Giới thiệu về Quyết định 25/QĐ-TTCP năm 2025
Quyết định số 25/QĐ-TTCP là văn bản hành chính do Thanh tra Chính phủ ban hành nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong quản lý tài chính công. Nội dung chính của quyết định hướng tới việc công bố số liệu quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2023 của cơ quan này, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định 25/QĐ-TTCP
Văn bản quy định rõ ràng các nội dung cốt lõi sau đây:
- Công khai quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2023: Thanh tra Chính phủ thực hiện công khai toàn bộ số liệu quyết toán liên quan đến các khoản thu và chi ngân sách nhà nước thuộc niên độ ngân sách năm 2023. Các số liệu này được trình bày chi tiết và cụ thể theo hệ thống Biểu mẫu đính kèm quyết định để phục vụ công tác giám sát, kiểm tra.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thực hiện: Xác định rõ các chủ thể chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Thanh tra Chính phủ cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và thực hiện nghiêm túc các nội dung được giao.
Tóm lại, Quyết định 25/QĐ-TTCP là cơ sở pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa việc công khai tài chính của Thanh tra Chính phủ đối với ngân sách năm 2023, góp phần nâng cao hiệu quả giám sát và tính giải trình của cơ quan nhà nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| THANH TRA CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 25/QĐ-TTCP | Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023 CỦA THANH TRA CHÍNH PHỦ
TỔNG THANH TRA CHÍNH PHỦ
Căn cứ Nghị định số 81/2023/NĐ-CP ngày 27/11/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn và công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông báo số 137/TB-BTC ngày 23/01/2025 của Bộ Tài chính về việc thẩm định quyết toán năm 2023 của Thanh tra Chính phủ;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công khai quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2023 của Thanh tra Chính phủ (Chi tiết theo Biểu mẫu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. TỔNG THANH TRA |
Đơn vị: Thanh tra Chính phủ
Chương: 037
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 25/QĐ-TTCP ngày 10/02/2025 của Thanh tra Chính phủ )
ĐV tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Văn phòng | Viện chiến lược và Khoa học Thanh tra | Báo Thanh tra | Trung tâm Thông tin | Trường Cán bộ Thanh tra | Tạp chí Thanh tra |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 52 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 249.916 | 249.445 | 471 | 217.812 | 11.202 | 3.646 | 4.204 | 7.156 | 5.425 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 235.461 | 234.990 | 471 | 216.968 | 2.806 | 3.646 | 1.297 | 7.056 | 3.217 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 199.904 | 199.433 | 471 | 194.134 | 2.314 |
| 1.236 |
| 1.749 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 35.557 | 35.557 |
| 22.834 | 492 | 3.646 | 61 | 7.056 | 1.468 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 8.396 | 8.396 |
|
| 8.396 |
|
|
|
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 2.630 | 2.630 |
|
| 2.630 |
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | 1.350 | 1.350 |
|
| 1.350 |
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | 1.280 | 1.280 |
|
| 1.280 |
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | 4.861 | 4.861 |
|
| 4.861 |
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 905 | 905 |
|
| 905 |
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 944 | 944 |
| 844 |
|
|
| 100 |
|
| 3 1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 100 | 100 |
|
|
|
|
| 100 |
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 844 | 844 |
| 844 |
|
|
|
|
|
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 5.115 | 5.115 |
|
|
|
| 2.907 |
| 2.208 |
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 3.760 | 3.760 |
|
|
|
| 2.341 |
| 1.419 |
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 1.355 | 1.355 |
|
|
|
| 566 |
| 789 |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn viện trợ | 1.395 | 1.395 |
|
| 1.395 |
|
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính | 1.395 | 1.395 |
|
| 1.395 |
|
|
|
|
| 1.1 | Hỗ trợ nâng cao năng lực thực thi Công ước Liên hợp quốc về Chống tham nhũng (UNCAC) tại Việt Nam giai đoạn 2022-2024 | 1.395 | 1.395 |
|
| 1.395 |
|
|
|
|
| 1.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 61 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 72 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 871/QĐ-BGTVT công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 06 tháng đầu năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Quyết định 1957/QĐ-BCT điều chỉnh, giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 3Quyết định 1254/QĐ-BGTVT công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 9 tháng đầu năm 2024 do Bộ Giao thông Vận tải ban hành
- 1Công ước về chống tham nhũng của Liên Hợp quốc
- 2Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 4Thông tư 90/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Nghị định 81/2023/NĐ-CP quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ
- 6Quyết định 871/QĐ-BGTVT công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 06 tháng đầu năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 7Quyết định 1957/QĐ-BCT điều chỉnh, giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 8Quyết định 1254/QĐ-BGTVT công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 9 tháng đầu năm 2024 do Bộ Giao thông Vận tải ban hành
Quyết định 25/QĐ-TTCP năm 2025 công khai quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2023 của Thanh tra Chính phủ
- Số hiệu: 25/QĐ-TTCP
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/02/2025
- Nơi ban hành: Thanh tra Chính phủ
- Người ký: Lê Tiến Đạt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
