Quyết định 2722/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hóa và bảo vệ môi trường của thành phố Lào Cai trong giai đoạn đến năm 2030.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất xác định rõ quy mô diện tích, cơ cấu các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và việc đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, cụ thể như sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Lào Cai được quy hoạch là 28.162,64 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất với 19.287,76 ha (tương đương 68,49% tổng diện tích tự nhiên), bao gồm 732,83 ha đất chuyên trồng lúa nước.
- Đất phi nông nghiệp được quy hoạch là 8.239,21 ha (chiếm 29,25% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất chưa sử dụng còn lại là 635,67 ha (chiếm 2,26% tổng diện tích tự nhiên).
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch là 3.300,91 ha, bao gồm:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 2.544,66 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 586,44 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 169,80 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Quyết định phê duyệt đưa 2.255,61 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích khác nhau, cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1.821,52 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 434,09 ha.
- Cơ sở xác định ranh giới: Vị trí và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể trên bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai
Để đảm bảo quy hoạch được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao nhất, Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cá nhân và cơ quan đầu ngành của tỉnh và thành phố:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai.
Các cơ quan, cá nhân nêu trên có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để triển khai đồng bộ các nội dung của Quyết định này, đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả trong quản lý nhà nước về đất đai tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2722/QĐ-UBND | Lào Cai, ngày 02 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ LÀO CAI, TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND thành phố Lào Cai tại Tờ trình số 381/TTr-UBND ngày 02/10/2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 429/TTr-STNMT ngày 12/10/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất
Tổng diện tích đất tự nhiên là 28.162,64 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 19.287,76 ha, chiếm 68,49% tổng diện tích tự nhiên.
(Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 732,83 ha).
- Đất phi nông nghiệp: 8.239,21 ha, chiếm 29,25% tổng diện tích tự nhiên.
- Đất chưa sử dụng: 635,67 ha, chiếm 2,26% tổng diện tích tự nhiên.
(Chi tiết theo Biểu số 01 kèm theo)
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng là 3.300,91 ha, gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 2.544,66 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 586,44 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở là 169,80 ha.
(Chi tiết theo Biểu số 02 kèm theo)
c) Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong kỳ quy hoạch đã đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 2.255,61 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 1.821,52 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 434,09 ha.
(Chi tiết theo Biểu số 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Lào Cai được duyệt kèm theo.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích cơ cấu các loại đất trong kỳ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
(Kèm theo Quyết định số: 2722/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2022 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| I | LOẠI ĐẤT | 28.162,64 | 100,00 | 28.163 | 0 | 28.162,64 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 19.444,95 | 69,04 | 19.298 | -10 | 19.287,76 | 68,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.083,43 | 3,85 | 853 | 0 | 852,61 | 3,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 719,20 | 2,55 | 733 | 0 | 732,83 | 2,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.346,37 | 4,78 | 1.144 | 0 | 1.144,01 | 4,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.754,47 | 6,23 | 1.772 | 0 | 1.772,25 | 6,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 6.440,05 | 22,87 | 7.042 | 0 | 7.041,71 | 25,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 8.403,36 | 29,84 | 7.688 | -10 | 7.677,98 | 27,26 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 3.056,72 | 10,85 | 3.090 |
| 3.090,00 | 10,97 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 316,70 | 1,12 | 481,64 | 0 | 481,77 | 1,71 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 100,57 | 0,36 | 317 | 0 | 317,44 | 1,13 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.826,41 | 20,69 | 8.229 | 10 | 8.239,21 | 29,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 169,93 | 0,60 | 207 | 0 | 207,29 | 0,74 |
| 2.2 | Đất an ninh | 67,86 | 0,24 | 75 | 10 | 85,46 | 0,30 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 170,04 | 0,60 | 166 |
| 165,99 | 0,59 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 63,16 | 0,22 | 243 | 0 | 242,60 | 0,86 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 68,43 | 0,24 | 200 | 0 | 199,60 | 0,71 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 125,80 | 0,45 | 141 | 0 | 140,94 | 0,50 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 1.412,10 | 5,01 | 2.150 | 0 | 2.150,25 | 7,64 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 46,74 | 0,17 | 80 | 0 | 79,69 | 0,28 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.911,40 | 6,79 |
|
| 2.729,01 | 9,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.253,27 | 4,45 | 1.700 | 0 | 1.699,74 | 6,04 |
