Tóm tắt Quyết định 277/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Quyết định số 277/QĐ-UBND được ban hành nhằm quyết định việc giao số lượng hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang cho năm học 2023-2024, căn cứ theo các quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ.
- Giao số lượng hợp đồng lao động chuyên môn, nghiệp vụ (Điều 1)
- Quyết định thực hiện việc giao số lượng hợp đồng lao động làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ tại các đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục thuộc diện Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Thời gian áp dụng chỉ tiêu hợp đồng lao động này là trong năm học 2023-2024.
- Số lượng hợp đồng lao động cụ thể được quy định chi tiết tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị (Điều 2)
- Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố:
- Thực hiện giao cụ thể số lượng hợp đồng lao động làm chuyên môn, nghiệp vụ cho từng đơn vị sự nghiệp giáo dục công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trực thuộc quản lý, bảo đảm nằm trong tổng số lượng hợp đồng được giao tại phụ lục kèm theo Quyết định.
- Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra các trường học, cơ sở giáo dục thực hiện việc ký kết hợp đồng lao động; bảo đảm thực hiện đầy đủ các chế độ, chính sách cho người lao động theo đúng quy định pháp luật, quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và hướng dẫn chuyên môn của Sở Nội vụ, Sở Tài chính.
- Sở Nội vụ:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để hướng dẫn cụ thể các nội dung liên quan đến hợp đồng lao động theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung số lượng hợp đồng lao động trong trường hợp cần thiết; đồng thời thực hiện công tác kiểm tra việc thực hiện hợp đồng lao động theo quy định.
- Sở Tài chính:
- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về nguồn kinh phí để bảo đảm thực hiện các hợp đồng lao động theo đúng quy định.
- Hướng dẫn và kiểm tra Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc triển khai các nội dung liên quan đến kinh phí hợp đồng lao động theo đúng chức năng và nhiệm vụ được giao.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3)
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cùng người đứng đầu các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 277/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 26 tháng 7 năm 2023 |
GIAO SỐ LƯỢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP LĨNH VỰC GIÁO DỤC DO NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP NGÀY 30/12/2022 CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM HỌC 2023-2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập; Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập;
Căn cứ Kết luận số 1301-KL/TU ngày 17/6/2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt số lượng hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ đối với đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm học 2023-2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 262/TTr-SNV ngày 24/7/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao số lượng hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ đối với đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm học 2023-2024 (cụ thể tại phụ lục kèm theo).
1. Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố:
a) Giao số lượng hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ đối với từng đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ năm học 2023-2024 trong số lượng hợp đồng lao động được giao tại phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này.
b) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị trường học thực hiện ký kết hợp đồng lao động và thực hiện chế độ, chính sách theo đúng quy định của pháp luật, quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và hướng dẫn của Sở Nội vụ, Sở Tài chính.
2. Sở Nội vụ:
a) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các nội dung hợp đồng lao động theo đúng quy định hiện hành.
b) Tham mưu điều chỉnh, bổ sung số lượng hợp đồng lao động (nếu có); kiểm tra việc thực hiện hợp đồng lao động theo quy định hiện hành.
3. Sở Tài chính:
a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về kinh phí thực hiện hợp đồng lao động theo quy định.
