Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận nhằm mục tiêu tăng cường cơ sở vật chất, bảo đảm không gian làm việc cho cán bộ, công chức, viên chức và đáp ứng yêu cầu lưu trữ tài liệu lịch sử, hành chính của địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại quyết định này.
- Thông tin chung về dự án Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận
- Tên dự án: Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận.
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận.
- Mục tiêu đầu tư: Đầu tư xây dựng công trình nhằm tăng cường cơ sở vật chất, bảo đảm chỗ làm việc cho cán bộ, công chức, viên chức của Chi cục Văn thư - Lưu trữ; bảo đảm đủ diện tích lưu trữ an toàn cho khoảng 6 km giá tài liệu.
- Địa điểm xây dựng: Phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
- Diện tích sử dụng đất: 4.740 m2.
- Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp II.
- Số bước thiết kế: 02 bước.
- Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH TVĐTXD Sông Dinh, do ông Lê Thanh Hà làm chủ nhiệm lập dự án.
- Thời gian thực hiện dự án: Giai đoạn chuẩn bị đầu tư từ năm 2013 đến năm 2016; giai đoạn thực hiện dự án từ năm 2017 đến năm 2020.
- Hình thức quản lý dự án: Thuê đơn vị tư vấn để quản lý và điều hành dự án.
- Phương thức thực hiện: Áp dụng theo Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và các văn bản pháp lý có liên quan.
- Quy mô xây dựng và các hạng mục đầu tư chi tiết
- Kho lưu trữ chuyên dụng: Bao gồm Khu Nghiệp vụ Lưu trữ - Kho Lưu trữ (công trình cấp II, quy mô 05 tầng) và Khu Quản lý Hành chính Phục vụ Công chúng (quy mô 02 tầng). Tổng diện tích sàn xây dựng đạt 3.738 m2. Kết cấu móng cọc ép chịu lực kết hợp đài móng bê tông cốt thép; hệ khung cột, dầm, sàn mái, sênô bằng bê tông cốt thép. Tường kho bảo quản tài liệu và tường ngăn giữa các kho bảo quản có độ chịu lửa cấp 1 theo tiêu chuẩn quy định (không sập đổ sau 4 giờ cháy). Kết cấu đỡ mái bằng khung thép hình, lợp tôn. Nền lát gạch Ceramic, riêng nền kho bảo quản tài liệu được xử lý chống mối, bằng phẳng, chịu được ma sát và không gây bụi. Hệ thống cửa sử dụng cửa nhựa lõi thép và cửa chống cháy chuyên dụng; toàn bộ hạng mục công trình sơn 03 nước bả matit.
- Nhà trực: Công trình cấp IV, quy mô 01 tầng, diện tích xây dựng 23 m2. Kết cấu móng đơn bê tông cốt thép, hệ khung cột, dầm, sàn mái, sênô bê tông cốt thép; nền lát gạch Ceramic; cửa kính khung nhôm; sơn 03 nước bả matit.
- Nhà xe 04 bánh, nhà đặt máy phát điện và nhà đặt máy bơm chữa cháy: Công trình cấp IV, quy mô 01 tầng, diện tích xây dựng 99 m2. Kết cấu móng đơn bê tông cốt thép, hệ khung cột, dầm, sênô bê tông cốt thép; nền bê tông; cửa kéo khung sắt; mái lợp tôn; sơn 03 nước bả matit.
- Nhà xe nhân viên và nhà xe khách: Công trình cấp IV, quy mô 01 tầng, diện tích xây dựng tương ứng là 50 m2 và 82 m2. Kết cấu móng xây đá chẻ kết hợp giằng bê tông cốt thép, trụ thép, khung thép tiền chế, xà gồ thép, mái lợp tôn, nền bê tông.
- Sân đường nội bộ và cây xanh: Sân đường bằng bê tông có diện tích 1.746 m2. Cây xanh được bố trí trong toàn thể sân vườn, trồng 02 loại cây chủ yếu là xà cừ và cây cau cảnh.