| - | Đất thủy lợi | 46,33 | 0,16 | 56 | 0 | 56,02 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 33,28 | 0,12 | 76 | 0 | 76,06 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 54,85 | 0,19 | 46 | 0 | 45,66 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 280,50 | 1,00 | 328 | 0 | 327,67 | 1,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 30,79 | 0,11 | 164 | 0 | 163,66 | 0,58 |
| - | Đất công trình năng lượng | 59,97 | 0,21 | 109 | 0 | 108,87 | 0,39 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 2,27 | 0,01 | 2 | 0 | 1,88 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 0,07 | 0,00 | 3 | 0 | 3,17 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 61,64 | 0,22 | 84 | 0 | 83,99 | 0,30 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,65 | 0,01 | 2 | 0 | 2,44 | 0,01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 66,85 | 0,24 | 126 | 0 | 126,42 | 0,45 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 1,21 | 0,00 | 7 | 0 | 7,43 | 0,03 |
| - | Đất chợ | 18,72 | 0,07 | 26 | 0 | 26,00 | 0,09 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
| 3 |
| 2,50 | 0,01 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | 32,99 | 0,12 | 86 | 0 | 85,61 | 0,30 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 292,32 | 1,04 | 249 | 0 | 248,78 | 0,88 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 684,77 | 2,43 | 1.468 | 0 | 1.467,89 | 5,21 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 100,44 | 0,36 | 112 | 0 | 112,06 | 0,40 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 8,24 | 0,03 | 10 | 0 | 10,41 | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 7,10 | 0,03 | 6 | 0 | 6,18 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 623,35 | 2,21 | 185 | 0 | 184,65 | 0,66 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 17,96 | 0,06 | 97 | 0 | 96,62 | 0,34 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 23,78 | 0,08 | 24 | 0 | 23,68 | 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.891,28 | 10,27 | 636 | 0 | 635,67 | 2,26 |
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định số: 2722/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Duyên Hải | Phường Lào Cai | Phường Cốc Lếu | Phường Kim Tân | Phường Bắc Lệnh | Phường Pom Hán | Phường Xuân Tăng | Phường Bình Minh | Xã Thống Nhất | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.544,66 | 85,38 | 21,18 | 29,06 | 11,52 | 46,33 | 79,50 | 154,76 | 133,62 | 399,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 200.21 |
|
|
|
|
| 7.04 | 7.08 | 15.11 | 51,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 169,13 |
|
|
|
|
| 7,04 | 6,96 | 14,18 | 51,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 290,82 | 10,90 | 2,32 | 0,10 | 0.52 | 1,83 | 1,60 | 7,58 | 27,66 | 78,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 611,19 | 18,87 | 11,36 | 5,46 | 3,07 | 23,36 | 41,03 | 83,40 | 64,52 | 94,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 102,64 | 7,58 |
| 4,28 | 7,88 | 1,46 | 2,06 | 0,66 | 0,63 | 0,16 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.266,77 | 45,90 | 7,50 | 19,12 | 0,05 | 19,17 | 27,13 | 51,89 | 25,31 | 159,76 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 67,21 | 2,14 |
| 0,10 |
| 0,51 | 0,65 | 4,15 | 0,40 | 14,86 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 586,44 | 10,24 | 19,9 | 3,56 |
|
| 1,8 | 33,97 | 5,03 | 111,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 14,81 |
|
|
|
|
| 1,80 | 0,36 |
| 4,60 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 10,00 |
| 2,10 |
|
|
|
|
|
| 3,10 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 14,41 | 4,2 |
|
|
|
|
| 0,68 | 0,10 |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 541,46 | 6,04 | 17,80 | 3,56 |
|
|
| 32,93 | 4,93 | 104,26 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 169,80 | 37,65 | 6,03 | 6,00 | 5,90 | 7,45 | 5,04 | 38,25 | 10,90 | 1,38 |
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp)
(Kèm theo Quyết định số: 2722/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Bắc Cường | Phường Nam Cường | Xã Đồng Tuyển | Xã Vạn Hoà | Xã Cam Đường | Xã Tả Phời | Xã Cốc San | Xã Hợp Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.544,66 | 208,91 | 169,81 | 157,20 | 149,71 | 280,75 | 329,42 | 138,53 | 149,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 200,21 | 2,61 | 0,89 | 3.63 | 3,87 | 34,44 | 30,37 | 24,54 | 19,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 169,13 |
| 0,89 | 1,64 | 3,32 | 34,44 | 14,87 | 15,37 | 19,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 290,82 | 16,95 | 17,41 | 13,24 | 19,63 | 13,78 | 39,98 | 24,30 | 14,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 611,19 | 32,18 | 23,10 | 14,41 | 34,78 | 53,58 | 66,18 | 13,31 | 27,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 102,64 | 32,80 | 14,07 | 20,91 | 0,95 |
| 1,00 |
| 8,21 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.266.77 | 119,27 | 107,35 | 101.68 | 77.52 | 175,70 | 189.40 | 62.83 | 77,19 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 67,21 | 5,10 | 6,99 | 3,34 | 7,14 | 3,25 | 2,49 | 13,55 | 2,55 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,82 |
|
|
| 5,82 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 586,44 | 40,18 | 16,85 | 1,82 | 96,75 | 23,79 | 110,82 | 102,23 | 7,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 14,81 |
| 1,23 |
| 0,25 | 3,75 | 1,12 | 1,10 | 0,60 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 1,32 |
|
| 1,32 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 4,44 |
|
|
| 0,30 |
|
|
| 4,14 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 10,00 |
|
|
| 1,20 | 1,30 |
|
| 2,30 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 14,41 | 4,00 | 2,75 |
|
| 2,68 |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 541,46 | 36,18 | 12,87 | 0,50 | 95,00 | 16,06 | 109,70 | 101,13 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 169,80 | 22,65 | 1,66 | 1,00 | 15,70 | 3,83 |
| 6,02 | 0,34 |
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
