Quyết định số 240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Cẩm Giàng được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 5.474,83 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 3.443,86 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.435,91 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 503,17 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 58,02 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 33,87 ha. Diện tích đất nông nghiệp tập trung nhiều tại các xã như Cẩm Hoàng (546,54 ha), Định Sơn (551,26 ha), Đức Chính (420,15 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.536,35 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất khu công nghiệp (SKK): 1.232,76 ha (tập trung lớn tại xã Cẩm Đoài với 240,86 ha, xã Tân Trường với 207,22 ha, thị trấn Lai Cách với 166,89 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 102,72 ha (tập trung tại xã Lương Điền với 69,16 ha, xã Cao An với 19,70 ha, thị trấn Lai Cách với 13,87 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.820,12 ha, bao gồm đất giao thông (1.076,33 ha), đất thủy lợi (404,99 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (87,85 ha), đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (114,37 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.242,64 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 214,11 ha (phân bổ tại thị trấn Lai Cách với 145,60 ha và thị trấn Cẩm Giang với 68,51 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 407,77 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 39,76 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ có 0,66 ha, phân bổ rải rác tại thị trấn Lai Cách (0,10 ha), xã Cẩm Hưng (0,10 ha), xã Cẩm Hoàng (0,10 ha) và xã Đức Chính (0,26 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Cẩm Giàng được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 697,46 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 540,87 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 123,98 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 15,14 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 10,19 ha. Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm xã Cẩm Đoài (163,56 ha), xã Ngọc Liên (118,38 ha), xã Tân Trường (102,65 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 142,29 ha. Trong đó, thu hồi đất phát triển hạ tầng là 106,36 ha (chủ yếu là đất giao thông 58,28 ha và đất thủy lợi 42,11 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 12,74 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối thu hồi 5,07 ha; đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 9,49 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng, nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 770,65 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất với 598,86 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 137,18 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 16,91 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 10,42 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Cẩm Đoài (163,85 ha), xã Ngọc Liên (134,39 ha), xã Tân Trường (108,33 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích thực hiện là 4,15 ha, bao gồm chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (3,50 ha) và chuyển đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác (0,65 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 14,06 ha, tập trung nhiều nhất tại thị trấn Lai Cách (2,96 ha), xã Cẩm Điền (2,52 ha), xã Lương Điền (2,53 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Huyện Cẩm Giàng lên kế hoạch khai thác và đưa 4,46 ha đất phi nông nghiệp chưa sử dụng vào sử dụng tại xã Tân Trường, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 2,72 ha (trong đó đất giao thông là 1,92 ha, đất thủy lợi là 0,22 ha, đất xây dựng cơ sở văn hóa là 0,18 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 0,18 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao là 0,22 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 1,29 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đưa vào sử dụng 0,31 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,13 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và các quy định pháp luật hiện hành.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các Sở, ngành và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Cẩm Giàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 240/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CẨM GIÀNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1015/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Cẩm Giang | Thị trấn Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ... (..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.474,83 | 334,21 | 169,29 | 396,50 | 546,54 | 331,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.443,86 | 256,42 | 134,51 | 341,73 | 273,86 | 77,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.443,86 | 256,42 | 134,51 | 341,73 | 273,86 | 77,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 503,17 | 3,07 | 0,08 | 0,00 | 29,96 | 143,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 58,02 | 0,00 | 3,86 | 3,42 | 10,21 | 2,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.435,91 | 73,38 | 30,84 | 51,07 | 232,50 | 108,60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,87 | 1,34 |
| 0,27 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.536,35 | 223,39 | 581,37 | 221,61 | 237,43 | 236,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,52 | 0,04 | 1,46 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,80 | 0,15 | 0,75 |
| 0,15 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.232,76 |
| 166,89 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 102,72 |
