 7 | Thôn Ẻm |
| x |
| 129 | 453 |
| II |
|
|
| 8 | 8 | Thôn Đồi Giang |
| x |
| 253 | 799 | I |
|
|
|
| 9 | 9 | Thôn Mè |
| x |
| 146 | 576 |
| II |
|
|
| 10 | 10 | Thôn Vàng |
| x |
| 258 | 916 | I |
|
|
|
| 11 | 11 | Thôn Mác |
| x |
| 138 | 574 |
| II |
|
|
| 12 | 12 | Thôn Pha |
| x |
| 81 | 332 |
|
| III |
|
| 13 | 13 | Thôn Bằng |
| x |
| 172 | 622 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 13 |
| 2363 | 9087 | 3 | 8 | 2 |
|
|
| 2 | Xã Dương Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 | 1 | Thôn Thượng |
| x |
| 377 | 1244 | I |
|
|
|
| 15 | 2 | Thôn Cầu Đầm |
| x |
| 226 | 762 |
| II |
|
|
| 16 | 3 | Thôn Lâm Sơn |
| x |
| 153 | 523 |
| II |
|
|
| 17 | 4 | Thôn Danh |
| x |
| 122 | 452 |
| II |
|
|
| 18 | 5 | Thôn Đậu |
| x |
| 119 | 404 |
| II |
|
|
| 19 | 6 | Thôn Cổng |
| x |
| 86 | 315 |
|
| III |
|
| 20 | 7 | Thôn Phên |
| x |
| 111 | 406 |
| II |
|
|
| 21 | 8 | Thôn Đồng |
| x |
| 118 | 433 |
| II |
|
|
| 22 | 9 | Thôn Thị |
| x |
| 165 | 568 |
| II |
|
|
| 23 | 10 | Thôn Chùa |
| x |
| 93 | 326 |
|
| III |
|
| 24 | 11 | Thôn Cầu Ván |
| x |
| 186 | 692 |
| II |
|
|
| 25 | 12 | Thôn Đồng Than |
| x |
| 136 | 547 |
| II |
|
|
| 26 | 13 | Thôn Đức Thọ 17,18 |
| x |
| 121 | 498 |
| II |
|
|
| 27 | 14 | Thôn Đức Thọ 19 |
| x |
| 93 | 379 |
|
| III |
|
|
|
| Cộng: |
| 14 |
| 2106 | 7549 | 1 | 10 | 3 |
|
|
| 3 | Xã Đào Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28 | 1 | Thôn Gai Bún |
| x |
| 281 | 992 | I |
|
|
|
| 29 | 2 | Thôn Nùa Quán |
| x |
| 231 | 801 |
| II |
|
|
| 30 | 3 | Thôn Tây Lò |
| x |
| 239 | 883 |
| II |
|
|
| 31 | 4 | Thôn Đông Thắm |
| x |
| 155 | 599 |
| II |
|
|
| 32 | 5 | Thôn Núi Dứa |
| x |
| 155 | 610 |
| II |
|
|
| 33 | 6 | Thôn Tân Trung |
| x |
| 128 | 477 |
| II |
|
|
| 34 | 7 | Thôn Tân Hoa |
| x |
| 145 | 559 |
| II |
|
|
| 35 | 8 | Thôn Mỹ Phúc |
| x |
| 133 | 482 |
| II |
|
|
| 36 | 9 | Thôn Tân Phúc |
| x |
| 185 | 714 |
| II |
|
|
| 37 | 10 | Thôn Ruồng Cái |
| x |
| 184 | 760 |
| II |
|
|
| 38 | 11 | Thôn Đồng Quang |
| x |
| 219 | 824 |
| II |
|
|
| 39 | 12 | Thôn Bến Cát |
| x |
| 182 | 783 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 12 |
| 2237 | 8484 | 1 | 11 | 0 |
|
|
| 4 | Xã Đại Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40 | 1 | Thôn Đại Giáp |
| x |
| 515 | 1784 | I |
|
|
|
| 41 | 2 | Thôn Tiền |
| x |
| 206 | 740 |
| II |
|
|
| 42 | 3 | Thôn Lải |
| x |
| 146 | 506 |
| II |
|
|
| 43 | 4 | Thôn Hậu |
| x |
| 218 | 828 |
| II |
|
|
| 44 | 5 | Thôn Biếc |
| x |
| 185 | 628 |
| II |
|
|
