Tóm tắt Quyết định 2642/QĐ-UBND năm 2021 về kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
Quyết định 2642/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phụng Hiệp
Theo quy định tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phụng Hiệp bao gồm các nội dung và chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình công cộng hoặc phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2022 (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục III).
- Tài liệu đính kèm: Kế hoạch được ban hành kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phụng Hiệp để làm cơ sở đối chiếu, thực hiện.
Trách nhiệm thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Phụng Hiệp
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phụng Hiệp được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Triển khai nghiệp vụ đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Mọi hoạt động này phải đảm bảo phù hợp, thống nhất với chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và chấp hành quyết định này thuộc về các cá nhân và cơ quan đầu ngành bao gồm:
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phụng Hiệp.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Phụng Hiệp.
- Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phụng Hiệp.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2642/QĐ-UBND | Hậu Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN PHỤNG HIỆP, TỈNH HẬU GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Phụng Hiệp tại Tờ trình số 534/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 665/TTr-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phụng Hiệp với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (đính kèm Phụ lục I).
2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất (đính kèm Phụ lục II).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (đính kèm Phụ lục III).
(Đính kèm Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phụng Hiệp)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phụng Hiệp có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phụng Hiệp, Chánh Văn phòng HĐND - UBND huyện Phụng Hiệp, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phụng Hiệp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 2642/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hậu Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||
| Thị trấn Kinh Cùng | Thị trấn Cây Dương | Thị trấn Búng Tàu | Xã Tân Bình | Xã Thạnh Hòa | Xã Bình Thành | Xã Long Thạnh | Xã Tân Long | Xã Hòa Mỹ | Xã Phụng Hiệp | Xã Hòa An | Xã Hiệp Hưng | Xã Phương Bình | Xã Tân Phước Hưng | Xã Phương Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | Tổng diện tích tự nhiên (1 2 3) |
| 48.450,35 | 1.226,59 | 1.494,44 | 1.466,69 | 3.825,21 | 3.351,28 | 2.360,30 | 2.573,92 | 2.211,33 | 4.985,63 | 1.692,44 | 4.934,29 | 5.431,35 | 5.658,06 | 4.309,65 | 2.929,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 43.249,89 | 1.088,72 | 1.270,78 | 1.318,38 | 3.432,74 | 2.986,02 | 2.170,67 | 2.315,23 | 1.954,97 | 4.544,69 | 1.544,38 | 3.987,62 | 4.988,03 | 5.276,70 | 3.682,35 | 2.688,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19.233,92 | 658,09 | 231,22 | 277,06 | 2.629,16 | 1.828,08 | 1.638,00 | 713,51 | 616,32 | 2.983,92 | 506,91 | 3.314,29 | 1.229,92 | 1.435,52 | 146,37 | 1.025,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19.233,92 | 658,09 | 231,22 | 277,06 | 2.629,16 | 1.828,08 | 1.638,00 | 713,51 | 616,32 | 2.983,92 | 506,91 | 3.314,29 | 1.229,92 | 1.435,52 | 146,37 | 1.025,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.404,45 | 172,96 | 278,84 | 917,43 | 126,31 | 21,64 | 100,20 | 59,26 | 115,24 | 738,06 | 600,78 | 67,87 | 1.980,76 | 523,92 | 2.454,02 | 247,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.767,61 | 243,05 | 750,67 | 117,24 | 656,39 | 1.117,74 | 424,13 | 1.526,97 | 1.216,76 | 778,62 | 422,70 | 542,86 | 1.602,45 | 583,96 | 394,94 | 1.389,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.750,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14,45 | 2.716,25 |
| 19,51 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 418,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,26 | 417,50 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 493,35 | 6,57 | 1,48 | 0,05 | 6,74 | 6,00 |
| 6,89 | 0,02 | 34,89 | 1,99 | 56,98 | 149,25 | 7,55 | 214,26 | 0,68 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 181,59 | 8,05 | 8,57 | 6,60 | 14,14 | 12,56 | 8,34 | 8,60 | 6,63 | 9,20 | 12,00 | 5,62 | 11,20 | 8,24 | 55,26 | 6,58 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.200,46 | 137,87 | 223,66 | 148,31 | 392,47 | 365,26 | 189,63 | 258,69 | 256,36 | 440,94 | 148,06 | 946,67 | 443,32 | 381,36 | 627,30 | 240,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 81,57 |
