Quyết định 2348/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Sông Mã. Văn bản đặt ra mục tiêu phân bổ hợp lý tài nguyên đất đai, bảo vệ nghiêm ngặt quỹ đất trồng lúa, phát triển lâm nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và quản lý chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sông Mã
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sông Mã là 164.616,00 ha. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất đến năm 2020 được phê duyệt chi tiết như sau:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch 126.489,29 ha (chiếm 76,84% tổng diện tích tự nhiên). Cơ cấu gồm: đất trồng lúa 7.633,05 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1.872,23 ha); đất trồng cây lâu năm 13.828,42 ha; đất rừng sản xuất 38.021,38 ha; đất rừng phòng hộ 38.974,67 ha; đất rừng đặc dụng 9.359,31 ha; đất nuôi trồng thủy sản 398,81 ha và đất nông nghiệp khác 18.273,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch 4.672,64 ha (chiếm 2,84% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 16,83 ha; đất quốc phòng 273,99 ha; đất an ninh 3,66 ha; đất khu công nghiệp 3,00 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh 18,86 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 49,70 ha; đất hoạt động khoáng sản 34,61 ha; đất di tích danh thắng 5,00 ha; đất xử lý, chôn lấp chất thải 21,76 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa 245,13 ha; đất phát triển hạ tầng 1.387,29 ha (gồm đất cơ sở văn hóa 11,74 ha, y tế 16,87 ha, giáo dục - đào tạo 84,98 ha, thể dục - thể thao 22,61 ha); đất ở đô thị 97,88 ha; đất ở nông thôn 926,65 ha và đất sông suối 1.588,28 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm còn 33.454,07 ha (chiếm 20,32% diện tích tự nhiên).
- Quy hoạch các khu chức năng: Đất đô thị 1.858,00 ha (1,13%); đất khu bảo tồn thiên nhiên 9.359,31 ha (5,69%); đất khu dân cư nông thôn 6.450,38 ha (3,92%).
Về kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác đất chưa sử dụng trong thời kỳ quy hoạch đến năm 2020:
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 264,49 ha (kỳ 2011 - 2015 chuyển 100,12 ha; kỳ 2016 - 2020 chuyển 164,37 ha). Chi tiết gồm: 8,75 ha đất trồng lúa, 69,99 ha đất trồng cây lâu năm, 8,65 ha đất rừng sản xuất, 56,43 ha đất rừng phòng hộ, 1,60 ha đất nuôi trồng thủy sản và 119,07 ha đất nông nghiệp khác. Đồng thời, chuyển đổi 3,00 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản trong nội bộ ngành nông nghiệp tại kỳ cuối.
- Khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 26.304,67 ha. Trong đó, đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp 26.005,11 ha (gồm 14,50 ha đất trồng lúa, 3.764,18 ha đất trồng cây lâu năm, 7.447,89 ha đất rừng sản xuất, 8.975,90 ha đất rừng phòng hộ, 1.147,50 ha đất rừng đặc dụng) và đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp 299,56 ha.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)
Kế hoạch phân bổ và chuyển đổi cơ cấu đất đai trong giai đoạn 2011 - 2015 cụ thể như sau:
- Phân bổ diện tích đất theo các năm:
- Đất nông nghiệp: Tăng từ 102.312,78 ha (năm 2011) lên 116.083,21 ha (năm 2015).
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 4.139,35 ha (năm 2011) lên 4.309,89 ha (năm 2015).
- Đất chưa sử dụng: Giảm đáng kể từ 58.163,87 ha (năm 2011) xuống còn 44.222,90 ha (năm 2015).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011 - 2015): Chuyển đổi 100,12 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (năm 2011: 19,49 ha; năm 2012: 22,70 ha; năm 2013: 22,76 ha; năm 2014: 18,81 ha; năm 2015: 16,36 ha). Trong đó có 6,59 ha đất trồng lúa và 33,23 ha đất trồng cây lâu năm.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011 - 2015): Đưa 15.434,66 ha đất chưa sử dụng vào sản xuất nông nghiệp (chủ yếu là đất rừng phòng hộ 6.706,28 ha, đất rừng sản xuất 4.735,24 ha và đất trồng cây lâu năm 1.800,39 ha) và đưa 102,44 ha vào các mục đích phi nông nghiệp.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Sông Mã
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La giao trách nhiệm cho UBND huyện Sông Mã thực hiện các nhiệm vụ quản lý đất đai trọng tâm:
- Công khai quy hoạch và bảo vệ đất lúa: Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng Luật Đất đai. Xác định rõ ranh giới, bảo vệ nghiêm ngặt diện tích đất chuyên trồng lúa nước; bắt buộc xây dựng phương án cải tạo lớp đất mặt khi được phép chuyển đất trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp.
