TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH
Quyết định số 234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ phân bổ, quản lý và chuyển đổi mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu định lượng chi tiết về diện tích các loại đất phân bổ, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện trong việc tổ chức thực hiện.
1. KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2023
Kế hoạch phân bổ quỹ đất năm 2023 của huyện Kim Thành được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn (bao gồm Thị trấn Phú Thái và 17 xã: Lai Vu, Cộng Hòa, Thượng Vũ, Cổ Dũng, Tuấn Việt, Kim Xuyên, Phúc Thành, Ngũ Phúc, Kim Anh, Kim Liên, Kim Tân, Kim Đính, Bình Dân, Tam Kỳ, Đồng Cẩm, Liên Hòa, Đại Đức):
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 5.705,14 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.024,55 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 397,82 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 718,16 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 527,10 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 37,51 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.799,91 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 13,66 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,23 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 412,22 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 118,62 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 106,13 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 292,83 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 21,69 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.910,97 ha (trong đó đất giao thông chiếm 990,36 ha; đất thủy lợi chiếm 607,23 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo chiếm 70,49 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 117,17 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.925,15 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 71,37 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,97 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 837,21 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 37,09 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ chiếm 1.91 ha trên toàn địa bàn huyện.
2. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của huyện Kim Thành được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 468,13 ha.
- Đất trồng lúa nước (LUA): Thu hồi 408,05 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 7,80 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 30,75 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 21,53 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 79,48 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 71,15 ha (trong đó đất giao thông là 26,04 ha, đất thủy lợi là 40,72 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,88 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 5,62 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Thu hồi 0,70 ha.
3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 540,45 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển 455,04 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển 22,30 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển 32,69 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển 25,11 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): Chuyển 5,31 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 20,45 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 6,04 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 4,24 ha.
- Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 8,97 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (CLN/NTS): 1,20 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 18,70 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở tại địa phương.
4. QUY ĐỊNH VỀ VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH VÀ BẢN ĐỒ KÈM THEO
Vị trí, diện tích và ranh giới cụ thể của các khu đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được xác định chi tiết dựa trên:
- Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kim Thành.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kim Thành.
5. TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Quyết định phân định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng thẩm quyền, đúng kế hoạch đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm (nếu có).
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 234/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN KIM THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1021/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| ST T | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hoà | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Tuấn Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.705,14 | 3,90 | 108,49 | 168,86 | 243,45 | 214,91 | 613,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.024,55 |
| 24,18 | 150,95 | 133,39 | 162,93 | 407,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.024,55 |
| 24,18 | 150,95 | 133,39 | 162,93 | 407,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 397,82 | 0,12 | 55,31 | 6,63 | 36,84 | 7,89 | 116,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 718,16 | 0,56 | 16,43 | 4,76 | 19,97 | 13,79 | 51,77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 527,10 | 3,22 | 10,02 | 6,50 | 53,16 | 28,54 | 36,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 37,51 | - | 2,55 | 0,02 | 0,10 | 1,76 | 1,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.799,91 | 228,47 | 393,62 | 217,34 | 292,18 | 195,69 | 506,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,66 | 0,68 | - | 0,35 | 2,17 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,23 | 0,66 | - | - | - | 0,12 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 412,22 | 19,92 | 192,32 | - | 63,16 | 38,28 | 63,54 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 118,62 | - | - | 15,63 | 7,56 | 12,90 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 106,13 | 10,42 | 4,69 | 6,37 | 1,34 | 3,12 | 2,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 292,83 | 19,71 | 2,43 | 16,13 | 9,57 | 5,56 | 19,70 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,69 |