| 45 | 6 | Thôn Trạng |
| x |
| 223 | 826 |
| II |
|
|
| 46 | 7 | Thôn Dễu |
| x |
| 221 | 774 |
| II |
|
|
| 47 | 8 | Thôn Dầu |
| x |
| 141 | 532 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 8 |
| 1855 | 6618 | 1 | 7 | 0 |
|
|
| 5 | Xã Hương Lạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 48 | 1 | Thôn Nội Con 1 |
| x |
| 122 | 457 |
| II |
|
|
| 49 | 2 | Thôn Nội Con 2 |
| x |
| 121 | 473 |
| II |
|
|
| 50 | 3 | Thôn Nội To |
| x |
| 136 | 559 |
| II |
|
|
| 51 | 4 | Thôn Rừng Chướng |
| x |
| 142 | 580 |
| II |
|
|
| 52 | 5 | Thôn Ao Dẻ 1 |
| x |
| 102 | 392 |
| II |
|
|
| 53 | 6 | Thôn Ao Dẻ |
| x |
| 154 | 579 |
| II |
|
|
| 54 | 7 | Thôn Kiễm Ngoài |
| x |
| 63 | 239 |
|
| III |
|
| 55 | 8 | Thôn Kiễm Trong |
| x |
| 148 | 612 |
| II |
|
|
| 56 | 9 | Thôn Tự Dưới |
| x |
| 102 | 418 |
| II |
|
|
| 57 | 10 | Thôn Vàng |
| x |
| 139 | 567 |
| II |
|
|
| 58 | 11 | Thôn Tự Trên |
| x |
| 162 | 575 |
| II |
|
|
| 59 | 12 | Thôn Bén Dưới |
| x |
| 113 | 432 |
| II |
|
|
| 60 | 13 | Thôn Rộng |
| x |
| 83 | 336 |
|
| III |
|
| 61 | 14 | Thôn Bén Trên |
| x |
| 63 | 271 |
|
| III |
|
| 62 | 15 | Thôn Chùa Ngoài |
| x |
| 126 | 480 |
| II |
|
|
| 63 | 16 | Thôn Chùa Trên |
| x |
| 92 | 333 |
|
| III |
|
| 64 | 17 | Thôn Chùa Trong |
| x |
| 71 | 126 |
|
| III |
|
| 65 | 18 | Thôn Chùa Dưới |
| x |
| 97 | 406 |
|
| III |
|
| 66 | 19 | Thôn Ống |
| x |
| 126 | 458 |
| II |
|
|
| 67 | 20 | Thôn Bắp Má |
| x |
| 176 | 565 |
| II |
|
|
| 68 | 21 | Thôn Bắp |
| x |
| 77 | 333 |
|
| III |
|
|
|
| Cộng: |
| 21 |
| 2415 | 9191 | 0 | 14 | 7 |
|
|
| 6 | Xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 69 | 1 | Thôn Đồng Thủy |
| x |
| 332 | 1553 | I |
|
|
|
| 70 | 2 | Thôn Cẩy |
| x |
| 327 | 1342 | I |
|
|
|
| 71 | 3 | Thôn Hưởng 6 |
| x |
| 114 | 448 |
| II |
|
|
| 72 | 4 | Thôn Khuôn Giàn |
| x |
| 114 | 508 |
| II |
|
|
| 73 | 5 | Thôn Hưởng 8 |
| x |
| 128 | 490 |
| II |
|
|
| 74 | 6 | Thôn Quỳnh |
| x |
| 153 | 625 |
| II |
|
|
| 75 | 7 | Thôn Tiền Sơn |
| x |
| 138 | 546 |
| II |
|
|
| 76 | 8 | Thôn Kép 11 |
| x |
| 191 | 685 |
| II |
|
|
| 77 | 9 | Thôn Kép 12 |
| x |
| 160 | 545 |
| II |
|
|
| 78 | 10 | Thôn Càn |
| x |
| 164 | 624 |
| II |
|
|
| 79 | 11 | Thôn Hương Thân |
| x |
| 288 | 1112 | I |
|
|
|
| 80 | 12 | Thôn Hố Cao |
| x |
| 123 | 559 |
| II |
|
|
| 81 | 13 | Thôn Hèo A |
| x |
| 113 | 132 |
| II |
|
|
| 82 | 14 | Thôn Hèo B |
| x |
| 64 | 240 |
|
| III |
|
| 83 | 15 | Thôn Đồn 19 |
| x |
| 273 | 954 | I |
|
|
|
| 84 | 16 | Thôn Đồn 20 |
| x |
| 109 | 397 |
| II |
|
|