| 13,87 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 39,76 | 2,57 | 5,64 | 1,32 | 0,61 | 0,72 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 407,77 | 2,40 | 61,00 | 25,80 | 0,30 | 0,84 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.820,12 | 113,91 | 162,91 | 104,19 | 117,11 | 105,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.076,33 | 71,34 | 106,38 | 71,56 | 67,19 | 57,80 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 404,99 | 19,68 | 25,37 | 17,40 | 33,56 | 28,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 23,27 | 1,21 | 5,89 | 0,84 | 1,15 | 1,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,34 | 0,20 | 0,60 | 0,13 | 0,27 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 87,85 | 6,40 | 11,61 | 1,82 | 3,32 | 2,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 42,38 | 4,15 | 3,97 | 2,05 | 0,85 | 1,91 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 8,70 | 0,41 | 0,25 | 1,09 | 0,13 | 0,36 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,70 | 0,08 | 0,19 | 0,02 | 0,02 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 3,50 |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,98 | 0,63 |
| 0,78 |
| 2,26 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,60 | 1,15 | 2,78 | 0,34 |
| 0,31 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,55 | 0,48 | 1,22 | 2,57 | 1,20 | 0,43 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 114,37 | 7,73 | 3,87 | 5,59 | 9,27 | 7,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,11 | 0,01 | 0,11 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,45 | 0,44 | 0,67 |
| 0,16 | 1,37 |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 33,69 | 0,36 | 8,62 | 0,35 | 1,34 | 3,54 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.242,64 |
|
| 71,28 | 100,05 | 94,02 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 214,11 | 68,51 | 145,60 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,59 | 0,51 | 5,21 | 0,42 | 0,61 | 0,54 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,73 | 0,49 | 1,91 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 12,14 | 0,48 | 1,59 | 0,31 | 0,44 | 0,47 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 303,35 | 19,10 |
| 17,86 | 16,29 | 21,96 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 97,46 | 14,79 | 5,94 | 0,08 | 0,46 | 8,48 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,20 | 0,08 |
|
| 0,07 | 0,31 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,66 |
| 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngọc Liên | Xã Thạch Lỗi | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Định Sơn | Xã Lương Điền | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 333,36 | 351,86 | 328,36 | 420,15 | 551,26 | 389,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 266,00 | 245,83 | 217,90 | 104,79 | 368,53 | 316,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 266,00 | 245,83 | 217,90 | 104,79 | 368,53 | 316,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6,90 | 6,36 | 28,31 | 248,84 | 3,24 | 10,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,00 | 0,46 | 3,38 | 1,42 | 5,37 | 8,74 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 50,60 | 97,81 | 78,77 | 64,27 | 168,75 | 53,44 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 6,86 | 1,40 |
| 0,82 | 5,37 | 0,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 384,77 | 143,65 | 162,20 | 299,16 | 275,11 | 516,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,09 | 2,80 |
|
| 3,06 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,03 | 0,13 | 0,14 |
| 0,21 | 0,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 131,00 |
|
|
| 5,78 | 107,30 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
| 69,16 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,52 | 0,49 | 1,92 | 0,94 | 1,64 | 3,43 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43,58 | 0,08 | 1,94 | 21,89 | 10,79 | 34,18 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 96,91 | 85,27 | 73,43 | 120,06 | 143,82 | 152,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 61,32 | 48,83 | 45,37 | 62,01 | 75,21 | 96,38 |
| - | Đất thủy lợi | 17,10 | 24,54 | 12,13 | 37,34 | 49,98 | 30,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,88 | 0,18 | 0,31 | 1,61 | 0,66 | 2,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,17 | 0,10 | 0,42 | 0,44 | 0,24 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 5,02 | 2,18 | 4,30 | 2,61 | 3,07 | 5,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 2,59 | 2,00 | 1,41 | 1,97 | 2,17 | 3,92 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,12 | 0,15 | 0,22 | 2,64 | 0,18 | 0,23 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông |
| 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,05 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,17 | 0,17 | 1,09 |
| 0,80 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,06 | 0,74 | 0,33 | 1,60 | 1,31 | 1,47 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,44 | 0,57 | 1,23 | 2,26 | 0,92 | 1,29 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7,02 | 5,79 | 6,43 | 7,56 | 9,21 | 8,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 0,04 |
| 0,17 |
|
| 2,27 |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,26 | 0,07 | 1,35 | 0,82 | 0,27 | 3,43 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 86,18 | 40,52 | 71,39 | 100,53 | 101,59 | 123,99 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,48 | 0,40 | 0,50 | 0,37 | 0,80 | 1,79 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | 0,61 | 0,12 | 1,48 | 0,51 | 0,63 | 0,38 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 21,30 | 11,81 | 8,55 | 53,92 |
| 13,56 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 2,82 | 1,96 | 1,38 | 0,12 | 6,51 | 6,96 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 0,10 |
| 0,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
