Tóm tắt Quyết định 2681/QĐ-UBND về kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định số 2681/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và xác định hiệu lực thi hành nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng nguồn lực đất đai trên địa bàn quận diễn ra đúng quy hoạch và pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Tân Bình với các nội dung chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng nhóm đất, loại đất cụ thể được phân bổ để sử dụng cho các mục đích khác nhau trong năm kế hoạch 2024 trên địa bàn quận.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm nhằm phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, hoặc chuyển đổi nội bộ trong nhóm đất phi nông nghiệp).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào phục vụ cho các mục đích phát triển phù hợp.
Lưu ý: Các số liệu chi tiết và danh mục công trình, dự án cụ thể được thể hiện rõ tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân quận Tân Bình thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức dễ dàng tiếp cận và giám sát.
- Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai: Căn cứ vào kế hoạch đã được duyệt để thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, đảm bảo tính thống nhất và không sai lệch so với chỉ tiêu được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý nghiêm các vi phạm phát sinh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Điều 3 của Quyết định quy định rõ về hiệu lực pháp lý và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2681/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2024 |
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN TÂN BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 04 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 -2025;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018, số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018, số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019, số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019, số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020, số 113/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, số 58/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 26/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023, số 27/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023);
Theo báo cáo và đề xuất, kiến nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4540/TTr-TNMT-QLĐ ngày 16 tháng 5 năm 2024 và Công văn số 4775/STNMT-QLĐ ngày 22 tháng 5 năm 2024; Ủy ban nhân dân quận Tân Bình tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 và Công văn số 976/UBND-ĐT ngày 03 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN TÂN BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định 2681/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 2.243,09 | 36,31 | 199,67 | 25,43 | 240,99 | 30,20 | 57,18 | 47,65 | 40,03 | 50,12 | 84,53 | 58,27 | 143,64 | 131,17 | 80,23 | 1.017,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng dặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.243,09 | 36,31 | 199,67 | 25,43 | 240,99 | 30,20 | 57,18 | 47,65 | 40,03 | 50,12 | 84,53 | 58,27 | 143,64 | 131,17 | 80,23 | 1.017,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 524,18 | 3,01 | 16,26 |
| 98,77 |
| 0,02 |
|
| 0,00 |
|
| 51,24 | 18,44 | 0,16 | 336,29 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,86 |
| 1,07 |
| 0,60 |
|
|
|
| 0,20 | 0,08 | 0,02 |
| 0,63 | 0,26 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 76,46 | 1,93 | 34,08 | 0,19 | 15,27 | 0,04 | 2,26 | 0,52 | 4,41 | 0,45 | 2,31 | 0,65 | 0,23 | 5,92 | 0,48 | 7,73 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SK.C | 36,73 | 0,78 | 1,78 |
| 0,32 | 0,02 | 8,27 | 2,37 | 0,50 | 1,14 | 0,53 | 2,67 |
| 0,38 | 8,13 | 9,84 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 908,92 | 8,61 | 76,77 | 7,81 | 77,91 | 8,48 | 16,54 | 19,64 | 11,33 | 12,91 | 26,23 | 13,96 | 35,83 | 33,81 | 24,19 | 534,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 830,77 | 6,99 | 71,60 | 5,68 | 62,97 | 7,06 | 10,83 | 8,87 | 8,79 | 9,69 | 18,65 | 11,87 | 29,70 | 28,80 | 20,09 | 529,19 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,63 |
| 0,14 |
| 0,47 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,48 | 0,21 | 0,43 |
| 2,99 | 0,03 |
|
|
| 0,06 | 0,91 | 0,05 |
| 0,75 |