| 85 | 17 | Thôn Cầu Bằng |
| x |
| 105 | 372 |
| lI |
|
|
| 86 | 18 | Thôn Phú Lợi |
| x |
| 123 | 484 |
| II |
|
|
| 87 | 19 | Thôn Chí Mìu |
| x |
| 119 | 431 |
| II |
|
|
| 88 | 20 | Thôn Cánh Phượng |
| x |
| 118 | 488 |
| lI |
|
|
| 89 | 21 | Thôn Cần Cốc |
| x |
| 104 | 447 |
| II |
|
|
| 90 | 22 | Thôn Đồng Ú |
| x |
| 68 | 275 |
|
| III |
|
| 91 | 23 | Thôn Đồng Khuôn |
| x |
| 87 | 368 |
|
| III |
|
| 92 | 24 | Thôn Việt Hương |
| x |
| 160 | 671 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 24 |
| 3675 | 14296 | 4 | 17 | 3 |
|
|
| 7 | Xã Mỹ Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 93 | 1 | Thôn Giữa |
| x |
| 155 | 541 |
| II |
|
|
| 94 | 2 | Thôn Cánh |
| x |
| 208 | 770 |
| II |
|
|
| 95 | 3 | Thôn Thị |
| x |
| 160 | 664 |
| II |
|
|
| 96 | 4 | Thôn Trung Phố |
| x |
| 163 | 614 |
| II |
|
|
| 97 | 5 | Thôn Dinh |
| x |
| 132 | 428 |
| II |
|
|
| 98 | 6 | Thôn Đồi |
| x |
| 167 | 530 |
| II |
|
|
| 99 | 7 | Thôn Ngoài |
| x |
| 163 | 628 |
| II |
|
|
| 100 | 8 | Thôn Trám |
| x |
| 166 | 714 |
| II |
|
|
| 101 | 9 | Thôn Nhuần |
| x |
| 161 | 523 |
| II |
|
|
| 102 | 10 | Thôn Đụn |
| x |
| 208 | 776 |
| II |
|
|
| 103 | 11 | Thôn Sàn |
| x |
| 132 | 527 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 11 |
| 1815 | 6715 | 0 | 11 | 0 |
|
|
| 8 | Xã Mỹ Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 104 | 1 | Thôn Cả |
| x |
| 299 | 1074 | I |
|
|
|
| 405 | 2 | Thôn Nguyên |
| x |
| 255 | 901 | I |
|
|
|
| 106 | 3 | Thôn Thượng |
| x |
| 162 | 593 |
| II |
|
|
| 107 | 4 | Thôn Hạ |
| x |
| 139 | 489 |
| II |
|
|
| 108 | 5 | Thôn Cầu Trong |
| x |
| 521 | 2377 | I |
|
|
|
| 109 | 6 | Thôn Cầu Ngoài |
| x |
| 338 | 1600 | I |
|
|
|
| 110 | 7 | Thôn Cò |
| x |
| 281 | 1037 | I |
|
|
|
| 111 | 8 | Thôn Chi Lễ |
| x |
| 262 | 949 | I |
|
|
|
|
|
| Cộng: |
| 8 |
| 2257 | 9020 | 6 | 2 | 0 |
|
|
| 9 | Xã Nghĩa Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 112 | 1 | Thôn Tân Lập |
| x |
| 109 | 450 |
| II |
|
|
| 113 | 2 | Thôn Giữa |
| x |
| 130 | 496 |
| II |
|
|
| 114 | 5 | Thôn Vàng |
| x |
| 153 | 562 |
| II |
|
|
| 115 | 4 | Thôn Đảng |
| x |
| 178 | 720 |
| II |
|
|
| 116 | 5 | Thôn Sâu |
| x |
| 164 | 590 |
| II |
|
|
| 117 | 6 | Thôn Đình Cẩu |
| x |
| 174 | 605 |
| II |
|
|
| 118 | 7 | Thôn Hồ Thanh |
| x |
| 145 | 498 |
| II |
|
|
| 119 | 8 | Thôn Heo |
| x |
| 202 | 771 |
| II |
|
|
| 120 | 9 | Thôn Hạ |
| x |
| 527 | 1241 | I |
|
|
|
| 121 | 10 | Thôn Bằng |
| x |
| 425 | 1197 | I |
|
|
|
|
|
| Cộng: |
| 10 |
| 2207 | 7130 | 2 | 8 | 0 |
|
|
