Giới thiệu chung về Quyết định 236/QĐ-UBND
Quyết định số 236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này làm căn cứ để thực hiện các dự án đầu tư, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Theo quyết định, tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Hà được phân bổ cho các mục đích sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.751,09 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 1.568,46 ha (hầu hết là đất chuyên trồng lúa nước với 1.568,27 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 238,72 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 5.707,98 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 222,71 ha; đất nông nghiệp khác là 13,22 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.320,73 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu sử dụng đất chính như: Đất quốc phòng (7,89 ha); Đất an ninh (11,46 ha); Đất thương mại, dịch vụ (56,63 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (76,90 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (16,05 ha).
- Đất phát triển hạ tầng: Tổng diện tích là 2.138,36 ha. Trong nhóm này, đất giao thông chiếm 1.057,33 ha; đất thủy lợi chiếm 742,58 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 60,56 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải chiếm 62,04 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 101,98 ha.
- Đất ở: Đất ở tại nông thôn chiếm diện tích rất lớn với 2.585,60 ha, trong khi đất ở tại đô thị (thị trấn Thanh Hà) là 127,77 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Chiếm diện tích 1.222,70 ha.
- Đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Thanh Hà, bao gồm Thị trấn Thanh Hà và các xã: Hồng Lạc, Việt Hồng, Tân Việt, Cẩm Chế, Thanh An, Thanh Lang, Liên Mạc, Thanh Xuân, Tân An, Thanh Hải, Thanh Khê, Thanh Xá, Thanh Thủy, An Phượng, Thanh Sơn, Thanh Quang, Thanh Cường, Thanh Hồng, Vĩnh Lập.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của huyện Thanh Hà được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 339,17 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 92,62 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 11,83 ha; đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 232,45 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 2,27 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 28,46 ha. Trong đó chủ yếu là đất phát triển hạ tầng (13,05 ha, bao gồm đất giao thông 7,41 ha và đất thủy lợi 4,54 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (13,24 ha); đất ở tại nông thôn (1,13 ha) và đất ở tại đô thị (0,06 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2023 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị, nông thôn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 402,54 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 128,52 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 25,28 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 246,33 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 2,41 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 6,84 ha (đều tập trung tại xã An Phượng). Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 1,34 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 5,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,03 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã, thị trấn.
Vị trí, diện tích và ranh giới cụ thể của các khu đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Thanh Hà thực hiện đúng các chỉ tiêu, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Các cơ quan, đơn vị khác: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 236/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THANH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1016/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích theo đơn vị hành chính | ||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5 ... 24) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.751,09 | 233,74 | 482,86 | 311,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.568,46 | 68,76 | 255,28 | 88,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.568,27 | 68,76 | 255,28 | 88,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 238,72 | 4,45 | 10,49 | 19,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.707,98 | 158,03 | 202,74 | 194,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 222,71 | 1,67 | 14,35 | 9,60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,22 | 0,83 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.320,73 | 293,44 | 371,94 | 268,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,89 | 1,49 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,46 | 1,38 | 0,04 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,63 | 4,53 | 12,66 | 2,77 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,90 | 0,04 | 9,97 | 3,97 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX | 16,05 | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.138,36 | 112,00 | 158,33 | 165,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.057,33 | 71,25 | 82,37 | 54,03 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 742,58 | 13,88 | 58,56 | 45,14 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 20,71 | 5,03 | 2,05 | 1,13 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,32 | 1,98 | 0,13 | 0,21 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 60,56 | 9,01 | 3,37 | 1,59 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,61 | 4,42 | 2,65 | 0,72 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,83 | 0,05 | 0,11 | 0,14 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | DBV | 1,04 | 0,15 | 0,04 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 62,04 | 0,33 | 0,53 | 54,42 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,52 | 1,24 | 2,34 | 0,64 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 101,98 | 4,40 | 3,98 | 3,98 |
