Quyết định số 2661/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành năm 2017 quy định chi tiết về phương án giá tiêu thụ nước sạch nông thôn đối với hệ thống cấp nước xã Ninh Tây, thị xã Ninh Hòa. Quyết định này áp dụng cho giai đoạn từ năm 2017 đến năm 2020, do Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa chịu trách nhiệm sản xuất và cung ứng.
- Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật và phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quânPhương án giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại xã Ninh Tây được phê duyệt dựa trên các chỉ tiêu sản xuất, hao hụt và chi phí khấu hao cụ thể qua từng năm:
- Sản lượng nước và tỷ lệ hao hụt: Trong suốt giai đoạn từ năm 2017 đến sau năm 2020, sản lượng nước sản xuất ổn định ở mức 182.500 m3/năm. Tỷ lệ hao hụt nước được khống chế ở mức 5%, tương ứng với sản lượng nước thương phẩm đạt 173.375 m3/năm.
- Khấu hao tài sản cố định: Công trình sửa chữa nâng cấp hệ thống cấp nước xã Ninh Tây (đưa vào sử dụng từ ngày 30/6/2017) có thời gian khấu hao là 20 năm. Tỷ lệ trích khấu hao tăng dần theo lộ trình: năm 2017 là 0%; năm 2018 là 2%; năm 2019 là 4%; và từ năm 2020 trở đi là 5,53%.
- Lợi nhuận định mức: Được xác định bằng 0 (không tính lợi nhuận) cho toàn bộ giai đoạn từ năm 2017 đến sau năm 2020.
- Giá thành toàn bộ và giá tiêu thụ bình quân chưa thuế GTGT: Tăng dần theo lộ trình khấu hao tài sản cố định. Cụ thể: năm 2017 là 2.883 đồng/m3; năm 2018 là 3.723 đồng/m3; năm 2019 là 4.560 đồng/m3; từ năm 2020 là 5.201 đồng/m3.
- Thuế giá trị gia tăng (GTGT 5%): Năm 2017 là 144 đồng/m3; năm 2018 là 186 đồng/m3; năm 2019 là 228 đồng/m3; từ năm 2020 là 260 đồng/m3.
- Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế GTGT: Năm 2017 là 3.027 đồng/m3; năm 2018 là 3.908 đồng/m3; năm 2019 là 4.788 đồng/m3; từ năm 2020 là 5.461 đồng/m3.
Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng cho các hộ dân tại xã Ninh Tây được tính theo phương thức lũy tiến chia làm 4 mức sử dụng trong tháng, với lộ trình điều chỉnh giá từ năm 2017 đến sau năm 2020 (đơn vị tính: đồng/m3, đã bao gồm thuế GTGT):
- Mức SH 1 (Từ 01 m3 đến 10 m3/hộ/tháng): Năm 2017 có giá 2.650 đồng/m3; năm 2018 là 3.400 đồng/m3; năm 2019 là 4.200 đồng/m3; từ năm 2020 là 4.800 đồng/m3.
- Mức SH 2 (Trên 10 m3 đến 20 m3/hộ/tháng): Năm 2017 có giá 3.200 đồng/m3; năm 2018 là 4.300 đồng/m3; năm 2019 là 5.300 đồng/m3; từ năm 2020 là 6.100 đồng/m3.
- Mức SH 3 (Trên 20 m3 đến 30 m3/hộ/tháng): Năm 2017 có giá 3.900 đồng/m3; năm 2018 là 5.100 đồng/m3; năm 2019 là 6.200 đồng/m3; từ năm 2020 là 7.100 đồng/m3.
- Mức SH 4 (Trên 30 m3/hộ/tháng): Năm 2017 có giá 6.000 đồng/m3; năm 2018 là 7.500 đồng/m3; năm 2019 là 8.700 đồng/m3; từ năm 2020 là 9.000 đồng/m3.
- Các khoản chi phí đã bao gồm trong giá nước: Giá nước nêu trên đã bao gồm thuế GTGT, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
- Khoản chi phí chưa bao gồm: Giá nước trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa là đơn vị sản xuất và cung ứng nước sạch, có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ sau:
- Quyết định giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác ngoài mục đích sinh hoạt (như sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan hành chính...) dựa trên phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quân đã được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này.
- Thực hiện đầu tư đồng bộ hệ thống cấp nước đến tận điểm đấu nối của khách hàng sử dụng nước. Chi phí này bao gồm việc lắp đặt cụm đồng hồ 15 ly và đường ống nhánh HDPE D27 đến từng hộ gia đình sử dụng nước theo đúng phương án giá đã được phê duyệt.