| 10 | Xã Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 122 | 1 | Thôn Khoát |
| x |
| 205 | 776 |
| II |
|
|
| 123 | 2 | Thôn Dâu |
| x |
| 302 | 1099 | I |
|
|
|
| 124 | 3 | Thôn De |
| x |
| 290 | 1165 | I |
|
|
|
| 125 | 4 | Thôn Bến Phà |
| x |
| 319 | 1185 | I |
|
|
|
| 126 | 5 | Thôn Trằm |
| x |
| 263 | 804 | I |
|
|
|
| 127 | 6 | Thôn Giữa |
| x |
| 154 | 531 |
| II |
|
|
| 128 | 7 | Thôn Sỏi |
| x |
| 185 | 686 |
| II |
|
|
| 129 | 8 | Thôn Bờ Lở |
| x |
| 110 | 346 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 8 |
| 1828 | 6592 | 4 | 4 | 0 |
|
|
| 11 | Xã Phi Mô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 130 | 1 | Thôn Tân Luận |
| x |
| 466 | 1493 | I |
|
|
|
| 131 | 2 | Thôn Phi Mô |
| x |
| 420 | 1312 | I |
|
|
|
| 132 | 3 | Thôn Hoành Sơn |
| x |
| 454 | 1571 | I |
|
|
|
| 133 | 4 | Thôn Quảng Mô |
| x |
| 350 | 1185 | I |
|
|
|
| 134 | 5 | Thôn Phú Độ |
| x |
| 257 | 870 | I |
|
|
|
| 135 | 6 | Thôn Tân Thành |
| x |
| 251 | 885 | I |
|
|
|
| 136 | 7 | Thôn Đại Phú 1 |
| x |
| 373 | 1196 | I |
|
|
|
| 137 | 8 | Thôn Đại Phú 2 |
| x |
| 436 | 1312 | I |
|
|
|
|
|
| Cộng: |
| 8 |
| 3007 | 9824 | 8 |
|
|
|
|
| 12 | Xã Quang Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 138 | 1 | Thôn Thanh Lương |
| x |
| 480 | 1501 | I |
|
|
|
| 139 | 2 | Thôn Cầu Đá |
| x |
| 299 | 997 | I |
|
|
|
| 140 | 3 | Thôn Cầu Đen |
| x |
| 273 | 930 | I |
|
|
|
| 141 | 4 | Thôn Ngọc Sơn |
| x |
| 289 | 1040 | I |
|
|
|
| 142 | 5 | Thôn Bến Lường |
| x |
| 101 | 329 |
| lI |
|
|
| 143 | 6 | Thôn Quang Hiển |
| x |
| 412 | 1392 | I |
|
|
|
| 144 | 7 | Thôn Núi Thượng |
| x |
| 118 | 446 |
| II |
|
|
| 145 | 8 | Thôn Phan Thượng |
| x |
| 145 | 593 |
| II |
|
|
| 146 | 9 | Thôn An Lạc |
| x |
| 156 | 467 |
| II |
|
|
| 147 | 10 | Thôn Tân Mỹ |
| x |
| 155 | 563 |
| II |
|
|
| 148 | 11 | Thôn Đồi Bụt |
| x |
| 141 | 539 |
| II |
|
|
| 149 | 12 | Thôn Tân Thịnh |
| x |
| 112 | 366 |
| II |
|
|
| 150 | 13 | Thôn Trường Thịnh |
| x |
| 150 | 403 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 13 |
| 2831 | 9566 | 5 | 8 | 0 |
|
|
| 13 | Xã Tân Dĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 151 | 1 | Thôn Dĩnh Xuyên |
| x |
| 171 | 634 |
| II |
|
|
| 152 | 2 | Thôn Tân Văn 1 |
| x |
| 270 | 1010 | I |
|
|
|
| 153 | 3 | Thôn Tân Văn 2 |
| x |
| 257 | 933 | I |
|
|
|
| 154 | 4 | Thôn Tân Văn 3 |
| x |
| 278 | 1048 | I |
|
|
|
| 155 | 5 | Thôn Liên Sơn |
| x |
| 312 | 1274 | I |
|
|
|
| 156 | 6 | Thôn Vinh Sơn |
| x |
| 253 | 1025 | I |
|
|
|
| 157 | 7 | Thôn Tân Sơn 1 |
| x |
