Quyết định số 1542/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định 1542/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
- Địa bàn áp dụng: Huyện Hòa Vang, bao gồm 11 đơn vị hành chính cấp xã: Hòa Bắc, Hòa Châu, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Nhơn, Hòa Ninh, Hòa Phong, Hòa Phú, Hòa Phước, Hòa Sơn, Hòa Tiến.
- Cơ sở bản đồ: Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang xác lập ngày 26/4/2024.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024:
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hòa Vang được quy hoạch trong năm 2024 là 73.316,9940 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 62.721,3861 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 3.065,0800 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.315,8557 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.485,0804 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 8.937,8200 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Bắc với 4.842,5700 ha).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 26.759,6700 ha (chủ yếu tại xã Hòa Bắc với 20.765,7000 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 19.911,2400 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 203,7900 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 42,8500 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.293,6696 ha, được phân bổ cho các mục đích phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và dân cư:
- Đất quốc phòng (CQP): 512,3600 ha.
- Đất an ninh (CAN): 68,5130 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKX): 688,2360 ha (tập trung phần lớn tại xã Hòa Nhơn với 618,1030 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 5,0700 ha (tại xã Hòa Nhơn).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1.147,5250 ha (xã Hòa Ninh chiếm nhiều nhất với 671,7300 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 485,6500 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 39,0000 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 24,6500 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT): 2.874,5450 ha (bao gồm đất giao thông 1.649,3050 ha, đất thủy lợi 159,5900 ha, đất xây dựng cơ sở y tế 8,6200 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 96,4600 ha, đất làm nghĩa trang nghĩa địa 840,1800 ha...).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 14,2800 ha.
- Đất khu vui chơi giải trí công cộng (DKV): 89,6960 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.583,5326 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 108,8800 ha (phân bổ tại xã Hòa Châu và xã Hòa Nhơn).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 39,9000 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,1500 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 39,5920 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.108,2000 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 428,3400 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 35,5500 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 301,9383 ha phân bổ rải rác tại các xã, nhiều nhất tại xã Hòa Bắc (50,4100 ha) và xã Hòa Ninh (43,8867 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 184,9850 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 153,9333 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa nước (LUC): 42,2500 ha (thu hồi nhiều nhất tại xã Hòa Sơn với 11,1250 ha và xã Hòa Châu với 10,0000 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 34,1100 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 41,8833 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 35,6900 ha (chủ yếu tại xã Hòa Liên với 10,2067 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 25,4850 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 11,0600 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 7,6800 ha (chủ yếu là đất giao thông 1,8800 ha và đất nghĩa trang nghĩa địa 5,5300 ha).
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 4,9600 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,7000 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 0,8000 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,2250 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,0600 ha.
- Thu hồi đất chưa sử dụng: 5,5667 ha (tập trung tại xã Hòa Nhơn với 2,2833 ha và xã Hòa Tiến với 1,6500 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng kỹ thuật, xã hội:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 209,7389 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 42,2500 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 85,8693 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 45,9296 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 35,6900 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 0,2500 ha (tại xã Hòa Bắc 0,1000 ha, xã Hòa Nhơn 0,1250 ha và xã Hòa Tiến 0,0250 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Huyện Hòa Vang lên kế hoạch đưa 5,5667 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,0667 ha (được sử dụng toàn bộ cho mục đích đất giao thông tại xã Hòa Liên, Hòa Nhơn và Hòa Tiến).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 3,5000 ha (phân bổ tại xã Hòa Bắc 0,8000 ha, xã Hòa Nhơn 1,4500 ha và xã Hòa Tiến 1,2500 ha).
5. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện:
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện thẩm tra, rà soát kỹ lưỡng nguồn gốc thửa đất; kiểm tra tính phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và quy hoạch đô thị đã được phê duyệt; tổ chức thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trước khi trình quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (đặc biệt đối với trường hợp chuyển từ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở sang đất ở).