| - | Đất chợ | DCH | 18,85 | 0,27 | 2,21 | 3,17 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 20,06 | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,82 | 2,98 | 1,72 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.585,60 | - | 126,93 | 58,29 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 127,77 | 127,77 | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,68 | 5,31 | 0,51 | 0,66 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,47 | 1,77 | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,12 | 0,39 | 0,18 | 0,09 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.222,70 | 33,83 | 61,71 | 36,53 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 13,86 | 1,08 | - 0,10 | 0,07 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,36 | 0,86 | - | 0,50 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 454,16 | 312,35 | 308,15 | 487,00 | 480,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 202,52 | 44,72 | 80,24 | 19,01 | 1,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 202,52 | 44,53 | 80,24 | 19,01 | 1,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,55 | 0,10 | 5,57 | 18,65 | 3,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 229,32 | 265,13 | 204,01 | 446,92 | 469,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 21,77 | 2,40 | 16,93 | 2,42 | 5,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 1,40 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 266,32 | 312,53 | 194,43 | 330,84 | 246,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2,22 | 1,81 | 0,49 | 0,54 | 0,28 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,49 | 6,99 | 3,51 | 0,52 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 86,37 | 110,89 | 68,56 | 137,26 | 107,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 51,41 | 59,33 | 31,77 | 36,64 | 53,35 |
| - | Đất thủy lợi | 19,77 | 29,03 | 27,89 | 89,76 | 39,98 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,80 | 1,72 | 0,36 | 0,43 | 0,35 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,27 | 0,09 | 0,14 | 0,22 | 0,18 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,35 | 5,70 | 1,84 | 2,54 | 1,55 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,29 | 8,56 | 1,71 | 1,93 | 1,77 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,08 | 0,17 | 0,06 | 0,40 | 0,49 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,05 | 0,06 | 0,03 | 0,02 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,98 | 0,18 | - | 0,40 | 0,37 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,41 | 1,14 | 0,96 | 1,09 | 1,84 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 4,29 | 4,35 | 3,80 | 3,54 | 5,12 |
| - | Đất chợ | 2,67 | 0,57 | - | 0,28 | 2,36 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | 10,82 | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,71 | 1,25 | - | 0,03 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 117,85 | 152,09 | 92,65 | 143,38 | 116,51 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,64 | 0,18 | 0,28 | 0,25 | 0,49 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,37 | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,46 | 0,58 | 0,88 | 1,00 | 0,64 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 54,32 | 26,93 | 28,16 | 47,96 | 21,28 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,25 | 0,61 | - 0,10 | - 0,10 | 0,21 |
| 2.18 | phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | Xã Thanh Thủy | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 435,22 | 330,83 | 510,71 | 145,94 | 302,96 | 322,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 55,24 | 259,67 | -5,30 | 40,84 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 55,24 | 259,67 | - 5,30 | 40,84 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,57 | 0,63 | 17,48 | 2,73 | 0,07 | 2,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 336,26 | 267,87 | 226,79 | 147,22 | 258,42 | 318,81 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 96,39 | 7,09 | 6,61 | 1,09 | 3,62 | 1,16 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 0,15 | 0,20 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 280,03 | 296,49 | 403,43 | 229,95 | 187,93 | 212,51 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | 0,03 | - | 0,27 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,13 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,59 | 8,92 | 7,14 | 2,09 | 0,01 | 6,54 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | 11,00 | 15,96 | - | 1,52 | 1,46 |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | 0,25 | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 82,48 | 102,20 | 114,83 | 51,53 | 63,58 | 76,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 37,72 | 61,61 | 58,64 | 35,08 | 26,35 | 35,09 |