| 164 | 650 |
| II |
|
|
| 158 | 8 | Thôn Tân Sơn 2 |
| x |
| 102 | 400 |
| II |
|
|
| 159 | 9 | Thôn Tân Sơn 3 |
| x |
| 127 | 507 |
| II |
|
|
| 160 | 10 | Thôn Tân Sơn 4 |
| x |
| 101 | 407 |
| II |
|
|
| 161 | 11 | Thôn Dĩnh Cầu |
| x |
| 227 | 852 |
| II |
|
|
| 162 | 12 | Thôn Cầu Chính |
| x |
| 236 | 922 |
| II |
|
|
| 163 | 13 | Thôn Tân Mới |
| x |
| 211 | 795 |
| II |
|
|
| 164 | 14 | Thôn Dĩnh Tân |
| x |
| 383 | 1429 | I |
|
|
|
| 165 | 15 | Thôn Dĩnh Lục 1 |
| x |
| 263 | 875 | I |
|
|
|
| 166 | 16 | Thôn Dĩnh Lục 2 |
| x |
| 256 | 928 | I |
|
|
|
|
|
| Cộng: |
| 16 |
| 3611 | 13689 | 8 | 8 | 0 |
|
|
| 14 | Xã Tân Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 167 | 1 | Thôn Bãi Sim |
| x |
| 270 | 1018 | I |
|
|
|
| 168 | 2 | Thôn Cao Thượng |
| x |
| 152 | 577 |
| II |
|
|
| 169 | 3 | Thôn Mỹ Hưng |
| x |
| 264 | 1031 | I |
|
|
|
| 170 | 4 | Thôn Vĩnh Thịnh |
| x |
| 214 | 766 |
| II |
|
|
| 171 | 5 | Thôn Trại Mới |
| x |
| 127 | 523 |
| II |
|
|
| 172 | 6 | Thôn Trung Phụ Ngoài |
| x |
| 275 | 1077 | I |
|
|
|
| 173 | 7 | Thôn Trung Phụ Trong |
| x |
| 174 | 670 |
| II |
|
|
| 174 | 8 | Thôn Hố Vầu |
| x |
| 164 | 652 |
| II |
|
|
| 175 | 9 | Thôn Chuông Vàng |
| x |
| 252 | 951 | I |
|
|
|
| 176 | 10 | Thôn Đồng Nô |
| x |
| 122 | 422 |
| II |
|
|
| 177 | 11 | Thôn Cầu Bài |
| x |
| 153 | 568 |
| II |
|
|
| 178 | 12 | Thôn Cây Táo |
| x |
| 223 | 877 |
| II |
|
|
| 179 | 13 | Thôn Tân Dinh |
| x |
| 155 | 626 |
| II |
|
|
| 180 | 14 | Thôn Nước Giời |
| x |
| 104 | 442 |
| II |
|
|
| 181 | 15 | Thôn Sông Cùng |
| x |
| 194 | 748 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 15 |
| 2843 | 10948 | 4 | 11 |
|
|
|
| 15 | Xã Tân Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 182 | 1 | Thôn Thuận |
| x |
| 222 | 812 |
| II |
|
|
| 183 | 2 | Thôn Tê |
| x |
| 279 | 1134 | I |
|
|
|
| 184 | 3 | Thôn Chung |
| x |
| 258 | 966 | I |
|
|
|
| 185 | 4 | Thôn Đông |
| x |
| 280 | 1076 | I |
|
|
|
| 186 | 5 | Thôn Mải Hạ |
| x |
| 297 | 1044 | I |
|
|
|
| 187 | 6 | Thôn Sàn |
| x |
| 112 | 437 |
| II |
|
|
| 188 | 7 | Thôn Tuấn Thịnh |
| x |
| 324 | 1076 | I |
|
|
|
| 189 | 8 | Thôn Tuấn Mỹ |
| x |
| 217 | 765 |
| II |
|
|
| 190 | 9 | Thôn Tân Mỹ |
| x |
| 117 | 400 |
| II |
|
|
| 191 | 10 | Thôn Châu |
| x |
| 176 | 622 |
| II |
|
|
| 192 | 11 | Thôn Chùa Hà |
| x |
| 224 | 816 |
| II |
|
|
| 193 | 12 | Thôn Nguộn |
| x |
| 348 | 1283 | I |
|
|
|
|
|
| Cộng: |
| 12 |
| 2854 | 10431 | 6 | 6 | 0 |
|
|
| 16 | Xã Tân Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 194 | 1 | Thôn Lèo |