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ kỳ hóa đơn thu tiền nước tháng 9 năm 2017.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa; Giám đốc Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa; cùng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2661/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 11 tháng 9 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT NÔNG THÔN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NINH TÂY (THỊ XÃ NINH HÒA)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa tại Tờ trình số 11/TT ngày 10 tháng 5 năm 2017 và Tờ trình số 17/TT ngày 21 tháng 8 năm 2017; ý kiến của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1905/TTr-STC ngày 25 tháng 5 năm 2017 và Tờ trình số 3206/TTr-STC ngày 28 tháng 8 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch nông thôn đối với hệ thống cấp nước xã Ninh Tây (thị xã Ninh Hòa) giai đoạn từ năm 2017 đến năm 2020 do Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng.
Một số chỉ tiêu chính như sau:
| Số TT | Chỉ tiêu | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Từ năm 2020 |
| 1 | Sản lượng nước sản xuất (m3) | 182.500 | 182.500 | 182.500 | 182.500 |
| 2 | Tỷ lệ (%) nước hao hụt | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 3 | Sản lượng nước thương phẩm (m3) | 173.375 | 173.375 | 173.375 | 173.375 |
| 4 | Tỷ lệ (%) trích khấu hao TSCĐ công trình sửa chữa nâng cấp HTCN xã Ninh Tây (đưa vào sử dụng từ 30/6/2017), thời gian khấu hao TSCĐ 20 năm | 0 | 2 | 4 | 5,53 |
| 5 | Giá thành toàn bộ 1 m3 nước sạch (đồng/m3) | 2.883 | 3.723 | 4.560 | 5.201 |
| 6 | Lợi nhuận định mức | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Giá tiêu thụ bình quân chưa gồm thuế giá trị gia tăng (đồng/m3) | 2.883 | 3.723 | 4.560 | 5.201 |
| 8 | Thuế GTGT 5% (đồng/m3) | 144 | 186 | 228 | 260 |
| 9 | Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (đồng/m3) | 3.027 | 3.908 | 4.788 | 5.461 |
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với hệ thống cấp nước Ninh Tây do Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ, với 4 mức và theo biểu giá từ năm 2017 đến năm 2020, quy định cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m3
| Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Từ năm 2020 |
| SH 1: Từ 01 m3 đến mức 10 m3/hộ/tháng | 2.650 | 3.400 | 4.200 | 4.800 |
| SH 2: Trên 10 m3 đến 20 m3/hộ/tháng | 3.200 | 4.300 | 5.300 | 6.100 |
| SH 3: Trên 20 m3 đến 30 m3/hộ/tháng | 3.900 | 5.100 | 6.200 | 7.100 |
| SH 4: Trên 30 m3/hộ/tháng | 6.000 | 7.500 | 8.700 | 9.000 |
Giá nước sạch sinh hoạt nông thôn nêu trên đã bao gồm thuế giá trị giá tăng, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Điều 3. Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa chịu trách nhiệm:
1. Quyết định giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác (ngoài mục đích sử dụng sinh hoạt) theo phương án giá tiêu thụ nước sạch đã được phê duyệt tại
2. Thực hiện đầu tư đồng bộ đến điểm đấu nối với khách hàng sử dụng nước (bao gồm cụm đồng hồ 15 ly, ống nhánh HDPE D27 đến hộ sử dụng nước) theo phương án giá tiêu thụ nước sạch đã được phê duyệt tại
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ kỳ hóa đơn thu tiền nước tháng 9 năm 2017.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa; Giám đốc Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 8102/QĐ-UB năm 2001 về giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 30/2017/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 11/2017/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Đồng bằng - chi nhánh Cấp nước Giá Rai sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- 4Quyết định 2049/QĐ-UBND năm 2017 về quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, thị trấn Cẩm Xuyên, Can Lộc, Nghi Xuân, Xuân An, Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê và vùng phụ cận của tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 2664/QĐ-UBND năm 2017 về giá tiêu thụ nước sạch hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh (huyện Khánh Vĩnh) tỉnh Khánh Hòa
- 6Quyết định 30/2017/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Bình Tân do tỉnh Vĩnh Long ban hành
- 1Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2Thông tư liên tịch 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn do Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Thông tư 88/2012/TT-BTC về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4Quyết định 8102/QĐ-UB năm 2001 về giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Quyết định 30/2017/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 11/2017/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Đồng bằng - chi nhánh Cấp nước Giá Rai sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- 8Quyết định 2049/QĐ-UBND năm 2017 về quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, thị trấn Cẩm Xuyên, Can Lộc, Nghi Xuân, Xuân An, Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê và vùng phụ cận của tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 2664/QĐ-UBND năm 2017 về giá tiêu thụ nước sạch hệ thống cấp nước thị trấn Khánh Vĩnh (huyện Khánh Vĩnh) tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 30/2017/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Bình Tân do tỉnh Vĩnh Long ban hành
Quyết định 2661/QĐ-UBND năm 2017 về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn đối với hệ thống cấp nước xã Ninh Tây (thị xã Ninh Hòa) do tỉnh Khánh Hòa ban hành
- Số hiệu: 2661/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/09/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Đức Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/09/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