| 0,26 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Cẩm Phúc | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 282,28 | 267,90 | 220,59 | 115,56 | 344,79 | 91,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 191,32 | 184,56 | 146,43 | 81,67 | 193,90 | 42,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 191,32 | 184,56 | 146,43 | 81,67 | 193,90 | 42,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 7,59 | 6,52 | 2,21 | 0,74 | 6,16 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,87 | 5,74 | 2,62 | 2,31 | 1,32 | 0,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 78,54 | 67,97 | 68,98 | 30,89 | 131,37 | 48,13 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1,97 | 3,11 | 0,35 | -0,05 | 12,05 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 294,92 | 575,90 | 353,68 | 294,48 | 365,29 | 370,57 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
| 0,07 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,26 | 0,15 | 1,11 |
| 0,22 | 0,16 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 72,10 | 207,22 | 52,34 | 103,38 | 145,89 | 240,86 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 19,70 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,17 | 10,19 | 2,17 | 2,15 | 2,81 | 0,46 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 29,48 | 35,04 | 111,86 | 28,53 | 0,06 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 89,15 | 149,50 | 77,78 | 80,41 | 108,58 | 39,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 54,07 | 87,22 | 43,97 | 51,62 | 54,66 | 21,40 |
| - | Đất thủy lợi | 22,22 | 23,15 | 14,26 | 11,54 | 27,48 | 10,43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,32 | 2,24 | 0,52 | 2,20 | 1,17 | 0,56 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,53 | 2,50 | 0,07 | 0,14 | 0,12 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,64 | 11,87 | 3,61 | 2,32 | 14,61 | 2,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,13 | 4,34 | 2,64 | 2,84 | 3,40 | 1,03 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,23 | 1,45 | 0,54 | 0,29 | 0,31 | 0,11 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
| 3,50 |
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,15 |
|
| 2,93 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,29 | 0,68 | 0,78 | 0,33 | 0,43 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,18 | 2,15 | 1,88 | 1,26 | 0,67 | 0,79 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 4,20 | 12,95 | 5,98 | 4,68 | 5,69 | 2,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 0,16 | 0,93 |
| 0,24 |
|
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,54 | 8,11 | 1,12 | 2,51 | 0,51 | 0,49 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 77,33 | 141,82 | 64,93 | 65,01 | 60,29 | 43,71 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,60 | 0,54 | 0,42 | 0,72 | 0,24 | 0,44 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| 0,20 | 0,08 |
| 0,05 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | 0,74 | 1,95 | 1,12 | 0,67 | 0,32 | 0,29 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
| 20,36 | 37,71 | 9,45 | 25,47 | 26,01 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 3,71 | 0,73 | 2,57 | 1,63 | 20,84 | 18,48 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,15 |
| 0,46 | 0,01 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| 0,00 |
|
| 0,09 |
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Cẩm Giang | Thị trấn Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ... (..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 697,46 | 8,83 | 64,78 | 1,09 | 10,73 | 30,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 540,87 | 6,23 | 54,50 | 0,02 | 8,06 | 20,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 540,87 | 6,23 | 54,50 | 0,02 | 8,06 | 20,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,14 | 0,51 | 0,13 | 0,26 | 0,12 | 5,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,19 | 0,06 | 3,87 | 0,06 | 1,23 | 0,38 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 123,98 | 2,02 | 6,28 | 0,75 | 1,32 | 3,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,27 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 142,29 | 2,30 | 12,70 | 0,22 | 1,27 | 4,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,39 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,74 | 0,03 | 1,07 |
|
| 0,05 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 106,36 | 1,35 | 10,88 | 0,22 | 1,16 | 4,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 58,28 | 0,27 | 5,41 | 0,05 | 0,76 | 2,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 42,11 | 1,01 | 4,06 | 0,16 | 0,39 | 2,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,26 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,12 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,15 |
| 0,43 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,09 |
| 0,05 |
|
| 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,30 | 0,06 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,03 | 0,01 | 0,94 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,27 |
|
|
| 0,05 | 0,20 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,39 |
| 0,39 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,46 |
| 0,21 |
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,07 | 0,29 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,49 | 0,57 | 0,15 |
|
| 0,17 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngọc Liên | Xã Thạch Lỗi | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Định Sơn | Xã Lương Điền | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 118,38 | 1,71 | 1,26 | 11,76 | 7,98 | 87,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 117,17 | 1,31 | 0,82 | 7,65 | 4,23 | 74,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 117,17 | 1,31 | 0,82 | 7,65 | 4,23 | 74,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 3,62 | 0,20 | 0,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,19 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 1,99 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,96 | 0,28 | 0,32 | 0,43 | 3,49 | 10,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 16,87 | 1,35 | 0,89 | 1,38 | 2,93 | 13,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
| 0,64 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