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp thành phố và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Văn phòng UBND thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định trên Cổng Thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1542/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 12 tháng 7 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HOÀ VANG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang tại Tờ trình số 126/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 216/TTr-STNMT ngày 24 tháng 5 năm 2024 và Công văn số 2374/STNMT- QHĐK&ĐĐBĐ ngày 21 tháng 6 năm 2024; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số 2226/VP-ĐTĐT ngày 05/6/2024 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hoà Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Châu | Xã Hòa Khương | Xã Hòa Liên | Xã Hòa Nhơn | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Phong | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phước | Xã Hòa Sơn | Xã Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (11) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 73.316,9940 | 34.414,6500 | 913,6800 | 5.119,8200 | 3.920,8130 | 3.268,5230 | 10372,1900 | 1.836,1300 | 8.925,1400 | 679,8260 | 2.396,1600 | 1.470,0620 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 62.721,3861 | 33.515,3334 | 363,5888 | 3.796,8645 | 2.045,5192 | 2.230,6298 | 9.038,7563 | 1.115,1693 | 7.924,8387 | 248,4178 | 1.620,5334 | 821,7349 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.065,0800 | 90,0300 | 266,9400 | 456.9150 | 306,4633 | 349,9533 | 135,6300 | 482.6450 | 89,7050 | 131,9150 | 186,0633 | 568,8200 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3.065,0800 | 90,0300 | 266,9400 | 456,9150 | 306,4633 | 349,9533 | 135,6300 | 482,6450 | 89,7050 | 131.9150 | 186.0633 | 568,8200 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.315,8557 | 327,8901 | 93,2788 | 264,1712 | 126,5785 | 331,5865 | 150,0063 | 260,0276 | 277,3557 | 114,3478 | 147,6167 | 222,9966 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.485,0804 | 95,6100 | 2,2900 | 201,4383 | 39,2840 | 124,4100 | 347,1700 | 90,4867 | 273,7680 | 1,2850 | 282,7800 | 26,5583 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.937,8200 | 4.842,5700 | - | 1.368,2100 | 294,8100 | 102,7600 | 1.388,4800 | - | 940,9900 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 26.759,6700 | 20.765,7000 | - | - | - | - | 3.782,7000 | - | 2.211,2700 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 19.911,2400 | 7.391,3133 | - | 1.441,4600 | 1.238,5633 | 1.309,8100 | 3.231,8500 | 259.4300 | 4.116,8200 | - | 921,9933 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 203,7900 | 2,2200 | 1,0800 | 64,6700 | 39,8200 | 12,1100 | 2,4300 | 22,5800 | 14,9300 | 0,8700 | 39,7200 | 3,3600 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 42.8500 | - | - | - | - | - | 0,4900 | - | - | - | 42.3600 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.293,6696 | 848,9066 | 514,5812 | 1.303,6855 | 1.868,1072 | 994,0065 | 1J 12,7437 | 679,8757 | 995,5313 | 400,4582 | 752,4566 | 623,3171 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 512,3600 | 2,6100 | 0,6200 | 342,3200 | - | 139,3600 | 8,1700 | 6,6400 | 7,6100 | - | 5,0300 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 68,5130 | 4,6200 | 1,7000 | - | 0,4800 | 1,7100 | 0,0400 | 2,5100 | 47,9900 | 1,4700 | 7,9800 | 0,0130 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKX | 688,2360 | - | - | - | 618,1030 | - | 70,0100 | - | - | - | - | 0,1230 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,0700 | - |
| - | - | 5,0700 | - | - |
|
| - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1.147,5250 | - | 1,7150 | 4,6650 | - | 1,2100 | 671,7300 | 0,3100 | 457,4300 | 1,0350 | 9,4300 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 485,6500 | 4,1700 | 28,0200 | 18,1500 | 160,5600 | 139,4300 | 60,4300 | 14,8900 | - | 30,5100 | 14,5900 | 14,9000 |
| 2.7 | Đất SD cho hoạt động KS | SKS | 39,0000 | - | - | - | - | 3,0600 | 13,0800 | - | - | 0,3000 | 22,5600 | - |
| 2.8 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX | 24,6500 | - | - | 3,6200 | - | 0,6700 | - | - | 7,1200 | 1,3400 | 11,9000 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 2.874,5450 | 249,0183 | 168,7200 | 368,4467 | 424,6600 | 260,7117 | 212,6100 | 226,9700 | 137,1250 | 158,7200 | 401,0300 | 266,5333 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.649,3050 | 187,3683 | 123,7350 | 137,3267 | 327,6567 | 186,4183 | 92,5800 | 128,5550 | 74,3750 | 84,5000 | 147,3766 | 159,4133 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 159,5900 | 11,6600 | 8,7350 | 26,3400 | 21,5200 | 11,4900 | 8,3400 | 16,7900 | 3,8400 | 8,2100 | 20,3900 | 22,2750 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,2800 | - | - | - | 0,0400 | 0,3400 | 0,2000 | - | - | - | 0,0200 | 1,6800 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,6200 | 0,21 | 0,18 | 0,18 | 0,19 | 5,74 | 0,59 | 0,07 | 0,16 | 0,29 | 0,55 | 0,46 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 96,4600 | 38,09 | 8,04 | 4,16 | 5,17 | 10,78 | 3,23 | 8,28 | 2,62 | 5,32 | 5,03 | 5,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 26,8900 | 0,6800 | 2,8300 | 1,5700 | 2,9000 | - | 2,4000 | 8,7600 | 0,8400 | 3,5800 | 1,7400 | 1,5900 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,1600 | - | 0,4100 | 0,2400 | 1,8300 | 0,8900 | - | 0,3850 | 0,0100 | 0,0300 | 0,3300 | 0,0350 |