- Cổng và tường rào: Tổng chiều dài 278 m, chia làm hai loại:
- Tường rào loại 1: Chiều dài 60 m; kết cấu móng, trụ bê tông cốt thép kết hợp xây đá chẻ và giằng bê tông cốt thép; tường rào xây gạch không nung kết hợp khung sắt, cổng khung inox tự động.
- Tường rào loại 2: Chiều dài 218 m; kết cấu móng, trụ bê tông cốt thép kết hợp xây đá chẻ và giằng bê tông cốt thép; tường rào xây gạch không nung.
- Bể nước ngầm: Gồm bể nước ngầm 60 m3 và bể nước ngầm 5 m3. Đáy và nắp bể bằng bê tông cốt thép liền khối, kết hợp trụ bê tông, tường xây gạch thẻ không nung, thành trong và ngoài tô 02 lớp kết hợp quét chống thấm.
- Các hạng mục phụ trợ khác: Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể; hệ thống cấp điện tổng thể; hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC); hệ thống chống sét; hệ thống báo cháy tự động; hệ thống chữa cháy bằng khí FM200; xử lý chống mối; hệ thống camera; máy lạnh (dây, ống được đấu nối chờ sẵn).
- Trang thiết bị: Thang nâng tài liệu, thiết bị chữa cháy và các thiết bị văn phòng, lưu trữ chuyên dụng.
- Cơ cấu tổng mức đầu tư và nguồn vốn thực hiện
Dự án có tổng mức đầu tư là 57.437.000.000 đồng (Năm mươi bảy tỷ, bốn trăm ba mươi bảy triệu đồng), bao gồm các khoản chi phí chi tiết sau:
- Chi phí xây dựng: 34.048.339.293 đồng.
- Chi phí thiết bị (tạm tính): 7.770.504.000 đồng.
- Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (tạm tính): 3.377.275.908 đồng.
- Chi phí quản lý dự án: 959.552.368 đồng.
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 2.629.676.739 đồng.
- Chi phí khác: 2.801.183.001 đồng.
- Chi phí dự phòng: 5.850.468.691 đồng.
Nguồn vốn thực hiện dự án được huy động từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác, cụ thể:
- Vốn ngân sách Trung ương: 34.462.000.000 đồng (34.462 triệu đồng).
- Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác: 22.975.000.000 đồng (22.975 triệu đồng).
- Phương án giải phóng mặt bằng và trách nhiệm triển khai thực hiện
- Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư: Do dự án có ảnh hưởng đến việc di dời, thu hồi đất của một số hộ dân, chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương và các sở, ngành liên quan để lập phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng theo đúng quy định pháp luật.
- Trách nhiệm của Chủ đầu tư (Sở Nội vụ):
- Tổ chức quản lý và thực hiện dự án theo đúng các nội dung đã được phê duyệt và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng.
- Hoàn chỉnh hồ sơ dự án theo nội dung yêu cầu của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Báo cáo số 2949/KHĐT-ĐTGS ngày 21/10/2016 và ý kiến thẩm định của Sở Xây dựng tại văn bản số 2886/SXD-QLXD ngày 14/10/2016.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2686/QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 31 tháng 10 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DỰ ÁN KHO LƯU TRỮ CHUYÊN DỤNG TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Công văn số 10257/BKHĐT-KTDV ngày 19/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đẩu tư về việc thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-HĐND ngày 09/3/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Quyết định số 1457/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân vốn và giao danh mục chuẩn bị đầu tư kế hoạch năm 2016;
Căn cứ Công văn số 3602/UBND-QHXD ngày 06/9/2016 của UBND tỉnh Ninh Thuận về việc triển khai thực hiện Luật Đầu tư công, các Nghị định liên quan theo công văn số 6561/BKHĐT-TH ngày 23/8/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo Văn bản số 2886/SXD-QLXD ngày 14/10/2016 của Sở Xây dựng về việc thông báo kết quả thẩm định dự án đầu tư xây dựng Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định số 2949/KHĐT-DTGS ngày 21/10/2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận,
2. Tên chủ đầu tư: Sở Nội vụ.
3. Mục tiêu đầu tư: Đầu tư xây dựng công trình Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận nhằm tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, đảm bảo chỗ làm việc cho CBCCVC của Chi cục Văn thư - Lưu trữ; đảm bảo đủ diện tích lưu trữ khoảng 6 km giá tài liệu.
