Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 241/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THTHAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, b sung một số điều của các nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Th thao và Du lịch tại Công văn số 115/SVHTTDL-VP ngày 13/02/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính được sửa đi, bổ sung và Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi.

(Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm xây dựng nội dung quy trình các bước giải quyết thủ tục hành chính được công bố để: Công khai trên Trang thông tin điện tử thành phn của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết các thủ tục hành chính theo đúng quy định pháp luật; xây dựng quy trình nội bộ vgiải quyết thủ tục hành chính; gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Quảng Ngãi để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh, phục vụ cho hoạt động theo dõi, giám sát việc giải quyết thtục hành chính.

2. Văn phòng UBND tnh thực hiện đăng nhập các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và kiểm soát việc giải quyết thủ tục hành chính nêu trên theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính thuộc thm quyền giải quyết của SVăn hóa, Thể thao và Du lịch đã được công bố tại Quyết định số 2476/QĐ-UBND ngày 20/12/2017, Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 không bị sửa đổi, bổ sung, thay thế vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Ththao và Du lịch và các tchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP; HCC; CBTH;
- Lưu: VT, KSTTHC(Thu).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Phiên

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 241/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn c pháp lý

I

Lĩnh vực triển lãm

1

Cấp Giấy phép tổ chức trin lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không mục đích thương mại

- 07 ngày làm việc

- Đối với trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do trin lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp thì thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ni, tỉnh Quảng Ngãi.

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

Không

Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.

2

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

- 07 ngày làm việc

- Đối với trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do trin lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp thì thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc

Không

3

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tchức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

- 07 ngày làm việc

- Đối với trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do trin lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp thì thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc

Không

4

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

- 07 ngày làm việc

- Đối với trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, ththao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp thì thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc

Không

5

Thông báo tổ chức triển lãm do tchức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

- 07 ngày làm việc

- Đối với trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, ththao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp thì thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc

Không

II

Lĩnh vực Văn hóa cơ sở

6

Thông báo tổ chức lhội cấp tỉnh

15 ngày

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

Không

Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 ca Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.

7

Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

04 ngày làm việc

Không

Nghị đnh số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.

III

Lĩnh vực Du lịch

8

Thủ tục Công nhận khu du lịch cấp tỉnh

60 ngày

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: S 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện

Không

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

IV

Lĩnh vực Thể dục thể thao

9

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tchức hoặc đăng cai tổ chức

10 ngày

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Qung Ngãi, địa ch: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Qung Ngãi.

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

Không

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thdục, ththao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

10

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn ththao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tchức

10 ngày

Không

 

11

Thtục cấp giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

07 ngày làm việc

1 triu

- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định điều kiện chuyên môn tchức tập luyện và thi đấu môn Yoga

- Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

12

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

07 ngày làm việc

1 triệu

- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Golf

- Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

13

Thủ tục cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển ththao giải trí

07 ngày làm việc

1 triệu

- Thông tư s 21/2018/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

- Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

14

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

07 ngày làm việc

1 triệu

- Thông tư số 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném

- Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 ca UBND tỉnh Quảng Ngãi

15

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

07 ngày làm việc

1 triệu

- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Btrưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu

- Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

16

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

07 ngày làm việc

1 triệu

- Thông tư số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao

- Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

17

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

07 ngày làm việc

1 triệu

- Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 ca Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ

- Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

18

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

07 ngày làm việc

1 triệu

- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Đấu kiếm thể thao

- Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tnh Quảng Ngãi

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên thủ tục hành chính

Cách thức thực hiện

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Ghi chú

I. Lĩnh vực di sản văn hóa

1

Thủ tục cấp chng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Qung Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Sửa đổi yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính

2

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cvật

Sửa đổi thành phần hồ sơ (rút ngn thành phần hồ sơ)

3

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Sửa đổi thành phần hồ sơ; Sửa đổi yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính

4

Thtục cấp lại Giấy chng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Sửa đổi thành phần hồ sơ

II. Lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn

5

Cấp giấy phép tchức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tchức thuộc địa phương

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tnh Quảng Ngãi

Nghđịnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Sửa đổi thành phần hồ sơ (rút ngắn thành phần hồ sơ)

6.

Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Sửa đổi thành phần hồ sơ (rút ngắn thành phn hồ sơ)

III. Lĩnh vực hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa

7

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, thành phQuảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Thông tư số 26/2018/TT- BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung mt số điều của Thông tư s 28/2014/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sửa đổi thành phần hồ sơ (rút ngn thành phần hồ sơ)

8

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu

9

Thủ tục xác nhận danh mục sn phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

10

Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thm quyền của SVăn hóa, Thể thao và Du lịch

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa ch: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.

- Sửa đổi thành phần hồ sơ

- Mu tờ đơn

11

Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

IV. Lĩnh vực Mỹ thuật

12

Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật v danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trkết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Nghị định số 11/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch

Sửa đổi thành phần hồ sơ

V. Lĩnh vực Th thao

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ th thao chuyên nghiệp

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qugiải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, th thao

Sửa đi thành phần hồ sơ; mẫu tờ đơn; yêu cầu điều kiện thực hiện thtục hành chính

14

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

15

Cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh hoạt động ththao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

Sửa đổi thành phần hồ sơ; mẫu tờ đơn

16

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mt hoặc hư hỏng

17

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Cầu lông

Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Cầu lông

Sửa đổi thành phần hồ sơ, mẫu tờ đơn, yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Taekwondo

Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo

19

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Karate

Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 ca Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về cơ svật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate

20

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Bơi, Lặn

Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 ca Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn

21

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker

Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm 2018 quy định về cơ svật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Billard và Snooker

22

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn

Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định vcơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đi với môn Bóng bàn

23

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về cơ svật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Dù lượn và môn Diều bay

24

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Khiêu vũ thể thao

Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm 2018 ca Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Khiêu vũ thể thao

25

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thm mỹ

26

Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn chuyên môn đối với môn Judo

27

Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Thdục thể hình và Fitness

Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thdục thể hình và Fitness

28

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ svật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng

29

Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

30

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đi với môn Quyền anh

31

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam

32

Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

Thông tư số 17/2018/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Mô tô nước trên biển

33

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ svật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá

34

Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt

35

Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động th thao đối với môn Patin

Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định về cơ svật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin

36

Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao đối với môn Bắn súng th thao

Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bn súng thể thao

37

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thdục, ththao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018

III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ

STT

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc thay thế thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực Văn hóa cơ sở

1

Cấp Giấy phép kinh doanh Vũ trường

Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.

2

Cấp Giấy phép tổ chức lhội

Đăng ký tổ chức lễ hội cấp tnh

Nghị định số 110/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định vquản lý và tổ chức lễ hội