| x |
| 260 | 988 | I |
|
|
|
| 195 | 2 | Thôn Tân |
| x |
| 173 | 650 |
| II |
|
|
| 196 | 3 | Thôn Sậm |
| x |
| 296 | 1040 | I |
|
|
|
| 197 | 4 | Thôn Thanh Bình |
| x |
| 275 | 1003 | I |
|
|
|
| 198 | 5 | Thôn Dinh |
| x |
| 203 | 746 |
| II |
|
|
| 199 | 6 | Thôn Cả |
| x |
| 357 | 1317 | I |
|
|
|
| 200 | 7 | Thôn Hải |
| x |
| 191 | 696 |
| II |
|
|
| 201 | 8 | Thôn Hạ |
| x |
| 168 | 599 |
| II |
|
|
| 202 | 9 | Thôn Vạc |
| x |
| 255 | 808 | I |
|
|
|
| 203 | 10 | Thôn Đồng 1 |
| x |
| 251 | 856 | I |
|
|
|
| 204 | 11 | Thôn Đồng 2 |
| x |
| 196 | 652 |
| II |
|
|
| 205 | 12 | Thôn Đồng 3 |
| x |
| 225 | 795 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 12 |
| 2850 | 10150 | 6 | 6 | 0 |
|
|
| 17 | Xã Thái Đào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 206 | 1 | Thôn Tân Lập |
| x |
| 101 | 354 |
| II |
|
|
| 207 | 2 | Thôn Thiếp Trì |
| x |
| 218 | 814 |
| II |
|
|
| 208 | 3 | Thôn Gốm |
| x |
| 141 | 574 |
| II |
|
|
| 209 | 4 | Thôn Vạc |
| x |
| 101 | 412 |
| II |
|
|
| 210 | 5 | Thôn Mầu |
| x |
| 189 | 673 |
| II |
|
|
| 211 | 6 | Thôn Chùa |
| x |
| 192 | 706 |
| II |
|
|
| 212 | 7 | Thôn Đồ |
| x |
| 115 | 414 |
| II |
|
|
| 213 | 8 | Thôn Thái Đào |
| x |
| 134 | 474 |
| II |
|
|
| 214 | 9 | Thôn Giạ |
| x |
| 365 | 1191 | I |
|
|
|
| 215 | 10 | Thôn An Thái |
| x |
| 72 | 211 |
|
| III |
|
| 216 | 11 | Thôn Mỹ |
| x |
| 198 | 691 |
| II |
|
|
| 217 | 12 | Thôn Tân Đông |
| x |
| 113 | 433 |
| II |
|
|
| 218 | 13 | Thôn Then |
| x |
| 356 | 1434 | I |
|
|
|
| 219 | 14 | Thôn Ghép |
| x |
| 196 | 734 |
| Il |
|
|
| 220 | 15 | Thôn Cống |
| x |
| 95 | 383 |
|
| III |
|
|
|
| Cộng: |
| 15 |
| 2586 | 9498 | 2 | 11 | 2 |
|
|
| 18 | Xã Tiên Lục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 221 | 1 | Thôn Ngoài |
| x |
| 540 | 1741 | I |
|
|
|
| 222 | 2 | Thôn Trong |
| x |
| 331 | 1345 | I |
|
|
|
| 223 | 3 | Thôn Vàng |
| x |
| 171 | 616 |
| II |
|
|
| 224 | 4 | Thôn Ngoẹn |
| x |
| 412 | 1486 | I |
|
|
|
| 225 | 5 | Thôn Giữa |
| x |
| 322 | 1312 | I |
|
|
|
| 226 | 6 | Thôn Giếng |
| x |
| 256 | 948 | I |
|
|
|
| 227 | 7 | Thôn Tây |
| x |
| 448 | 1739 | I |
|
|
|
| 228 | 8 | Thôn Cầu Gỗ |
| x |
| 306 | 1110 | I |
|
|
|
| 229 | 9 | Thôn Bãi Cả |
| x |
| 323 | 1190 | I |
|
|
|
| 230 | 10 | Thôn Tám Sào |
| x |
| 103 | 342 |
| 11 |
|
|
| 231 | 11 | Thôn Đồng Kim |
| x |
| 63 | 231 |
|
| III |
|
|
|
| Cộng: |
| 11 |
| 3275 | 12060 | 8 | 2 | 1 |
|
|
| 19 | Xã Xuân Hương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 232 | 1 | Thôn Hương Mãn |