b) Hướng dẫn, kiểm tra Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân huyện thành phố thực hiện các nội dung về kinh phí hợp đồng lao động theo chức năng, nhiệm vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; người đứng đầu các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
GIAO SỐ LƯỢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP LĨNH VỰC GIÁO DỤC DO NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM HỌC 2023-2024
(Kèm theo Quyết định số: 277/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Cơ quan, đơn vị | Số lượng hợp đồng lao động | ||
| Tổng số | Trong đó | |||
| Giáo viên | Kế toán | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|
| TỔNG CỘNG | 1.207 | 1.187 | 20 |
| I | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 19 | 19 | - |
| 1.1 | Cấp học Trung học cơ sở | 15 | 15 |
|
| 1.2 | Cấp học trung học phổ thông | 4 | 4 |
|
| II | CẤP HUYỆN | 1.188 | 1.168 | 20 |
| 1 | UBND huyện Lâm Bình | 64 | 63 | 1 |
| 1.1 | Cấp học Trung học cơ sở | 14 | 14 |
|
| 1.2 | Cấp học Tiểu học | 9 | 8 | 1 |
| 1.3 | Cấp học Mầm non | 41 | 41 |
|
| 2 | UBND huyện Na Hang | 80 | 80 | - |
| 2.1 | Cấp học Trung học cơ sở | 11 | 11 |
|
| 2.2 | Cấp học Tiểu học | - | - |
|
| 2.3 | Cấp học Mầm non | 69 | 69 |
|
| 3 | UBND huyện Chiêm Hóa | 167 | 167 | - |
| 3.1 | Cấp học Trung học cơ sở | 31 | 31 |
|
| 3.2 | Cấp học Tiểu học | 9 | 9 |
|
| 3.3 | Cấp học Mầm non | 127 | 127 |
|
| 4 | UBND huyện Hàm Yên | 173 | 171 | 2 |
| 4.1 | Cấp học Trung học cơ sở | 34 | 34 |
|
| 4.2 | Cấp học Tiểu học | 34 | 34 |
|
| 4.3 | Cấp học Mầm non | 105 | 103 | 2 |
| 5 | UBND huyện Yên Sơn | 310 | 299 | 11 |
| 5.1 | Cấp học Trung học cơ sở | 61 | 59 | 2 |
| 5.2 | Cấp học Tiểu học | 30 | 21 | 9 |
| 5.3 | Cấp học Mầm non | 219 | 219 |
|
| 6 | UBND huyện Sơn Dương | 251 | 250 | 1 |
| 6.1 | Cấp học Trung học cơ sở | 50 | 50 |
|
| 6.2 | Cấp học Tiểu học | 31 | 30 | 1 |
| 6.3 | Cấp học Mầm non | 170 | 170 |
|
| 7 | UBND thành phố Tuyên Quang | 143 | 138 | 5 |
| 7.1 | Cấp học Trung học cơ sở | 24 | 23 | 1 |
| 7.2 | Cấp học Tiểu học | 7 | 7 |
|
| 7.3 | Cấp học Mầm non | 112 | 108 | 4 |
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 853/QĐ-UBND năm 2021 về giao số lượng người làm việc và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội của tỉnh Tuyên Quang năm 2022
- 2Quyết định 5190/QĐ-UBND năm 2021 về giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và hợp đồng lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2022 do tỉnh Bình Định ban hành
- 3Quyết định 3898/QĐ-UBND năm 2022 về giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố; đơn vị sự nghiệp công lập và Hội có tính chất đặc thù tỉnh Bình Dương năm 2023
- 4Nghị quyết 29/NQ-HĐND năm 2023 phê duyệt số lượng lao động hợp đồng thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc lĩnh vực sự nghiệp giáo dục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm học 2023-2024
- 5Nghị quyết 83/NQ-HĐND năm 2023 về quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP tại các trường mầm non, phổ thông công lập năm học 2023-2024 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
- 6Quyết định 174/NQ-HĐND năm 2023 số lượng hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm học 2024-2025
- 1Thông tư liên tịch 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Nội vụ ban hành
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 106/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
- 4Thông tư 16/2017/TT-BGDĐT hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong cơ sở giáo dục phổ thông công lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 853/QĐ-UBND năm 2021 về giao số lượng người làm việc và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội của tỉnh Tuyên Quang năm 2022
- 7Quyết định 5190/QĐ-UBND năm 2021 về giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và hợp đồng lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2022 do tỉnh Bình Định ban hành
- 8Nghị định 111/2022/NĐ-CP về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
- 9Quyết định 3898/QĐ-UBND năm 2022 về giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố; đơn vị sự nghiệp công lập và Hội có tính chất đặc thù tỉnh Bình Dương năm 2023
- 10Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2023 về phê duyệt số lượng hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ đối với đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm học 2023-2024
- 11Nghị quyết 29/NQ-HĐND năm 2023 phê duyệt số lượng lao động hợp đồng thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc lĩnh vực sự nghiệp giáo dục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm học 2023-2024
- 12Nghị quyết 83/NQ-HĐND năm 2023 về quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP tại các trường mầm non, phổ thông công lập năm học 2023-2024 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
- 13Quyết định 174/NQ-HĐND năm 2023 số lượng hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm học 2024-2025
Quyết định 277/QĐ-UBND năm 2023 về giao số lượng hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ đối với đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm học 2023-2024
- Số hiệu: 277/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/07/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Văn Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