| 3,38 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
| 60,05 | 18,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,83 |
| 2,73 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50,00 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 85,36 | 1,76 | 2,60 | 1,02 | 1,33 | 3,90 | 0,37 | 1,59 | 0,44 | 1,38 | 0,31 | 1,38 | 0,47 | 0,53 | 67,91 | 0,37 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 33,66 | 0,77 | 0,90 | 0,27 | 1,06 | 7,94 | 0,03 | 9,34 | 0,15 | 0,03 | 0,14 | 5,52 | 5,83 | 0,43 | 0,44 | 0,81 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,21 |
|
|
| 0,36 |
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2,53 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.076,86 | 106,86 | 132,33 | 63,97 | 320,90 | 239,34 | 146,51 | 168,08 | 206,87 | 316,68 | 102,39 | 358,44 | 348,19 | 136,50 | 298,12 | 131,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 868,06 | 35,45 | 36,97 | 17,59 | 98,21 | 82,04 | 24,43 | 32,81 | 56,85 | 41,92 | 19,01 | 93,88 | 74,93 | 87,30 | 105,17 | 61,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.842,48 | 65,37 | 85,08 | 41,06 | 196,95 | 121,14 | 119,74 | 130,97 | 123,52 | 270,57 | 78,21 | 68,08 | 267,30 | 25,04 | 189,15 | 60,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,33 |
| 0,15 | 0,30 | 0,15 | 0,33 | 0,64 | 0,10 |
|
| 0,26 | 0,55 |
| 1,23 |
| 0,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,61 | 0,25 | 2,78 | 0,08 | 0,32 | 0,48 | 0,29 | 0,02 | 0,20 | 0,17 | 0,33 | 0,24 | 0,11 | 0,09 | 0,15 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 161,91 | 3,60 | 6,16 | 2,08 | 6,25 | 3,47 | 1,07 | 2,76 | 4,24 | 2,41 | 1,54 | 114,66 | 2,50 | 4,77 | 2,58 | 3,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,92 | 0,30 | 0,11 |
|
| 1,13 |
|
| 0,30 |
|
| 1,32 |
| 4,02 | 0,16 | 0,58 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 64,11 | 0,17 | 0,48 |
| 0,02 | 11,00 | 0,21 |
| 0,06 | 1,08 |
| 49,63 | 0,63 |
| 0,83 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,39 |
| 0,15 |
| 0,04 | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,01 |
|
| 0,01 |
| 0,08 |
| 0,04 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 25,30 |
|
|
| 15,67 | 0,03 |
| 0,29 |
|
|
|
|
| 9,31 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 20,13 |
|
| 25,00 |
| 0,13 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,29 | 0,63 |
| 2,68 | 1,42 | 0,78 | 0,06 |
| 0,64 | 0,10 | 2,37 | 2,92 | 2,56 | 2,78 |
| 2,35 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 27,16 |
| 0,04 | 0,07 | 1,16 | 18,66 | 0,06 | 0,61 | 0,27 | 0,23 | 0,67 | 1,71 | 0,16 | 1,59 | 0,08 | 1,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,04 | 0,09 | 0,41 | 0,11 | 0,71 | 0,26 |
| 0,49 | 0,65 | 0,20 |
| 0,44 |
| 0,16 |
| 0,52 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,08 | 0,26 | 0,14 |
| 0,38 | 1,07 |
| 0,08 | 0,51 |
| 0,61 |
| 0,50 | 0,05 | 0,18 | 0,30 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,98 | 0,21 | 1,14 |
| 0,75 | 1,44 |
| 0,22 | 0,24 | 1,17 |
|
|
| 0,81 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.114,04 |
|
|
| 67,16 | 87,40 | 41,96 | 75,65 | 47,45 | 121,36 | 29,21 | 361,88 | 63,69 | 103,43 | 90,75 | 24,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 129,89 | 27,66 | 70,82 | 31,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,64 | 0,35 | 6,78 | 0,44 | 0,39 | 4,41 | 0,43 | 3,31 | 0,34 | 0,32 | 0,85 | 0,83 | 0,67 | 0,40 | 0,57 | 0,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,71 |
| 0,54 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 4,04 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,74 |
|
| 0,31 | 0,14 | 0,18 | 0,01 | 0,42 | 0,23 |
| 0,08 | 0,05 | 0,05 | 0,17 | 0,10 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 585,45 |
| 2,30 | 50,89 |
| 19,34 |
|
|
|
| 14,47 | 158,52 | 1,88 | 139,04 | 116,45 | 82,56 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 | 0,18 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 2642/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hậu Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Kinh Cùng | Thị trấn Cây Dương | Thị trấn Búng Tàu | Xã Tân Bình | Xã Thạnh Hòa | Xã Bình Thành | Xã Long Thạnh | Xã Tân Long | Xã Hòa Mỹ | Xã Phụng Hiệp | Xã Hòa An | Xã Hiệp Hưng | Xã Phương Bình | Xã Tân Phước Hưng | Xã Phương Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 343,03 | 14,91 | 10,28 | 1,85 | 34,27 | 14,77 | 11,81 | 6,86 | 11,96 | 14,25 |
| 67,81 | 2,33 | 14,47 | 136,11 | 1,35 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 312,57 | 13,00 | 9,54 | 1,71 | 30,55 | 12,59 | 8,84 | 4,61 | 8,20 | 13,81 |
| 64,21 | 1,90 | 12,06 | 130,52 | 1,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 73,58 | 8,45 | 1,77 |
| 16,87 | 1,49 | 5,34 | 2,25 | 1,74 | 2,08 |