(Kèm theo Quyết định số: 2722/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Duyên Hải | Phường Lào Cai | Phường Cốc Lếu | Phường Kim Tân | Phường Bắc Lệnh | Phường Pom Hán | Phường Xuân Tăng | Phường Bình Minh | Xã Thống Nhất | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.821,52 | 20,22 | 0,50 | 1,31 |
|
| 5,66 | 2,07 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 133,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 133,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,07 | 20,22 | 0,50 | 1,31 |
|
| 0,30 | 2,07 |
| 41,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 328,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 328,89 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.304,26 |
|
|
|
|
| 5,36 |
|
| 1.304,26 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 14,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 434,09 | 3,96 | 1,52 | 0,89 | 0,27 | 0,19 | 3,74 | 51,69 | 26,14 | 434,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,26 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 0,26 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 19,50 | 0,71 | 0,16 |
| 0,09 |
| 0,28 | 9,68 | 0,11 | 19,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,37 | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
| 1,37 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 231,45 |
|
|
|
|
|
|
|
| 231,45 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,37 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 77,40 | 1,44 | 0,20 | 0,38 | 0,06 |
| 2,04 | 24,32 | 14,53 | 77,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 56,04 | 0,94 | 0,20 | 0,10 | 0,06 |
| 1,30 | 21,45 | 11,49 | 56,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,14 |
|
|
|
|
| 0,04 | 1,39 | 0,36 | 2,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở vật chất | DVH | 4,84 |
|
| 0,15 |
|
|
| 0,31 | 0,03 | 4,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 3,75 |
|
| 0,05 |
|
| 0,60 | 1,17 |
| 3,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 9,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2,65 | 9,35 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,47 |
|
| 0,08 |
|
| 0,10 |
|
| 0,47 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,50 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,36 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,36 |
| 2.14 | Đất ờ tại đô thị | ODT | 82,36 | 1,42 | 0,48 | 0,51 | 0,04 | 0,06 | 1,42 | 17,69 | 11,50 | 82,36 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,45 |
| 0,32 |
|
| 0,13 |
|
|
| 0,45 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,49 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 7,49 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,32 | 0,02 | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 0,32 |
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (tiếp)
(Kèm theo Quyết định số: 2722/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Bắc Cường | Phường Nam Cường | Xã Đồng Tuyển | Xã Vạn Hoà | Xã Cam Đường | Xã Tả Phời | Xã Cốc San | Xã Hợp Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.821,52 | 72,34 | 4,40 | 0,80 | 200,30 | 23,10 | 1.235,43 | 7,09 | 248,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 133,30 |
|
|
|
|
| 133,30 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,07 | 8,34 | 4,16 |
| 0,30 | 1,10 | 0,68 | 2,09 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 328,89 |
| 0,24 |
|
|
| 274,35 |
| 54,30 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.304,26 | 64,00 |
| 0,80 | 200,00 | 22,00 | 827,10 | 5,00 | 180,00 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14,00 |
|
|
|
|
|
|
| 14,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 434,09 | 148,83 | 9,67 | 5,00 | 2,96 | 21,50 | 152,29 | 0,95 | 4,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,26 |
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,25 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 19,50 | 7,45 | 0,07 |
|
| 0,20 |
| 0,75 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,37 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 231,45 | 74,12 | 0,50 |
|
| 15,08 | 139,75 |
| 2,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,37 |
|
|
|
|
| 5,50 |
| 1,87 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 77,40 | 24,03 | 0,85 | 2,76 | 0,66 | 1,90 | 3,85 |
| 0,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 56,04 | 11,46 |
| 2,71 | 0,50 | 1,90 | 3,73 |
| 0,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,14 | 0,10 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,84 | 3,58 | 0,60 | 0,05 |
|
| 0,12 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 3,75 | 1,91 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 9,35 | 6,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,47 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,16 |
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 2,50 |
|
|
|
|
| 2,50 |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,36 |
|
| 2,24 |
|
| 0,69 | 0,20 | 0,23 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,36 | 41,32 | 2,55 |
| 2,30 | 3,07 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,49 | 1,91 | 5,52 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1633/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1631/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1632/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1633/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 1631/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 1632/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Quyết định 2722/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Số hiệu: 2722/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/11/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai
- Người ký: Nguyễn Trọng Hài
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/11/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