- Quản lý thu hồi, giao đất và chuyển mục đích: Thực hiện giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch. Tuyệt đối không giải quyết các trường hợp phát sinh ngoài quy hoạch đã duyệt. Khuyến khích nhân dân khai hoang mở rộng diện tích sản xuất nông - lâm - thủy sản để bù lại quỹ đất nông nghiệp bị chuyển đổi.
- Thanh tra, kiểm tra và báo cáo: Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc sử dụng đất, phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, các dự án được giao/cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. Định kỳ hàng năm lập báo cáo kết quả thực hiện gửi UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2348/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 09 tháng 10 năm 2013 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Sông Mã tại Tờ trình số 386/TTr-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2013; Tờ trình số 295/TTr-STNMT ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Sông Mã,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sông Mã với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | CHỈ TIÊU | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (Ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (Ha) | Diện tích cấp huyện xác định (Ha) | Trong đó | |||
| Diện tích (Ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 164.616,00 | 100,0 | 164.616 | - | 164.616,00 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 100.748,67 | 61,20 | 126.476 | 14 | 126.489,29 | 76,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7.838,69 | 7,78 | 7.633 | - | 7.633,05 | 6,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | 1.783,53 | 22,75 | 1.872 | - | 1.872,23 | 24,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.297,11 | 5,26 | 13.828 | - | 13.828,42 | 10,93 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 22.025,18 | 21,86 | 38.021 | - | 38.021,38 | 30,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 36.982,30 | 36,71 | 38.975 | - | 38.974,67 | 30,81 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 8.211,81 | 8,15 | 9.359 | - | 9.359,31 | 7,40 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 386,71 | 0,38 | 385 | 14 | 398,81 | 0,32 |
| 1.7 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | 20.006,87 | 19,86 | 0 | 18.273,65 | 18.273,65 | 14,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.108,59 | 2,50 | 4.548 | 124,64 | 4.672,64 | 2,84 |
| 2.1 | Đất trụ sở CQ, CT sự nghiệp | 12,83 | 0,31 | 17 | - | 16,83 | 0,36 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 198,24 | 4,83 | 213 | 60,99 | 273,99 | 5,86 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,61 | 0,01 | 3 | 0,66 | 3,66 | 0,08 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | - | - | 3 | - | 3,00 | 0,06 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 8,88 | 0,22 | - | 18,86 | 18,86 | 0,40 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | 22,70 | 0,55 | - | 49,70 | 49,70 | 1,06 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 28,11 | 0,68 | 25 | 9,61 | 34,61 | 0,74 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | - | - | - | 5,00 | 5,00 | 0,11 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp CT nguy hại | 1,21 | 0,03 | 9 | 12,76 | 21,76 | 0,47 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 228,63 | 5,56 | 239 | 6,13 | 245,13 | 5,25 |
| 2.11 | Đất phát triển hạ tầng | 1.072,84 | 26,11 | 1.363 | 24,29 | 1.387,29 | 29,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 2,20 | 0,21 | 5 | 6,74 | 11,74 | 0,85 |
|
| Đất cơ sở y tế | 15,74 | 1,47 | 16 | 0,87 | 16,87 | 1,22 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 73,37 | 6,84 | 74 | 10,98 | 84,98 | 6,13 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 6,71 | 0,63 | 19 | 3,61 | 22,61 | 1,63 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 51,51 | 1,25 | 98 | - | 97,88 | 2,09 |
| 2.13 | Các loại đất phi NN nghiệp còn lại | 2.483,03 | 60,44 | - | 2514,93 | 2.514,93 | 53,82 |
|
| Đất sông, suối | 1.589,63 | 64,02 | - | 1588,28 | 1.588,28 | 63,15 |
|
| Đất ở nông thôn | 893,40 | 35,98 | - | 926,65 | 926,65 | 36,85 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 59.758,74 | 36,30 | 33.592,04 | -137,97 | 33.454,07 | 20,32 |
| 4 | Đất đô thị | 430,00 | 0,26 | 1.858,00 | - | 1.858,00 | 1,13 |
| 5 | Đất khu bảo tồn TN | 8.211,81 | 4,99 | 9.359,31 | - | 9.359,31 | 5,69 |
| 6 | Đất khu du lịch |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 6.326,00 | 3,84 | - | 6450,38 | 6.450,38 | 3,92 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| STT | CHỈ TIÊU | Cả thời kỳ (ha) | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu (2011 - 2015) | Kỳ cuối (2016 - 2020) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 264,49 | 100,12 | 164,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8,75 | 6,59 | 2,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 69,99 | 33,23 | 36,76 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 8,65 | 2,14 | 6,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 56,43 | 15,19 | 41,24 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,60 | 0,80 | 0,80 |
| 1.7 | Các loại đất phi nông nghiệp khác | 119,07 | 42,17 | 76,90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp | 3,00 | - | 3,00 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | - | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 3,00 | - | 3,00 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Cả thời kỳ (Ha) | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu (2011 - 2015) | Kỳ cuối (2016 - 2020) | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 26.005,11 | 15.434,66 | 10.570,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN | 14,50 | 8,50 | 6,00 |