| - | Đất công trình BCVT | DDV | 5,3600 | 0,2400 | 4,9000 | 0,0100 | 0,0900 | - | 0,0200 | 0,0300 | - | 0,0200 | 0,0500 | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,3700 | - | 0,0800 | 0,5800 | 9,1700 | - | - | 0,0500 | 4,3600 | 0,1300 | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,1000 | - |
| - | 3,6500 | 2,4500 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,9400 | 1,0200 | 1,6700 | 0,0800 | 0,5367 | 1,3367 | 4,5700 | 0,4300 | - | 0,4600 | 8,5667 | 1,2700 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 840,1800 | 9,7500 | 17,6500 | 197,7100 | 51,1600 | 40,8800 | 100,5300 | 62,4700 | 50,6700 | 29,9300 | 205,8300 | 73,6000 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 10,6100 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,6100 | - |
| - | Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 30,6800 | - | 0,4900 | 0,2500 | 0,7500 | 0,3900 | 0,1500 | 1,1500 | 0,2500 | 26,2500 | 0,5400 | 0,4600 |
| - | Đất công trình CC khác | DCK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng CTSN khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,2800 | 1,2900 | 1,6100 | 1,2600 | 2,2500 | 0,7700 | 0,8300 | 0,9400 | 0,6700 | 0,9100 | 1,5300 | 2,2200 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 89,6960 | 2,3400 | 19,0900 | 1,2200 | 35,7400 | 1,7830 | 10,3600 | 3,2200 |
| 15,4200 | 0,5100 | 0,0130 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.583,5326 | 134,1266 | 173,6262 | 335,7221 | 280,1425 | 317,0752 | 210,8737 | 317,2791 | 174,3163 | 125,6122 | 262,2000 | 252,5587 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 108,8800 | - | 38,2600 | - | 57,1400 | - | - | - | - | 13,4800 | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 39,9000 | 2,0300 | 2,2400 | 2,0300 | 0,3300 | 3,5100 | 2,2100 | 23,4600 | 0,7000 | 0,8000 | 2,0600 | 0,5300 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,1500 | - | - | - | 0,1000 | - | 0,0400 | - | 0,0100 | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 39,5920 | 0,4000 | 5,2700 | 5,1300 | 4,5400 | 5,3100 | 0,5600 | 6,5600 | 2,0200 | 4,0760 | 1,8600 | 3,8660 |
| 2.17 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.108,2000 | 447,7417 | 66,4600 | 38,7417 | 141,0117 | 65,4467 | 50,9400 | 39,5367 | 139,9200 | 45,7950 | 6,4267 | 66,1800 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 428,3400 | 0,5600 | 7,2500 | 182,3800 | 108,0500 | 48,8900 | 0,8600 | 37,5600 | 20,6200 | 0,9900 | 5,3500 | 15,8300 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 35,5500 | - | - | - | 35,0000 | - | - | - | - | - | - | 0,5500 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 301,9383 | 50,4100 | 35,5100 | 19,2700 | 7,1867 | 43,8867 | 20,6900 | 41,0850 | 4,7700 | 30,9500 | 23,1700 | 25,0100 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 của huyện Hoà Vang
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Châu | Xã Hòa Khương | Xã Hòa Liên | Xã Hòa Nhơn | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Phong | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phước | Xã Hòa Sơn | Xã Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 184,9850 | 13,5433 | 14,5550 | 17,6417 | 32,7950 | 25,4617 | 28,3600 | 13,3800 | 6,6750 | 16,8050 | 14,1566 | 7,1783 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 153,9333 | 9,5700 | 13,7750 | 12,8417 | 26,4033 | 17,9367 | 27,4600 | 11,1183 | 4,9500 | 15,9750 | 8,0166 | 5,8867 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 42,2500 | 2,1600 | 10,0000 | 2,6450 | 3,4767 | 2,5067 | 1,8600 | 4,1450 | 0,1250 | 11,1250 | 2,2567 | 1,9500 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 42,2500 | 2.1600 | 10,0000 | 2.6450 | 3,4767 | 2,5067 | 1,8600 | 4,1450 | 0,1250 | 11,1250 | 2,2567 | 1,9500 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,1100 | 1,1933 | 2,8750 | 3,8950 | 8,0833 | 2,3000 | 2,7100 | 4,8100 | 0,5100 | 3,8250 | 1,0333 | 2,8750 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,8833 | 4,2100 | 0,9000 | 2,4517 | 4,6367 | 4,3600 | 14,7900 | 1,5633 | 3,7150 | 1,0250 | 3,1700 | 1,0617 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 35,6900 | 2,0067 | - | 3,8500 | 10,2067 | 8,7700 | 8,1000 | 0,6000 | 0,6000 | - | 1,5567 