| 1 |
| 477 | 1977 | I |
|
|
|
| 233 | 2 | Thôn Chùa |
| 1 |
| 545 | 2289 | I |
|
|
|
| 234 | 3 | Thôn Đình |
| 1 |
| 127 | 488 |
| II |
|
|
| 235 | 4 | Thôn Gai |
| 1 |
| 276 | 1019 | I |
|
|
|
| 236 | 5 | Thôn Am |
| 1 |
| 418 | 1825 | I |
|
|
|
| 237 | 6 | Thôn Vườn |
| 1 |
| 211 | 820 |
| II |
|
|
| 238 | 7 | Thôn Hoa |
| 1 |
| 177 | 807 |
| II |
|
|
| 239 | 8 | Thôn Lẻ |
| 1 |
| 288 | 1261 | I |
|
|
|
| 240 | 9 | Thôn Phúc Mãn |
| 1 |
| 390 | 1670 | I |
|
|
|
| 241 | 10 | Thôn Trại Phúc Mãn |
| 1 |
| 285 | 1180 | I |
|
|
|
|
|
| Cộng: |
| 10 |
| 3194 | 13336 | 7 | 3 | 0 |
|
|
| 20 | Xã Xương Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 242 | 1 | Thôn Tân Hòa |
| x |
| 164 | 560 |
| II |
|
|
| 243 | 2 | Thôn Nam Hòa |
| x |
| 62 | 290 |
|
| III |
|
| 244 | 3 | Thôn Liên Hòa |
| x |
| 119 | 464 |
| II |
|
|
| 245 | 4 | Thôn Quyết Thắng 1 |
| x |
| 118 | 435 |
| II |
|
|
| 246 | 5 | Thôn Quyết Thắng 2 |
| x |
| 140 | 543 |
| II |
|
|
| 247 | 6 | Thôn Quyết Thắng 3 |
| x |
| 154 | 525 |
| II |
|
|
| 248 | 7 | Thôn Quyết Tiến 1 |
| x |
| 126 | 466 |
| II |
|
|
| 249 | 8 | Thôn Quyết Tiến 2 |
| x |
| 139 | 540 |
| II |
|
|
| 250 | 9 | Thôn Đông Thịnh |
| x |
| 163 | 583 |
| II |
|
|
| 251 | 10 | Thôn Nam Tiến 1 |
| x |
| 148 | 622 |
| II |
|
|
| 252 | 11 | Thôn Nam Tiến 2 |
| x |
| 128 | 524 |
| II |
|
|
| 253 | 12 | Thôn Nam Tiến 3 |
| x |
| 110 | 434 |
| II |
|
|
| 254 | 13 | Thôn Đông Lễ 1 |
| x |
| 104 | 385 |
| II |
|
|
| 255 | 14 | Thôn Đông Lễ 2 |
| x |
| 82 | 315 |
|
| III |
|
| 256 | 15 | Thôn Tây Lễ 1 |
| x |
| 82 | 333 |
|
| III |
|
| 257 | 16 | Thôn Tây Lễ 2 |
| x |
| 74 | 258 |
|
| III |
|
| 258 | 17 | Thôn Nam Lễ 1 |
| x |
| 72 | 287 |
|
| III |
|
| 259 | 18 | Thôn Nam Lễ 2 |
| x |
| 91 | 341 |
|
| III |
|
| 260 | 19 | Thôn Nam Lễ 3 |
| x |
| 145 | 533 |
| II |
|
|
| 261 | 20 | Thôn Tân Thiếp |
| x |
| 145 | 583 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 20 |
| 2386 | 9021 | 0 | 14 | 6 |
|
|
| 21 | Xã Yên Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 262 | 1 | Thôn Ao Luông |
| x |
| 226 | 806 |
| II |
|
|
| 263 | 2 | Thôn Đồng Cống |
| x |
| 164 | 662 |
| II |
|
|
| 264 | 3 | Thôn Vinh Quang |
| x |
| 306 | 1112 | I |
|
|
|
| 265 | 4 | Thôn Yên Định |
| x |
| 255 | 916 | I |
|
|
|
| 266 | 5 | Thôn Đầu Cầu |
| x |
| 191 | 700 |
| II |
|
|
| 267 | 6 | Thôn Thống Nhất |
| x |
| 214 | 759 |
| II |
|
|
| 268 | 7 | Thôn Ngành |
| x |
| 138 | 425 |
| II |
|
|
| 269 | 8 | Thôn Bễn |
| x |
| 72 | 284 |
|
| III |
|
| 270 | 9 | Thôn Yên Lại |
| x |
| 144 | 492 |