|
|
| - |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VL XD, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - |
| - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.910,97 | 81,83 | 78,38 | 78,92 | 72,91 | 63,28 | 179,16 |
|
| Đất giao thông | DGT | 990,36 | 55,60 | 38,88 | 43,84 | 32,71 | 37,55 | 79,97 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 607,23 | 13,24 | 29,45 | 23,59 | 27,24 | 12,05 | 71,39 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 18,57 | 3,67 | 0,39 | 0,36 | 0,39 | 0,65 | 3,15 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,82 | 0,38 | 0,17 | 0,32 | 1,27 | 0,32 | 0,21 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 70,49 | 4,70 | 2,48 | 2,57 | 2,66 | 4,08 | 4,55 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 33,23 | 0,02 | 0,94 | 1,34 | 1,82 | 1,00 | 4,92 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 6,27 | 0,25 | 0,12 | 1,04 | 0,58 | 0,64 | 0,63 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,14 | 0,10 | 0,02 | 0,13 | 0,03 | 0,03 | 0,08 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,26 | 0,17 | - | 0,55 | 0,14 | 0,04 | 0,42 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,38 | 0,27 | 0,42 | 0,93 | 1,82 | 0,34 | 2,20 |
|
| Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 117,17 | 3,32 | 3,75 | 3,94 | 4,25 | 5,10 | 9,96 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,01 | - |
|
|
|
| 0,01 |
|
| Đất chợ | DCH | 19,54 | 0,12 | 1,76 | 0,31 | - | 1,47 | 1,66 |
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 22,60 | 2,57 | 0,87 | 0,56 | - | 1,04 | 0,79 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.925,15 |
| 73,44 | 73,60 | 97,09 | 68,19 | 180,26 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 71,37 | 68,05 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,97 | 3,67 | 0,70 | 0,73 | 0,38 | 0,62 | 1,17 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,45 | 1,00 | - | 0,19 |
| - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,20 | 0,36 | 0,13 | 0,34 | 0,09 | 0,56 | 0,20 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 837,21 | 18,24 | 39,32 | 21,93 | 36,92 | 1,98 | 57,35 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 37,09 | 0,06 | 1,34 | 2,31 | 0,99 | 0,04 | 0,80 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,51 | 1,31 | - | 0,28 |
| - | 0,77 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,91 | 0,05 | - | 0,02 | - | - | 0,04 |
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 400,54 | 130,14 | 435,01 | 222,51 | 338,81 | 532,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 264,88 | 110,80 | 342,39 | 182,76 | 297,05 | 381,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 264,88 | 110,80 | 342,39 | 182,76 | 297,05 | 381,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 17,79 | 6,81 | 5,24 | 4,53 | 3,83 | 4,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 96,32 | 2,75 | 45,44 | 19,57 | 18,78 | 81,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 21,53 | 9,79 | 33,43 | 12,71 | 18,36 | 51,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,02 | 0,00 | 8,51 | 2,94 | 0,79 | 13,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 468,04 | 237,39 | 356,20 | 252,58 | 500,22 | 312,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | 3,06 | 0,19 | 1,96 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | 0,12 | 0,24 | 0,13 | 0,32 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | 35,00 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 20,43 | 33,81 | - | - | 28,29 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2,65 | 2,28 | 14,82 | 8,36 | 4,06 | 0,69 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 78,30 | 9,95 | 16,39 | 4,73 | 58,89 | 2,04 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 134,78 | 97,63 | 117,02 | 96,93 | 144,08 | 101,84 |
|
| Đất giao thông | 73,24 | 43,71 | 55,17 | 64,63 | 64,74 | 49,09 |
|
| Đất thủy lợi | 45,07 | 32,31 | 44,02 | 15,57 | 59,99 | 34,67 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,76 | 0,99 | 1,02 | 0,68 | 0,93 | 0,60 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,21 | 3,27 | 0,22 | 0,21 | 0,08 | 0,14 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 4,97 | 5,91 | 3,55 | 4,75 | 5,11 | 3,53 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,48 | 4,78 | 1,33 | 1,82 | 2,53 | 0,96 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,23 | 0,23 | 0,20 | 0,41 | 0,46 | 0,24 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,17 | 0,03 | 0,05 | 0,06 | 0,12 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,17 | 0,45 | 0,34 | 0,45 | 0,40 | 0,13 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 1,72 | 2,63 | 2,94 | 0,56 | 1,95 | 2,30 |
|
| Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7,81 | 2,88 | 7,88 | 7,06 | 7,55 | 7,20 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
| - |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | 0,09 | 0,26 | 0,32 | 0,66 | 0,29 | 2,85 |
|
| Đất công trình công cộng khác |
| 0,03 |
| 0,07 |
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 2,36 | 1,70 | - | 3,04 | 2,78 | 0,41 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 146,91 | 58,96 | 140,50 | 119,41 | 141,76 | 134,08 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
