Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang được ban hành nhằm chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện tử đối với các dịch vụ công trực tuyến thuộc ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh.
- Nội dung công bố và phê duyệt chuẩn hóa thủ tục hành chính
- Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Phê duyệt nội dung tái cấu trúc, chuẩn hóa quy trình và các biểu mẫu điện tử tương ứng nhằm phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên môi trường điện tử.
- Quy định về hiệu lực thi hành và thay thế văn bản
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này thay thế cho 06 Quyết định trước đây của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, bao gồm:
- Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2021.
- Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021.
- Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021.
- Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021.
- Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2022.
- Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022.
- Trách nhiệm triển khai của các cơ quan, đơn vị liên quan
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cùng các cơ quan liên quan thực hiện kiểm thử việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia đối với 41 dịch vụ công trực tuyến theo hướng dẫn tại Công văn số 8025/VPCP-KSTTHC ngày 24 tháng 9 năm 2020 của Văn phòng Chính phủ.
- Sở Thông tin và Truyền thông và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- Căn cứ vào quy trình ban hành kèm theo Quyết định này để thiết lập và tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
- Tổ chức thực hiện nghiêm túc việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính, tuyệt đối không để xảy ra tình trạng chậm trễ, muộn hồ sơ.
- Bố trí công chức, viên chức trực tiếp hướng dẫn, hỗ trợ người dân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến.
- Sử dụng đúng 07 phương thức khai thác thông tin thay thế cho sổ hộ khẩu và sổ tạm trú giấy khi giải quyết thủ tục hành chính theo chỉ đạo tại Công văn số 59/UBND-PVHCC ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm thi hành chung: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 265/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 23 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA VÀ PHÊ DUYỆT NỘI DUNG TÁI CẤU TRÚC CHUẨN HOÁ QUY TRÌNH, BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019);
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ); Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ); Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt nội dung tái cấu trúc chuẩn hoá quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có danh mục và nội dung quy trình kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2021, Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021, Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021, Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021, Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2022, Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan có liên quan thực hiện kiểm thử việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia đối với 41 dịch vụ công trực tuyến trên theo hướng dẫn của Công văn số 8025/VPCP-KSTTHC ngày 24 tháng 9 năm 2020 của Văn phòng Chính phủ.
Giao Sở Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thành phố: (1) Căn cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (2) Tổ chức thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính, không để tình trạng giải quyết hồ sơ chậm, muộn; (3) Bố trí công chức, viên chức hướng dẫn, hỗ trợ người dân gửi hồ sơ trực tuyến; (4) Sử dụng 07 phương thức khai thác thông tin thay thế sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo chỉ đạo tại Công văn số 59/UBND-PVHCC ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
Phần I.
DANH MỤC TTHC CHUẨN HÓA CỦA NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số 265/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
| STT | Mã TTHC gốc | Tên TTHC |
| A | Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông | |
| I | Lĩnh vực: Bưu chính | |
| 1 | 1.010902 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| 2 | 1.003659 | Cấp giấy phép bưu chính |
| 3 | 1.003687 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
| 4 | 1.003633 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
| 5 | 1.004379 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
| 6 | 1.004470 | Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính |
| 7 | 1.005442 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
| II | Lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | |
| 1 | 2.001765 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
| 2 | 1.003384 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
| 3 | 2.001098 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
| 4 | 1.005452 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 5 | 2.001091 | Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 6 | 2.001087 | Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 7 | 2.001766 | Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 8 | 2.001684 | Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| 9 | 2.001681 | Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| 10 | 1.000073 | Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt |
| 11 | 2.001666 | Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
| 12 | 1.000067 | Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
| III | Lĩnh vực: Báo chí | |
| 1 | 1.003888 | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài |
| 2 | 1.004637 | Cấp giấy phép xuất bản bản tin |
| 3 | 1.004640 | Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
| 4 | 2.001171 | Cho phép họp báo (trong nước) |
| 5 | 2.001173 | Cho phép họp báo (nước ngoài) |
| IV | Lĩnh vực: Xuất bản | |
| 1 | 1.003868 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) |
| 2 | 2.001594 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
| 3 | 2.001584 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
| 4 | 1.003729 | Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
| 5 | 2.001564 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
| 6 | 1.003725 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) |
| 7 | 1.003483 | Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
| 8 | 1.003114 | Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
| 9 | 1.008201 | Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
| 10 | 1.004153 | Cấp giấy phép hoạt động in |
| 11 | 2.001744 | Cấp lại giấy phép hoạt động in |
| 12 | 2.001740 | Đăng ký hoạt động cơ sở in |
| 13 | 2.001737 | Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in |
| B | Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện | |
| I | Lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | |
| 1 | 2.001885 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| 2 | 2.001884 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| 3 | 2.001880 | Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| 4 | 2.001786 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
- 1Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 2Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2022 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 453/QĐ-CT năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc chức năng quản lý của ngành Thông tin và Truyền thông do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 4Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc chuẩn hoá quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 5Quyết định 1751/QĐ-UBND năm 2023 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 414/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính được thay thế của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 8Quyết định 971/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành của Ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 9Quyết định 816/QĐ-UBND năm 2022 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính của ngành Thông tin và truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 10Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 1Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 2Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2022 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 414/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính được thay thế của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 4Quyết định 971/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành của Ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 5Quyết định 816/QĐ-UBND năm 2022 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính của ngành Thông tin và truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 7Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 8Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng
- 9Quyết định 453/QĐ-CT năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc chức năng quản lý của ngành Thông tin và Truyền thông do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 10Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc chuẩn hoá quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 11Quyết định 1751/QĐ-UBND năm 2023 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt nội dung tái cấu trúc chuẩn hóa quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 265/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