4. Nội dung và quy mô đầu tư:
- Kho lưu trữ chuyên dụng bao gồm: Khu Nghiệp vụ Lưu trữ - Kho Lưu trữ là công trình cấp II - 05 tầng; Khu Quản lý Hành chính Phục vụ Công chúng - 02 tầng, tổng diện tích sàn xây dựng 3.738m2, Kết cấu móng cọc ép chịu lực kết hợp đài móng bê tông cốt thép; hệ khung cột, dầm, sàn mái, sênô bê tông cốt thép; tường kho bảo quản tài liệu và tường ngăn giữa các kho bảo quản tài liệu có độ chịu lửa cấp 1 theo tiêu chuẩn quy định (không sập đổ sau 4 giờ cháy); kết cấu đỡ mái bằng khung thép hình, lợp tôn; nền lát gạch Ceramic, nền kho bảo quản tài liệu được xử lý chống mối, bằng phẳng, chịu được ma sát và không gây bụi; cửa nhựa lõi thép và cửa chống cháy chuyên dụng; toàn bộ hạng mục công trình sơn 03 nước bả matit.
- Nhà trực: Công trình cấp IV - 01 tàng, diện tích xây dựng 23m2. Ket cấu móng đơn bê tông cốt thép, hệ khung cột, dầm, sàn mái, sênô bê tông cốt thép; nền lát gạch Ceramic; cửa kính khung nhôm; toàn bộ hạng mục công trình sơn 03 nước bả matit.
- Nhà xe 04 bánh Nhà đặt máy phát điện Nhà đặt máy bơm chữa cháy: Công trình cấp IV - 01 tầng, diện tích xây dựng 99m2. Kết cấu móng đơn bê tông cốt thép, hệ khung cột, dầm, sênô bê tông cốt thép; nền bê tông; cửa kéo khung sắt; mái lợp tole; toàn bộ hạng mục công trình sơn 03 nước bả matit.
- Nhà xe nhân viên và Nhà xe khách: Công trình cấp IV - 01 tầng, có diện tích xây dựng tương ứng 50m2 và 82m2, Kết cấu móng xây đá chẻ kết hợp giằng BTCT, trụ thép, khung thép tiền chế, xà gồ thép, mái lợp tole, nền bê tông.
- Sân đường nội bộ: Sân đường có diện tích 1.746m2, bằng bê tông.
- Cây xanh: Được bố trí trong toàn thể sân vườn, trồng 02 loại cây chủ yếu là xà cừ và cây cau cảnh.
- Cổng tường rào: cổng tường rào có tổng chiều dài 278 m;
Tường rào loại 1: Chiều dài 60 m; kết cấu móng, trụ BTCT kết hợp xây đá chẻ kết hợp giằng BTCT, tường rào xây gạch không nung kết hợp khung sắt, cổng khung inox tự động.
Tường rào loại 2: Chiều dài 218 m; kết cấu móng, trụ BTCT kết hợp xây đá chẻ kết hợp giằng BTCT, tường rào xây gạch không nung.
- Bể nước ngầm 60m3 Bể nước ngầm 5m3: Đáy và nắp bể BTCT liền khối, kết hợp trụ bê tông, tường xây gạch thẻ không nung, thành trong và ngoài tô 02 lớp kết hợp quét chống thấm.