| 3,32 | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,59 | 1,26 | 0,59 | 0,53 | 1,39 | 0,61 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,01 | 0,06 | - | 0,07 | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | 0,56 | 0,16 | 0,38 | 0,16 | 1,40 | 0,10 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 79,20 | 31,21 | 62,44 | 18,59 | 75,74 | 72,40 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,25 | 0,26 | 0,75 | 0,31 | 1,24 | 0,36 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | 0,13 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,12 | - | 0,52 | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Đính | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 395,68 | 224,47 | 302,34 | 366,47 | 488,41 | 515,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 151,41 | 177,30 | 202,31 | 350,32 | 358,13 | 326,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 151,41 | 177,30 | 202,31 | 350,32 | 358,13 | 326,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 22,66 | 5,60 | 11,81 | 2,25 | 60,09 | 29,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 178,81 | 25,20 | 20,38 | 5,37 | 27,14 | 90,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 37,29 | 16,37 | 67,76 | 8,37 | 43,05 | 69,04 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 5,51 | - | 0,09 | 0,16 | - | 0,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 333,97 | 211,50 | 266,68 | 332,43 | 254,69 | 440,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,02 | 0,08 | 0,01 | 4,91 | - | 0,23 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,15 | 0,21 | 0,20 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,83 | 8,77 | 15,32 | 15,61 | 0,01 | 1,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,48 | 15,10 | 5,28 | 11,09 | 3,06 | 13,42 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
| 9,14 |
|
| 12,55 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 133,75 | 72,81 | 99,16 | 142,96 | 97,38 | 118,19 |
|
| Đất giao thông | 58,67 | 43,23 | 57,17 | 87,06 | 53,50 | 51,59 |
|
| Đất thủy lợi | 57,18 | 19,27 | 26,36 | 25,30 | 28,55 | 41,98 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,69 | 0,85 | 0,59 | 0,94 | 0,33 | 1,58 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,25 | 0,25 | 0,12 | 0,19 | 0,11 | 0,10 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 3,30 | 2,73 | 3,02 | 5,83 | 2,57 | 4,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 3,04 | 1,41 | 1,27 | 2,48 | 1,48 | 1,60 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,32 | 0,14 | 0,14 | 0,22 | 0,22 | 0,20 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,01 | 0,03 | 0,04 | 0,15 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,40 | 0,45 | 0,37 | 0,76 | 0,36 | 0,66 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 0,93 | 0,39 | 2,67 | 4,18 | 3,53 | 2,60 |
|
| Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7,71 | 3,55 | 7,14 | 8,05 | 6,38 | 13,66 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | 1,01 | 0,35 | 0,26 | 7,80 | 0,32 | - |
|
| Đất công trình công cộng khác | 0,24 | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,51 | 0,70 | 1,64 | 2,31 | 0,05 | 0,25 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 156,75 | 70,59 | 97,73 | 136,05 | 109,32 | 120,51 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | - |
| - | - |
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,68 | 0,62 | 0,45 | 0,89 | 0,64 | 0,46 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,10 | - | - | 0,02 | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | 0,32 | 0,34 | 0,43 | 0,11 | - | 0,56 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 34,03 | 31,16 | 43,36 | 12,32 | 30,85 | 170,19 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,32 | 2,09 | 2,41 | 5,95 | 0,63 | 14,96 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,19 | 0,10 | 0,73 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,23 | 0,01 | 0,08 | 0,45 | - | 0,18 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| Th ứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hoà | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Tuấn Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 468,13 | 36,92 | 15,54 | 6,19 | 57,27 | 47,33 | 73,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | LUA | 408,05 | 36,82 | 11,85 | 5,44 | 49,44 | 42,51 | 62,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,80 | - | 1,25 | 0,10 | 0,40 | - | 1,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,75 | - | 1,55 | 0,35 | 4,26 | 2,22 | 5,82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 21,53 | 0,10 | 0,89 | 0,30 | 3,17 | 2,60 | 4,19 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 79,48 | 4,28 | 2,11 | 1,43 | 11,27 | 8,61 | 15,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,94 |
| 0,79 |
|
| 0,13 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,17 | 0,15 |
|
| 0,02 |
|
|
| 2.7 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 71,15 | 4,04 | 1,32 | 1,31 | 8,55 | 8,38 | 13,02 |
|
| Đất giao thông | DGT | 26,04 | 1,18 | 0,35 | 0,26 | 3,27 | 3,36 | 5,59 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 40,72 | 1,89 | 0,97 | 1,03 | 5,27 | 4,96 | 7,34 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,32 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,23 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,32 |
|
|
|
| - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,48 | 0,34 |
|
|
| 0,07 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,55 | 0,21 |
| 0,02 | 0,01 | - | 0,01 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | - |
|
|
|
| - |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,88 |
| - | 0,12 | - | - | 0,10 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,62 | 0,10 | - | - | 2,70 | 0,10 | 2,50 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,70 | - |
|
| - |
| 0,05 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 29,25 | 25,67 | 9,97 | 42,03 | 15,10 | 9,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | 23,62 | 19,62 | 7,27 | 37,10 | 13,14 | 7,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,52 | 0,76 | 0,50 | 1,18 | 0,90 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,06 | 3,53 | 0,95 | 2,75 | 0,96 | 0,97 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2,05 | 1,77 | 1,25 | 1,01 | 0,10 | 0,60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4,85 | 2,93 | 0,85 | 4,50 | 3,69 | 2,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 4,43 | 2,44 | 0,85 | 4,42 | 3,46 | 2,14 |
