Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2370/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 30 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Công văn số 3321/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 5 tháng 8 năm 2016 của Tổng cục quản lý đất đai về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của cấp tỉnh, huyện;

Căn cứ Quyết định số 75/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2016) thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Vĩnh Yên;

Căn cứ Quyết định số 2934/QĐ-UBND ngày 16/9/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc xét duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của Thành phố Vĩnh Yên;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 407/TTr-STNMT ngày 22/8/2017, của UBND thành phố Vĩnh Yên tại Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 26/07/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Vĩnh Yên với nội dung sau:

1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của thành phố Vĩnh Yên trong năm kế hoạch 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng đến 31/12/2016

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Tăng (+); giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT (=1+2+3)

 

5.039,20

100

5.039,20

100

0

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.383,61

47,30

1.896,59

37,64

-487,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.416,79

28,12

1.105,18

21,93

-311,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.097,46

21,78

805,88

15,99

-291,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

150,92

3,00

80,70

1,60

-70,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

558,33

11,08

491,29

9,75

-67,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,92

2,44

111,82

2,22

-11,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

134,64

2,67

107,20

2,13

-27,44

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

0,41

0,01

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.627,41

52,14

3.121,54

61,95

494,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

248,95

4,94

261,93

5,20

12,98

2.2

Đất an ninh

CAN

21,27

0,42

26,17

0,52

4,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

160,58

3,19

159,21

3,16

-1,37

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

95,14

1,89

100,25

1,99

5,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,02

1,09

57,49

1,14

2,47

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

956,12

18,97

1.134,68

22,52

178,56

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

7,88

0,16

7,88

0,16

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,39

0,09

11,89

0,24

7,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

92,46

1,83

126,65

2,51

34,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

522,17

10,36

711,29

14,12

189,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,62

0,83

41,55

0,82

-0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

32,42

0,64

32,73

0,65

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,29

0,18

9,26

0,18

-0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,55

0,92

55,07

1,09

8,52

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,65

1,04

52,65

1,04

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,53

0,23

14,85

0,29

3,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,28

0,24

75,11

1,49

62,83

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,48

0,07

3,48

0,07

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,37

0,70

30,88

0,61

-4,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

217,87

4,32

208,14

4,13

-9,73

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

0,01

0,38

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

28,18

0,56

21,07

0,42

-7,11

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trong đó:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND thành phố Vĩnh Yên có trách nhiệm:

1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của thành phố.

1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND thành phố phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Vĩnh Yên theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, CPVP;
- Như điều 3;
- Cviên: Khối NCTH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

 

Bảng 01: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THÀNH PHỐ VĨNH YÊN – TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Tích Sơn

Phường Liên Bảo

Phường Hội Hợp

Phường Đống Đa

Phường Ngô Quyền

Phường Đồng Tâm

Phường Khai Quang

Định Trung

Xã Thanh Trù

I

LOẠI ĐT (= 1+2+3)

 

5.039,20

 

237,14

403,81

814,66

241,12

61,73

746,88

1.090,20

744,37

699,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.896,59

37,64

34,37

56,20

519,02

35,79

0,50

266,02

268,13

323,09

393,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.105,18

21,93

8,83

2,83

410,67

10,99

 

147,00

46,80

124,44

353,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

805,88

15,99

8,83

2,83

410,67

10,63

 

87,04

46,71

124,44

114,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

80,70

1,60

3,78

0,24

38,04

7,64

 

0,24

10,69

18,35

1,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

491,29

9,75

8,44

52,87

24,97

12,73

0,50

95,11

162,16

108,62

25,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

111,82

2,22

 

 

1,61

 

 

6,79

45,38

58,04

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,20

2,13

13,32

0,26

43,73

4,43

 

16,88

3,11

13,23

12,24

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,41

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,41

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.121,54

61,95

202,57

347,57

283,68

201,68

61,20

479,70

818,71

420,61

305,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

261,93

5,20

18,49

68,55

0,48

0,09

 

26,09

62,78

85,45

 

2.2

Đất an ninh

CAN

26,17

0,52

0,11

5,45

5,37

0,31

0,34

4,51

1,70

5,00

3,38

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

159,21

3,16

 

 

 

 

 

 

159,21

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

100,25

1,99

16,56

14,39

11,58

9,03

5,31

5,75

26,56

9,47

1,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,49

1,14

 

2,18

 

4,33

 

9,75

28,09

13,14

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.134,68

22,52

56,17

113,69

130,81

59,99

27,31

173,44

273,37

149,42

150,48

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

7,88

0,16

 

 

 

0,14

 

0,11

0,91

6,73

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,89

0,24

 

 

7,30

 

 

0,20

4,39

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

126,65

2,51

 

 

 

 

 

 

 

70,42

56,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

711,29

14,12

60,17

100,63

101,63

48,95

16,53

182,18

165,53

35,68

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,55

0,82

3,38

2,03

1,13

17,15

7,19

0,53

7,63

1,97

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

32,73

0,65

2,60

9,82

0,86

5,00

0,21

7,73

4,88

1,62

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,26

0,18

0,95

5,51

0,26

0,26

0,45

0,48

1,17

 

0,19

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ.

