Tóm tắt Quyết định 24/2006/QĐ-UBND về việc giải thể, chia tách và thành lập mới các bản thuộc các xã của huyện Mường La, tỉnh Sơn La
Quyết định 24/2006/QĐ-UBND là văn bản hành chính do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành nhằm thực hiện việc sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị dân cư cấp bản tại các xã thuộc huyện Mường La. Đây là chính sách quan trọng nhằm ổn định đời sống nhân dân, nâng cao hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý hành chính nhà nước tại địa bàn cơ sở.
1. Phương án sắp xếp, giải thể, chia tách và thành lập mới các bản
Quyết định quy định chi tiết về việc thay đổi địa giới và tổ chức các đơn vị bản thuộc các xã của huyện Mường La như sau:
- Giải thể bản: Tiến hành giải thể 07 bản hiện có trên địa bàn.
- Thành lập mới bản: Quyết định thành lập mới 08 bản.
- Chia tách bản: Thực hiện chia tách 19 bản hiện tại để thành lập mới 29 bản. Danh sách tên các bản và các xã có sự điều chỉnh được quy định chi tiết trong văn bản kèm theo quyết định.
2. Công tác chỉ đạo, tổ chức thực hiện và kiện toàn bộ máy
Để đảm bảo các bản mới thành lập nhanh chóng ổn định và đi vào hoạt động hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Sở Nội vụ: Có trách nhiệm tổng hợp số liệu và thông báo phân loại quy mô bản đối với các xã có sự điều chỉnh về đơn vị bản.
- Ủy ban nhân dân huyện Mường La: Có trách nhiệm chỉ đạo sát sao Ủy ban nhân dân các xã có bản mới được thành lập tiến hành kiện toàn tổ chức bộ máy và hoạt động của bản. Quá trình này phải đảm bảo tuân thủ đúng quy định tại Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm pháp lý
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các cá nhân, tổ chức có trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mường La, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các bản có tên trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 24/2006/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 28 tháng 04 năm 2006. |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIẢI THỂ, CHIA TÁCH VÀ THÀNH LẬP BẢN MỚI THUỘC CÁC XÃ CỦA HUYỆN MƯỜNG LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-UB ngày 6/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố; Quyết định số 27/2005/QĐ-UB ngày 23/3/2005 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy định việc giải thể, sáp nhập, chia tách, thành lập bản thuộc xã, tổ dân phố, tiểu khu thuộc phường, thị trấn;
Xét Tờ trình số 160 ngày 27/3/2006 của UBND huyện Mường La về đề nghị thành lập bản mới;
Theo đề nghị của giám đốc Sở Nội vụ tỉnh tại tờ trình số: 167/TTr-SNV ngày 14/04/2006.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giải thể 07 bản, thành lập mới 8 bản và chia tách 19 bản để thành lập mới 29 bản thuộc các xã của huyện Mường La (có danh sách tên bản, xã kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ tổng hợp và thông báo phân loại quy mô bản của các xã có điều chỉnh về đơn vị bản.
Giao UBND huyện Mường La chỉ đạo các xã có bản mới được thành lập kiện toàn tổ chức và hoạt động của bản theo quy định tại Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 6/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Mường La, Chủ tịch UBND các xã và các bản trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN TỈNH |
DANH SÁCH
GIẢI THỂ, CHIA TÁCH VÀ THÀNH LẬP BẢN MỚI THUỘC CÁC XÃ CỦA HUYỆN MƯỜNG LA
(Kèm theo Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006)
1. Quyết định giải thể 7 bản của 3 xã do thực hiện di dân tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La: Bản Pá Mu, xã ít Ong; Bản Giạng, xã ít Ong; bản Nôm, bản Pá Ban, bản Hin Hon, Bản Kia Mòn, bản Tra của xã Mường Trai.
2. Quyết định Chia tách 19 bản của 11 xã để thành lập 29 bản gồm các bản sau đây:
| STT | Tên xã, bản | Dân tộc | Số hộ | Số khẩu | Ghi chú |
| I | Xã Chiềng Công |
|
|
|
|
| 1 | Bản Kho Lao Trên | Mông | 34 | 205 | Chia tách bản Kho Lao thành 2 bản mới |
| 2 | Bản Kho Lao dưới | Mông | 32 | 145 | |
| II | Xã Chiềng Lao |
|
|
|
|
| 3 | Bản Xu Xám | Thái | 140 | 720 | Chia tách bản Phiêng Cại thành 2 bản mới |
| 4 | Bản Huổi Păng | Thái | 129 | 602 |
|
| 5 | Bản Nà Nong | Thái | 85 | 356 | Chia tách từ bản Tà Sài |
| III | Xã Chiềng Hoa |
|
|
|
|
| 6 | Bản Nà Cưa | Thái | 73 | 365 | Chia tách bản Mường Pia thành 2 bản mới |
| 7 | Bản Huổi Lay | Thái | 91 | 455 |
|
| 8 | Bản Pia | Thái | 78 | 390 |
|
| 9 | Bản Pháy Hượn | Mông | 19 | 130 | Chia tách từ bản Hin Phá |
| IV | Xã Mường Bú |
|
|
|
|
| 10 | Bản Pá Po | Mông | 18 | 119 | Chia tách bản Pá Po Thẳm Xúm thành 2 bản mới |
| 11 | Bản Thăm Xúm | Mông | 27 | 162 |
