Quyết định số 242/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Gia Lộc được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, an ninh và quốc phòng:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 6.107,41 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 4.336,90 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản là 1.219,73 ha; đất trồng cây lâu năm là 443,79 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 90,97 ha; và đất nông nghiệp khác là 16,02 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 3.863,73 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: 1.934,93 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.220,38 ha, đất thủy lợi chiếm 430,19 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 59,62 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 1.025,31 ha.
- Đất ở tại đô thị: 102,57 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Gia Lộc).
- Đất khu công nghiệp: 197,94 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 98,90 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 55,17 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 369,12 ha.
- Đất quốc phòng và an ninh: Lần lượt là 4,99 ha và 10,52 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 ha (huyện Gia Lộc đã đưa toàn bộ diện tích đất đai vào sử dụng, không còn đất trống, đồi núi trọc hay đất chưa sử dụng).
Địa bàn phân bổ chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên trải rộng trên 18 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Gia Lộc, bao gồm Thị trấn Gia Lộc và 17 xã: Gia Tân, Hồng Hưng, Lê Lợi, Gia Khánh, Quang Minh, Nhật Tân, Đức Xương, Hoàng Diệu, Yết Kiêu, Phạm Trấn, Tân Tiến, Thống Kênh, Toàn Thắng, Đoàn Thượng, Đồng Quang, Gia Lương, Thống Nhất.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, huyện Gia Lộc dự kiến thu hồi các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 369,46 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 336,40 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 22,14 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 10,29 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 0,63 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 69,22 ha. Các loại đất phi nông nghiệp thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc phát triển hạ tầng (40,87 ha, gồm đất giao thông 20,61 ha và đất thủy lợi 18,01 ha) và đất cụm công nghiệp (21,61 ha). Ngoài ra còn thu hồi một số diện tích nhỏ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5,94 ha), đất ở nông thôn (0,41 ha), đất ở đô thị (0,10 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 445,28 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ trọng tối cao với 401,69 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 30,67 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 11,55 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 1,38 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 6,18 ha, cụ thể là chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (tập trung tại xã Hồng Hưng với 1,45 ha và xã Thống Nhất với 4,73 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 7,57 ha nhằm đáp ứng nhu cầu về nhà ở tại địa phương.
Vị trí, diện tích và loại đất cụ thể được xác định chi tiết theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gia Lộc.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật hiện hành.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 242/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN GIA LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1018/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Gia Lộc | Xã Gia Tân | Xã Hồng Hưng | Xã Lê Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5 …21) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.107,41 | 332,87 | 204,02 | 289,89 | 424,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.336,90 | 279,43 | 140,63 | 200,35 | 268,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.336,90 | 279,43 | 140,63 | 200,35 | 268,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 90,97 | 0,33 | 1,63 | 0,66 | 17,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 443,79 | 18,32 | 23,61 | 35,48 | 35,61 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.219,73 | 34,78 | 38,15 | 51,79 | 102,99 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,02 | - | - | 1,60 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.863,73 | 434,15 | 146,55 | 252,10 | 220,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,99 | 2,49 | - | - | 1,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,52 | 10,41 | - | 0,05 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 197,94 | 59,49 | - | 66,00 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,00 | - | - | 0,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,17 | 1,83 | 3,25 | 5,75 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 98,90 | 4,98 | 14,26 | 12,43 | 10,88 |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 0,95 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.934,93 | 241,38 | 71,20 | 105,23 | 119,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.220,38 | 181,51 | 42,22 | 68,56 | 80,97 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 430,19 | 26,26 | 13,88 | 21,33 | 25,12 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 15,18 | 3,10 | 0,60 | 0,72 | 0,47 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,26 | 1,83 | 0,22 | 0,11 | 0,32 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 59,62 | 9,15 | 5,20 | 2,87 | 2,09 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,84 | 3,34 | 0,52 | 1,77 | 1,10 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 14,07 | 1,00 | 1,26 | 0,08 | 0,26 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | DBV | 0,64 | 0,08 | 0,02 | 0,01 | 0,14 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,60 | 1,15 | 0,41 | 0,53 | 0,49 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 31,88 | 1,09 | 0,88 | 1,58 | 2,72 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 112,19 | 11,35 | 6,00 | 7,27 | 5,94 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,08 | 1,52 | - | 0,39 | 0,13 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17,89 | 1,43 | 2,59 | 0,97 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.025,31 | - | 47,33 | 57,57 | 53,73 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 102,57 | 102,57 | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,06 | 3,76 | 1,63 | 0,48 | 0,33 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,75 | 3,05 | 0,66 | 0,17 | 0,04 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,63 | 0,39 | 0,48 | 0,19 | 0,45 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 369,12 | 1,57 | 4,11 | 3,09 | 33,20 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10,55 | - | 1,03 | 0,16 | 0,59 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,44 | 0,81 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | BCS | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Gia Khánh | Xã Quang Minh | Xã Nhật Tân | Xã Đức Xương | Xã Hoàng Diệu | Xã Yết Kiêu | Xã Phạm Trấn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 305,13 | 227,22 | 246,52 | 368,24 | 473,59 | 713,57 | 374,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 244,22 | 163,33 | 192,28 | 283,47 | 342,32 | 496,43 | 246,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 244,22 | 163,33 | 192,28 | 283,47 | 342,32 | 496,43 | 246,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3,57 | 12,49 | 7,97 | 3,43 | 2,80 | 5,62 | 4,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 23,78 | 1,59 | 0,23 | 11,73 | 31,25 | 54,88 | 23,90 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 33,56 | 49,82 | 43,84 | 68,80 | 97,22 | 153,47 | 99,84 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 2,21 | 0,82 | - | 3,17 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 157,48 | 170,84 | 116,93 | 186,85 | 278,09 | 439,48 | 186,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | 18,70 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 0,00 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,21 | 3,06 | - | 1,48 | 10,22 | 0,03 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,89 | 5,55 | - | 9,98 | 0,52 | 4,81 | 1,29 |
| 2.7 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 110,71 | 100,59 | 66,06 | 87,10 | 164,73 | 208,21 | 77,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 68,35 | 63,67 | 38,88 | 52,54 | 83,66 | 129,61 | 46,06 |
| - | Đất thủy lợi | 21,28 | 22,07 | 13,60 | 25,71 | 58,56 | 51,27 | 18,22 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,35 | 0,87 | 0,04 | 0,82 | 0,65 | 1,29 | 0,83 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,16 | 0,46 | 0,15 | 0,25 | 0,48 | 0,56 | 0,19 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,86 | 2,48 | 2,11 | 1,78 | 2,51 | 5,21 | 3,14 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,56 | 1,31 | 0,96 | 0,04 | 2,84 | 3,03 | 1,03 |
| - | Đất công trình năng lượng | 6,84 | 0,22 | 0,10 | 0,25 | 1,40 | 0,70 | 0,02 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,04 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,43 | 0,85 | 0,31 | 0,47 | 0,57 | 1,81 | 0,30 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 2,23 | 1,57 | 2,07 | 0,58 | 4,31 | 2,59 | 2,06 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 5,45 | 6,70 | 7,71 | 4,65 | 9,66 | 11,77 | 4,98 |
| - | Đất chợ | 0,19 | 0,37 | 0,10 | - | 0,06 | 0,30 | 0,18 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,10 | 2,13 | 0,23 | 3,97 | 0,19 | 1,53 | 0,30 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 40,74 | 58,47 | 43,63 | 61,32 | 71,71 | 138,30 | 74,16 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,51 | 0,75 | 0,80 | 0,86 | 1,06 | 1,52 | 0,25 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,01 | - | - | - | 0,04 | - | 0,14 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,91 | 0,12 | 0,42 | 0,10 | 1,16 | 2,13 | 0,28 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 3,40 | - | 5,70 | 21,94 | 8,66 | 82,35 | 32,37 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,01 | - | 0,09 | 0,08 | 1,10 | 0,26 | 0,19 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | - | 0,10 | - | - | - | 0,33 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | BCS | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Tiến | Xã Thống Kênh | Xã Toàn Thắng | Xã Đoàn Thượng | Xã Đồng Quang | Xã Gia Lương | Xã Thống Nhất | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 180,17 | 379,91 | 265,54 | 353,89 | 341,11 | 227,51 | 399,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 108,02 | 286,74 | 205,60 | 238,45 | 219,16 | 127,32 | 294,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 108,02 | 286,74 | 205,60 | 238,45 | 219,16 | 127,32 | 294,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,94 | 3,62 | 2,44 | 18,61 | 1,42 | 0,36 | 2,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 31,65 | 31,04 | 20,45 | 6,81 | 20,63 | 55,17 | 17,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 38,56 | 58,51 | 37,05 | 88,08 | 99,91 | 44,67 | 78,69 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | 1,95 | - | - | 6,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 88,23 | 228,25 | 239,42 | 202,87 | 179,87 | 122,71 | 213,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | 1,37 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | 53,75 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | 18,98 | 1,50 | 0,75 | 7,04 | 1,07 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,72 | 11,45 | 6,59 | 9,07 | 4,76 | - | 0,73 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | 0,95 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 43,06 | 93,10 | 105,45 | 85,78 | 74,65 | 56,87 | 124,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 28,16 | 56,44 | 71,57 | 44,39 | 43,97 | 36,15 | 83,67 |
| - | Đất thủy lợi | 7,80 | 26,03 | 19,95 | 27,79 | 18,14 | 10,59 | 22,62 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,23 | 0,58 | 0,36 | 0,79 | 0,65 | 0,55 | 2,27 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,11 | 0,15 | 0,21 | 0,09 | 0,25 | 0,20 | 0,52 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,33 | 2,55 | 3,42 | 4,98 | 2,39 | 2,04 | 2,51 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,74 | 1,52 | 1,96 | 1,01 | 0,22 | 2,31 | 2,57 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,02 | 0,18 | 0,29 | 0,19 | 0,40 | 0,46 | 0,37 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,29 | 1,02 | 0,70 | 0,33 | 0,60 | 0,21 | 1,13 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 0,46 | 0,36 | 1,91 | 0,92 | 2,84 | 1,05 | 2,66 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 2,93 | 4,01 | 4,71 | 5,11 | 5,16 | 3,27 | 5,51 |
| - | Đất chợ | 0,95 | 0,23 | 0,33 | 0,14 | - | 0,02 | 0,15 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | 0,14 | 0,56 | 0,15 | 1,79 | 0,11 | 1,70 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 31,45 | 50,90 | 50,06 | 66,68 | 63,47 | 45,79 | 69,99 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,52 | 0,67 | 1,18 | 0,55 | 0,81 | 0,62 | 0,77 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,04 | 1,42 | 0,15 | 0,01 | 0,03 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,13 | 0,50 | - | 0,68 | 0,25 | 0,51 | 0,92 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 12,13 | 69,93 | - | 38,18 | 27,18 | 11,71 | 13,60 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,03 | 0,59 | 0,07 | 0,12 | 5,19 | 0,02 | 1,01 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,18 | - | - | - | 1,02 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | BCS | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Gia Lộc | Xã Gia Tân | Xã Hồng Hưng | Xã Lê Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) .... (22) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 369,46 | 82,25 | 28,80 | 70,00 | 5,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUC | 336,40 | 76,92 | 25,84 | 65,81 | 4,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 336,40 | 76,92 | 25,84 | 65,81 | 4,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,63 | 0,01 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,29 | 1,18 | 1,73 | 0,67 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 22,14 | 4,14 | 1,23 | 3,52 | 0,30 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 69,22 | 11,32 | 2,06 | 18,19 | 0,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,61 | - | - | 9,60 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,94 | 0,45 | - | 2,22 | 0,05 |
| 2.7 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 40,87 | 10,77 | 1,89 | 6,21 | 0,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 20,61 | 6,97 | 0,49 | 3,10 | 0,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 18,01 | 3,77 | 1,41 | 3,04 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 | - | - | - | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
| - | - | - | - |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,15 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,51 | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải. xử lý chất thải | DRA | 0,53 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,96 | 0,03 | - | 0,07 | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi. giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,41 | - | - | 0,12 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | - | - | 0,04 | - |
| 2.19 | Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối | SON | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,22 | - | 0,17 | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Gia Khánh | Xã Quang Minh | Xã Nhật Tân | Xã Đức Xương | Xã Hoàng Diệu | Xã Yết Kiêu | Xã Phạm Trấn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 11,03 | 18,43 | 5,92 | 2,47 | 8,31 | 33,97 | 5,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10,57 | 16,16 | 5,27 | 1,29 | 6,39 | 30,68 | 4,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 10,57 | 16,16 | 5,27 | 1,29 | 6,39 | 30,68 | 4,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,05 | - | 0,30 | - | 0,12 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,30 | 0,30 | - | 0,30 | 1,03 | 1,23 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,11 | 1,97 | 0,35 | 0,88 | 0,77 | 2,07 | 0,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,38 | 3,22 | 0,48 | - | 18,42 | 2,90 | 1,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 12,01 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | 3,22 | - | - |