|
| Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.764,18 | 1.800,39 | 1.963,79 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.447,89 | 4.735,24 | 2.712,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.975,90 | 6.706,28 | 2.269,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.147,50 | 581,50 | 566,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - |
| 1.7 | Các loại đất nông nghiệp còn lại |
| 4.655,14 | 1.602,75 | 3.052,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 299,56 | 101,18 | 198,38 |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp | CTS | 0,05 | 0,05 | - |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 73,65 | 4,50 | 69,15 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 4,30 | - | 4,30 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | SKX | 13,90 | 2,90 | 11,00 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,00 | - | 6,00 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 3,50 | - | 3,50 |
| 2.9 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 18,82 | 4,64 | 14,18 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 3,00 | 3,00 | - |
| 2.11 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 160,87 | 76,89 | 83,98 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,47 | 0,05 | 2,42 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,83 | 0,45 | 0,38 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 4,93 | 0,57 | 4,36 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 5,50 | 2,00 | 3,50 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | DTD | - | - | - |
| 2.13 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | ONT | 15,47 | 9,20 | 6,27 |
|
| Đất sông, suối | SON |
|
|
|
|
| Đất ở nông thôn | ONT | 15,47 | 9,20 | 6,27 |
| 3 | Đất đô thị | DTD | 313,90 |
| 313,90 |
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | 1.147,50 | 581,50 | 566,00 |
| 5 | Đất khu du lịch | DDL | - |
|
|
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 46,10 | 20,50 | 25,60 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Mã đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do UBND huyện Sông Mã xác lập ngày 05 tháng 9 năm 2013 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Sông Mã.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Sông Mã với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
| STT | CHỈ TIÊU | Diện tích hiện trạng (Ha) | Diện tích đến các năm (ha) | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
|
| TỔNG DT TÍCH TỰ NHIÊN | 164.616,00 | 164.616,00 | 164.616,00 | 164.616,00 | 164.616,00 | 164.616,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 100.748,67 | 102.312,78 | 105.042,34 | 108.168,54 | 111.713,77 | 116.083,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7.838,69 | 7.828,11 | 7.816,44 | 7.799,49 | 7.760,31 | 7.726,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | 1.783,53 | 1.785,03 | 1.788,17 | 1.793,51 | 1.799,99 | 1.812,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.297,11 | 5.321,21 | 6.234,49 | 7.264,98 | 8.325,79 | 9.587,55 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 22.025,18 | 23.211,18 | 24.778,20 | 26.861,34 | 29.045,13 | 31.868,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 36.982,30 | 37.242,85 | 37.872,97 | 38.293,48 | 38.926,59 | 39.587,71 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 8.211,81 | 8.271,81 | 8.355,81 | 8.454,31 | 8.597,31 | 8.793,31 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 386,71 | 386,51 | 386,31 | 386,11 | 385,91 | 385,91 |
| 1.7 | Các loại đất NN khác còn lại | 20.006,87 | 20.051,11 | 19.598,12 | 19.108,83 | 18.672,73 | 18.133,47 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.108,59 | 4.139,35 | 4.193,10 | 4.252,54 | 4.282,54 | 4.309,89 |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp | 12,83 | 13,33 | 13,33 | 14,21 | 14,90 | 15,63 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 198,24 | 198,24 | 198,24 | 202,74 | 202,74 | 202,94 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,61 | 0,71 | 2,61 | 2,61 | 2,61 | 2,61 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 8,88 | 8,88 | 8,88 | 8,88 | 8,88 | 8,88 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | 22,70 | 22,70 | 22,70 | 22,70 | 23,20 | 26,80 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 28,11 | 28,11 | 28,11 | 28,11 | 28,11 | 28,11 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | 1,21 | 1,29 | 3,43 | 5,48 | 5,98 | 6,48 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 228,63 | 238,63 | 238,63 | 238,63 | 238,63 | 238,63 |
| 2.11 | Đất phát triển hạ tầng | 1.072,84 | 1.083,04 | 1.124,14 | 1.166,88 | 1.186,57 | 1.200,00 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 2,20 | 2,31 | 2,35 | 2,42 | 2,54 | 2,61 |
|
| Đất cơ sở y tế | 15,74 | 15,74 | 15,34 | 15,39 | 15,54 | 16,49 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 73,37 | 73,62 | 74,57 | 75,00 | 75,09 | 75,09 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 6,71 | 6,71 | 7,21 | 8,21 | 9,01 | 9,71 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 51,51 | 51,79 | 52,13 | 52,61 | 52,91 | 53,18 |
| 2.13 | Các loại đất phi NN khác | 2.483,03 | 2.492,63 | 2.500,90 | 2.509,69 | 2.518,01 | 2.526,63 |
|
| Đất sông, suối | 1.589,63 | 1.589,63 | 1.589,63 | 1.588,63 | 1.588,63 | 1.588,63 |
|
| Đất ở nông thôn | 893,40 | 903,00 | 911,27 | 921,06 | 929,38 | 938,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 59.758,74 | 58.163,87 | 55.380,56 | 52.194,92 | 48.619,69 | 44.222,90 |