| II |
|
|
| 271 | 10 | Thôn An Long |
| x |
| 130 | 488 |
| II |
|
|
| 272 | 11 | Thôn Đồng Lạc |
| x |
| 107 | 411 |
| II |
|
|
|
|
| Cộng: |
| 11 |
| 1947 | 7055 | 2 | 8 | 1 |
|
|
| 22 | Thị trấn Vôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 273 | 1 | Thôn Toàn Mỹ | x |
|
| 459 | 1602 | I |
|
|
|
| 274 | 2 | Tổ Dân phố Vôi | x |
|
| 437 | 1087 | I |
|
|
|
| 275 | 3 | Thôn Nguyễn | x |
|
| 285 | 1014 |
| II |
|
|
| 276 | 4 | Thôn Chu nguyên | x |
|
| 270 | 997 |
| II |
|
|
| 277 | 5 | Thôn Ổ Chương | x |
|
| 270 | 957 |
| II |
|
|
| 278 | 6 | Thôn Kim Sơn | x |
|
| 187 | 627 |
|
| III |
|
| 279 | 7 | Thôn Sơn Lập | x |
|
| 109 | 358 |
|
| III |
|
| 280 | 8 | Thôn An Mỹ | x |
|
| 71 | 244 |
|
| III |
|
| 281 | 9 | Thôn Non Cải | x |
|
| 67 | 227 |
|
| III |
|
|
|
| Cộng: | 9 |
|
| 2155 | 7113 | 2 | 3 | 4 |
|
|
| 23 | Thị trấn Kép |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 282 | 1 | Tổ dân phố số 1 | x |
|
| 231 | 847 |
| 1 |
|
|
| 283 | 2 | Tổ dân phố số 2 | x |
|
| 156 | 590 |
|
| 1 |
|
| 284 | 3 | Tổ dân phố số 3 | x |
|
| 321 | 1169 |
| 1 |
|
|
|
|
| Cộng: | 3 |
|
| 708 | 2606 | 0 | 2 | 1 |
|
| Tổng cộng: 23 xã, thị trấn, 284 thôn, tổ dân phố | 12 | 272 | 0 | 57005 | 209979 | 80 | 174 | 30 |
| ||
- 1Quyết định 1152/QĐ-UBND năm 2014 phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 39/2016/QĐ-UBND Quy định tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 3Quyết định 1907/QĐ-UBND năm 2016 về phân loại thôn, tổ dân phố thuộc xã, phường, thành phố Phủ Lý tỉnh Hà Nam
- 4Quyết định 2089/QĐ-UBND năm 2019 về phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 1Quyết định 26/2013/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công, viên chức Nhà nước tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 454/2012/QĐ-UBND ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do Tỉnh Bắc Giang ban hành
- 3Quyết định 1152/QĐ-UBND năm 2014 phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 39/2016/QĐ-UBND Quy định tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 6Quyết định 1907/QĐ-UBND năm 2016 về phân loại thôn, tổ dân phố thuộc xã, phường, thành phố Phủ Lý tỉnh Hà Nam
- 7Quyết định 2089/QĐ-UBND năm 2019 về phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Quyết định 278/QĐ-UBND năm 2017 về phân loại thôn, tổ dân phố thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 278/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/03/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Linh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