| 2.7 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0,35 | 2,94 | 0,48 | - | 3,14 | 2,90 | 1,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 0,16 | 0,72 | - | - | 1,29 | 1,12 | 0,53 |
| - | Đất thủy lợi | 0,05 | 1,67 | 0,48 | - | 1,27 | 1,75 | 0,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,15 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | 0,49 | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải. xử lý chất thải | - | - | - | - | 0,49 | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | 0,06 | - | - | 0,09 | 0,03 | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi. giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,28 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | 0,05 | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Tiến | Xã Thống Kênh | Xã Toàn Thắng | Xã Đoàn Thượng | Xã Đồng Quang | Xã Gia Lương | Xã Thống Nhất | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,42 | 3,69 | 62,48 | 4,36 | 2,66 | 4,34 | 18,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,01 | 2,99 | 58,25 | 4,10 | 2,32 | 3,75 | 16,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,01 | 2,99 | 58,25 | 4,10 | 2,32 | 3,75 | 16,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | 0,05 | - | 0,10 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,41 | 0,70 | 0,03 | 0,03 | 0,30 | 0,38 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | 4,20 | 0,18 | 0,04 | 0,11 | 1,30 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,09 | 0,39 | 7,57 | 0,22 | 0,59 | 0,11 | 1,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0,09 | 0,39 | 7,57 | 0,22 | 0,59 | 0,10 | 1,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 0,06 | 0,22 | 4,64 | 0,12 | 0,15 | - | 1,03 |
| - | Đất thủy lợi | 0,03 | 0,17 | 2,21 | 0,10 | 0,44 | 0,08 | 0,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
| - | Đất bãi thải. xử lý chất thải | - | - | 0,04 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | 0,68 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi. giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Gia Lộc | Xã Gia Tân | Xã Hồng Hưng | Xã Lê Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (...) (21) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 445,28 | 85,57 | 33,38 | 79,60 | 7,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 401,69 | 78,86 | 30,33 | 74,22 | 5,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 401,69 | 78,86 | 30,33 | 74,22 | 5,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,38 | 0,01 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,55 | 1,18 | 1,77 | 1,30 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 30,67 | 5,52 | 1,28 | 4,08 | 1,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,18 | - | - | 1,45 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 6,18 | - | - | 1,45 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,57 | 0,72 | 0,59 | 0,42 | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Gia Khánh | Xã Quang Minh | Xã Nhật Tân | Xã Đức Xương | Xã Hoàng Diệu | Xã Yết Kiêu | Xã Phạm Trấn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 11,20 | 22,80 | 5,92 | 11,83 | 8,31 | 36,61 | 5,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10,74 | 19,00 | 5,27 | 6,97 | 6,39 | 33,32 | 4,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 10,74 | 19,00 | 5,27 | 6,97 | 6,39 | 33,32 | 4,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,05 | 0,60 | 0,30 | - | 0,12 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,30 | 0,30 | - | 0,58 | 1,03 | 1,23 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,11 | 2,90 | 0,35 | 4,28 | 0,77 | 2,07 | 0,97 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,05 | 1,21 | 0,24 | - | 0,65 | 1,43 | 0,72 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Tiến | Xã Thống Kênh | Xã Toàn Thắng | Xã Đoàn Thượng | Xã Đồng Quang | Xã Gia Lương | Xã Thống Nhất | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1,42 | 14,69 | 85,17 | 7,94 | 4,39 | 4,34 | 19,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,01 | 13,99 | 80,24 | 7,68 | 2,82 | 3,75 | 17,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,01 | 13,99 | 80,24 | 7,68 | 2,82 | 3,75 | 17,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | 0,05 | 0,15 | 0,10 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,41 | 0,70 | 0,03 | 0,03 | 0,61 | 0,38 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | 4,90 | 0,18 | 0,81 | 0,11 | 1,34 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | 4,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | 4,73 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,28 | 0,70 | 0,15 | 0,18 | - | 0,24 |
4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lộc.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 694/QĐ-UBND năm 2023 về chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 1240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 694/QĐ-UBND năm 2023 về chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 1240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 242/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 242/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