| 0,06 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,06 | 0,16 | 0,02 | 0,01 | 0,44 | 0,02 | 0,04 | 6,27 | 0,01 | 0,12 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,14 | 0,68 | 0,09 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 34,69 | 1,03 | 1,07 | 0,23 | 10,06 | 0,41 | 4,48 | 1,27 | 0,25 | 1,79 | 1,56 | 1,07 | 3,60 | 3,37 | 1,15 | 3,36 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,68 |
| 0,07 |
|
| 0,30 | 0,15 |
|
| 0,06 |
|
|
|
| 1,10 |
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,94 | 0,02 | 2,40 |
| 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 0,09 |
| 0,01 | 0,00 | 0,37 |
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,15 |
|
|
| 0,02 |
| 0,02 |
| 0,02 | 0,06 |
|
| 0,01 |
| 0,01 | 0,02 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,64 |
|
|
| 0,27 |
|
|
|
| 0,57 | 2,80 |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,113 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,08 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,40 | 0,21 | 1,04 | 0,75 | 0,64 | 0,65 | 0,96 | 2,83 | 0,73 | 0,31 | 1,22 | 0,87 | 2,50 | 0,07 | 0,27 | 0,35 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,72 |
| 0,00 |
|
|
|
| 0,32 |
|
| 0,98 |
| 0,01 | 0,00 | 0,06 | 1,35 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất Xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 4,63 |
|
| 1,15 | 0,02 |
| 0,04 | 0,05 | 1,52 | 0,19 | 0,07 | 0,08 |
| 0,30 | 0,82 | 0,40 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,63 | 0,03 | 0,09 | 0,02 | 0,05 | 0,02 | 0,07 | 0,00 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,06 | 0,06 | 0,04 | 0,07 | 0,07 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,72 | 0,14 | 8,23 | 0,01 | 0,25 | 0,08 | 1,21 |
| 0,04 | 0,04 | 0,77 |
| 0,22 | 0,22 | 0,15 | 0,36 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 668,64 | 21,13 | 60,60 | 16,18 | 46,47 | 20,11 | 28,59 | 24,82 | 23,45 | 35,04 | 54,12 | 40,75 | 55,87 | 70,34 | 46,01 | 125,15 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,79 | 0,67 | 0,71 | 0,06 | 1,22 | 0,07 | 0,18 | 0,29 | 0,20 | 0,28 | 0,43 | 0,17 | 0,19 | 1,37 | 0,67 | 0,30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,16 |
| 0,09 |
| 0,05 |
|
| 0,00 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,52 | 0,01 |
| 0,00 | 0,00 | 0,08 | 0,04 | 0,00 | 0,09 | 0,05 | 0,02 | 0,00 |
|
| 0,12 | 0,11 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,39 |
|
| 1,16 |
| 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,93 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,55 |
| 0,25 |
| 8,41 | 0,29 |
| 0,38 |
|
|
|
| 2,38 | 2,97 | 0,38 | 7,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,35 |
|
|
| 6,383 |
|
|
|
|
|
|
| 2,06 | 1,41 |
| 3,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,02 |
| 0,06 |
| 0,49 | 0,01 |
| 0,004 |
|
|
|
| 0,04 | 0,02 | 0,073 | 0,32 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,004 | 0,04 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,012 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,52 |
|
|
| 0,21 | 0,06 |
| 0,15 |
|
|
|
|
| 0,08 | 0,01 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,18 |
|
|
| 0.70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,22 |
|
|
| 0,11 | 0,06 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,001 |
|
|
|
|
|
| 0,001 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,002 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,002 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,005 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,09 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,44 |
| 0,10 |
| 1,33 | 0,22 |
| 0,20 |
|
|
|
| 0,28 | 1,42 | 0,28 | 3,61 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 |
|
|
| 0,005 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,003 |
|
|
|
|
|
| 0,003 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,29 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,27 |
Ghi chú: -(a): gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO: là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trên địa bàn quận Tân Bình không còn diện tích đất chưa sử dụng./.
- 1Quyết định 1870/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 2Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 1186/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 1542/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 2681/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2681/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/07/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Bùi Xuân Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