| - | Đất thủy lợi | 36,91 | 23,17 | 39,25 | 4,95 | 26,90 | 28,69 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,35 | 2,41 | 0,28 | 1,44 | 0,53 | 0,56 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,29 | 0,43 | 0,23 | 0,08 | 0,11 | 0,15 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,94 | 3,51 | 3,18 | 3,04 | 1,66 | 1,90 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,25 | 2,86 | 1,86 | 1,82 | 0,93 | 0,53 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,38 | 0,24 | 0,07 | 0,15 | 0,11 | 1,42 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,33 | - | 0,02 | 0,02 | 0,07 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,13 | 0,40 | 0,95 | - | 0,15 | 0,05 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 0,29 | 1,10 | 0,94 | 1,02 | 1,53 | 0,86 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 3,19 | 5,35 | 6,17 | 3,92 | 5,28 | 5,07 |
| - | Đất chợ | - | 0,78 | 3,26 | - | - | 1,70 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | 3,98 | 5,26 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | 2,57 | 0,25 | 1,99 | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 121,72 | 121,96 | 123,59 | 133,99 | 87,13 | 97,33 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,17 | 0,49 | 0,70 | 1,57 | 0,26 | 0,38 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,34 | 0,12 | 0,20 | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,47 | 0,62 | 0,35 | 0,61 | 0,64 | 0,52 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 74,70 | 48,17 | 139,75 | 37,69 | 30,43 | 21,77 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - 0,10 | 0,18 | 0,35 | - | 0,37 | 3,16 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 624,14 | 379,66 | 661,86 | 223,73 | 420,37 | 323,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 92,60 | - | 40,63 | 68,18 | 106,09 | 150,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 92,60 | - | 40,63 | 68,18 | 106,09 | 150,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 54,54 | - | 76,07 | 5,87 | 12,71 | 0,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 460,51 | 378,19 | 534,59 | 144,61 | 300,99 | 164,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 5,84 | 1,47 | 10,58 | 5,06 | 0,58 | 8,18 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 10,64 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 459,31 | 281,06 | 616,36 | 347,86 | 396,07 | 325,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2,46 | - | 0,04 | 0,02 | - | 3,59 |
| 2.2 | Đất an ninh | 9,80 | - | 0,11 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,19 | 0,81 | 2,18 | 0,19 | 0,85 | 1,80 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 14,10 | 0,09 | 1,39 | 2,72 | 0,16 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 15,80 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 124,10 | 66,41 | 153,03 | 99,55 | 143,12 | 115,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 62,31 | 29,88 | 61,52 | 59,42 | 82,41 | 67,15 |
| - | Đất thủy lợi | 49,53 | 27,56 | 65,68 | 28,29 | 47,74 | 39,93 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,41 | 0,54 | 1,21 | 0,51 | 0,14 | 0,47 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,18 | 0,15 | 0,42 | 0,53 | 0,32 | 0,19 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,70 | 2,18 | 4,34 | 3,07 | 2,93 | 1,15 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,89 | 1,51 | 2,47 | 1,78 | 0,94 | 0,72 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,12 | 0,17 | 0,43 | 0,05 | 0,11 | 0,08 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,06 | 0,04 | 0,05 | - | - | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,60 | 0,32 | 1,22 | 0,24 | 0,36 | 0,37 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 0,44 | 0,59 | 2,16 | - | 0,12 | 0,82 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 5,65 | 3,36 | 12,82 | 5,46 | 7,70 | 4,55 |
| - | Đất chợ | 0,23 | 0,10 | 0,71 | 0,20 | 0,33 | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | 0,18 | 0,13 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 173,77 | 158,17 | 281,46 | 181,44 | 196,98 | 100,36 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,91 | 0,49 | 1,27 | 0,28 | 0,54 | 0,31 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,50 | 0,18 | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,53 | 0,34 | 0,85 | 0,49 | 1,05 | 0,40 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 115,94 | 51,27 | 174,86 | 62,98 | 50,95 | 103,48 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,72 | 2,97 | 0,98 | - | 2,29 | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) . .. (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 339,17 | 60,71 | 36,86 | 25,34 | 12,83 | 33,74 | 2,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 92,62 | 17,59 | 6,03 | 18,83 | 4,81 | 2,46 | 0,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 92,62 | 17,59 | 6,03 | 18,83 | 4,81 | 2,46 | 0,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,83 | 0,50 | 1,34 | 1,09 | - | - | 1,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 232,45 | 42,62 | 29,28 | 5,22 | 8,02 | 31,28 | 0,90 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2,27 | - | 0,20 | 0,20 | - | - | 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 28,46 | 6,01 | 3,76 | 3,85 | 1,24 | 3,83 | 0,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,42 | 0,42 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,07 | - | - | - | - | 0,07 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 13,05 | 1,13 | 0,96 | 1,02 | 1,24 | 1,28 | 0,50 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 7,41 | 0,54 | 0,46 | 0,51 | 0,58 | 0,66 | 0,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 4,54 | 0,49 | 0,50 | 0,51 | 0,67 | 0,62 | - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 | 0,10 | - | 0,00 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,09 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,55 | - | - | - | - | - | 0,30 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,36 