NTD

55,07

1,09

0,81

1,97

6,63

 

 

11,00

7,82

18,23

8,61

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,65

1,04

 

 

13,56

 

 

 

35,32

3,77

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,85

0,29

2,17

1,25

2,39

1,42

0,29

1,95

1,18

3,51

0,69

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

75,11

1,49

1,62

11,63

 

2,32

 

22,68

4,15

10,61

22,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,48

0,07

0,31

0,38

0,42

0,09

0,14

0,46

0,69

0,33

0,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,88

0,61

0,00

 

1,19

 

 

9,81

 

1,85

18,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

208,14

4,13

39,23

10,09

 

52,28

3,44

23,05

33,34

3,41

43,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

0,01

 

 

0,07

0,31

 

 

 

 

 

3

Đất chưa s dng

CSD

21,07

0,42

0,20

0,04

11,96

3,66

0,03

1,16

3,36

0,67

 

4

Đt khu công nghiệp cao *

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế *

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đt đô th *

KDT

3.631,23

72,06

237,14

403,81

814,66

241,12

61,73

746,88

1090,20

35,68

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Bảng 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Tng din tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tích Sơn

Phường Liên Bảo

Phưng Hội Hợp

Phường Đống Đa

Phưng Ngô Quyn

Phường Đồng Tâm

Phường Khai Quang

Xã Định Trung

Xã Thanh Trù

1

Đất nông nghiệp

NNP

452,08

20,91

15,81

61,43

29,73

0,20

134,51

46,02

110,06

33,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

292,47

8,47

3,27

57,64

13,33

-

97,83

18,27

61,01

32,64

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

272,43

8,47

3,27

57,64

13,33

-

90,53

18,03

61,01

20,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,52

6,58

1,37

2,93

12,79

-

14,81

10,27

11,44

0,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

62,91

1,01

11,17

0,70

3,10

0,20

4,20

16,60

25,88

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8,90

-

-

-

-

-

0,12

-

8,78

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

27,28

4,85

-

0,16

0,52

-

17,55

0,88

2,95

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghip

PNN

38,46

3,24

6,59

0,67

6,90

0,16

12,47

4,84

3,59

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,68

-

-

-

-

-

-

-

0,68

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,40

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,37

-

-

-

-

-

-

1,37

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,36

0,01

0,06

-

0,77

0,01

0,50

-

0,01

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

-

0,02

-

0,65

-

0,08

-

0,03

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,53

0,35

1,59

0,24

2,22

-

0,84

2,03

2,26

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,50

0,20

0,07

0,43

0,31

0,15

1,82

1,32

0,20

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,29

0,18

2,00

-

-

-

-

-

0,11

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,49

1,18

-

-

-

-

3,27

-

0,04

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,53

1,25

2,85

-

2,89

-

5,46

0,08

-

-

 

Bảng 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tng din tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tích Sơn

Phường Liên Bảo

Phưng Hội Hợp

Phường Đống Đa

Phưng Ngô Quyn

Phường Đồng Tâm

Phường Khai Quang

Xã Định Trung

Xã Thanh Trù

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

487,09

21,01

20,64

61,53

29,78

0,26

141,29

46,48

110,12

55,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

311,43

8,47

3,27

57,64

13,33

 

100,31

18,68

61,01

48,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

291,39

8,47

3,27

57,64

13,33

 

93,01

18,44

61,01

36,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

70,18

6,63

1,42

2,98

12,79

 

17,81

10,32

11,45

6,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,25

1,06

15,95

0,75

3,15

0,26

5,45

16,60

25,93

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8,90

 

 

 

 

 

0,12

 

8,78

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,33

4,85

 

0,16

0,52

 

17,60

0,88

2,95

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,20

-

-

-

-

-

2,20

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2,20

 

 

 

 

 

2,20

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,19

0,46

0,61

0,01

6,54

-

5,62

1,77

0,18

-

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

Bảng 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tng din tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tích Sơn

Phường Liên Bảo

Phưng Hội Hợp

Phường Đống Đa

Phưng Ngô Quyn

Phường Đồng Tâm

Phường Khai Quang

Xã Định Trung

Xã Thanh Trù

(1)

(2)

(3)

(4,00)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khá

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,11

0,35

0,13

-

2,27

-

0,43

3,81

0,12

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,02

0,04

0,08

-

-

-

0,43

3,35

0,12

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,96

0,31

0,05

-

2,27

-

-

0,33

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-