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,4850 | 3,1733 | 0,7800 | 4,8000 | 5,5583 | 5,2417 | 0,9000 | 2,2617 | 1,7250 | 0,8300 | 4,4900 | 1,2917 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,8000 | - | - | - | - | 0,8000 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,2250 | - | 0,0750 | 0,0750 | - | - | - | - | - | 0,0750 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0600 | - | - | - | 0,0600 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 7,6800 | 0.4050 | 0,2850 | 1,2650 | 1,8717 | 0,8917 | - | 0,0700 | 0,3000 | 0,1050 | 1,8117 | 0,6750 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,8800 | 0,4050 | 0,2350 | 0,0850 | 0,3050 | 0,1250 | - | - | - | 0,0550 | 0,0450 | 0,6250 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở GD-ĐT | DGD | 0,1000 | - | - | - | 0,0333 | 0,0333 | - | - | - | - | 0,0333 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở TDTT | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0700 | - | - | - | - | - | - | 0,0700 | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,1000 | - | - | - | 0,0333 | 0,0333 | - | - | - | - | 0,0333 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 5,5300 | - | 0,0500 | 1.1800 | 1,5000 | 0,7000 | - | - | 0,3000 | 0,0500 | 1,7000 | 0,0500 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,0600 | 0,8500 | 0,2500 | 2,2517 | 1,2450 | 0,9333 | 0,9000 | 1,2583 | 1,4250 | 0,4750 | 1,0250 | 0,4467 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,7000 | - | - | - | - | - | - | 0,6000 | - | 0,1000 | - |
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở của TCSN | DTS | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,9600 | 1,1183 | 0,1700 | 1,2083 | 1,5483 | 0,3333 | - | 0,3333 | - | 0,0750 | 0,0033 | 0,1700 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5,5667 | 0,8000 | - | - | 0,8333 | 2,2833 | - | - | - | - | 1,6500 | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của huyện Hoà Vang
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Châu | Xã Hòa Khương | Xã Hòa Liên | Xã Hòa Nhơn | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Phong | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phước | Xã Hòa Sơn | Xã Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 209,7389 | 10,6766 | 15,3312 | 21,8355 | 30,1008 | 28,3502 | 33,6037 | 21,7657 | 7,3913 | 19,4222 | 9,3866 | 11,8751 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 42,2500 | 2,1600 | 10,0000 | 2,6450 | 3,4767 | 2,5067 | 1,8600 | 4,1450 | 0,1250 | 11,1250 | 2,2567 | 1,9500 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 42,2500 | 2,1600 | 10,0000 | 2,6450 | 3,4767 | 2,5067 | 1,8600 | 4,1450 | 0,1250 | 11,1250 | 2.2567 | 1,9500 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 85,8693 | 2,2999 | 4,4312 | 12,8888 | 8,2615 | 12,5935 | 8,8537 | 15,2774 | 2,8143 | 7,2422 | 2,3433 | 8,8634 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,9296 | 4.2100 | 0,9000 | 2,4517 | 8,1560 | 4,4800 | 14,7900 | 1,7433 | 3,8520 | 1,0550 | 3,2300 | 1,0617 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 35,6900 | 2,0067 | - | 3,8500 | 10,2067 | 8,7700 | 8,1000 | 0,6000 | 0,6000 | - | 1,5567 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
| - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,2500 | 0,1000 | - | - | - | 0,1250 | - | - | - | - | 0,0250 | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Châu | Xã Hòa Khương | Xã Hòa Liên | Xã Hòa Nhơn | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Phong | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phước | Xã Hòa Sơn | Xã Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,5667 | 0,8000 | - | - | 0,8333 | 2,2833 | - | - | - | - | 1,6500 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 2,0667 | - | - | - | 0,8333 | 0,8333 | - | - | - | - | 0,4000 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,0667 |
|
|
| 0,8333 | 0.8333 |
|
|
|
| 0,4000 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,5000 | 0,8000 | - | - | - | 1,4500 | - | - | - | - | 1,2500 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| - |
| 2.16 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang xác lập ngày 26/4/2024).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm tra, rà soát nguồn gốc thửa đất; kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; tổ chức thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của từng hộ gia đình, cá nhân trước khi trình ban hành Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở sang đất ở.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 2Quyết định 1931/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 2681/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 1542/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1542/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/07/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