|
| Đất giao thông | 1,49 | 1,07 | 0,20 | 1,63 | 0,93 | 0,74 |
|
| Đất thủy lợi | 2,52 | 1,33 | 0,65 | 2,64 | 1,16 | 1,40 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| 0,02 |
| 0,01 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
| - |
| 0,27 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 0,01 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,41 | - | - | 0,07 | 0,85 | - |
|
| Đất công trình năng lượng |
| - |
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | 0,08 | 0,18 | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 0,16 | 0,30 | - | - | 0,20 |
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
| - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,26 | 0,18 |
| 0,06 | - | - |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Đính | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 18,52 | 3,41 | 23,33 | 43,49 | 5,31 | 5,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | 16,75 | 2,79 | 20,95 | 42,13 | 3,97 | 4,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,25 | - | 0,20 | 0,28 | 0,05 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,02 | 0,25 | 0,66 | 0,62 | 0,99 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,50 | 0,37 | 1,52 | 0,46 | 0,30 | 0,35 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,06 | 0,78 | 4,77 | 5,70 | 2,90 | 0,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
| - |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 2,06 | 0,78 | 4,44 | 5,70 | 2,90 | 0,90 |
|
| Đất giao thông | 0,58 | 0,15 | 1,57 | 2,52 | 0,94 | 0,22 |
|
| Đất thủy lợi | 1,48 | 0,63 | 1,91 | 3,02 | 1,96 | 0,57 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
| 0,15 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | - | 0,88 | - | - | 0,11 |
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
| - |
| - | - |
|
| Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - | - | 0,02 | 0,01 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
| - |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
| - |
|
|
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | 0,20 | - | - | - |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,12 | - | - | 0,03 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| ST T | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hòa | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Tuấn Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 540,45 | 38,92 | 16,13 | 7,73 | 58,48 | 47,88 | 75,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 455,04 | 38,82 | 12,33 | 5,61 | 49,44 | 43,06 | 63,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 455,04 | 38,82 | 12,33 | 5,61 | 49,44 | 43,06 | 63,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 22,30 |
| 1,28 | 0,14 | 1,61 | 0,00 | 1,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 32,69 |
| 1,61 | 0,35 | 4,26 | 2,22 | 6,65 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 25,11 | 0,10 | 0,91 | 1,63 | 3,17 | 2,60 | 4,39 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,31 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,45 |
|
|
|
| 0,00 | 4,54 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 6,04 |
|
|
|
|
| 3,04 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 4,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 8,97 |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 1,20 |
|
|
|
|
| 1,20 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 18,70 | 2,15 | 0,92 | 0,18 | 0,09 | 0,97 | 1,36 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 34,95 | 32,12 | 15,19 | 44,99 | 19,68 | 9,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 27,96 | 20,37 | 12,49 | 39,89 | 17,65 | 8,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 27,96 | 20,37 | 12,49 | 39,89 | 17,65 | 8,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,05 | 0,80 | 0,50 | 1,20 | 0,92 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,53 | 3,75 | 0,95 | 2,88 | 1,01 | 1,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2,41 | 1,88 | 1,25 | 1,02 | 0,10 | 0,60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 5,31 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 4,24 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 4,24 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 2,31 | 1,49 | 0,00 | 2,54 | 0,92 | 0,59 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Đính | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Liên Hòa | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 19,07 | 16,34 | 25,63 | 53,64 | 17,17 | 7,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 17,25 | 4,37 | 23,14 | 52,08 | 14,58 | 4,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 17,25 | 4,37 | 23,14 | 52,08 | 14,58 | 4,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,25 | 10,02 | 0,20 | 0,35 | 1,30 | 1,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,07 | 0,25 | 0,67 | 0,63 | 0,99 | 0,84 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,50 | 1,70 | 1,61 | 0,58 | 0,30 | 0,35 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| 11,67 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
| 3,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
| 8,67 |
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,89 | 0,05 | 1,93 | 2,16 | 0,00 | 0,14 |
4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kim Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 243/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 5Quyết định 468/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 10Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 11Quyết định 236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 243/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 468/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 234/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