| 30,24 | 0,02 | 1,54 | 1,79 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 73,58 | 8,45 | 1,77 |
| 16,87 | 1,49 | 5,34 | 2,25 | 1,74 | 2,08 |
| 30,24 | 0,02 | 1,54 | 1,79 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 77,82 | 1,68 | 3,87 | 0,66 | 4,98 | 1,91 | 1,03 | 0,66 | 1,84 | 2,96 |
| 16,65 | 0,71 | 3,71 | 36,50 | 0,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 72,59 | 2,81 | 3,39 | 1,05 | 8,38 | 9,19 | 2,47 | 1,70 | 4,62 | 8,77 |
| 17,16 | 1,14 | 6,64 | 4,90 | 0,37 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 87,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 87,33 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,25 | 0,06 | 0,51 |
| 0,32 |
|
|
|
|
|
| 0,16 | 0,03 | 0,17 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,46 | 1,91 | 0,74 | 0,14 | 3,72 | 2,18 | 2,97 | 2,25 | 3,76 | 0,44 |
| 3,60 | 0,43 | 2,41 | 5,59 | 0,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,11 | 0,01 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 0,03 | 3,00 |
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,62 | 0,01 | 0,30 |
| 0,09 |
|
| 1,20 |
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,24 |
| 0,24 |
| 2,10 | 0,80 | 2,77 | 0,69 | 3,56 | 0,24 |
| 1,58 | 0,19 | 0,73 | 0,34 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 12,60 |
| 0,24 |
| 1,90 | 0,36 | 2,77 | 0,69 | 3,56 | 0,24 |
| 1,58 | 0,19 | 0,73 | 0,34 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,25 |
|
|
| 0,20 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,39 |
|
|
|
| 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,98 |
|
|
| 1,49 | 1,38 | 0,20 | 0,36 | 0,20 | 0,20 |
| 0,98 | 0,24 | 0,58 | 0,15 | 0,20 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,23 | 1,89 | 0,20 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 1,06 | 2,10 | 0,12 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 2642/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hậu Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Kinh Cùng | Thị trấn Cây Dương | Thị trấn Búng Tàu | Xã Tân Bình | Xã Thạnh Hòa | Xã Bình Thành | Xã Long Thạnh | Xã Tân Long | Xã Hòa Mỹ | Xã Phụng Hiệp | Xã Hòa An | Xã Hiệp Hưng | Xã Phương Bình | Xã Tân Phước Hưng | Xã Phương Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 245,42 | 14,16 | 11,21 | 3,14 | 31,59 | 13,81 | 9,58 | 7,81 | 8,91 | 15,17 | 0,79 | 65,71 | 2,90 | 13,26 | 45,43 | 1,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 78,53 | 8,76 | 2,02 | 0,38 | 17,13 | 1,80 | 5,56 | 3,07 | 2,00 | 2,44 | 0,29 | 30,52 | 0,29 | 1,91 | 2,06 | 0,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 78,53 | 8,76 | 2,02 | 0,38 | 17,13 | 1,80 | 5,56 | 3,07 | 2,00 | 2,44 | 0,29 | 30,52 | 0,29 | 1,91 | 2,06 | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 83,28 | 1,93 | 4,50 | 0,97 | 5,31 | 2,25 | 1,25 | 1,68 | 2,01 | 3,37 | 0,17 | 17,00 | 1,06 | 4,05 | 36,84 | 0,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 80,94 | 3,41 | 4,18 | 1,79 | 8,83 | 9,76 | 2,77 | 3,06 | 4,90 | 9,36 | 0,33 | 18,03 | 1,52 | 7,13 | 5,11 | 0,76 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,42 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,25 | 0,06 | 0,51 |
| 0,32 |
|
|
|
|
|
| 0,16 | 0,03 | 0,17 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 142,93 | 3,31 | 2,51 | 4,21 | 5,11 | 6,13 | 3,52 | 3,90 | 2,77 | 6,25 | 3,82 | 2,15 | 4,39 | 3,33 | 89,63 | 1,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 11,56 | 0,73 | 0,97 | 0,96 | 0,75 | 0,66 | 0,97 | 0,69 | 0,65 | 0,66 | 0,57 | 0,90 | 0,89 | 0,70 | 0,89 | 0,57 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 45,46 | 2,58 | 1,54 | 3,25 | 4,36 | 5,47 | 2,55 | 3,21 | 2,12 | 5,59 | 3,25 | 1,25 | 3,50 | 2,63 | 2,83 | 1,33 |
| 2.3 | Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 85,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 85,91 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,23 |
| 0,52 | 0,10 | 0,20 | 0,51 |
| 0,51 |
| 0,05 |
|
| 0,10 |
| 0,24 |
|
- 1Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- 2Quyết định 2644/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- 3Quyết định 2645/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- 4Quyết định 2639/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- 5Quyết định 2640/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- 11Quyết định 2644/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- 12Quyết định 2645/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- 13Quyết định 2639/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- 14Quyết định 2640/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
Quyết định 2642/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Số hiệu: 2642/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
- Người ký: Trương Cảnh Tuyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