| 3,60 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 16,59 | 1,35 | 0,85 | 1,38 | 2,63 | 7,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 13,57 | 0,41 | 0,06 | 0,84 | 1,68 | 3,94 |
| - | Đất thủy lợi | 2,95 | 0,93 | 0,79 | 0,54 | 0,95 | 3,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
| 0,55 |
| - | Đất công trình năng lượng |
| 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,07 |
|
|
|
| 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn |
|
| 0,04 |
| 0,30 | 0,77 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,28 |
|
|
|
| 0,70 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Cẩm Phúc | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 3,60 | 102,65 | 4,41 | 29,18 | 49,99 | 163,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,42 | 82,07 | 4,02 | 20,60 | 30,43 | 105,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2,42 | 82,07 | 4,02 | 20,60 | 30,43 | 105,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,13 | 1,20 | 0,09 | 0,44 | 1,92 | 0,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,65 | 0,31 | 0,06 | 0,64 | 0,50 | 0,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,40 | 14,11 | 0,24 | 5,19 | 17,14 | 57,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 4,96 |
| 2,31 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,75 | 21,83 | 1,88 | 12,34 | 10,73 | 31,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 1,00 | 1,75 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,40 | 0,76 |
| 3,60 | 0,23 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 2,10 | 16,58 | 0,73 | 4,63 | 8,76 | 25,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 0,27 | 10,10 | 0,32 | 2,59 | 4,55 | 11,28 |
| - | Đất thủy lợi | 1,83 | 4,47 | 0,37 | 1,99 | 4,04 | 12,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| 0,26 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
| 0,01 |
|
| 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
| 0,10 |
|
| 0,02 | 0,05 |
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 1,24 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
| 0,02 |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
| 0,38 | 0,03 | 0,04 | 0,15 | 1,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 0,25 | 0,25 | 0,10 | 0,36 | 0,59 | 1,36 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
| 0,05 |
|
| 0,20 |
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
| 3,66 |
| 0,50 | 0,50 | 0,09 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 0,53 | 0,05 | 1,50 | 0,45 | 5,09 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Cẩm Giang | Thị trấn Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 770,65 | 9,66 | 70,10 | 11,83 | 11,22 | 30,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 598,86 | 6,80 | 59,10 | 5,30 | 8,50 | 21,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 598,86 | 6,80 | 59,10 | 5,30 | 8,50 | 21,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,91 | 0,51 | 0,13 | 0,94 | 0,12 | 6,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,42 | 0,06 | 4,07 | 0,06 | 1,26 | 0,38 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 137,18 | 2,29 | 6,80 | 5,53 | 1,34 | 3,24 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 7,27 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 4,15 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 3,50 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 0,65 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 14,06 | 0,05 | 2,96 | 0,05 | 0,53 | 1,83 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngọc Liên | Xã Thạch Lỗi | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Định Sơn | Xã Lương Điền | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 134,39 | 1,71 | 1,26 | 14,02 | 9,17 | 88,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 130,98 | 1,31 | 0,82 | 9,51 | 5,42 | 75,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 130,98 | 1,31 | 0,82 | 9,51 | 5,42 | 75,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 3,87 | 0,20 | 0,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,19 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 2,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 3,16 | 0,28 | 0,32 | 0,58 | 3,49 | 10,77 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4,15 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 3,50 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác | 0,65 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,19 | 0,08 | 0,01 | 0,48 | 0,05 | 2,53 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Cẩm Phúc | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 19,90 | 108,33 | 6,42 | 37,56 | 51,78 | 163,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 17,30 | 87,32 | 6,03 | 26,79 | 30,69 | 106,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 17,30 | 87,32 | 6,03 | 26,79 | 30,69 | 106,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,34 | 1,20 | 0,09 | 0,45 | 2,44 | 0,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,65 | 0,31 | 0,06 | 0,64 | 0,50 | 0,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,61 | 14,54 | 0,24 | 7,37 | 18,15 | 57,44 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 4,96 |
| 2,31 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1,23 | 0,97 | 0,01 | 2,52 | 0,20 | 0,39 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Trường | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ... (...) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,46 | 4,46 |
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,72 | 2,72 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,92 | 1,92 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DT T | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,31 | 0,31 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,29 | 1,29 |
|
|
|
5. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Cẩm Giàng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
Quyết định 240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 240/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