| 4 | Đất đô thị | 430,00 | 430,00 | 430,00 | 430,00 | 430,00 | 430,00 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 8.211,81 | 8.271,81 | 8.355,81 | 8.454,31 | 8.597,31 | 8.793,31 |
| 6 | Đất khu du lịch | - |
|
|
|
|
|
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 6.326,00 | 63.050,00 | 6.375,00 | 6.385,00 | 6.395,00 | 6.402,00 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | CHỈ TIÊU | Diện tích (Ha) | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 100,12 | 19,49 | 22,70 | 22,76 | 18,81 | 16,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,59 | 0,58 | 1,67 | 1,88 | 1,18 | 1,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | 2,21 | 0,06 | 0,43 | 1,12 | 0,32 | 0,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 33,23 | 5,90 | 7,72 | 7,51 | 5,57 | 6,53 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 2,14 | - | 0,20 | 0,78 | 1,11 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 15,19 | 2,98 | 4,38 | 3,09 | 3,29 | 1,45 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,80 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | - |
| 1.7 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | 42,17 | 9,83 | 8,53 | 9,30 | 7,46 | 7,05 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| Số TT | CHỈ TIÊU | Diện tích (Ha) | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 15.434,66 | 1.583,60 | 2.752,26 | 3.148,96 | 3.564,04 | 4.385,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8,50 | - | 2,00 | 1,50 | 2,00 | 3,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.800,39 | 20,00 | 359,00 | 404,00 | 471,38 | 546,01 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 4.735,24 | 650,00 | 848,22 | 961,92 | 1.042,90 | 1.232,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 6.706,28 | 678,60 | 1.189,50 | 1.338,60 | 1.530,40 | 1.969,18 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 581,50 | 60,00 | 84,00 | 98,50 | 143,00 | 196,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | 1.602,75 | 175,00 | 269,54 | 344,44 | 374,36 | 439,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 102,44 | 11,27 | 29,41 | 36,68 | 11,69 | 13,39 |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp | 0,05 | - | - | - | 0,05 | - |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 4,50 | - | - | 4,50 | - | - |
| 2.3 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 2,90 | - | - | - | 0,50 | 2,40 |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD gốm sứ | 2,90 | - | - | - | 0,50 | 2,40 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | 4,64 | - | 1,64 | 2,00 | 0,50 | 0,50 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3,00 | 3,00 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất phát triển hạ tầng | 75,25 | 6,26 | 26,07 | 28,21 | 8,39 | 6,32 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,05 | 0,02 | - | 0,03 | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,45 | - | - | - | - | 0,45 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,57 | 0,22 | 0,16 | 0,19 | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 2,00 | - | 0,50 | 1,00 | 0,50 | - |
| 2.12 | Đất ở đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Các loại đất phi NN còn lại | 9,20 | 2,01 | 1,70 | 1,97 | 1,75 | 1,77 |
|
| Đất sông, suối | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất ở nông thôn | 9,20 | 2,01 | 1,70 | 1,97 | 1,75 | 1,77 |
| 3 | Đất đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 581,50 | 60,00 | 84,00 | 98,50 | 143,00 | 196,00 |
| 5 | Đất khu du lịch | - |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | 16,80 | 4,00 | 4,20 | 2,50 | 3,10 | 3,00 |
Điều 3. Giao UBND huyện Sông Mã
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt, xây dựng phương án cải tạo lớp đất mặt đối với phần diện tích đất trồng lúa chuyển sang mục đích khác theo quy định và quy hoạch sử dụng đất được duyệt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; không giải quyết các trường hợp thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất không có trong quy hoạch sử dụng đất được duyệt; khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản theo quy định của pháp luật nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
4. Định kỳ hàng năm UBND huyện báo cáo UBND tỉnh (Qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để báo cáo Chính phủ theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Sông Mã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 50/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Hải, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- 2Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 2407/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- 4Quyết định 6240/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 2552/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) của thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- 6Quyết định 172/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 50/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Hải, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- 7Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- 8Quyết định 2407/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- 9Quyết định 6240/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 2552/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) của thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- 11Quyết định 172/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 2348/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Số hiệu: 2348/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/10/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Bùi Đức Hải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/10/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