|
| V | Xã Mường Trai |
|
|
|
|
| 12 | Bản Phiêng Xe | Thái | 79 | 385 | Chia tách bản Hua Mường thành 2 bản mới |
| 13 | Bản Bó Ban | Thái | 66 | 350 |
|
| 14 | Bản Huổi Muôn I | Thái | 56 | 260 | Chia tách bản Huổi Muôn thành 2 bản mới |
| 15 | Bản Huổi Muôn II | Thái | 54 | 250 |
|
| VI | Xã Nặm Păm |
|
|
|
|
| 16 | Bản Hua Piệng | Mông | 11 | 74 | Chia tách từ bản Piệng |
| 17 | Bản Nong Heo | Thái | 50 | 202 | Chia tách từ bản Chiềng Tè |
| 18 | Bản Xong Ho | Thái | 33 | 158 |
|
| 19 | Bản Ten | Thái | 50 | 243 |
|
| VII | Xã Hua Trai |
|
|
|
|
| 20 |
| Thái | 40 | 199 | Chia tách từ bản Men |
| VIII | Xã ít Ong |
|
|
|
|
| 21 | Nà Trang | Thái | 60 | 319 | Chia tách từ bản Tin |
| IX | Xã Chiềng San |
|
|
|
|
| 22 | Bản Pá Làng | Thái | 57 | 342 | Chia tách từ bản Chiến |
| X | Xã Pi Toong |
|
|
|
|
| 23 | Bản Chộc | Thái | 60 | 335 | Chia tách từ bản Ten |
| XI | Xã Ngọc Chiến |
|
|
|
|
| 24 | Bản Nà Sàng | Thái | 57 | 277 | Chia tách từ bản Mường Chiến |
| 25 | Bản Nà Din | Thái | 52 | 288 | Chia tách từ bản Túng Nguồng |
| 26 | Bản Pom Mem | Thái | 51 | 261 | Chia tách từ bản Phày |
| 27 | Bản Phiêng Ái | Mông | 58 | 249 | Chia tách từ bản Lọng Cang |
| 28 | Bản Phiêng Cứu | Mông | 36 | 152 |
|
| 29 | Bản Ngam La | Mông | 20 | 186 | Chia tách từ bản Nặm Nghiệp |
3. Quyết định thành lập mới 8 bản của 4 xã do thực hiện di dân tái định cư dự án Thuỷ điện Sơn La và do di cư từ nhiêu nơi khác đến.
| STT | Tên xã, bản | Dân tộc | Số hộ | Số khẩu | Ghi chú |
| I | Xã Pi Toong |
|
|
|
|
| 1 | Bản Nà cài | Thái | 54 | 207 | Do dân di cư từ nhiều nơi khác đến sống tại khu UBND xã và trường học |
| II | Xã Ngọc Chiến |
|
|
|
|
| 2 | Bản Nà Khoa | Thái | 41 | 243 | Do di dân làm đường đến thuỷ điện Nậm Chiến |
| III | Xã Mường Chùm |
|
|
|
|
| 3 | Bản Nà Nhụng | Thái | 63 | 297 | Do di dân tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La |
| IV | Xã Mường Bú |
|
|
|
|
| 4 | Bản Phiêng Bủng | Thái | 65 | 236 | Do thực hiện di dân tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La |
| 5 | Bản Pu Nhuổng | Thái | 34 | 155 | |
| 6 | Bản Hin Hon | Thái | 24 | 117 | |
| 7 | Bản Huổi Cuởm | Thái | 32 | 125 | |
| 8 | Bản Huổi Hao | Thái | 48 | 368 |
- 1Nghị quyết 145/NQ-HĐND năm 2015 thành lập bản mới thuộc xã Phiêng Khoài, xã Yên Sơn, xã Chiềng Sàng của huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- 2Quyết định 3403/QĐ-UBND năm 2015 thành lập bản mới thuộc xã Phiêng Khoài, xã Yên Sơn, xã Chiềng Sàng của huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 3404/QĐ-UBND năm 2015 thành lập bản mới thuộc xã Mường Giôn, xã Chiềng Khay của huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- 4Quyết định 22/2019/QĐ-UBND bãi bỏ 81 Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Nội vụ do tỉnh Sơn La ban hành
- 5Quyết định 183/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành hết hiệu lực đến hết ngày 31/12/2019
- 6Quyết định 376/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La kỳ 2019-2023
- 7Quyết định 455/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1Quyết định 22/2019/QĐ-UBND bãi bỏ 81 Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Nội vụ do tỉnh Sơn La ban hành
- 2Quyết định 183/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành hết hiệu lực đến hết ngày 31/12/2019
- 3Quyết định 376/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La kỳ 2019-2023
- 4Quyết định 455/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1Quyết định 13/2002/QĐ-BNV về Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Quyết định 27/2005/QĐ-UB về Quy định việc giải thể, sáp nhập, chia tách, thành lập bản thuộc xã, tổ dân phố (tiểu khu) thuộc phường, thị trấn do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành
- 4Nghị quyết 145/NQ-HĐND năm 2015 thành lập bản mới thuộc xã Phiêng Khoài, xã Yên Sơn, xã Chiềng Sàng của huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- 5Quyết định 3403/QĐ-UBND năm 2015 thành lập bản mới thuộc xã Phiêng Khoài, xã Yên Sơn, xã Chiềng Sàng của huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- 6Quyết định 3404/QĐ-UBND năm 2015 thành lập bản mới thuộc xã Mường Giôn, xã Chiềng Khay của huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Quyết định 24/2006/QĐ-UBND về giải thể, chia tách và thành lập mới thuộc các xã của huyện Mường La, tỉnh Sơn La
- Số hiệu: 24/2006/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/04/2006
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Hoàng Chí Thức
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/04/2006
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