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,13 | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 13,24 | 4,40 | 2,71 | 2,73 | - | 2,45 | - |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,50 | - | 0,10 | 0,10 | - | - | 0,10 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4,64 | 8,64 | 5,43 | 41,87 | 13,48 | 19,08 | 8,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,43 | 1,37 | - | 18,17 | 9,18 | 4,76 | 0,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,43 | 1,37 | - | 18,17 | 9,18 | 4,76 | 0,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,49 | - | 1,00 | 0,02 | 0,54 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,52 | 7,14 | 4,13 | 23,68 | 3,67 | 14,33 | 8,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,20 | 0,14 | 0,30 | - | 0,09 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,55 | 0,52 | 0,91 | 1,71 | 1,07 | 1,14 | 0,03 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0,45 | 0,47 | 0,81 | 1,46 | 1,00 | - | 0,03 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 0,20 | 0,30 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 0,03 |
| - | Đất thủy lợi | - | 0,09 | 0,61 | 0,68 | 0,30 |
| - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | 0,09 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,25 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | - | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,05 | - | 0,25 | 0,07 | 0,19 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | 0,95 | - |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,10 | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 12,16 | 16,83 | 3,49 | 9,19 | 8,50 | 4,42 | 10,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 1,02 | - | 1,06 | 3,18 | - | 3,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 1,02 | - | 1,06 | 3,18 | - | 3,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 1,00 | - | 0,71 | 0,10 | 0,70 | 1,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 12,16 | 14,75 | 3,49 | 7,31 | 5,22 | 3,22 | 5,91 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | 0,06 | - | 0,11 | - | 0,50 | 0,27 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,76 | 0,98 | 0,55 | 0,84 | 0,09 | 0,00 | 0,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0,76 | 0,57 | 0,50 | 0,80 | 0,05 | 0,00 | 0,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 0,48 | 0,50 | 0,50 | 0,80 | 0,05 | 0,00 | 0,01 |
| - | Đất thủy lợi | - | 0,07 | - | - | - | 0,00 | - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | 0,28 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,41 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=5 ... 24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 402,54 | 63,33 | 45,82 | 27,55 | 15,77 | 40,67 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 128,52 | 18,46 | 13,03 | 20,67 | 7,45 | 7,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 128,52 | 18,46 | 13,03 | 20,67 | 7,45 | 7,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,28 | 0,50 | 1,34 | 1,09 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 246,33 | 44,37 | 31,25 | 5,59 | 8,32 | 32,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 2,41 | - | 0,20 | 0,20 | - | 0,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,84 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 1,34 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 5,50 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đấttrồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,03 | 0,85 | 0,24 | - | 0,24 | 0,37 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2,41 | 4,65 | 8,64 | 5,43 | 57,65 | 17,29 | 20,02 | 8,66 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,27 | 0,43 | 1,37 | - | 32,21 | 12,60 | 5,01 | 0,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,27 | 0,43 | 1,37 | - | 32,21 | 12,60 | 5,01 | 0,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,04 | 2,49 | - | 1,00 | 0,02 | 0,84 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,90 | 1,53 | 7,14 | 4,13 | 25,43 | 3,67 | 15,01 | 8,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,20 | 0,20 | 0,14 | 0,30 | - | 0,18 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất N. nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đấttrồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,30 | 0,25 | 0,06 | - | 0,73 | 0,21 | 0,30 | 0,03 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 16,37 | 29,98 | 3,49 | 9,99 | 8,67 | 4,71 | 11,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 1,02 | - | 1,66 | 3,19 | - | 3,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 1,02 | - | 1,66 | 3,19 | - | 3,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 14,15 | - | 0,71 | 0,10 | 0,70 | 1,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 16,37 | 14,75 | 3,49 | 7,51 | 5,38 | 3,51 | 6,46 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | 0,06 | - | 0,11 | - | 0,50 | 0,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 6,84 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 1,34 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 5,50 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đấttrồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,14 | - | - | 0,28 | 0,03 | - | - |
4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 10Quyết định 234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 11Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Quyết định 236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 236/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