- Ngoài ra công trình còn được đầu tư các hạng mục phụ trợ: Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể; hệ thống cấp điện tổng thể; hệ thống PCCC; hệ thống chống sét; hệ thống báo cháy tự động; hệ thống chữa cháy bằng khí MF200; xử lý chống mối; hệ thống camera; máy lạnh (dây, ống được đấu nối chờ sẵn).
- Thiết bị: Thang nâng tài liệu, chữa cháy và các thiết bị văn phòng, lưu trữ.
5. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH TVĐTXD Sông Dinh.
6. Chủ nhiệm lập dự án: ông Lê Thanh Hà.
7. Địa điểm xây dựng: Phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
8. Diện tích sử dụng đất: 4.740m2,
9. Loại, cấp công trình:
- Loại công trình: Công trình dân dụng.
- Cấp công trình: cấp II.
10. Số bước thiết kế: 02 bước.
11. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư: Dự án có ảnh hưởng đến việc di dời, thu hồi đất của một số hộ dân. Do đó, đề nghị chủ đầu tư phối hợp với chính quyền địa phương và Sở, Ngành liên quan để lập phương án bồi thường giải phóng mặt bằng theo quy định.
12. Tổng mức đầu tư: 57.437.000.000 đồng, trong đó:
| Chi phí xây dựng: | 34.048.339.293 đồng |
| Chi phí thiết bị (tạm tỉnh): | 7.770.504.000 đồng |
| Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (tạm tính): | 3.377.275.908 đồng |
| Chi phí quản lý dự án: | 959.552.368 đồng |
| Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: | 2.629.676.739 đồng |
| Chi phí khác | 2.801.183.001đồng |
| Chi phí dự phòng | 5.850.468.691 đồng |
(Đính kèm bảng tính của Sở Xây dựng).
13. Nguồn vốn: Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác, trong đó:
- Vốn ngân sách Trung ương: 34.462 triệu đồng.
- Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp: 22.975 triệu đồng.
14. Hình thức quản lý dự án: Thuê đơn vị tư vấn để quản lý và điều hành dự án.
15. Thời gian thực hiện dự án:
- Năm 2013 -2016: Chuẩn bị đầu tư;
- Năm 2017 - 2020: Thực hiện dự án.
16. Phương thức thực hiện dự án: Theo Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và các văn bản pháp lý có liên quan.
Điều 2. Chủ đầu tư (Sở Nội vụ) có trách nhiệm:
- Tổ chức quản lý thực hiện dự án theo đúng nội dung tại
- Hoàn chỉnh hồ sơ dự án theo nội dung yêu cầu của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Báo cáo số 2949/KHĐT-ĐTGS ngày 21/10/2016 và ý kiến thẩm định của Sở Xây dựng tại văn bản số 2886/SXD-QLXD ngày 14/10/2016.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
- 1Chỉ thị 07/2006/CT-UBND về xây dựng Kho lưu trữ chuyên dụng để bảo quản an toàn tài liệu lưu trữ của địa phương do tỉnh Bình Định ban hành
- 2Quyết định 1508/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư xây dựng Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 2049/QĐ-UBND năm 2021 về Quy chế Phòng cháy và chữa cháy tại Kho Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đấu thầu 2013
- 2Nghị định 63/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- 3Luật Xây dựng 2014
- 4Luật Đầu tư công 2014
- 5Nghị định 32/2015/NĐ-CP về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 6Chỉ thị 07/2006/CT-UBND về xây dựng Kho lưu trữ chuyên dụng để bảo quản an toàn tài liệu lưu trữ của địa phương do tỉnh Bình Định ban hành
- 7Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 8Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 9Nghị định 136/2015/NĐ-CP hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
- 10Quyết định 1508/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư xây dựng Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 2049/QĐ-UBND năm 2021 về Quy chế Phòng cháy và chữa cháy tại Kho Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Đồng Nai
Quyết định 2686/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt dự án kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Ninh Thuận
- Số hiệu: 2686/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/10/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
- Người ký: Lê Văn Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/10/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

