Tóm tắt Quyết định 272/QĐ-UBND phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2016
Quyết định số 272/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành nhằm điều chỉnh và áp dụng biểu giá tính thuế tài nguyên mới trên địa bàn thủ đô. Quyết định này là căn cứ pháp lý để các cơ quan quản lý thuế thực hiện thu đúng, thu đủ và các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện nghiêm túc nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2016.
- Số hiệu: 272/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Thời gian áp dụng: Bắt đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
Nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi
Văn bản tập trung vào việc phê duyệt bảng giá mới, thiết lập cơ chế điều chỉnh linh hoạt khi thị trường biến động, bãi bỏ các văn bản cũ không còn phù hợp và phân công trách nhiệm thi hành cụ thể như sau:
1. Phê duyệt bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng từ năm 2016
- Chính thức phê duyệt bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên toàn địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá chi tiết cho từng loại tài nguyên được quy định cụ thể tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Thời gian áp dụng bảng giá mới bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
2. Cơ chế phối hợp điều chỉnh giá khi có biến động thị trường
- Trong trường hợp giá bán trên thị trường của các loại tài nguyên quy định trong Quyết định có biến động lớn, cơ quan chức năng sẽ tiến hành điều chỉnh để sát với thực tế.
- Sở Tài chính được giao trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Cục Thuế thành phố Hà Nội tổ chức khảo sát, xác định biến động giá thực tế.
- Trên cơ sở kết quả khảo sát, Sở Tài chính có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xem xét và phê duyệt điều chỉnh kịp thời bảng giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
3. Hiệu lực thi hành và các văn bản bị thay thế
- Quyết định này chính thức có hiệu lực và thay thế hoàn toàn cho các văn bản được ban hành trước đây của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, bao gồm:
- Quyết định số 4374/QĐ-UBND ngày 19/7/2013.
- Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 09/01/2015.
- Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 27/02/2015.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội.
- Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế trên địa bàn thành phố Hà Nội có trách nhiệm tuân thủ và thi hành nghiêm túc Quyết định này.
Tóm lại, Quyết định 272/QĐ-UBND đã chuẩn hóa lại bảng giá tính thuế tài nguyên tại Hà Nội từ năm 2016, đồng thời tạo ra cơ chế phối hợp liên ngành linh hoạt giữa Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục Thuế nhằm đảm bảo quản lý hiệu quả nguồn thu ngân sách từ tài nguyên thiên nhiên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 272/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2016
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình, số 7121/TTr-STC ngày 28/12/2015 về việc phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Khi giá bán trên thị trường loại tài nguyên nêu trong Quyết định có biến động lớn Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành, có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố Hà Nội tổ chức khảo sát giá, trình UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh kịp thời.
Điều 3. Quyết định này thay thế các Quyết định của UBND Thành phố: Số 4374/QĐ-UBND ngày 19/7/2013; số 84/QĐ-UBND ngày 09/01/2015; số 990/QĐ-UBND ngày 27/02/2015.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của thành phố)
| TT | Loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | Ghi chú |
| 1 | Đất |
|
|
|
| 1.1 | Đất san lấp | đồng/m3 | 15.000 |
|
| 1.2 | Đất làm gạch ngói | đồng/m3 | 20.000 |
|
| 2 | Cát |
|
|
|
| 2.1 | Cát đen san nền các loại | đồng/m3 | 15.000 |
|
| 2.2 | Cát đen xây dựng | đồng/m3 | 20.000 |
|
| 2.3 | Cát vàng | đồng/m3 | 70.000 |
|
| 3 | Nước |
|
|
|
| 3.1 | Nước mặt | đồng/m3 | 2.000 |
|
| 3.2 | Nước ngầm | đồng/m3 | 6.000 |
|
| 3.3 | Nước khoáng | đồng/m3 | 20.000 |
|
| 4 | Puzơlan | đồng/m3 | 25.000 |
|
| 5 | Đá xây dựng | đồng/m3 | 50.000 |
|
| 6 | Sỏi | đồng/m3 | 60.000 |
|
| 7 | Đá vôi để sản xuất xi măng | đồng/m3 | 70.000 |
|
| 8 | Đá sét | đồng/m3 | 70.000 |
|
| 9 | Than bùn | đồng/m3 | 250.000 |
|
| 10 | Than mùn (đất mùn) | đồng/m3 | 30.000 |
|
- 1Quyết định 4374/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 64/2014/QĐ-UBND về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 6572/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Dự án “Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020”
- 4Hướng dẫn 2513/HD-STNMT năm 2015 thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tới phòng Tài nguyên và Môi trường các quận, huyện và thị xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 34/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 6Công văn 6304/CT-HTr năm 2016 về chính sách thuế chuyển nhượng bất động sản do Cục thuế Thành phố Hà Nội ban hành
- 1Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3Quyết định 64/2014/QĐ-UBND về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 6572/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Dự án “Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020”
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Hướng dẫn 2513/HD-STNMT năm 2015 thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tới phòng Tài nguyên và Môi trường các quận, huyện và thị xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 7Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Quyết định 34/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 9Công văn 6304/CT-HTr năm 2016 về chính sách thuế chuyển nhượng bất động sản do Cục thuế Thành phố Hà Nội ban hành
Quyết định 272/QĐ-UBND phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2016
- Số hiệu: 272/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/01/2016
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Văn Sửu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/01/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
